Gói thầu: Mua sắm vật tư để sửa chữa VTKT máy bay Iak-52 theo CTPL năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659145-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư để sửa chữa VTKT máy bay Iak-52 theo CTPL năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220659102 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm kỹ thuật năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 15:12:00 đến ngày 2022-06-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 177,900,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư để sửa chữa VTKT máy bay Iak-52 theo CTPL năm 2022 Mua sắm vật tư để sửa chữa VTKT máy bay Iak-52 theo CTPL năm 2022 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách bảo đảm kỹ thuật năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vải giả da | 6,1 | M2 | Chương II | ||
| 2 | Chỉ các loại | 12,9 | Cuộn | ,, | ||
| 3 | Nỉ | 5mm | 0,6 | M2 | ,, | |
| 4 | Vải lau | coton | 29 | M2 | ,, | |
| 5 | Vải da | 0,5 | M2 | ,, | ||
| 6 | Lỗ luồn dây | 120 | Cái | ,, | ||
| 7 | Vải bạt màu đỏ | 3 | M2 | ,, | ||
| 8 | Dây dù | Số 1 | 45 | Mét | ,, | |
| 9 | Khuyên luồn dây | 60 | Cái | ,, | ||
| 10 | Kim may | 7 | Cái | ,, | ||
| 11 | Vải amiang | 2,4 | Mét | ,, | ||
| 12 | Ống nhựa | PVC Ø42 | 1,5 | Mét | ,, | |
| 13 | Chống dính | W8 | 3 | Hộp | ,, | |
| 14 | Keo Loctite | 5699 | 3 | Tuýp | ,, | |
| 15 | Đồng thau | 320x300x1 | 2 | Tấm | ,, | |
| 16 | Ống đồng thau | Ø8x0,8 | 1 | Mét | ,, | |
| 17 | Ống đồng thau | Ø6x0,8 | 0,8 | Mét | ,, | |
| 18 | Dây mát đồng sợi bện | B=3mm | 4 | Mét | ,, | |
| 19 | Dây mát đồng sợi bện | B=6mm | 4 | Mét | ,, | |
| 20 | Thiếc hàn | 0,6 | Kg | ,, | ||
| 21 | Nhựa thông | 0,2 | Kg | ,, | ||
| 22 | Bột mài | Theo mẫu | 3 | Hộp | ,, | |
| 23 | Keo Devcon | 10110.0 | 18 | Hộp | ,, | |
| 24 | giấy nhám | 307 | Tờ | ,, | ||
| 25 | Que hàn các loại | 152 | Que | ,, | ||
| 26 | Matit | 5 | Hộp | ,, | ||
| 27 | Chất tẩy gỉ | WD-40 | 3 | Hộp | ,, | |
| 28 | Thép HK Ø75 | C45 | 1,4 | Mét | ,, | |
| 29 | Đá cắt | Ø100 | 6 | Cái | ,, | |
| 30 | Sơn lót | 6,45 | Kg | ,, | ||
| 31 | HK nhôm Ø60 | Д16AT (7075T6) | 6 | Mét | ,, | |
| 32 | HK nhôm Ø50 | Д16AT (7075T6) | 2 | Mét | ,, | |
| 33 | HK nhôm Ø55 | Д16AT (7075T6) | 0,05 | Mét | ,, | |
| 34 | HK nhôm Ø25 | Д16AT (7075T6) | 0,22 | Mét | ,, | |
| 35 | Nhôm tấm KT 200x200x0,5mm | 1 | Tấm | ,, | ||
| 36 | Nhôm tấm 150x150x1mm | 1 | Tấm | ,, | ||
| 37 | HK nhôm tấm KT 400x400x1,5mm | 1 | Tấm | ,, | ||
| 38 | Chì tấm Pb KT 150x100x1mm | 1 | Tấm | ,, | ||
| 39 | Đồng tấm KT 100x100x2mm | L90(91) | 1 | Tấm | ,, | |
| 40 | HK nhôm tấm KT 900x600x1,8mm | Д16AM | 1 | Tấm | ,, | |
| 41 | Sợi amiang | 0,3 | Kg | ,, | ||
| 42 | Bột graphit | 0,3 | Kg | ,, | ||
| 43 | Bột nhôm | 0,3 | Kg | ,, | ||
| 44 | Phenol | 1,5 | Kg | ,, | ||
| 45 | Formaldehyde | 1,5 | Lít | ,, | ||
| 46 | Hợp kim nhôm KT 80x70x20 | Д16AT ( 7075T6) | 2 | Phôi | ,, | |
| 47 | Mũi khoan các loại | Ø1 | 10 | Cái | ,, | |
| 48 | HK nhôm KT 100x60x15mm | Д16AT ( 7075T6) | 2 | Phôi | ,, | |
| 49 | HK nhôm KT 45x35x14 | Д16AT ( 7075T6) | 1 | Phôi | ,, | |
| 50 | Nhôm tấm KT 100x100x1mm | Д16AT ( 7075T6) | 1 | Phôi | ,, | |
| 51 | Ống đồng | Ø5x0,8 | 0,3 | Mét | ,, | |
| 52 | Thép tấm KT 160x80x1mm | SUS 304 | 1 | Tấm | ,, | |
| 53 | HK nhôm KT 60x50x20mm | Д16AT ( 7075T6) | 1 | Phôi | ,, | |
| 54 | Phíp Ø80 | ØT | 0,5 | Mét | ,, | |
| 55 | Phíp Ø15 | ØT | 0,1 | Mét | ,, | |
| 56 | Đồng Ø14 | l90(91) | 0,2 | Mét | ,, | |
| 57 | Đồng tấm, KT 100x100x1mm | l90(91) | 2 | Tấm | ,, | |
| 58 | Đồng tấm KT 120x100x0,5mm | l90(91) | 2 | Tấm | ,, | |
| 59 | Thép tấm KT 50x50x0,5mm | C20 | 2 | Tấm | ,, | |
| 60 | Keo epoxy | 2 | Hộp | ,, | ||
| 61 | Thép Ø10 | C45 | 9,65 | Mét | ,, | |
| 62 | Mê ca | Ø20 | 0,2 | Mét | ,, | |
| 63 | Đồng Ø10 | L90(91) | 0,8 | Mét | ,, | |
| 64 | Đồng tấm KT 80x80x1mm | L90(91) | 1 | Tấm | ,, | |
| 65 | HK nhôm Ø40 | Д16AT (7075T6) | 2,15 | Mét | ,, | |
| 66 | Nhựa polyeste | 3210 | 6 | Kg | ,, | |
| 67 | Chất đóng rắn | Butanox | 0,4 | Lít | ,, | |
| 68 | Vải thủy tinh | MAT | 5 | M2 | ,, | |
| 69 | Keo | X66 | 7,5 | Hộp | ,, | |
| 70 | Nỉ | 4,5 | M2 | ,, | ||
| 71 | Dây cáp nhôm | Ø16 | 3 | Kg | ,, | |
| 72 | Poly putty (matit) | 1 | Hộp | ,, | ||
| 73 | Thép không gỉ | Ø14 | 4,7 | Mét | ,, | |
| 74 | Thép không gỉ KT 30x50x0,5mm | SUS 304 | 6 | Tấm | ,, | |
| 75 | Cáp thép | Ø2 | 2,3 | Mét | ,, | |
| 76 | Thép Ø14 | C45 | 0,66 | Mét | ,, | |
| 77 | HK nhôm 80x30x8mm | Д16AT ( 7075T6) | 4 | Tấm | ,, | |
| 78 | Phíp tròn | Ø25mm | 0,1 | Mét | ,, | |
| 79 | Đồng thau | Ø10mm | 0,1 | Mét | ,, | |
| 80 | HK nhôm KT 50x35x14mm | Д16AT (7075T6) | 2 | Phôi | ,, | |
| 81 | HK nhôm Ø24 | Д16AT (7075T6) | 0,1 | Mét | ,, | |
| 82 | Thép tấm 100x100x1mm | C65(70) | 1 | Tấm | ,, | |
| 83 | Thép tròn | Ø8 | 0,1 | Mét | ,, | |
| 84 | Thép lò xo | Ø0,2 | 0,5 | Mét | ,, | |
| 85 | Thép lò xo | Ø1,5 | 4,18 | Mét | ,, | |
| 86 | Đồng tấm KT 180x100x2mm | L90(91) | 1 | Tấm | ,, | |
| 87 | Thép không gỉ tấm KT 200x100x0,8mm | 12X18H10T | 2 | Tấm | ,, | |
| 88 | Dây đồng sợi bện | B=4mm | 0,5 | Mét | ,, | |
| 89 | Đồng tấm KT 80x50x0,8mm | L90(91) | 1 | Tấm | ,, | |
| 90 | Phíp KT 100x100x25mm | Theo mẫu | 1 | Phôi | ,, | |
| 91 | Thép Ø8 | C45 | 3,9 | Mét | ,, | |
| 92 | Gỗ phíp Ø36 | Ø T | 0,05 | Mét | ,, | |
| 93 | Đồng thau | Ø14 | 0,1 | Mét | ,, | |
| 94 | HK nhôm tấm 150x100x1,5 | Д16AT (7075T6) | 1 | Tấm | ,, | |
| 95 | Thếp tấm KT 500x350x0,8mm | C20 | 1 | Tấm | ,, | |
| 96 | Thép tấm KT 350x300x2,4mm | C20 | 1 | Tấm | ,, | |
| 97 | Thép tấm KT 150x100x1,5mm | C45 | 1 | Tấm | ,, | |
| 98 | Thép tấm KT 200x150x0,5mm | SUS304 | 1 | Tấm | ,, | |
| 99 | Thép tấm KT 350x300x1,2mm | SUS304 | 1 | Tấm | ,, | |
| 100 | HK nhôm Ø20 | Д16AT (7075T6) | 2,2 | Mét | ,, | |
| 101 | HK nhôm Ø14 | Д16AT (7075T6) | 0,1 | Mét | ,, | |
| 102 | Thép Ø12 | C45 | 0,7 | Mét | ,, | |
| 103 | Phíp tròn Ø20 | 0,1 | Mét | ,, | ||
| 104 | Thép Ø26 | C45 | 0,2 | Mét | ,, | |
| 105 | HK nhôm Ø30 | Д16AT (7075T6) | 0,3 | Mét | ,, | |
| 106 | Thép tấm KT 300x150x0,5 | C20 | 1 | Tấm | ,, | |
| 107 | Thép Ø1.3 | C65 | 2 | Mét | ,, | |
| 108 | Nhựa Ø20 | POM | 0,2 | Mét | ,, | |
| 109 | Đồng tấm KT 100x80x2mm | L90(91) | 1 | Tấm | ,, | |
| 110 | Nhựa trắng Ø12 | Teflon | 0,9 | Mét | ,, | |
| 111 | Nhựa đen Ø12 | Teflon | 0,5 | Mét | ,, | |
| 112 | HK nhôm Ø12 | Д16AT (7075T6) | 0,1 | Mét | ,, | |
| 113 | Bộ kiểm tra rạn nứt | 1 | Bộ | ,, | ||
| 114 | Thép không gỉ Ø20mm | 12Cr18Ni9Ti | 0,2 | Mét | ,, | |
| 115 | Thép không gỉ Ø10 | 12X18H10T | 0,1 | Mét | ,, | |
| 116 | HK nhôm tấm KT 55x22x12mm | Д16AT(7075T6) | 2 | Phôi | ,, | |
| 117 | Ống thép Ø8x1 | 12X18H10T | 0,6 | Mét | ,, | |
| 118 | Thép 25x80x1 | SUS 304 | 2 | Tấm | ,, | |
| 119 | Chất tẩy sơn | 0,9 | Lít | ,, | ||
| 120 | Nước pha sơn Á đông | 30,8 | Lít | ,, | ||
| 121 | Thép tấm KT 50x50x0,8mm | C45 | 3 | Tấm | ,, | |
| 122 | Thép tấm KT 30x50x4mm | C45 | 6 | Tấm | ,, | |
| 123 | Thép tấm KT 100x100x2 | C20 | 3 | Tấm | ,, | |
| 124 | HK nhôm ống Ø10x1 | Д16AT (7075T6) | 7,2 | Mét | ,, | |
| 125 | Đinh tán | Ø3 | 120 | Cái | ,, | |
| 126 | HK nhôm Ø10x1 | Д16AT (7075T6) | 1,5 | Mét | ,, | |
| 127 | Thép tấm 100x100x2mm | C20 | 3 | Tấm | ,, | |
| 128 | Dầu mài | Hyprez (TYPE-K)STD | 6 | Hộp | ,, | |
| 129 | Gỗ thông KT 2700x30x20mm | 6 | Tấm | ,, | ||
| 130 | Gỗ thông KT 2500x80x20mm | 1,5 | Tấm | ,, | ||
| 131 | Chổi quét keo | 3 | Cái | ,, | ||
| 132 | Đinh đóng gỗ | 2x6mm | 0,75 | Kg | ,, | |
| 133 | Thép tấm 50x100x1mm | C65 | 1 | Tấm | ,, | |
| 134 | Thép 152x152x27mm | 2 | Cục | ,, | ||
| 135 | Ma tít | 1,5 | Kg | ,, | ||
| 136 | HK nhôm tấm KT 400x60x0,8mm | 3 | Tấm | ,, | ||
| 137 | Vải bạt tráng nhựa | Mẫu | 12 | M2 | ,, | |
| 138 | Khóa bấm nhựa | Mẫu | 24 | Cái | ,, | |
| 139 | Thép 20x0,8mm | CT3 | 4 | Mét | ,, | |
| 140 | Bìa cứng | 2 | M2 | ,, | ||
| 141 | Ống thép không gỉ | Ø16x1 | 0,6 | Mét | ,, | |
| 142 | Thép tấm Inox | 200x100x2 | 1 | Tấm | ,, | |
| 143 | Thép Ø13 | C45 | 0,4 | Mét | ,, | |
| 144 | HK nhôm Ø80 | Д16AT (7075T6) | 0,1 | Mét | ,, | |
| 145 | Thép tấm KT 200x200x0,6 | C65 | 1 | Tấm | ,, | |
| 146 | Thép tấm KT 200x200x0,7 | C65 | 1 | Tấm | ,, | |
| 147 | Thép tấm KT 300x300x0,7 | C65 | 1 | Tấm | ,, | |
| 148 | HK nhôm KT 200x100x12mm | 7075T6 | 1 | Tấm | ,, | |
| 149 | HK nhôm 60x20x20 | Д16AT ( 7075T6) | 1 | Cục | ,, | |
| 150 | Thép Ø2,5 | C45 | 0,1 | Mét | ,, | |
| 151 | Thép Ø0,2 | C70 | 1,2 | Mét | ,, | |
| 152 | Vải dù | Màu xanh | 20 | M2 | ,, | |
| 153 | Dây đồng sợi bện | B=7mm | 0,5 | Mét | ,, | |
| 154 | Đồng tấm KT 80x60x1mm | L90(91) | 1 | Tấm | ,, | |
| 155 | HK nhôm Ø32 | Д16AT (7075T6) | 0,2 | Mét | ,, | |
| 156 | HK nhôm KT 60x80x15mm | Д16AT (7075T6) | 1 | Phôi | ,, | |
| 157 | HK nhôm KT 400x300x2mm | Д16AT (7075T6) | 1 | Tấm | ,, | |
| 158 | Nhôm 150x25x0,3mm | Д16AT (7075T6) | 100 | Tấm | ,, | |
| 159 | Ống mềm 1AT-1/4 | Alfagomma | 24 | Mét | ,, | |
| 160 | Thép tròn Ф20 | C20 | 4,5 | Mét | ,, | |
| 161 | Thép tròn Ф20 | C45 | 8,6 | Mét | ,, | |
| 162 | Thép cắt theo yêu cầu | C45 | 21 | Phôi | ,, | |
| 163 | Nắp bịt | M12x1 | 90 | Cái | ,, | |
| 164 | Ống mềm 1AT-5/16 | Alfagomma | 11 | Mét | ,, | |
| 165 | Thép tròn Ф22 | C20 | 1 | Mét | ,, | |
| 166 | Thép tròn Ф25 | C45 | 0,6 | Mét | ,, | |
| 167 | Thép cắt theo yêu cầu | C45 | 9 | Phôi | ,, | |
| 168 | Nắp bịt | M14x1 | 24 | Cái | ,, | |
| 169 | Ống mềm 1AT-3/8 | Alfagomma | 6 | Mét | ,, | |
| 170 | Thép tròn Ф26 | C20 | 1,5 | Mét | ,, | |
| 171 | Thép tròn Ф30 | C45 | 0,9 | Mét | ,, | |
| 172 | Nắp bịt | M20x1,5 | 18 | Cái | ,, | |
| 173 | Ống mềm 1AT-1/2 | Alfagomma | 3 | Mét | ,, | |
| 174 | Thép tròn Ф22 | C45 | 0,9 | Mét | ,, | |
| 175 | Nắp bịt | M22x1,5 | 12 | Cái | ,, | |
| 176 | Ống mềm | 1AT-5/8 | 16,5 | Mét | ,, | |
| 177 | Thép tròn Ф30 | C20 | 1,5 | Mét | ,, | |
| 178 | Thép tròn Ф26 | C45 | 1,5 | Mét | ,, | |
| 179 | Thép cắt theo yêu cầu | C45 | 9 | Phôi | ,, | |
| 180 | Nắp bịt | M27x1,5 | 30 | Cái | ,, | |
| 181 | Vải amiang | 255 | Cuộn | ,, | ||
| 182 | Vải lanh khổ 1m5 | 54 | Mét | ,, | ||
| 183 | Keo dán | 18 | Cuộn | ,, | ||
| 184 | Keo hộp 1kg | dog | 6 | Kg | ,, | |
| 185 | Kim tay ( 1Hộp =10 cái) | 4 | Hộp | ,, | ||
| 186 | Găng tay y tế | 5 | Hộp | ,, | ||
| 187 | Sơn các màu | 6 | Kg | ,, | ||
| 188 | Keo dán giấy | 15 | Cuộn | ,, |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi