Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220471331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 14:59:00 đến ngày 2022-06-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,624,841,388 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.837.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.511.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành sau: Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng );- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Đã từng tham gia 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy (Theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo áp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng SCL 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình. Địa chỉ: 459 Tây Sơn, Quang Trung, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định. Điện thoại: 822985-826433; Fax: 822985-826433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước (Số 04, ngõ Hàng Chuối 1, Phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 0243.7625651; Fax: 080.46969). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình; Địa chỉ: 459 Tây Sơn, Quang Trung, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định. Điện thoại: 822985-826433; Fax: 822985-826433 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình; Địa chỉ: 459 Tây Sơn, Quang Trung, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định. Điện thoại: 822985-826433; Fax: 822985-826433 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt họng cứu hoả D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Hộp vòi chữa cháy sơn tĩnh điện 800x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Vòi rồng chữa cháy trong nhà D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 16 | Lăng phun D65x13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Ngàm chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Van báo động D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Van an toàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Rọ hút D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Rọ hút D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Van 1 chiều D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Y lọc rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Y lọc rác D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Côn thu thép hàn D150/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Côn thu thép hàn D125/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Côn thu thép hàn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Côn thu thép hàn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Co thép hàn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Co thép hàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 50 | Co thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Co thép ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 52 | Tê thép hàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Tê thép ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 54 | Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Thép chữ U làm giá đỡ ống trục + giá bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 56 | Lắp bích thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 57 | Lắp bích thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 58 | Lắp bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 59 | Lắp bích thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | cặp bích |
| 60 | Lắp bích thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | cặp bích |
| 61 | Lắp bích đặc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 62 | Cáp điều khiển bơm chính 3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 63 | Cáp điều khiển bơm bù áp 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 0,3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 66 | Bình tích áp 200l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 67 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,7768 | 1m2 |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | 1m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 73 | Cáp tín hiệu 20x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 74 | Ống nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 75 | Hộp nối, hộp phân dây 160x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1m3 |
| 77 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7871 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5223 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2648 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,129 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0025 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,416 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7292 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4016 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4737 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5324 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0822 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,028 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9558 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,8 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,8 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,5 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,5 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5 | m2 |
| 23 | Đánh màu XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | m2 |
| 24 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,3 | m3 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,52 | m2 |
| 26 | Băng cản nước BestWaterbar SV250 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m |
| 27 | Nắp bể nước + Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Thang sắt (thép D22, a400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4106 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5025 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3482 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4646 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | 100m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1744 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2842 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2842 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,432 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6002 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0112 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5175 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2225 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,86 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,168 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng chống thấm cho mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m3 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,29 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,252 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Đèn Tuýp Led giá sắt gắn tường 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Quạt hút mùi gắn tường 200x200 - 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Công tắc 1 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Ổ cắm điện 3 cực âm tường 205V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | MCB 2 cực 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | MCB 1 cực 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | MCB 3P 32A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | RCBO 2 cực 25A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Cu/PVC 1x4mm2 + E2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 55 | Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 56 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 + E4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 57 | Ống PVC D20 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 58 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ bơm nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ QUANH KHO, HẠ TẦNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,9344 | m3 |
| 3 | Rải bao nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5806 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1371 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8668 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5926 | 100m3 |
| 7 | Đào xáo xới nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5926 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,77 | m3 |
| 9 | Rải bao nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,232 | 1m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9541 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,998 | 1m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9396 | 100m3 |
| 16 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,5 | m |
| 17 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,648 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5905 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,905 | m2 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8221 | 1m3 |
| 23 | Đào cống bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2962 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | 1cấu kiện |
| 26 | Đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 đoạn ống |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1784 | 100m3 |
| 31 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3171 | 1m3 |
| 32 | Đào hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6302 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,497 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,75 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,224 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5595 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3367 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 42 | Bộ ga thu trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 43 | Lắp bộ lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2211 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.837.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.511.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành sau: Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng );- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Đã từng tham gia 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy (Theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 T | 2 |
| 4 | Cần cẩu | ≥ 6 T | 1 |
| 5 | Máy lu | ≥ 10T | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 kg | 2 |
| 10 | Biến thế hàn xoay chiều | ≥ 23 kW | 1 |
| 11 | Đồng hồ đo áp lực | Đồng hồ đo áp lực | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | ≥ 5 CV | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi