Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220658857-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220471331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 14:59:00 đến ngày 2022-06-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,624,841,388 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.837.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.511.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành sau: Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng );- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Đã từng tham gia 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy (Theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo áp lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
SCL
120 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình. Địa chỉ: 459 Tây Sơn, Quang Trung, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định. Điện thoại: 822985-826433; Fax: 822985-826433
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KT-KT: LD Công ty CP Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Thái Đức với Công ty CP TM Đầu tư Phát triển CN Đại Hải (Địa chỉ: Số 85, phố Hoàng Cầu, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam); + Thẩm tra thiết kế và dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định Chất lượng công trình Xây dựng Quảng Ngãi (Địa chỉ: Số 391 Quang Trung - Phường Nguyễn Nghiêm - Thành phố Quảng Ngãi - Quảng Ngãi); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO (Địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và lắp đặt thiết bị Việt Nam – Vinace (Địa chỉ: Số 7, 105/7 Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình , địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình. Địa chỉ: 459 Tây Sơn, Quang Trung, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định. Điện thoại: 822985-826433; Fax: 822985-826433


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình. Địa chỉ: 459 Tây Sơn, Quang Trung, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định. Điện thoại: 822985-826433; Fax: 822985-826433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước (Số 04, ngõ Hàng Chuối 1, Phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 0243.7625651; Fax: 080.46969).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình; Địa chỉ: 459 Tây Sơn, Quang Trung, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định. Điện thoại: 822985-826433; Fax: 822985-826433
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình; Địa chỉ: 459 Tây Sơn, Quang Trung, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định. Điện thoại: 822985-826433; Fax: 822985-826433 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m
8Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
9Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
10Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m
11Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
12Lắp đặt trụ cứu hoả D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt họng cứu hoả D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Hộp vòi chữa cháy sơn tĩnh điện 800x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Vòi rồng chữa cháy trong nhà D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
16Lăng phun D65x13mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Ngàm chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Van báo động D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Van an toàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt van xả khí D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Rọ hút D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Rọ hút D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Van 1 chiều D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt mối nối mềm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt mối nối mềm D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt mối nối mềm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt mối nối mềm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Y lọc rác D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Y lọc rác D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt van mặt bích D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt van mặt bích D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt van mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt van mặt bích D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt van mặt bích D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt van ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Lắp đặt van ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Côn thu thép hàn D150/125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Côn thu thép hàn D125/100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Côn thu thép hàn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Côn thu thép hàn D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Co thép hàn D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Co thép hàn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
50Co thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Co thép ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
52Tê thép hàn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Tê thép ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
54Kép thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Thép chữ U làm giá đỡ ống trục + giá bơmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
56Lắp bích thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V7cặp bích
57Lắp bích thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V7cặp bích
58Lắp bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
59Lắp bích thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5cặp bích
60Lắp bích thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5cặp bích
61Lắp bích đặc D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
62Cáp điều khiển bơm chính 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
63Cáp điều khiển bơm bù áp 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
64Lắp đặt tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
65Lắp đặt bể nước Inox 0,3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
66Bình tích áp 200lMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
67Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V188,77681m2
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1231m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m3
72Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
73Cáp tín hiệu 20x2x0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
74Ống nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
75Hộp nối, hộp phân dây 160x160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
76Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V181m3
77Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
B HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7871100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5223100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2648100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,46100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,129m3
6Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,0025m3
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,416m3
9Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7292100m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0781tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4016tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4737tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,5324tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0822tấn
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,028100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9558100m2
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V212,8m2
19Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V212,8m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V199,5m2
21Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V199,5m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,5m2
23Đánh màu XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V71,5m2
24Ngâm nước XM chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V355,3m3
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V730,52m2
26Băng cản nước BestWaterbar SV250 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V46,5m
27Nắp bể nước + KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Thang sắt (thép D22, a400)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt ống nhựa uPVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
C HẠNG MỤC: TRẠM BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1121100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0437100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437100m3/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0439100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4106m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5025m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2033m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3482m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4646m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0809tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0309tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2024tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0827100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1226100m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1744m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2842m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,2842m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,432m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4356m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6002m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0112m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5175m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1808m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2225tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1091100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0703100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266100m2
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,86m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,168m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
38Ngâm nước xi măng chống thấm cho máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,896m3
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,29m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,252m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,9m2
42Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m2
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Đèn Tuýp Led giá sắt gắn tường 1x36WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Quạt hút mùi gắn tường 200x200 - 30WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Công tắc 1 chiều 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Ổ cắm điện 3 cực âm tường 205V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50MCB 2 cực 16A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51MCB 1 cực 16A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52MCB 3P 32A/10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53RCBO 2 cực 25A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Cu/PVC 1x4mm2 + E2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
55Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
56Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 + E4Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
57Ống PVC D20 dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
58Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ bơm nước, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1205m3
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ QUANH KHO, HẠ TẦNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyMô tả kỹ thuật theo chương V20100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V181,9344m3
3Rải bao nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5806100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,1371100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8668100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5926100m3
7Đào xáo xới nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5926100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,77m3
9Rải bao nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0851100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1708100m3
12Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V189,2321m3
13Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V35,9541100m3
14Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,9981m3
15Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9396100m3
16Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V120,5m
17Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V39m
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,648m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5905m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,905m2
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,82211m3
23Đào cống bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2962100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4761cấu kiện
26Đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V476cái
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V681 đoạn ống
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
29Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2244100m2
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1784100m3
31Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,31711m3
32Đào hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6302100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,497m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
35Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,12m3
36Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,75m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,224m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5595tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3367100m2
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
42Bộ ga thu trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
43Lắp bộ lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V131 cấu kiện
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2211100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.837.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.511.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành sau: Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng );- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Đã từng tham gia 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy (Theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110 CV1
2 Máy đào ≥ 0,8 m31
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 T2
4 Cần cẩu ≥ 6 T1
5 Máy lu ≥ 10T1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
8 Máy đầm bàn ≥ 1 kW2
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg2
10 Biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 kW1
11 Đồng hồ đo áp lực Đồng hồ đo áp lực1
12 Máy bơm nước ≥ 5 CV1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->