Gói thầu: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt thuộc công trình Nhà làm việc 3 tầng trụ sở Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655837-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt thuộc công trình Nhà làm việc 3 tầng trụ sở Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh
Số hiệu KHLCNT 20220648794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 14:57:00 đến ngày 2022-07-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,228,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 198,427,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu bốn trăm hai mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9842702E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96854E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.259.927.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có văn bản xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình (công trình dân dụng cấp III trở lên) ở vị trí chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có văn bản xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc quản lý phòng thí nghiệm;- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị >= 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt thuộc công trình Nhà làm việc 3 tầng trụ sở Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh
Nhà làm việc 3 tầng trụ sở Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, số 06 đường Nguyễn Trung Thiên, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hoàng Trung; đại chỉ: Số nhà 02, ngõ 38, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị - UBND thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch - UBND thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch - UBND thị xã Kỳ Anh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, số 06 đường Nguyễn Trung Thiên, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 20221, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ tùy thân và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán (riêng máy đào, ô tô phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực). - Văn bản cam kết của nhà thầu về việc kê khai trung thực và đồng ý để bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nội dung kê khai của nhà thầu so với hồ sơ gốc. Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 198.427.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, số 06 đường Nguyễn Trung Thiên, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, số 06 đường Nguyễn Trung Thiên, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,4908100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công55,3367m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,867m3
4Ván khuôn thép móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,3188100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công248,714m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,1784m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9201100m2
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63,6556m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,5768m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,5252m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6579100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,3883tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,6748tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,2164tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,1662100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5167100m3
17Đất phải mua thêm tính trên phương tiện tại mỏ vận chuyển về công trình 9,7 km:Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4616100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,61610m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,61610m³/1km
20Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công136,245m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,6m
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,09m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công136,245m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,6796m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công148,7446m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công315,3652m3
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,7091m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,6376100m2
29Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,1992100m2
30Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,4828100m2
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6312100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6559tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4508tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,4683tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5436tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,5639tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,4157tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,0144tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6055tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2915tấn
41Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công271,464m2
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công211,0964m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công184,7003m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,2693m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,386m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,1537m3
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,0283m3
48Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,8029tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,8029tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,9118100m2
51Ke chống bão 25/m2 cáiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.730cái
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.757,2759m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.491,8577m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công447,9027m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.115,9559m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.690,604m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.048,28m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công428,18m
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,5904m2
60Lát nền, sàn - gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.528,5422m2
61Lát nền, sàn gạch - KT 300*300, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công131,4434m2
62Khò màng chống thấm vén chân 20cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công484,509m2
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công484,509m2
64Đổ cát tôn nền vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,8325m3
65Ốp tường trụ, cột - KT 300*600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công624,54m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6.346,6976m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.757,2759m2
68Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,528m2
69Sản xuất lan can đường dốc, cầu thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,528m2
70Tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,86m
71Trụ thang gỗ nhóm IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
72Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công325,37m2
73Cửa đi 2 cánh thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,92m2
74Cửa đi 1 cánh thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85,42m2
75Cửa sổ cánh trượt thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công298,49m2
76Cửa sổ cánh mở hất thanh nhôm hệ, kính dày 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,88m2
77Vách kính thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,732m2
78Gia công thanh đỡ vách kínhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0249tấn
79Lam chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,3m2
80Chớp nhôm hệTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,92m2
81Vách COMPACT HPLTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công82,152m2
82Vách kính cường lực dày 12lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,55m2
83Ke INOC đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
84Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,435m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75,19031m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,622100m2
87Lắp đặt đèn lốp trần bóng 1,5WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27bộ
88Đèn hộp vuông bóng 18WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64bộ
91Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
92Lắp đặt quạt ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cái
94Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
95Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
96Lắp đặt ngầmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bảng
97Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công106cái
98bình nóng lạnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
99Lắp đặt tủ điện tổng 400*600*200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
100Lắp đặt tủ điện phòng 300*300*150mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21hộp
101Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53cái
103Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
104Lắp đặt các automat 2 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cái
105Lắp đặt các automat 2 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cái
106Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
107Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.940m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.780m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.650m
111Lắp đặt dây dẫn 4 x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.470m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.260m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công550m
115Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45m
116Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công115m
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,2100m
118Lắp đặt hộp nối dây,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25hộp
119Cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cọc
120Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
121Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,4241m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2042100m3
123Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cọc
124Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
125Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m
126Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42m
127Thép chân bật Fi 10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1m3
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,65100m
130Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
131Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
132Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công192cái
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,96100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,28100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,96100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
139Khóa nhựa D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
140Tê nhựa PPR D50*40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
141Tê nhựa PPR D40*32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
142Tê nhựa PPR D32*32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
143Tê nhựa PPR D32*25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
144Tê nhựa PPR D32*20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
145Tê nhựa PPR D25*20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37cái
146Cút nhựa PPR D90 độ D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
147Cút nhựa PPR D90 độ D40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
148Cút nhựa PPR D90 độ D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64cái
149Cút nhựa PPR D90 độ D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64cái
150Cút nhựa PPR D90 độ D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công154cái
151Côn nhựa PPR D50x40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
152Côn nhựa PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
153Côn nhựa PPR D32x20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
154Côn nhựa PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,32100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,28100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8100m
160Tê chếch DN125/100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
161Tê chếch DN110/100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64cái
162Tê chếch DN90/90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
163Tê chếch DN90/76Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
164Tê chếch DN90/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
165Tê chếch DN76/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
166Tê chếch DN42/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
167Tê chếch DN42/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39cái
168Thông tắc D110/42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
169Thông tắc D90/42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
170Côn thu D110*60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
171Côn thu D90*60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
172Cút chếch DN 125Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
173Cút chếch DN 110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
174Cút chếch DN 90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
175Cút chếch DN 76Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
176Cút chếch DN 60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
177Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
178Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
179Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
180Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
181Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
182Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
183Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39cái
184Nắp lưới công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
185Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22bộ
186Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22bộ
187Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
188Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25bộ
189Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25cái
190Hộp giấy chống nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25cái
191Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25cái
192Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
193Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44cái
194Van phao cơTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
195Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bể
196Máy bơm công suất 12m3/hTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
197Rọ bơmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
198Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
199Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
200Đế âm + mặt + nhấn thoạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21Bộ
201Phiến Krome+ xươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
202Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công690m
203Cáp 2 đôi cat3eTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công690m
204Tủ rack 10U-D600 kính thước H590*W550*D600Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Tủ
205Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
206Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12hộp
207Switch RGTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
208WIfiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
209Cáp mạng máy tínhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công840m
210Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công840m
211Đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cái
212Dây hànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4m
213Modul quangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
214Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
215Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
216Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
217Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,50041m3
218Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,315100m3
219Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2373100m3
220Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7389m3
221Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2039tấn
222Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0352100m2
223Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4816m3
224Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,5893m3
225Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,392m2
226Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,72m2
227Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,1412m2
228Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công69,112m2
229Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0538100m2
230Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1846m3
231Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công141cấu kiện
B PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18bộ
2Bình chữa cháy CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
3Bảng tiêu lệnh và nội quyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
4Bình chữa cháy MFZ4LTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
5Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
6Hộp đựng bình 500x600x180Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9hộp
7Đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35bộ
8Đầu báo nhiệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
9Điện trở cuối tuyếnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
10Lắp đặt tổ hợp báo cháy (gồm chuông, đèn, nút ấn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6
11Lắp đặt hộp đựng tổ hợp báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6hộp
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công270m
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công190m
14Lắp đặt cáp tín hiệu 2x5x0,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công540m
16Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7bộ
17Lắp đặt đèn báo ExitTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7bộ
18Nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
19Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
20Trung tâm báo cháy 5 kênhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công82,51m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,5m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45m3
24Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3100m
25Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
26Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
27Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
28Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
29Vòi chữa cháy dài 20m D65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cuộn
30Lăng chữa cháy D65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
31Hộp chữa cháy vách tường 500x600x180Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
32Vòi chữa cháy dài 20m D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cuộn
33Lăng chữa cháy D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
34Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
35Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
36Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
37Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
38Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
39Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/65mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
40Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=65/50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
41Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
42Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cặp bích
43Lắp bích thép - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cặp bích
44Lắp đặt y lọc, đường kính d=100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
45Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van d=100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
46Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
47Lắp đặt rọ hút đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
48Lắp đặt bu lông M14Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1600.0
49Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
50Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
51Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
52Lắp đặt công tắc áp suấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
53Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện công suất P= 15KW,Q= 15 l/s, H=51 mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
54Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel công suất P= 15KW,Q= 15 l/s, H=51mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
55Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự độngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
56Lắp đặt bệ nước mồi máy bơmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
57Cáp dùng cho máy bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
58Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
59Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300m
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,392m3
61Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,062100m
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0648100m2
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5tấn
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công390,216m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78,48m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,3753m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công110,583m3
6Phá dỡ móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2ca
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công140,5279m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công140,5279m3
D BỂ NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0326100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,256m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,804m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,216m3
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,581m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0756100m2
7Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7581100m2
8Ván khuôn tường thành bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,7475100m2
9Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2615tấn
10Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,3571tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,243m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0108100m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0068100m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công163,62m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công94,5m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công163,62m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70,08m2
E PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,531m3
2Công xử lý thuốc ( Thợ bậc 4/7 nhóm 2 )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,906công
3Máy phun hóa chấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9812ca
4Dung dịch Agenda 25ECTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công742,95lít
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4953100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,1081m3
7Công xử lý thuốc ( Thợ bậc 4/7 )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,8216công
8Máy phun hóa chấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9643ca
9Dung dịch Agenda 25ECTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công361,62lít
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2411100m3
11Công xử lý thuốc ( Thợ bậc 4/7 )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,459công
12Máy phun hóa chấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,401ca
13Dung dịch Agenda 25ECTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.302,9lít
14Công xử lý thuốc ( Thợ bậc 4/7 )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,506công
15Máy phun hóa chấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,253ca
16Dung dịch Agenda 25ECTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công930,12lít
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9842702E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96854E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.259.927.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có văn bản xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình (công trình dân dụng cấp III trở lên) ở vị trí chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có văn bản xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc quản lý phòng thí nghiệm;- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);32
4 Cán bộ an toàn lao động 2 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích >= 0,80 m32
2 Máy trộn bê tông >=250 lít2
3 Máy trộn vữa >=150 lít2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn >= 1,0 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi >= 1,5 kW2
6 Máy khoan bê tông cầm tay >= 0,62 kW2
7 Máy cắt gạch đá >= 1,7 kW2
8 Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW2
9 Máy hàn >= 23kW2
10 Ô tô tự đổ >= 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->