Gói thầu: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt thuộc công trình Nhà làm việc 3 tầng trụ sở Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220655837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt thuộc công trình Nhà làm việc 3 tầng trụ sở Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220648794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 14:57:00 đến ngày 2022-07-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,228,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 198,427,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu bốn trăm hai mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9842702E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96854E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.259.927.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có văn bản xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình (công trình dân dụng cấp III trở lên) ở vị trí chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có văn bản xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc quản lý phòng thí nghiệm;- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt thuộc công trình Nhà làm việc 3 tầng trụ sở Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh Nhà làm việc 3 tầng trụ sở Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 20221, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ tùy thân và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán (riêng máy đào, ô tô phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực). - Văn bản cam kết của nhà thầu về việc kê khai trung thực và đồng ý để bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nội dung kê khai của nhà thầu so với hồ sơ gốc. Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 198.427.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, số 06 đường Nguyễn Trung Thiên, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, số 06 đường Nguyễn Trung Thiên, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,4908 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55,3367 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,867 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3188 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 248,714 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,1784 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9201 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63,6556 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,5768 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,5252 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6579 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3883 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,6748 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,2164 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,1662 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5167 | 100m3 |
| 17 | Đất phải mua thêm tính trên phương tiện tại mỏ vận chuyển về công trình 9,7 km: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4616 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,616 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,616 | 10m³/1km |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 136,245 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,6 | m |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,09 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 136,245 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,6796 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 148,7446 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 315,3652 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,7091 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,6376 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,1992 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,4828 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6312 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6559 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4508 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,4683 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5436 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,5639 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,4157 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,0144 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6055 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2915 | tấn |
| 41 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 271,464 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 211,0964 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 184,7003 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,2693 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,386 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,1537 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,0283 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8029 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8029 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,9118 | 100m2 |
| 51 | Ke chống bão 25/m2 cái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.730 | cái |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.757,2759 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.491,8577 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 447,9027 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.115,9559 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.690,604 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.048,28 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 428,18 | m |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,5904 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn - gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.528,5422 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - KT 300*300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 131,4434 | m2 |
| 62 | Khò màng chống thấm vén chân 20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 484,509 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 484,509 | m2 |
| 64 | Đổ cát tôn nền vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,8325 | m3 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - KT 300*600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 624,54 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6.346,6976 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.757,2759 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,528 | m2 |
| 69 | Sản xuất lan can đường dốc, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,528 | m2 |
| 70 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,86 | m |
| 71 | Trụ thang gỗ nhóm III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 72 | Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 325,37 | m2 |
| 73 | Cửa đi 2 cánh thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,92 | m2 |
| 74 | Cửa đi 1 cánh thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85,42 | m2 |
| 75 | Cửa sổ cánh trượt thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 298,49 | m2 |
| 76 | Cửa sổ cánh mở hất thanh nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,88 | m2 |
| 77 | Vách kính thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,732 | m2 |
| 78 | Gia công thanh đỡ vách kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0249 | tấn |
| 79 | Lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,3 | m2 |
| 80 | Chớp nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,92 | m2 |
| 81 | Vách COMPACT HPL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 82,152 | m2 |
| 82 | Vách kính cường lực dày 12ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,55 | m2 |
| 83 | Ke INOC đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,435 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75,1903 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,622 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng 1,5W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | bộ |
| 88 | Đèn hộp vuông bóng 18W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt ngầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bảng |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 106 | cái |
| 98 | bình nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 99 | Lắp đặt tủ điện tổng 400*600*200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 100 | Lắp đặt tủ điện phòng 300*300*150mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | hộp |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.940 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.780 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.650 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4 x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.470 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.260 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 550 | m |
| 115 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 116 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 115 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt hộp nối dây, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | hộp |
| 119 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cọc |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 121 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,424 | 1m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2042 | 100m3 |
| 123 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cọc |
| 124 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | m |
| 127 | Thép chân bật Fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | m3 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,65 | 100m |
| 130 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 132 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 192 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,96 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,28 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,96 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 139 | Khóa nhựa D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 140 | Tê nhựa PPR D50*40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 141 | Tê nhựa PPR D40*32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 142 | Tê nhựa PPR D32*32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 143 | Tê nhựa PPR D32*25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 144 | Tê nhựa PPR D32*20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 145 | Tê nhựa PPR D25*20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37 | cái |
| 146 | Cút nhựa PPR D90 độ D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 147 | Cút nhựa PPR D90 độ D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 148 | Cút nhựa PPR D90 độ D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 149 | Cút nhựa PPR D90 độ D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 150 | Cút nhựa PPR D90 độ D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 154 | cái |
| 151 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 152 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 153 | Côn nhựa PPR D32x20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 154 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,28 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m |
| 160 | Tê chếch DN125/100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 161 | Tê chếch DN110/100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 162 | Tê chếch DN90/90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 163 | Tê chếch DN90/76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 164 | Tê chếch DN90/60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 165 | Tê chếch DN76/60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 166 | Tê chếch DN42/60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 167 | Tê chếch DN42/60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39 | cái |
| 168 | Thông tắc D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 169 | Thông tắc D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 170 | Côn thu D110*60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 171 | Côn thu D90*60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 172 | Cút chếch DN 125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 173 | Cút chếch DN 110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 174 | Cút chếch DN 90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 175 | Cút chếch DN 76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 176 | Cút chếch DN 60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 177 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 178 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 179 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 181 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 182 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39 | cái |
| 184 | Nắp lưới công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | bộ |
| 187 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 188 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 190 | Hộp giấy chống nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 193 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44 | cái |
| 194 | Van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 196 | Máy bơm công suất 12m3/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 197 | Rọ bơm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 198 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 199 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 200 | Đế âm + mặt + nhấn thoại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | Bộ |
| 201 | Phiến Krome+ xương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 690 | m |
| 203 | Cáp 2 đôi cat3e | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 690 | m |
| 204 | Tủ rack 10U-D600 kính thước H590*W550*D600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| 205 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 206 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 207 | Switch RG | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 208 | WIfi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 209 | Cáp mạng máy tính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 840 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 840 | m |
| 211 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 212 | Dây hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | m |
| 213 | Modul quang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 216 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 217 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5004 | 1m3 |
| 218 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,315 | 100m3 |
| 219 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2373 | 100m3 |
| 220 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7389 | m3 |
| 221 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2039 | tấn |
| 222 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0352 | 100m2 |
| 223 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4816 | m3 |
| 224 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,5893 | m3 |
| 225 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,392 | m2 |
| 226 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,72 | m2 |
| 227 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,1412 | m2 |
| 228 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69,112 | m2 |
| 229 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0538 | 100m2 |
| 230 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1846 | m3 |
| 231 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | 1cấu kiện |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 3 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 4 | Bình chữa cháy MFZ4L | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 6 | Hộp đựng bình 500x600x180 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | hộp |
| 7 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | bộ |
| 8 | Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 9 | Điện trở cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tổ hợp báo cháy (gồm chuông, đèn, nút ấn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bô |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 270 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 190 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x5x0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 540 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn báo Exit | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 18 | Nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 19 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 20 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 82,5 | 1m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,5 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 28 | Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 29 | Vòi chữa cháy dài 20m D65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cuộn |
| 30 | Lăng chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 31 | Hộp chữa cháy vách tường 500x600x180 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 32 | Vòi chữa cháy dài 20m D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cuộn |
| 33 | Lăng chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 42 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cặp bích |
| 43 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt y lọc, đường kính d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt rọ hút đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt bu lông M14 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160 | 0.0 |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện công suất P= 15KW,Q= 15 l/s, H=51 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel công suất P= 15KW,Q= 15 l/s, H=51m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự động | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt bệ nước mồi máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 57 | Cáp dùng cho máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,392 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,062 | 100m |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0648 | 100m2 |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 390,216 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,3753 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 110,583 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | ca |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 140,5279 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 140,5279 | m3 |
| D | BỂ NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0326 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,256 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,804 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,216 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,581 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0756 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7581 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thành bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7475 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2615 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,3571 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,243 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0108 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0068 | 100m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 163,62 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 94,5 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 163,62 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70,08 | m2 |
| E | PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,53 | 1m3 |
| 2 | Công xử lý thuốc ( Thợ bậc 4/7 nhóm 2 ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,906 | công |
| 3 | Máy phun hóa chất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9812 | ca |
| 4 | Dung dịch Agenda 25EC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 742,95 | lít |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4953 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,108 | 1m3 |
| 7 | Công xử lý thuốc ( Thợ bậc 4/7 ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8216 | công |
| 8 | Máy phun hóa chất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9643 | ca |
| 9 | Dung dịch Agenda 25EC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 361,62 | lít |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2411 | 100m3 |
| 11 | Công xử lý thuốc ( Thợ bậc 4/7 ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,459 | công |
| 12 | Máy phun hóa chất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,401 | ca |
| 13 | Dung dịch Agenda 25EC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.302,9 | lít |
| 14 | Công xử lý thuốc ( Thợ bậc 4/7 ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,506 | công |
| 15 | Máy phun hóa chất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,253 | ca |
| 16 | Dung dịch Agenda 25EC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 930,12 | lít |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9842702E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96854E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.259.927.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có văn bản xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình (công trình dân dụng cấp III trở lên) ở vị trí chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có văn bản xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc quản lý phòng thí nghiệm;- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | >= 0,80 m3 | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | >=150 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | >= 1,0 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | >= 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | >= 0,62 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7 kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | >= 5 kW | 2 |
| 9 | Máy hàn | >= 23kW | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | >= 7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi