Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656520-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Tây Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220620952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 14:46:00 đến ngày 2022-06-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,439,227,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.265884E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.531768E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 5.910.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.910.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc Cầu đường bộ.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào - dung tích gầu >= 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu - sức nâng : >=14,0 T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu - sức nâng : >= 25,0 T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép - trọng lượng >=10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép - trọng lượng>=16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung – Lực rung >= 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi hoặc Máy san - công suất >=110 CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >= 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi - công suất >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy cắt, uốn thép công suất >=5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn công suất>=23kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 5
13-Ô tô tự đổ - Trọng tải >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy nén khí,- Công suất : >= 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan đứng - công suất : >= 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng cầu Chăn Nuôi, xã Cư Êwi, huyện Cư Kuin
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Tây Nguyên , địa chỉ: Số 114/12, đường Dã Tượng, Khối 10, Phường Tân An, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin. Địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 05003640614
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thành Nhân Ban Mê. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Tây Nguyên. Địa chỉ: Số 114/12, đường Dã Tượng, Khối 10, Phường Tân An, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Tây Nguyên , địa chỉ: Số 114/12, đường Dã Tượng, Khối 10, Phường Tân An, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin. Địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 05003640614


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin. Địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 05003640614
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Phúc, Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin , địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Tây Nguyên. Địa chỉ: Số 114/12, đường Dã Tượng, Khối 10, Phường Tân An, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DẦM MẶT CẦU
1Bê tông hệ dầm cầu đá 1*2 M400 (CP vữa C3326)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,54m3
2Sản xuất bê tông tại trạm trộnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4054100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4054100m3
4Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D=Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,2354tấn
5Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D>18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,9685tấn
6Ván khuôn thép dầm chủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế304,39m2
7Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,2dầm/ 10m
8Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4dầm
9Lắp dựng dầm bản cầu (18m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4dầm
10Bê tông dầm ngang đá 1*2 M400 (CP vữa C3226)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,44m3
11Bê tông mối nối dọc đá 1*2 M400 (CP vữa C3226)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,15m3
12Ván khuôn dầm ngang + mối nối dọcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3215100m2
13Sản xuất hệ đà giáo thi công dầm ngangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5504tấn
14Khấu hao hệ đà giáo thi dâm ngangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0716tấn
15Thào dỡ và lắp đặt đà giao thi công dầm ngang (2 lần)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1008tấn
16Bê tông tạo dốc mặt cầu đá 0.5*1 M350( Cp vữa C3215)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,02m3
17Bê tông mặt cầu đá 1*2 M300 ( CP vữa C3224)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,04m3
18Lưới thép Ø = 10-:-18mm CB400-VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9261tấn
19Quét vật liệu Crystal lock phòng nước tiêu chuẩn 0.14 lít/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế117m2
20Lắp đặt gối cầu cao su 60-47Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
21Cốt thép bản đỡ lan can Þ14mm CT5.Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5072tấn
22Ván khuôn bệ đỡ lan canĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3918100m2
23Bê tông bản đỡ lan can đá 1*2 M300 (CP vữa C3224)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,72m3
24Sơn bệ đỡ lan canĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,18m2
25Gia công lan can cầu bằng thép ống và thép tấm mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3363tấn
26Lắp đặt lan can cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3363tấn
27Sản xuất và lắp đặt khe co giãn răng lượcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13m
28Bê tông làm khe co giãn 0,5x1, M300 (CP vữa C3214)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,01m3
29Vữa không co ngót chèn khe co giãnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,45m3
30Lắp đặt hệ thống thoát nước ống thép gangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
31Bê tông ụ neo đá 1x2, mác 300 (CP vữa C3224)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,77m3
32Gia công lắp đặt cốt thép ụ neo, thép DĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1546tấn
33Gia công lắp đặt cốt thép ụ neo, thép D>18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,077tấn
34Lắp đặt ống thép D130/124Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,07100m
35Ván khuôn ụ neoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0817100m2
36Vữa không co ngótĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,11m3
37Bơm nhựa đường trong ống thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,67kg
B HẠNG MỤC: MỐ CẦU
1Bê tông tường đầu, xà mũ, bệ kê gối đá 1*2 M350 ( CP vữa C3225)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,3m3
2Bê tông móng mố + thân mố đá 1*2 M350 ( CP vữa C3225)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế316,21m3
3Vữa tạo dốc xà mũ M100 (qui đổi chiều dày 1cm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,9m2
4Bêtông lót móng mố, móng cầu đá 2x4, (B12.5) M150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,14m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,5057100m2
6Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm sau mố cầu, TCN 1Kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế178,26m2
7Thép bản dày 20mm bệ kê gốiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,314tấn
8Cốt thép móng, mũ mố ÞĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,7579tấn
9Cốt thép móng, mố, mũ mố Þ>18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,5135tấn
10Sản xuất hệ đà giáo thi công mố cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,6801tấn
11Khấu hao hệ đà giáo thi công mốĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6084tấn
12Thào dỡ và lắp đặt đà giao thi công mố cầu M1, M2 (2 lần)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,3601tấn
13Bê tông cọc khoan nhồi D=120cm đá 1x2, M350 (CP vữa C3525)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế124,6902m3
14Sản xuấ vữa bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2469100m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2469100m3
16Cốt thép cọc khoan nhồi D=Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5108tấn
17Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,2826tấn
18Cấu kiện thép đặt sẵn vào bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3069tấn
19Lắp đặt thép hình, thép bản trong bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3069tấn
20Ống thép D50 mm siêu âm cọc khoan nhồiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,288100m
21Ống kiểm tra tiếp xúc đáy cọc _ Đường kính 107mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,004100m
22Bơm vữa bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2m3
23Khoan đất tạo lỗ cho cọc D=120cm - khoan trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế104m
24Sản xuất ống vách (Kh 1,17%*2 tháng+3,5%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2282tấn
25Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế105,2m
26Tháo dỡ ống váchĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế105,2m
27Đập đầu cọc khoan nhồiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,6906m3
28Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2mặt cắt/lần TN
29Khoan kiểm tra mùn mũi cọc D120mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cọc
30Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1lần TN/1 cọc
31Đào đất phạm vi mố cầu, đất C3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,2272100m3
32Đắp đất hoàn trả hố móng; K>0.95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,2745100m3
33Đắp đất vòng vây thi công hố móng (bao tải đất)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,3671100m3
34Đào xúc đất tại mỏ để đắp đổ lên PTVC, đất cấp 3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,5374100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,5374100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,5374100m3/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4m tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp 3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,5374100m3/1km
38Thanh thải lòng suối, đất cấp 2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,5797100m3
39Vận chuyển đất đào thanh thải đổ đi cự ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,5797100m3
40Vận chuyển tiếp đất đào thanh thải đổ đi cự ly 3.00 km cuối, đất cấp 2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,5797100m3/1km
41Cốt thép bản vượt Þ6-:-10mm CT3.Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0266tấn
42Cốt thép bản vượt Þ12-:-18mm, CT5.Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6763tấn
43Cốt thép bản vượt Þ>18mm, CT5.Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2459tấn
44Ván khuôn bản vượt đổ tại chỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2523100m2
45Bê tông bản vượt đổ tại chỗ đá 1*2 M300 (CP vữa C3224)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,62m3
46Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 37.5mm đệm bản vượtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0998100m3
47Bêtông đá 2x4 M150, (B10) đệm bản vượtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,3m3
48Bao tải tẩm nhựa đường chốt bản vượtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,66m2
49Quét nhựa đường 2 lớp bản vượt, TCN 1,0Kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế63m2
50Bê tông gia cố 1/4 nón mố đá 1*2 M200 (CP vữa C3222)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,2m3
51Cốt thép 1/4 nón mố cầu Ø = 8mm CB240-TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0608tấn
52Lớp vữa XM M50 dày 3cm đệm 1/4 nón mốĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế168m2
53Bê tông móng chân khay đá 2*4 M150 (CP vữa C3231)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,2m3
54Cốt thép chờ chân khay tứ nón Ø = 8mm CB240-TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0841tấn
55Bê tông bậc cấp đá 1*2 M200 (CP vữa C3222)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,02m3
56Dăm sạn đệm chân khay + Bậc cấp dày 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,25m3
57Ván khuôn thép móng chân khayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0399100m2
58Ống nhựa PVC thoát nước Ø60mm L=0,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
59Đá dăm tiêu chuẩn đệm lỗ thoát nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,82m3
60Đào móng chân khay, đất cấp 3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,8m3
61Đắp đất hoàn thiện móng chân khay; KĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,156100m3
62Đắp cấp phối đồi sau mố và 1/4 nón mố, K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,8521100m3
63Đào xúc đất tại mỏ để đắp đổ lên PTVC, đất cấp 3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,3487100m3
64Vận chuyển đất khai thác tại mỏ cự ly 1000 m đất cấp 3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,3487100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,3487100m3/1km
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp 3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,3487100m3/1km
67Làm móng cấp phối đá dăm loại II _ Dmax =37.5 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1053100m3
68Giấy dầu tạo phẳng và chống co ngót mặt đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,585100m2
69Mặt đường BTXM đá 1*2 M250, dày 18 cm (CP vửa C3223)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,87m3
70San tạo mặt băng thi công, đất cấp 3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8100m3
71Làm móng cấp phối đá dăm loại II _ Dmax =37.5 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8100m3
72BT đá 1x2, M200 dày 10cm (làm bãi đúc dầm và gia công cốt thép, KT(20*16)mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,5m3
73Ván khuôn làm bãi đúc dầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,068100m2
74Đào thanh thải bãi đúc dầm đất 4 vận chuyển đổ đi đổ lên PTVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,565100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,565100m3
76Vận chuyển tiếp đất đào thanh thải bãi đúc dầm đổ đi cự ly 3.00 km cuốiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,565100m3/1km
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU +HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào vét hữu cơ + đào đánh cấp (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,9693100m3
2Vận chuyển đất đào vét hữu cơ + đào cấp đổ đi cự ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,9693100m3
3Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 3.00 km cuối, đất cấp 2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,9693100m3/1km
4Đào nền đường v/c TD đắp cự ly 50 m, đất cấp 3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,041100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,6152100m3
6Đào xúc đất tại mỏ để đắp đổ lên PTVC, đất cấp 3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,5543100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,5543100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,5543100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp 3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,5543100m3/1km
10Mặt đường + lề gia cố BTXM đá 1x2 B20 (M300), dày 22cm (CP vữa C3223)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế135,38m3
11Làm khe dọc có thanh truyền lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế98,08m
12Làm khe co có thanh truyền lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế118,17m
13Giấy dầu tạo phẳng và chống co ngót mặt đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,1535100m2
14Móng đường +lề CPĐD loại 1 (Dmax = 37,5mm) dày 18cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2629100m3
15Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXMĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6985100m2
16Lu nguyên thổ nền đường đào; K>0.95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3426100m2
17Đào móng chân khay, đất cấp 3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6556100m3
18Ván khuôn thép móng chân khayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6664100m2
19Dăm sạn đệm chân khay dày 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,15m3
20Bê tông móng chân khay đá 2*4 M150 (CP vữa C3231)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế95,5m3
21Bê tông ta luy đá 1*2 M200 (CP vữa C3222)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế199,13m3
22Cốt thép mái taluy cầu Ø = 8mm CB240-TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,3813tấn
23Cốt thép chờ chân khay mái taluy Ø = 8mm CB240-TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3379tấn
24Vữa mi măng M50 dày 3 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.327,5333m2
25Đắp đất hoàn thiện móng chân khay; K>0.95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1249100m3
26Ống nhựa PVC thoát nước Ø60mm L=0,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6644100m
27Đá dăm tiêu chuẩn đệm lỗ thoát nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,65m3
28Lắp đặt tường hộ lan mềm bằng tôn lượn sóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
29Tấm sóng giữa KT 3320x310x3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20tấm
30Tấm sóng biên KT 700x310x3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8tấm
31Cột hộ lan KT 160x160x5, L=1.75mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22cột
32Hộp thép đệm KT 360x160x160x5Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22hộp
33Tấm phảng quan (Mắt phảng quang)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
34Bulông M20, L=360Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22con
35Bulông M16, L=30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế176cái
36Đào đất chộn cột hộ lan, đất cấp 3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,6m3
37bê tông chèn chân cột hộ lan đá 1*2 M200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,95m3
38Thép neo d16, L = 380mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0625tấn
39Lắp đặt cột và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT 52*78 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÔNG VỤ VÀ CẦU TẠM THI CÔNG
1Tháo dỡ kết cấu cầu cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,52tấn
2Dỡ mặt cầu gỗ tấm KT(BxL=18x3,8)m tận dụng làm cầu tạmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,42m3
3Phá bỏ bệ mố bằng đá hộcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế76,8m3
4Vận chuyển đá hộc phá dỡ mố cầu đổ đi cự ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,768100m3
5Vận chuyển tiếp đá hộc đổ đi cự ly 3.00 km cuốiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,768100m3/1km
6Đắp đất nền đường công vụ tận dụng từ đào mố cầu, K > 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,4618100m3
7Mặt đường CPĐD Dmax 37,5mm, dày 20cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7399100m3
8Đào thanh thải đường công vụ, đất C3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,0217100m3
9Vận chuyển đất đào thanh thải đổ đi cự ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,0217100m3
10Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 3.00 km cuối, đất cấp 3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,0217100m3/1km
11Gia công thép hình L80x6mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,27tấn
12Lắp đặt dầm cầu tạmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,93tấn
13Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,93tấn
14Rọ đá hộc KT(50x100x200)cm làm mố cầu tạmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80rọ
15Đào đất thi cống mố cầu tạm, đất cấp 2 ( đổ tại chỗ)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,48100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.265884E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.531768E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 5.910.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.910.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công cầu 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công đường 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc Cầu đường bộ.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - dung tích gầu >= 1,25 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
2 Cần cẩu - sức nâng : >=14,0 T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Cần cẩu - sức nâng : >= 25,0 T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Máy lu bánh thép - trọng lượng >=10 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Máy lu bánh thép - trọng lượng>=16 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy lu rung – Lực rung >= 25 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy ủi hoặc Máy san - công suất >=110 CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)5
9 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >= 70 kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)3
10 Máy đầm dùi - công suất >=1,5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)5
11 Máy cắt, uốn thép công suất >=5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)3
12 Máy hàn công suất>=23kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)5
13 Ô tô tự đổ - Trọng tải >=10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)6
14 Máy nén khí,- Công suất : >= 600 m3/h - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)1
15 Máy khoan đứng - công suất : >= 4,5 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)2
16 Máy thuỷ bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->