Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220620952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 14:46:00 đến ngày 2022-06-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,439,227,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.265884E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.531768E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 5.910.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.910.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc Cầu đường bộ.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - dung tích gầu >= 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu - sức nâng : >=14,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu - sức nâng : >= 25,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép - trọng lượng >=10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép - trọng lượng>=16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung – Lực rung >= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi hoặc Máy san - công suất >=110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >= 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi - công suất >=1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy cắt, uốn thép công suất >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn công suất>=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Ô tô tự đổ - Trọng tải >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy nén khí,- Công suất : >= 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan đứng - công suất : >= 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng cầu Chăn Nuôi, xã Cư Êwi, huyện Cư Kuin 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin. Địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 05003640614 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Phúc, Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin , địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Tây Nguyên. Địa chỉ: Số 114/12, đường Dã Tượng, Khối 10, Phường Tân An, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DẦM MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông hệ dầm cầu đá 1*2 M400 (CP vữa C3326) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,54 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông tại trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4054 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4054 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D= | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,2354 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D>18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,9685 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép dầm chủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 304,39 | m2 |
| 7 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | dầm/ 10m |
| 8 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | dầm |
| 9 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | dầm |
| 10 | Bê tông dầm ngang đá 1*2 M400 (CP vữa C3226) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,44 | m3 |
| 11 | Bê tông mối nối dọc đá 1*2 M400 (CP vữa C3226) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,15 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm ngang + mối nối dọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3215 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất hệ đà giáo thi công dầm ngang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5504 | tấn |
| 14 | Khấu hao hệ đà giáo thi dâm ngang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0716 | tấn |
| 15 | Thào dỡ và lắp đặt đà giao thi công dầm ngang (2 lần) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1008 | tấn |
| 16 | Bê tông tạo dốc mặt cầu đá 0.5*1 M350( Cp vữa C3215) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,02 | m3 |
| 17 | Bê tông mặt cầu đá 1*2 M300 ( CP vữa C3224) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,04 | m3 |
| 18 | Lưới thép Ø = 10-:-18mm CB400-V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9261 | tấn |
| 19 | Quét vật liệu Crystal lock phòng nước tiêu chuẩn 0.14 lít/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 117 | m2 |
| 20 | Lắp đặt gối cầu cao su 60-47 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 21 | Cốt thép bản đỡ lan can Þ14mm CT5. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5072 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bệ đỡ lan can | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3918 | 100m2 |
| 23 | Bê tông bản đỡ lan can đá 1*2 M300 (CP vữa C3224) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,72 | m3 |
| 24 | Sơn bệ đỡ lan can | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,18 | m2 |
| 25 | Gia công lan can cầu bằng thép ống và thép tấm mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3363 | tấn |
| 26 | Lắp đặt lan can cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3363 | tấn |
| 27 | Sản xuất và lắp đặt khe co giãn răng lược | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | m |
| 28 | Bê tông làm khe co giãn 0,5x1, M300 (CP vữa C3214) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,01 | m3 |
| 29 | Vữa không co ngót chèn khe co giãn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,45 | m3 |
| 30 | Lắp đặt hệ thống thoát nước ống thép gang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 31 | Bê tông ụ neo đá 1x2, mác 300 (CP vữa C3224) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,77 | m3 |
| 32 | Gia công lắp đặt cốt thép ụ neo, thép D | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1546 | tấn |
| 33 | Gia công lắp đặt cốt thép ụ neo, thép D>18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,077 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ống thép D130/124 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,07 | 100m |
| 35 | Ván khuôn ụ neo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0817 | 100m2 |
| 36 | Vữa không co ngót | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,11 | m3 |
| 37 | Bơm nhựa đường trong ống thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,67 | kg |
| B | HẠNG MỤC: MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, xà mũ, bệ kê gối đá 1*2 M350 ( CP vữa C3225) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mố + thân mố đá 1*2 M350 ( CP vữa C3225) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 316,21 | m3 |
| 3 | Vữa tạo dốc xà mũ M100 (qui đổi chiều dày 1cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,9 | m2 |
| 4 | Bêtông lót móng mố, móng cầu đá 2x4, (B12.5) M150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,14 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5057 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm sau mố cầu, TCN 1Kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 178,26 | m2 |
| 7 | Thép bản dày 20mm bệ kê gối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,314 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, mũ mố Þ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,7579 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, mố, mũ mố Þ>18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,5135 | tấn |
| 10 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6801 | tấn |
| 11 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6084 | tấn |
| 12 | Thào dỡ và lắp đặt đà giao thi công mố cầu M1, M2 (2 lần) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,3601 | tấn |
| 13 | Bê tông cọc khoan nhồi D=120cm đá 1x2, M350 (CP vữa C3525) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 124,6902 | m3 |
| 14 | Sản xuấ vữa bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2469 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2469 | 100m3 |
| 16 | Cốt thép cọc khoan nhồi D= | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5108 | tấn |
| 17 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,2826 | tấn |
| 18 | Cấu kiện thép đặt sẵn vào bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3069 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép hình, thép bản trong bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3069 | tấn |
| 20 | Ống thép D50 mm siêu âm cọc khoan nhồi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,288 | 100m |
| 21 | Ống kiểm tra tiếp xúc đáy cọc _ Đường kính 107mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,004 | 100m |
| 22 | Bơm vữa bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | m3 |
| 23 | Khoan đất tạo lỗ cho cọc D=120cm - khoan trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104 | m |
| 24 | Sản xuất ống vách (Kh 1,17%*2 tháng+3,5%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2282 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,2 | m |
| 26 | Tháo dỡ ống vách | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,2 | m |
| 27 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,6906 | m3 |
| 28 | Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | mặt cắt/lần TN |
| 29 | Khoan kiểm tra mùn mũi cọc D120mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cọc |
| 30 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lần TN/1 cọc |
| 31 | Đào đất phạm vi mố cầu, đất C3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,2272 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả hố móng; K>0.95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2745 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất vòng vây thi công hố móng (bao tải đất) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3671 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất tại mỏ để đắp đổ lên PTVC, đất cấp 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,5374 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,5374 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,5374 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4m tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,5374 | 100m3/1km |
| 38 | Thanh thải lòng suối, đất cấp 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,5797 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đào thanh thải đổ đi cự ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,5797 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển tiếp đất đào thanh thải đổ đi cự ly 3.00 km cuối, đất cấp 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,5797 | 100m3/1km |
| 41 | Cốt thép bản vượt Þ6-:-10mm CT3. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0266 | tấn |
| 42 | Cốt thép bản vượt Þ12-:-18mm, CT5. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6763 | tấn |
| 43 | Cốt thép bản vượt Þ>18mm, CT5. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2459 | tấn |
| 44 | Ván khuôn bản vượt đổ tại chỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2523 | 100m2 |
| 45 | Bê tông bản vượt đổ tại chỗ đá 1*2 M300 (CP vữa C3224) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,62 | m3 |
| 46 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 37.5mm đệm bản vượt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0998 | 100m3 |
| 47 | Bêtông đá 2x4 M150, (B10) đệm bản vượt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,3 | m3 |
| 48 | Bao tải tẩm nhựa đường chốt bản vượt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,66 | m2 |
| 49 | Quét nhựa đường 2 lớp bản vượt, TCN 1,0Kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63 | m2 |
| 50 | Bê tông gia cố 1/4 nón mố đá 1*2 M200 (CP vữa C3222) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,2 | m3 |
| 51 | Cốt thép 1/4 nón mố cầu Ø = 8mm CB240-T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0608 | tấn |
| 52 | Lớp vữa XM M50 dày 3cm đệm 1/4 nón mố | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 168 | m2 |
| 53 | Bê tông móng chân khay đá 2*4 M150 (CP vữa C3231) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,2 | m3 |
| 54 | Cốt thép chờ chân khay tứ nón Ø = 8mm CB240-T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0841 | tấn |
| 55 | Bê tông bậc cấp đá 1*2 M200 (CP vữa C3222) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,02 | m3 |
| 56 | Dăm sạn đệm chân khay + Bậc cấp dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,25 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép móng chân khay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0399 | 100m2 |
| 58 | Ống nhựa PVC thoát nước Ø60mm L=0,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 59 | Đá dăm tiêu chuẩn đệm lỗ thoát nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,82 | m3 |
| 60 | Đào móng chân khay, đất cấp 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,8 | m3 |
| 61 | Đắp đất hoàn thiện móng chân khay; K | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,156 | 100m3 |
| 62 | Đắp cấp phối đồi sau mố và 1/4 nón mố, K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,8521 | 100m3 |
| 63 | Đào xúc đất tại mỏ để đắp đổ lên PTVC, đất cấp 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,3487 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất khai thác tại mỏ cự ly 1000 m đất cấp 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,3487 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,3487 | 100m3/1km |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,3487 | 100m3/1km |
| 67 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II _ Dmax =37.5 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1053 | 100m3 |
| 68 | Giấy dầu tạo phẳng và chống co ngót mặt đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,585 | 100m2 |
| 69 | Mặt đường BTXM đá 1*2 M250, dày 18 cm (CP vửa C3223) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,87 | m3 |
| 70 | San tạo mặt băng thi công, đất cấp 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | 100m3 |
| 71 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II _ Dmax =37.5 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | 100m3 |
| 72 | BT đá 1x2, M200 dày 10cm (làm bãi đúc dầm và gia công cốt thép, KT(20*16)m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,5 | m3 |
| 73 | Ván khuôn làm bãi đúc dầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 74 | Đào thanh thải bãi đúc dầm đất 4 vận chuyển đổ đi đổ lên PTVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,565 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,565 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển tiếp đất đào thanh thải bãi đúc dầm đổ đi cự ly 3.00 km cuối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,565 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU +HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ + đào đánh cấp (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9693 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào vét hữu cơ + đào cấp đổ đi cự ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9693 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 3.00 km cuối, đất cấp 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9693 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường v/c TD đắp cự ly 50 m, đất cấp 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,041 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,6152 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất tại mỏ để đắp đổ lên PTVC, đất cấp 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,5543 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,5543 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,5543 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,5543 | 100m3/1km |
| 10 | Mặt đường + lề gia cố BTXM đá 1x2 B20 (M300), dày 22cm (CP vữa C3223) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 135,38 | m3 |
| 11 | Làm khe dọc có thanh truyền lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 98,08 | m |
| 12 | Làm khe co có thanh truyền lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 118,17 | m |
| 13 | Giấy dầu tạo phẳng và chống co ngót mặt đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,1535 | 100m2 |
| 14 | Móng đường +lề CPĐD loại 1 (Dmax = 37,5mm) dày 18cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2629 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXM | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6985 | 100m2 |
| 16 | Lu nguyên thổ nền đường đào; K>0.95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3426 | 100m2 |
| 17 | Đào móng chân khay, đất cấp 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6556 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép móng chân khay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6664 | 100m2 |
| 19 | Dăm sạn đệm chân khay dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,15 | m3 |
| 20 | Bê tông móng chân khay đá 2*4 M150 (CP vữa C3231) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,5 | m3 |
| 21 | Bê tông ta luy đá 1*2 M200 (CP vữa C3222) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 199,13 | m3 |
| 22 | Cốt thép mái taluy cầu Ø = 8mm CB240-T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,3813 | tấn |
| 23 | Cốt thép chờ chân khay mái taluy Ø = 8mm CB240-T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3379 | tấn |
| 24 | Vữa mi măng M50 dày 3 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.327,5333 | m2 |
| 25 | Đắp đất hoàn thiện móng chân khay; K>0.95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1249 | 100m3 |
| 26 | Ống nhựa PVC thoát nước Ø60mm L=0,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6644 | 100m |
| 27 | Đá dăm tiêu chuẩn đệm lỗ thoát nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,65 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tường hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 29 | Tấm sóng giữa KT 3320x310x3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | tấm |
| 30 | Tấm sóng biên KT 700x310x3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | tấm |
| 31 | Cột hộ lan KT 160x160x5, L=1.75m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cột |
| 32 | Hộp thép đệm KT 360x160x160x5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | hộp |
| 33 | Tấm phảng quan (Mắt phảng quang) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 34 | Bulông M20, L=360 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | con |
| 35 | Bulông M16, L=30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 176 | cái |
| 36 | Đào đất chộn cột hộ lan, đất cấp 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,6 | m3 |
| 37 | bê tông chèn chân cột hộ lan đá 1*2 M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,95 | m3 |
| 38 | Thép neo d16, L = 380mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0625 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT 52*78 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÔNG VỤ VÀ CẦU TẠM THI CÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cầu cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,52 | tấn |
| 2 | Dỡ mặt cầu gỗ tấm KT(BxL=18x3,8)m tận dụng làm cầu tạm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,42 | m3 |
| 3 | Phá bỏ bệ mố bằng đá hộc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hộc phá dỡ mố cầu đổ đi cự ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,768 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đá hộc đổ đi cự ly 3.00 km cuối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,768 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất nền đường công vụ tận dụng từ đào mố cầu, K > 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,4618 | 100m3 |
| 7 | Mặt đường CPĐD Dmax 37,5mm, dày 20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7399 | 100m3 |
| 8 | Đào thanh thải đường công vụ, đất C3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,0217 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào thanh thải đổ đi cự ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,0217 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 3.00 km cuối, đất cấp 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,0217 | 100m3/1km |
| 11 | Gia công thép hình L80x6mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,27 | tấn |
| 12 | Lắp đặt dầm cầu tạm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,93 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,93 | tấn |
| 14 | Rọ đá hộc KT(50x100x200)cm làm mố cầu tạm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | rọ |
| 15 | Đào đất thi cống mố cầu tạm, đất cấp 2 ( đổ tại chỗ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.265884E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.531768E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 5.910.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.910.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công đường | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc Cầu đường bộ.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào - dung tích gầu >= 1,25 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 2 | Cần cẩu - sức nâng : >=14,0 T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Cần cẩu - sức nâng : >= 25,0 T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép - trọng lượng >=10 Tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép - trọng lượng>=16 Tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 6 | Máy lu rung – Lực rung >= 25 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 7 | Máy ủi hoặc Máy san - công suất >=110 CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 5 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >= 70 kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi - công suất >=1,5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 5 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép công suất >=5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 12 | Máy hàn công suất>=23kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 5 |
| 13 | Ô tô tự đổ - Trọng tải >=10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 6 |
| 14 | Máy nén khí,- Công suất : >= 600 m3/h | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 15 | Máy khoan đứng - công suất : >= 4,5 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 16 | Máy thuỷ bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi