Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220658416-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220638715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 14:42:00 đến ngày 2022-06-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,794,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2193E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.438E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.071.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách thi công phòng cháy 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≤ 150 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức kéo 5Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≤ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≤ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Xây lắp và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non B xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam và Công ty TNHH PCCC N.A.C, địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô; địa chỉ: số 11 Lô TT1 khu đấu giá QSD Tứ Hiệp, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT: Tư vấn lập HSMT Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Đơn vị tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Thanh Trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM TRƯỜNG PHƯƠNG NHỊ
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG
C PHẦN CỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,1156m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,2882tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,1781tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,191tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8414tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8414tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,744100m2
D Thi công cọc:
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,072100m
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,248100m
3Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0441tấn
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V641 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,08m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0108100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0108100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0108100m3/1km
E PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,86211m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,2321m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,1785100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,3271m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V37,8359m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8947tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0906tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,1405tấn
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7769100m2
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0745100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1777m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,2331m3
F Bể phốt (1 cái):
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,305m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,8858m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0261tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3871tấn
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0498100m2
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,7689m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V32,571m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V32,571m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,0262m2
10Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bể
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,161m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,084tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0624100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V121cấu kiện
G San nền:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4796100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9727100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,3115m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8298100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8298100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8298100m3/1km
H PHẦN THÂN
I Phần cột:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,925m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3039tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,5073tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9174100m2
J Phần dầm:
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V32,97m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7742tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,5034tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,2421tấn
5Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,7794100m2
K Phần sàn:
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V64,7817m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,5766tấn
3Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,0793100m2
L Phần cầu thang:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,142m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0068100m2
3Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,2598m3
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3971tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1071tấn
6Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2848100m2
M Phần lanh tô:
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0363m3
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,156tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0571tấn
4Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3955100m2
N Phần xây gạch:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V77,105m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,0337m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,1098m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,4904m3
O Phần mái:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,7905m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,314tấn
3Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2537100m2
4Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,263tấn
5Bulong M14Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V156cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V109,81m2
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,263tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,8605100m2
9Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0201tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép thang leoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0201tấn
11Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 400Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V42,6md
12Tôn úp biên dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,76m
13Cửa tôn bịt lỗ thăm mái + khóa cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
P PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V274,9306m2
2Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V212,5576m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V867,9878m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (cột ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V103,584m2
5Trát má cửa, bậu cửa, cầu thang, kết cấu phức tạp, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V85,9347m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V387,832m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V83,2396m2
Q Gờ, phào trang trí:
1Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V194,62m
2Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V69,41m
3Cắt chỉ âm tường, cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V85,68m
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.424,9941m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V591,0722m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V93,9236m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V39,003m2
8Vét rãnh thoát nước hành lang, hiên chơiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V38,76m
9Ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0416100m
R Phần ốp lát:
1Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,9996m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V86,1m2
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT500x500, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V383,1758m2
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V45,3236m2
5Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,6m2
6Trát granito bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V27,9776m2
S Phần cửa:
1Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,08m2
2Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,64m2
3Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,8m2
4Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,44m2
5Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,12m2
6Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,945m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V108,025m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9098tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,11171m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V45,36m2
T Lan can:
1Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2061tấn
2Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,426tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V38,761m2
4Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,7098m2
5Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V42,636m2
6Vách nhựa Compact dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,644m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V45,3236m2
U BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,793100m2
V HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG
W Sơn tường ngoài nhà
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,1166100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V171,2283m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V85,6142m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0171100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0171100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0171100m3/1km
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V85,6142m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.712,283m2
9Vệ sinh tường trong nhà trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15công
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5.031,6249m2
X Lát lại nền gạch bong rộp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V246,3592m2
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1232100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1232100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1232100m3/1km
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT500x500, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V246,3592m2
Y Chống thấm seno mái, mái sảnh
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V252,3497m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V128,52m2
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0762100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0762100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0762100m3/1km
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V380,8697m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V252,3497m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V128,52m2
Z Cải tạo nhà vệ sinh
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V257,488m2
2Tháo dỡ chậu rửa (tháo dỡ tận dụng >50%, HSNC=2,2)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V49bộ
3Tháo dỡ bệ xí (tháo dỡ tận dụng >50%, HSNC=2,2)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V72bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V143bộ
6Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,76m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,7846m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V289,5766m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V627,111m2
11Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4công
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4907100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4907100m3/1km
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4907100m3/1km
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,7225m3
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V125,3844m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V289,5766m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V656,514m2
19Vách nhựa Compact dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V122,406m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V289,5766m2
21Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0172tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,09441m2
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0172tấn
24Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,5712m2
AA Cải tạo phòng đa năng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,69m2
2Cắt tường xây gạch mở rộng cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,77310m
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,6654m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0167100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0167100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0167100m3/1km
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6098m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1426m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0102tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0138100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21 cấu kiện
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,252m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,252m2
14Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,76m2
15Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,08m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,84m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0868tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,15841m2
19Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,08m2
20Bo cột BTCT phòng đa năng bằng aluminium, khung thép 30x30x1,2mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,5563m2
AB Xử lý chống thấm phần tiếp giáp giữa khối nhà xây mới và khối nhà hiện trạng
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,47m
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5204m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5863m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V38,7091m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0111100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0111100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0111100m3/1km
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4743m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,6672m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,3218m2
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,8578m2
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,951m2
13Mũ tôn úp thành seno dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,34m
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3691100m2
15Tôn úp nóc dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,96m
AC Sơn lại lan can hành lang, hiên chơi
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V261,63m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V261,631m2
AD HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
AE Xây mới đoạn tường rào nghiêng đổ, L=6,3m
1Tháo dỡ hoa sắt tường rào (HS = 0,5)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,7042m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,3291m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4158m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0174100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0174100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0174100m3/1km
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,54871m3
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0494100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0277100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0272100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0272100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0272100m3/1km
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4221m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0126100m2
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,151m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,1435m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7636m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2937m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0965m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4158m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0153tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0223tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0437100m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,5636m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,118m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,16m
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,248m2
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,118m2
29Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,7042m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,40841m2
31Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,7042m2
AF Quét vôi ve tường rào cũ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V428,527m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V151,8399m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V75,9199m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0152100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0152100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0152100m3/1km
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V75,9199m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.518,3986m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V428,5271m2
AG Cải tạo cổng chính
1Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1tấn
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V38,9009m2
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0078100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0078100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0078100m3/1km
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V38,9009m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V38,9009m2
8Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2901tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V38,16791m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,1475m2
11Bản lề cối trục xoay D70 để lắp cánh cổngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cái
12Khoá cổng + chốt cổngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
13Bánh xe vòng bi bằng cao su đặcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
AH Cổng phụ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,476m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,476m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,476m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,1m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,11m2
AI Bồn cây, bồn hoa
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 câyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,5996100m2
2Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V101 Cây/lần
3Bốc xếp, vận chuyển đổ thải cây xanhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1toàn bộ
4Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,6727100m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V69,136m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,92681m3
7Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3534100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,7274m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V39,1515m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,1141m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V66,0752m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V66,0752m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ KT60x240mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V60,9453m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,165m3
15Lát gạch Tezarro KT400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V123,08m2
16Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch đỏ có mũi bậc 300x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,717m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,4519100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6914100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6914100m3/1km
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6914100m3/1km
AJ Sân, đường nội bộ
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.828m2
2Rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V174,5m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,45m3
4Lát gạch Tezarro 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.002,5m2
AK Tháo dỡ nhà xe giáo viên
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,6016100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4168tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0832tấn
4Tháo dỡ ống thoát nước, máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1công
AL Lắp đặt lại nhà xe giáo viên
1Chỉnh sửa cột, xà gồ, tôn lợp các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1công
2Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0832tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4168tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,6016100m2
5Ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,145100m
AM Cải tạo nhà bảo vệ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V53,7798m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,099m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,3744m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V53,7798m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V50,4734m2
AN HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC
AO Phần điện khối nhà xây mới
AP Điện chiếu sáng khối nhà xây mới:
1Tủ điện KT300x400x200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
2Tủ điện nhựa 8 moduleMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4hộp
3MCB 3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4MCB 2P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
5MCB 1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
6MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13cái
7Đèn LED chiếu sáng lớp học loại 2x18W dài 1,2m (Máng, đèn, thanh treo)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V36bộ
8Đèn tuýp LED đơn dài 1,2m loại 1x18WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
9Đèn LED ốp trần D220-14WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26bộ
10Đèn LED hắt tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
11Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
12Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
13Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT300x300mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
14Công tắc 20A - Bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
17Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
18Hộp box đấu dây loại 3 ngả + nắp + vítMô tả kỹ thuật theo mục II chương V438hộp
19Hộp đấu nối 250x250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5hộp
20Hộp đấu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12hộp
21Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V32cái
22Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
23Dây Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V237m
24Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V308m
25Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V982m
26Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.314m
27Ống luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V234m
28Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V653m
29Măng sông D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V81cái
30Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V225cái
AQ Hệ thống chống sét + tiếp địa:
1Cáp đồng trần M16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V167m
4Thép dẹt 30x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V26m
5Thép 50x5x10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
6Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cọc
7Cọc đỡ dây D10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V111cái
8Đầu kẹp cápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
9Gỗ phípMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4tấm
10Bulong M12x100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
11Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
12Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4hộp
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,321m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,32m3
AR Hệ thống mạng dữ liệu
1Tủ điện nhẹ Rack 4UMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
2Switch 8 portsMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
3Thiết bị phát WifiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
4Cáp UTP 4 pairs CAT6Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V260m
5Ống bảo hộ PVC D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V182m
6Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V63cái
7Rắc co PVC D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25cái
8Giắc cắm mạngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13cái
9Ổ cắm mạng (bao gồm mặt + đế)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
10Hộp đấu dây 250x250 (gồm đế, nắp + vít)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
11Hộp đấu dây 100x100 (gồm đế, nắp + vít)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6hộp
12Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A (gồm đế, mặt)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
AS Cấp thoát nước khối nhà xây mới
AT Cấp nước:
1Ống nhựa PPR D32 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,16100m
2Ống nhựa PPR D25 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,52100m
3Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
4Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21cái
5Chếch nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
6Côn thu TTK DN40/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
7Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
8Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
9Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V27cái
10Tê thu PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
11Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
12Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
13Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32x1"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
14Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
15Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
16Kép TTK DN40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
17Kép TTK DN25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
18Kép TTK DN20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
19Kép TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V46cái
20Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
21Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
22Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
23Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13cái
AU Thoát nước:
1Ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,31100m
2Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,19100m
3Ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2100m
4Ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,05100m
5Ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,07100m
6Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2100m
7Y uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
8Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cái
9Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
10Y uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
11Y thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
12Y thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
13Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21cái
14Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V44cái
15Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
16Chếch uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
17Chếch uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
18Bạc uPVC D60/48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
19Bạc uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
20Siphong uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
21Siphong uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
22Cút uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
23Cút uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
24Cút uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13cái
25Cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V36cái
26Côn thu uPVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
27Côn thu uPVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
28Bịt thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
29Bịt thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
30Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
31Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30cái
32Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
33Măng sông uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
34Măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
35Nắp bịt uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
36Nắp bịt uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30cái
37Nắp bịt uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
38Nắp bịt uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
AV Thiết bị:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em loại treo tường)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12bộ
3Dây cấp nước lavaboMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12bộ
4Lắp đặt gương soi KT400x500 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
6Lắp đặt van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
7Siphong tiểu nam uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
8Lắp đặt xí bệt (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10bộ
9Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
11Cầu chắn rác DN80Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
12Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
13Thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
14Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22bộ
15Thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V64cái
16Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bể
17Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
18Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
19Van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
20Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
AW Phần điện cải tạo nhà hiệu bộ
1Đèn LED ốp trần D300-24WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29bộ
2Đèn LED ốp trần D220-14WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20bộ
3Đèn LED hắt tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
4Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT300x300mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT250x250mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
7Hộp box đấu dây loại 3 ngả + nắp + vítMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29hộp
8Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V268m
9Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50m
10Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17cái
AX Phần cấp thoát nước cải tạo nhà hiệu bộ
AY Cấp nước:
1Ống nhựa PPR D50 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,13100m
2Ống nhựa PPR D40 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,04100m
3Ống nhựa PPR D32 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,49100m
4Ống nhựa PPR D25 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,02100m
5Ống nhựa PPR D25 nước nóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,47100m
6Ống tránh PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21cái
7Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
8Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17cái
9Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V69cái
10Chếch PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
11Côn thu PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
12Côn thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
13Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
14Tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
15Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
16Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V86cái
17Tê thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
18Tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
19Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
20Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V63cái
21Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
22Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
23Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
24Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V28cái
25Kép TTK DN40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
26Kép TTK DN32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
27Kép TTK DN20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
28Kép TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V135cái
29Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
30Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
31Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
32Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
33Nút bịt ren D15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V95cái
34Tê TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V23cái
35Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
36Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
37Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V37cái
AZ Thoát nước:
1Ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,98100m
2Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6100m
3Ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,52100m
4Ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,42100m
5Ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,12100m
6Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,26100m
7Y uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V31cái
8Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
9Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V23cái
10Y uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
11Y thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
12Y thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18cái
13Y thu uPVC D75/60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
14Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V75cái
15Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15cái
16Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25cái
17Chếch uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11cái
18Chếch uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
19Bạc uPVC D60/48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
20Bạc uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V19cái
21Siphong uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
22Siphong uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
23Cút uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cái
24Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
25Cút uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V32cái
26Cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V56cái
27Tê thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
28Côn thu uPVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
29Côn thu uPVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
30Bịt thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11cái
31Bịt thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
32Bịt thông tắc uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
33Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25cái
34Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15cái
35Măng sông uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13cái
36Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11cái
37Măng sông uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
38Măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
39Nút bịt uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
40Nút bịt uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
41Nút bịt uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
42Nút bịt uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21cái
BA Thiết bị:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em loại treo tường - tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (người lớn loại treo tường)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
3Dây cấp nước lavaboMô tả kỹ thuật theo mục II chương V38bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21bộ
5Lắp đặt gương soi KT600x800 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
6Lắp đặt gương soi KT400x500 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17cái
7Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nam (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
10Lắp đặt van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12bộ
11Siphong tiểu nam uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
12Lắp đặt xí bệt (trẻ em - tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18bộ
13Lắp đặt xí bệt (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
14Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22cái
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22cái
16Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
17Thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
18Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
19Van PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
20Van PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
21Van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
22Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
BB Phần điện cải tạo nhà lớp học hiện trạng
1Đèn LED ốp trần D300-24WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V27bộ
2Đèn LED ốp trần D220-14WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V48bộ
3Đèn LED hắt tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
4Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT250x250mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
6Hộp box đấu dây loại 3 ngả + nắp + vítMô tả kỹ thuật theo mục II chương V72hộp
7Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V628m
8Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V108m
9Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V37cái
BC Phần cấp thoát nước cải tạo nhà lớp học hiện trạng
BD Cấp nước:
1Ống nhựa PPR D50 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,16100m
2Ống nhựa PPR D32 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4100m
3Ống nhựa PPR D25 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,4100m
4Ống nhựa PPR D25 nước nóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,91100m
5Ống tránh PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V56cái
6Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
7Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
8Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V150cái
9Chếch PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
10Côn thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
11Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
12Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
13Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V174cái
14Tê thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
15Tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
16Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
17Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V136cái
18Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
19Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
20Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V56cái
21Kép TTK DN40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
22Kép TTK DN20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
23Kép TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V272cái
24Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
25Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
26Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18cái
27Nút bịt ren D15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V200cái
28Tê TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40cái
29Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
30Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
31Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V58cái
BE Thoát nước:
1Ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,95100m
2Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,13100m
3Ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,78100m
4Ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,33100m
5Ống nhựa uPVC D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,24100m
6Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,62100m
7Y uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V52cái
8Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
9Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V52cái
10Y thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cái
11Y thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V32cái
12Y thu uPVC D75/60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
13Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V132cái
14Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cái
15Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V52cái
16Chếch uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cái
17Chếch uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
18Bạc uPVC D60/48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cái
19Bạc uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40cái
20Siphong uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40cái
21Cút uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V32cái
22Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
23Cút uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V72cái
24Cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V120cái
25Tê thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
26Côn thu uPVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
27Côn thu uPVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
28Bịt thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
29Bịt thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
30Bịt thông tắc uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
31Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V49cái
32Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V32cái
33Măng sông uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
34Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V33cái
35Măng sông uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
36Măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
37Nút bịt uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40cái
38Nút bịt uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40cái
39Nút bịt uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cái
40Nút bịt uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40cái
BF Thiết bị:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em loại treo tường - tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40bộ
2Lắp đặt gương soi KT400x500 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V40cái
3Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24bộ
5Lắp đặt van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24bộ
6Siphong tiểu nam uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cái
7Lắp đặt xí bệt (trẻ em - tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40bộ
8Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V40bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V40cái
10Thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40cái
11Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
12Van PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
13Van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
14Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18cái
BG Cấp điện tổng thể
1Tủ điện tổng KT600x400x200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
2MCCB 3P-100A-30kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3MCB 3P-63A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4MCB 3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5MCB 2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
6Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30m
7Cáp Cu/XLPE/FR-PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50m
8Dây Cu/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50m
9Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V105m
10Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50m
11Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50m
12Ống luồn dây HDPE xoắn D85/65Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5100 m
13Ống luồn dây HDPE xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,92100 m
14Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,55100 m
15Gạch báo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17viên
16Băng cảnh báo cápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V137m
BH Mương đào đặt cáp:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,8641m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8878100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9864100m3
BI Cấp nước tổng thể
BJ Phần thiết bị:
1Máy bơm nước Q=3,2m3/h, H=41mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
BK Phần cấp nước:
1Ống nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,04100m
2Ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,04100m
3Ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,47100m
4Van phao cơ DN25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Van 2 chiều PPR D63Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
6Van 2 chiều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
7Van phao chống cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
8Van 1 chiều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
9Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V36cái
10Cút 1 đầu ren trong PPR D32x1"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
11Măng sông 1 đầu ren trong PPR D63x2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
12Măng sông 1 đầu ren trong PPR D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
13Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
14Cút PPR D63Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
15Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
16Cút PRR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
17Chếch PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
18Côn thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
19Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
20Rắc co PPR D63Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
21Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
22Kép TTK DN50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
23Kép TTK DN40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
24Kép TTK DN25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
25Crefin D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
26Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V320m
27Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,6100 m
BL Mương đào đặt ống:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,411m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3969100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,441100m3
BM Rãnh thoát nước, hố ga
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,35921m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,54911m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,6117100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,9688m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,276100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0757100m2
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,0496m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,8637m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,1778m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,3766m3
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0744tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,134tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8186100m2
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0982100m2
15Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V146,112m2
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V27,6m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,59m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,434m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0127tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2622100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V871cấu kiện
22Tấm đan gang, nắp 430x860mm, khung 530x960, tải trọng 12,Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14bộ
23Nắp hố ga gang, KT900x900, tải trọng 12Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
24Lắp đặt nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo mục II chương V161cấu kiện
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2381m3
BN Cống tròn DN300:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,52921m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4976100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0192100m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V121 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V38cái
8Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,3mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V121 ống cống
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4704m3
BO Vận chuyển đổ thải:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7812100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5625100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5625100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5625100m3/1km
BP HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC VÀ NHÀ TRẠM BƠM
BQ Bể nước PCCC
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0826tấn
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,88100m
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,888tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,888tấn
5Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,88100m
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V39,97341m3
7Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,5976100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,094m3
9Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,1737m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6029100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2006tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,8083tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,1281tấn
14Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,5803m3
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,845m3
16Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,6673100m2
17Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6505100m2
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0556tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,4965tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,3374tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0264tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1642tấn
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V290,2688m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V150,744m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V67,6704m2
26Gia công thang InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0275tấn
27Lắp đặt thang InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0275tấn
28Băng cản nước Sika Waterbar V25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40,12m
29Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0911100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,847100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,847100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,847100m3/1km
BR Nhà trạm bơm
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,6486m3
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7478m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0982100m2
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0483tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6846m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,974m3
7Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1245100m2
8Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3027100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0217tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1122tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,339tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,572m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V59,4544m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,6904m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,898m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V42,48m
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,46m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,7872m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V83,6048m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V40,6852m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,752m2
22Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,304m2
23Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,1m2
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,9848m2
25Khuôn cửa hở KT80x60x1,5 bằng thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,8m
26Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2 có rãnh để lồng kính, huỳnh dập nổi 2 mặt bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm, nẹp kính bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm, kính trắng dày 6,38mm, cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,8591m2
27Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,81m
28Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,85911m2
29Gia công cửa lưới thép.Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,51m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,511m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,51m2
32Ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,16100m
33Chếch nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
34Cầu chắn rác Inox D105Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
35Đai ôm D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
36Nở rút M6Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
37Tủ điện 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
38MCCB 3P-100A-30kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
39MCB 3P-80A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
40MCB 2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
41MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
42MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
43MCB 1P-6A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
44Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V90m
45Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
46Ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V28m
47Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cái
48Đèn tuýp led đơn dài 1,2m loại 1x18WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
49Ổ cắm đôi ba chấu âm tường (đế, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
50Công tắc đơn (đế, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
BS HẠNG MỤC: PHẦN THANG SẮT THOÁT HIỂM
BT Phần móng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,4351m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4892100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,486100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0576100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0576100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0576100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,3112m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,9355m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,225m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2066tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8339tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2303tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5601100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,036100m2
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1857tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1857tấn
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,945m2
BU Phần thân
1Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,9812tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,9812tấn
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2358tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2358tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V308,96111m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4798100m2
7Máng thu nước mái dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,5m
8Cầu chắn rác D105Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
9Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,075100m
10Đai ôm D90 + vít nởMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7bộ
BV Xây bậc tam cấp đầu nhà hiệu bộ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7811m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,4436m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2426m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0299100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7825m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,39m2
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT500x500, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,97m2
8Trát granitô, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,9354m2
BW Phá dỡ bậc tam cấp cũ, tường, cột
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,8062m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,52m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,44m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0433100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0433100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0433100m3/1km
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,9368m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,5805m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,44m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,5805m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,44m2
BX ĐIỂM TRƯỜNG NHỊ CHÂU
BY HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG
BZ PHẦN CỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,1319m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2524tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,2875tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1045tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4602tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4602tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,044100m2
CA Thi công cọc:
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,418100m
2Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,132100m
3Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0441tấn
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V351 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,616m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0062100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0062100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0062100m3/1km
CB PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,73421m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,14491m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5291100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,0733m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,8784m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4028tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9604tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5797tấn
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,575100m2
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0443100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,4985m3
CC San nền:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2784100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4988100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,1415m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3095100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,3095100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3095100m3/1km
CD PHẦN THÂN
CE Phần cột:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,6441m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1945tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3134tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,1645tấn
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9278100m2
CF Phần dầm:
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,3316m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3994tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,4551tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8276tấn
5Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5247100m2
CG Phần sàn:
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30,7744m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,5966tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0053tấn
4Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,4517100m2
CH Phần cầu thang:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1478m3
2Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,5206m3
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3691tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2244tấn
5Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,323100m2
CI Phần lanh tô:
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7132m3
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,071tấn
3Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1186100m2
CJ Phần xây gạch:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V66,2853m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,1787m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9459m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,2578m3
CK Phần mái:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,6952m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1915tấn
3Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1541100m2
4Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2269tấn
5Bulong M14Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V112cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V911m2
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2269tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,3218100m2
9Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0201tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép thang leoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0201tấn
11Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 400Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,49md
12Tôn úp biên dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,16md
13Cửa tôn bịt lỗ thăm mái + khóa cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0574m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,522m2
16Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,784m2
17Mũ tôn chống thấm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,83m
CL PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V181,1625m2
2Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,8301m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V 405,172m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,7398m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V65,6177m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V212,55m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V69,865m2
CM Gờ, phào trang trí:
1Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30,79m
2Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,87m
3Cắt chỉ âm tường, cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,4m
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V753,2047m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V231,7324m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,3556m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,4436m2
8Vét rãnh thoát nước hành lang, hiên chơiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,14m
9Ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0096100m
CN Phần ốp lát:
1Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,1916m2
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic KT500x500mm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V217,1466m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT500x500, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V44,44m2
4Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,3244m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,5264m2
CO Phần cửa:
1Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V35,64m2
2Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,46m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V39,1m2
CP Lan can:
1Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1981tấn
2Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1239tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,27681m2
4Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,1037m2
5Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,836m2
CQ BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0856100m2
CR CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
CS Sơn lại tường trong và ngoài nhà
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,4716m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,5731m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,18m3
4Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0129tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0181100m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V41 cấu kiện
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V175,422m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,154m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,62m2
10Cắt chỉ âm tường, cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V42,8m
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V119,2649m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V49,179m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V59,6325m2
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0119100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0119100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0119100m3/1km
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,3333m2
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40,2992m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V413,285m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.495,3495m2
CT Lát lại nền gạch bong rộp
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT500x500, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V157,6897m2
CU Cải tạo nhà vệ sinh trục 4-5/F-H
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9768m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2566m3
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,6868m2
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,7256m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V67,32m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,3736m2
7Vách ngăn compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện Inox 304Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,52m2
CV Phần cửa
1Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,28m2
2Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,84m2
3Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,16m2
4Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,16m2
5Vách kính khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,25m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V43,53m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2187tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,95651m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,32m2
CW Sơn lại lan can, hiên chơi
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V43,4636m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V43,46361m2
CX HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC
CY Phần điện
CZ Cấp điện tổng thể:
1Tủ điện 600x800x200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
2MCCB 3P-175A-42kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3MCCB 3P-125A-42kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4MCCB 3P-100A-42kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5MCB 3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
6MCB 2P-80A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
7MCB 2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
8MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
9MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
10Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
11Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30m
12Dây Cu/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40m
13Cáp Cu/XLPE/FR-PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40m
15Dây Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40m
16Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30m
17Dây Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30m
18Ống luồn dây HDPE xoắn D85/65Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1100 m
19Ống luồn dây HDPE xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5100 m
20Ống luồn dây HDPE xoắn D40/30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3100 m
21Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
22Gạch báo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5viên
23Băng cảnh báo cápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V47m
24Cáp đồng trần M25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
25Cọc đồng tiếp địa D16-2,4mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cọc
26Đầu kẹp ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
DA Mương đào đặt cáp:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,3841m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3046100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3384100m3
DB Cấp điện và chiếu sáng trong nhà:
1Tủ điện 600x800x200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
2Tủ điện 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
3Tủ aptomat 12 moduleMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
4Tủ aptomat 6 moduleMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3hộp
5MCCB 3P-150A-42kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
6MCB 3P-63A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
7MCB 3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
8MCB 3P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
9MCB 2P-80A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
10MCB 2P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
11MCB 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
12MCB 2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
13MCB 1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
14MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
15MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
16MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11cái
17Đèn LED chiếu sáng lớp học loại 2x18W dài 1,2m (Máng, đèn, thanh treo)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9bộ
18Đèn tuýp LED đơn dài 1,2m loại 1x18WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10bộ
19Đèn tuýp LED đôi dài 1,2m loại 2x18WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9bộ
20Đèn LED ốp trần D220-14WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
21Đèn LED ốp trần D160-9WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
22Đèn LED hắt tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
23Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11cái
24Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11cái
25Lắp đặt quạt ốp trần, KT250x250mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
26Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT250x250mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
27Công tắc 20A - Bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
28Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
29Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
30Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
31Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
32Hộp box đấu dây loại 3 ngả + nắp + vítMô tả kỹ thuật theo mục II chương V519hộp
33Hộp đấu nối 250x250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7hộp
34Hộp đấu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17hộp
35Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22cái
36Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V42m
37Dây Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V42m
38Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V29m
39Cáp Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18m
40Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.155m
41Dây Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V314m
42Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V171m
43Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.094m
44Máng luồn dây KT39x18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V47m
45Máng luồn dây KT24x14mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V172m
46Ống nhựa luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V71m
47Ống nhựa luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V170m
48Ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V477m
49Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cái
50Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V59cái
51Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V165cái
DC Hệ thống chống sét + tiếp địa:
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V111m
3Thép dẹt 30x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9m
4Thép 50x5x10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
5Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cọc
6Cọc đỡ dây D10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V74cái
7Gỗ phípMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2tấm
8Bulong M12x100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
9Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
10Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
DD Phần nước
DE Bể phốt:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,77381m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0696100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,384m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6543m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0037tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1087tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,028100m2
8Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9454m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,847m2
10Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,847m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0003m2
12Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bể
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,384m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0208100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0274tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51cấu kiện
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0216100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0557100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0557100m3/1km
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0557100m3/1km
DF Phần cấp nước:
1Ống nhựa PPR D40 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,18100m
2Ống nhựa PPR D32 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,62100m
3Ống nhựa PPR D25 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,55100m
4Ống nhựa PPR D25 nước nóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,09100m
5Ống tránh PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
6Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11cái
7Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30cái
8Chếch nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
9Chếch nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
10Côn thu TTK DN40/32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
11Côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
12Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
13Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
14Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
15Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
16Tê thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
17Tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
18Cút PPR 1 đầu ren trong D32x1"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
19Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22cái
20Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
21Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
22Kép TTK DN40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
23Kép TTK DN32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
24Kép TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V27cái
25Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
26Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
27Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
28Nút bịt nhựa D15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22cái
29Tê TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
30Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
31Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18cái
32Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
DG Phần thoát nước:
1Ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,62100m
2Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,88100m
3Ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,19100m
4Ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,17100m
5Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,04100m
6Y uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
7Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
8Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
9Y thu uPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
10Y thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
11Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cái
12Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V26cái
13Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
14Chếch uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
15Bạc uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
16Siphong uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
17Siphong uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
18Cút uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
19Cút uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
20Cút uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
21Cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
22Côn thu uPVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
23Côn thu uPVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
24Tê uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
25Bịt thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
26Bịt thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
27Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15cái
28Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22cái
29Măng sông uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
30Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
31Măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
32Nút bịt uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
33Nút bịt uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
34Nút bịt uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
35Nút bịt uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
DH Phần thiết bị:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
2Dây cấp nước chậu rửa (nóng, lạnh)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
4Lắp đặt gương soi KT800x600 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
6Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
7Dây cấp nước xíMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
9Bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
10Cầu chắn rác DN80Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
11Phễu thu vách DN80Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
12Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
13Thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
14Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bể
15Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
16Van phao cơ DN25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
17Van PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
18Van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
19Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
DI Cấp nước tổng thể:
1Máy bơm nước sinh hoạt (Q=5,8m3/h; H=24m - tham khảo Pentax CM164)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
2Ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,16100m
3Ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,08100m
4Ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,28100m
5Van phao cơ DN15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
6Van 2 chiều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
7Van 2 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
8Van phao chống cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
9Van 1 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
10Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
11Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
12Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
13Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
14Cút 1 đầu ren trong HDPE D20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
15Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
16Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
17Côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
18Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
19Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
20Kép TTK DN32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
21Kép TTK DN25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
22Crepin DN32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
23Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V80m
24Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40m
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,961m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0864100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,096100m3
DJ Rãnh thoát nước ngoài nhà:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,93641m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,99891m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3542100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1312100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2624100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2624100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2624100m3/1km
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,4628m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,066100m2
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0281100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,388m3
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0997m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,1408m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,25100m2
15Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,9758m2
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,48m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,048m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,27m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,291tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,073100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V241cấu kiện
22Bộ nắp ga thu nước (nắp 430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 12,)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
23Lắp đặt bộ nắp ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V31 cấu kiện
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21 đoạn ống
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1mối nối
27Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,3m (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 ống cống
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,41m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0784m3
DK HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
DL Xây mới cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,48671m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0438100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,03100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0187100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0187100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0187100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,288m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,032100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0164tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4724m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0859100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0094tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0712tấn
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,7774m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,568m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,568m2
18Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2013tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V32,38861m2
20Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,9675m2
21Bản lề cối trục xoay D70 để lắp cánh cổngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
22Khoá cổng + chốt cổngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
23Bánh xe vòng bi bằng cao su đặcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
24Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0998tấn
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0998tấn
26Tấm alumium ngoài trời dày 5mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,805m2
27Bạt che biểnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,144m2
28Bộ chữ trên biển hiệu bằng micaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
DM Xây mới tường rào
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,30371m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4773100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2284100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3019100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3019100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3019100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,7998m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1613100m2
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,7402m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,4382m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,7749m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1284tấn
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1613100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,8706m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,1571m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5634m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0512100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4069tấn
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V162,8556m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V66,4308m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V43,2m
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V229,2864m2
23Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V52,616m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V105,2321m2
25Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V52,616m2
DN Sân đường nội bộ
1Rải lớp nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,5m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,65m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V193m2
4Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch Tezarro KT400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V219,5m2
DO Bồn cây (SL= 2 bồn)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,7226m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,7226m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,7226m2
DP Cải tạo nhà bảo vệ
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0343m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V43,5345m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V27,2671m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,5536m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V43,5345m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V38,8207m2
DQ HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC VÀ NHÀ TRẠM BƠM
DR Bể nước PCCC
DS Phần cừ larsen:
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0826tấn
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,88100m
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,888tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,888tấn
5Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,88100m
DT Phần bể nước:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V30,30631m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,7276100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,0879m3
4Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,5818m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4215100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1438tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,2402tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8048tấn
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,6152m3
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,165m3
11Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,1408100m2
12Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5009100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0361tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,889tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0485tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9969tấn
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V231,5752m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V123,548m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V52,7136m2
20Gia công thang InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0275tấn
21Lắp đặt thang InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0275tấn
22Băng cản nước Sika Waterbar V25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,56m
23Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8342100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,1965100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,1965100m3/1km
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,1965100m3/1km
DU Nhà trạm bơm
DV Phần móng:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,41431m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1273100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9266m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0119100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,1078m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,7192m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,233m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0107tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,038tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,3907m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0675100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0675100m3/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0675100m3/1km
DW Phần thân:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,7025m3
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7478m3
3Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0982100m2
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0483tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6213m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,25m3
7Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0582100m2
8Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0939100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0209tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1003tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,151tấn
DX Phần hoàn thiện:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3567m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V55,354m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,6904m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,002m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30m
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,8m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,3936m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V69,8444m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,3956m2
DY Phần mái:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,8984m2
2Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,8984m2
3Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,8984m2
DZ Phần nền:
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,8787m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9394m3
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,3936m2
EA Phần cửa:
1Khuôn cửa hở KT80x60x1,5 bằng thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,8m
2Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2 có rãnh để lồng kính, huỳnh dập nổi 2 mặt bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm, nẹp kính bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm, kính trắng dày 6,38mm, cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,8591m2
3Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,81m
4Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,85911m2
5Gia công cửa lưới thép.Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,51m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,511m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,51m2
EB Phần bậc thềm:
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0966m3
2Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,473m2
3Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,74m
EC Phần thoát nước mái:
1Ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,08100m
2Cút nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
3Chếch nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
4Phễu thu vách DN65Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
5Đai ôm D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
6Nở rút M6Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
ED Phần điện:
1Tủ điện 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
2MCCB 3P-100A-30kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3MCB 3P-80A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V105m
6Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40m
7Ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40m
8Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13cái
9Đèn tuýp led đơn dài 1,2m loại 1x18WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
10Ổ cắm đôi ba chấu âm tường (đế, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
11Công tắc đơn (đế, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
EE HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
EF Phá dỡ nhà 1 tầng xuống cấp
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V125,3489m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6078tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,176m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,83m2
5Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,45m
6Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
7Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
8Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,4111m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V44,637m3
12Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2665100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0298100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0298100m3/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0298100m3/1km
EG Phá dỡ nhà nhà lớp học 2 tầng hiện trạng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V79,2772m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4181tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,4155m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2172m3
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,97m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V71,912m2
7Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,76m
8Cắt tường xây gạch trước khi phá dỡMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,63810m
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,429m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V177,2261m2
11Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9768m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,269100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,269100m3/1km
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,269100m3/1km
EH Phá dỡ cổng, tường rào
1Tháo dỡ hoa sắt tường rào, cổng, biển hiệuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V50,6615m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,6116m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0561100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0561100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0561100m3/1km
EI Phá dỡ bồn cây hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,349m3
2Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1252100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1587100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1587100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1587100m3/1km
6Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21 Cây/lần
7Bốc xếp, vận chuyển đổ thải cây xanhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1toàn bộ
EJ Phá dỡ nhà bảo vệ
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,288m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1243m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0041100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0041100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0041100m3/1km
EK HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - ĐIỂM TRƯỜNG PHƯƠNG NHỊ
EL I. PHẦN BÁO CHÁY
EM 1. Thiết bị báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,710 đầu
3Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V110 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V25 chuông
5Lắp đặt nút báo cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V25 nút
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V25 đèn
7Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,25 đèn
8Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2hộp
9Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4hộp
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
EN 2. Dây điện và phụ kiện
1Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V263m
2Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.341m
3Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi 20x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,410 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.444m
5Lắp đặt kẹp nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.444cái
6Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V722cái
7Lắp đặt cút nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V640cái
8Lắp đặt chia 3 ngảMô tả kỹ thuật theo mục II chương V107hộp
9Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn đường kính D32/25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V137m
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,4m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,024100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,024100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,024100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,024100m3
15Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cọc
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,75m3
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10m
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0075100m3
19Đầu cốt đồng D10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
EO 3. Kiểm tra và hiệu chỉnh
1Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1901 bộ
EP II. PHẦN ĐÈN EXIT VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
EQ 1. Thiết bị đèn Exit và đèn chiếu sáng sự cố
1Lắp đặt Đèn exit 2 mặt chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,45 đèn
2Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,25 đèn
3Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,25 đèn
4Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
ER 2. Dây điện và phụ kiện
1Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V378m
2Lắp đặt ống nhựa mềm D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V19m
3Lắp đặt ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V340m
4Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V170cái
5Lắp đặt kẹp nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V340cái
6Lắp đặt chia 3 ngả 16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V26hộp
7Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2hộp
8Kiểm tra và hiệu chỉnh đènMô tả kỹ thuật theo mục II chương V241 bộ
ES III. PHẦN CHỮA CHÁY
ET 1. Đường ống
1Lắp đặt ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,821100m
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,656100m
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,06100m
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V67,9496m2
EU 2. Thử áp lực đường ống
1Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,821100m
2Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,716100m
3Lắp đặt kép ren D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
4Lắp đặt Tê thép D100/50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
5Lắp đặt tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
6Lắp đặt tê thép d=50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
7Lắp đặt cút thép d=100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
8Lắp đặt cút thép d=50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29cái
9Lắp đặt cút ren d=50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
10Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngănMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8hộp
11Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 2 ngănMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2hộp
12Lắp đặt van góc chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
13Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10bộ
14Lắp đặt lăng chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10bộ
15Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
16Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
17Lắp đặt van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
18Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,5cặp bích
19Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
20Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2hộp
21Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
22Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
23Bulong M14x60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
24Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V32cái
25Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18hộp
26Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28bộ
27Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
28Ubol D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
29Lắp đặt cút ren ngoài nhiệt D63Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
30Lắp đặt tê hàn nhiệt D63Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
31Lắp đặt côn thu hàn nhiệt 63/50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,65m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,386100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4825100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4825100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4825100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4825100m3
EV PHÒNG BƠM CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=17.5 l/s; H=65 m.c.nMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 máy
2Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=17.5 l/s; H=65 m.c.nMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 máy
3Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1tủ
4Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10m
5Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10m
7Lắp đặt ống nhựa mềm D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25m
8Đầu cốt đồng D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
9Lắp đặt Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
10Lắp đặt Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
11Lắp đặt Khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
12Lắp đặt van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
13Lắp đặt van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
14Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
15Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
17Lắp đặt van bi tay gạt D15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
18Lắp đặt kép ren D15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
19Lắp đặt Tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
20Lắp đặt cút ren D15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
21Lắp đặt lơ đồng 15/10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
22Lắp đặt cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
23Lắp đặt cút ren D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
24Lắp đặt côn thu hàn 100/65Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
25Lắp đặt côn thu hàn 100/50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
26Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15cặp bích
27Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cặp bích
28Goăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30cái
29Lắp đặt tê ren D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
30Lắp đặt rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
31Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V208cái
32Bulong M16x120Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
33Lắp đặt giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
34Bê tông bệ máy bơm, BT mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2m3
EW THÁO DỠ HỆ THỐNG CŨ
1Tháo dỡ máy bơm nước các loại chữa cháy cũ (HS=0.5)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21 máy
2Tháo dỡ tủ điều khiển bơm chữa cháy (HS=0.5)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1tủ
3Tháo dỡ cáp cấp nguồn điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
4Tháo dỡ hộp chữa cháy âm tường 400x500Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6hộp
5Tháo dỡ tủ đựng bình chữa cháy 400x600Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6hộp
6Tháo dỡ bảng nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2hộp
7Tháo dỡ ống thép D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6m
EX HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY ĐIỂM TRƯỜNG NHỊ CHÂU
EY I. PHẦN BÁO CHÁY
EZ 1. Thiết bị báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,610 đầu
3Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,810 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,85 chuông
5Lắp đặt nút báo cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,85 nút
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,85 đèn
7Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,45 đèn
8Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4hộp
9Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2hộp
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
FA 2. Dây điện và phụ kiện
1Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50m
2Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V370m
3Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi 5x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,910 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V378m
5Lắp đặt kẹp nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V378cái
6Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V189cái
7Lắp đặt cút nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V180cái
8Lắp đặt chia 3 ngảMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24hộp
9Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18m
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,4m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,014100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,014100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,014100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,014100m3
15Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cọc
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,75m3
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10m
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0075100m3
19Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
FB 3. Kiểm tra và hiệu chỉnh
1Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V621 bộ
FC II. PHẦN ĐÈN EXIT VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
FD 1. Thiệt bị đèn Exit và đèn chiếu sáng sự cố
1Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,45 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,85 đèn
3Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
FE 2. Dây điện và phụ kiện
1Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V61m
2Lắp đặt ống nhựa mềm D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3m
3Lắp đặt ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V55m
4Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V28cái
5Lắp đặt kẹp nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V55cái
6Lắp đặt chia 3 ngả 16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6hộp
7Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2hộp
8Kiểm tra và hiệu chỉnh đènMô tả kỹ thuật theo mục II chương V61 bộ
FF III. PHẦN CHỮA CHÁY
FG 1. Đường ống
1Lắp đặt ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,37100m
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,68100m
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,06100m
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,765m2
FH 2. Thử áp lực đường ống
1Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,37100m
2Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,74100m
3Thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8m
4Lắp đặt kép ren D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
5Lắp đặt tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
6Lắp đặt tê thép d=50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
7Lắp đặt cút thép d=100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
8Lắp đặt cút thép d=50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
9Lắp đặt cút ren d=50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
10Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 2 ngănMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4hộp
11Lắp đặt van góc chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
12Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
13Lắp đặt lăng chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
14Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
15Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
16Lắp đặt van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
17Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cặp bích
18Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
19Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
20Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
21Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
22Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V32cái
23Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4hộp
24Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo mục II chương V81 bộ
25Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
26Ubol D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,5m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,025100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,025100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,025100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,025100m3
FI PHÒNG BƠM CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=12.5 l/s; H=57 m.c.nMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 máy
2Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=12.5 l/s; H=57 m.c.nMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 máy
3Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1tủ
4Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10m
5Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10m
7Lắp đặt ống nhựa mềm D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
8Đầu cốt đồng D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
9Lắp đặt Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
10Lắp đặt Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
11Lắp đặt Khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
12Lắp đặt van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
13Lắp đặt van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
14Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
15Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V 2cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
17Lắp đặt van bi tay gạt D15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
18Lắp đặt kép ren D15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
19Lắp đặt Tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
20Lắp đặt cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
21Lắp đặt cút ren D15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
22Lắp đặt lơ đồng 15/10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
23Lắp đặt cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
24Lắp đặt cút ren D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
25Lắp đặt côn thu hàn 100/65Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
26Lắp đặt côn thu hàn 100/50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
27Lắp đặt tê thép 100/50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
28Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15cặp bích
29Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cặp bích
30Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30cái
31Lắp đặt tê ren D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
32Lắp đặt rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
33Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V208cái
34Lắp đặt giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
35Bê tông bệ máy bơm, BT mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2m3
FJ THÁO DỠ HỆ THỐNG CŨ
1Tháo dỡ hộp chữa cháy 400x500Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6hộp
2Tháo dỡ bảng nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2hộp
3Tháo dỡ kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
4Tháo dỡ bình bột gắn tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bình
FK DANH MỤC THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG
FL KHU PHƯƠNG NHỊ
FM PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT 1
1Giá treo sản phẩm tạo hìnhGiá treo tranh, ảnh. Khung bằng thép hộp 20x40mm, 20x20mm, 25x25mm, thép tròn D6mm, sơn tĩnh điện. Liên kết bằng bulong, Dài 1,5m điều chỉnh độ cao 1, 2m và 2m bằng tay nắm bọc nhựa, có chân bánh xe di chuyển và các móc treo tranh, ảnh3Chiếc
2Giá vẽGiá vẽ cho học sinh. Giá vẽ sử dụng 2 mặt khung làm bằng chất liệu gỗ thông, sơn phủ PU bóng. KT tổng: D50xC90cm. Kích thước mặt giá vẽ D50xC40cm.20Chiếc
3Dụng cụ vẽBộ Bút lông gồm 6 chiếc, 1 hộp bút sáp 12 màu6Bộ
4Màu vẽbộ gồm 12 mầu đựng trong 12 lọ khác nhau6Bộ
5Bục sân khấu mini của bé2Chiếc
6Giá gỗ treo tường để đồ dùng tạo hìnhGiá làm bằng chất liệu gỗ thông ghép. Gồm 1 hình chữ nhật lớn và 4 hình chữ nhật nhỏ đan xem vào nhau. KT: D1200xS240xC900mm4Chiếc
7Đàn ghi taMã đàn: Đàn Guitar Classic GC-14HV. Mặt đàn: gỗ cao su chất lượng. Hông đàn: gỗ Hồng đào chất lượng. Lưng đàn: gỗ Hồng đào chất lượng. Cần đàn: gỗ Xoan. Mặt phím đàn: gỗ Mật. Ngựa đàn: gỗ Mật. Dây đàn: Alice chất lượng cao1Chiếc
8Đàn tranh1Chiếc
9Đàn tì bà1Chiếc
10Sáo trúc6Chiếc
11Trống vỗ tay Djembe6Chiếc
12Tủ đựng trang phục múaKích thước: D120 x S42 x C180cm. Tủ chia làm 3 khoang khoang giữa có 2 cánh kính, có suốt treo đồ dùng trang phục biểu diễn của trẻ. khoang trên có 2 cánh mở, khoang dưới có 2 ngăn kéo để đồ dùng âm nhạc. Làm bằng gỗ thông ghép thanh, đã qua xử lý công nghiệp, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ.1Chiếc
13Khung gươngGương dày 5mm tráng bạc, khung bằng chất liệu nhôm chuyên dụng, 4 góc được kết nối bằng cút nhựa65m2
14Gióng múaGióng múa cho học sinh và giáo viên: Gióng múa làm bằng chất liệu inox gióng kép thiết kế cho cô dạy múa và học sinh. Tay vịn làm bằng ống phi 32 phù hợp với tay nắm của trẻ. Tay vịn cho cô và chân trụ bằng ống phi 38 đảm bảo chắc chắn, an toàn.100md
15Tủ kính để đàn organ và trưng bày dụng cụ âm nhạcChất liệu kính + khung Inox1Chiếc
16Đàn Piano cho giáo viên + chân đếSố phím: 88 phím. Bàn phím : GHS. Đa âm : 64. Số tiếng: 10. Pedal ngang: Có. Thu âm: có. Ampli: 6W x 2. Trong lượng : 37.5 kg. Kích thước: 1357 x 422 x 815(mm)1Chiếc
17Bộ dụng cụ âm nhạcVật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt.3Bộ
18Bàn hình bát giác gỗ thông cao cấp AADK 1200mm. Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh đã được tráng bóng 2 mặt. Đã được xử lý chống ẩm mốc18cái
19Tủ cốc- Kích thước của tủ: dài 0,6m, sâu 0,25m, cao 0,95m. - Quy cách vật tư nhôm: dày 0.8mm + Nhôm bo góc định hình làm khung + đợt chia tầng hộp 12x25 và 25x25. + Cánh tủ nhỏ loại không có hèm - Bánh xe phi 30mm ( 4 cái )1Chiếc
20Giá để giày dépKT: 1000 x 300 x 1100 mm. Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non.1Chiếc
FN PHÒNG STEAM
1Giá gỗ trong phòng Steam5Cái
2Bộ đồ chơi, mô hình xây dựng, xếp hình bằng gỗ8Bộ
3Đinh sắt4kg
4Búa đinh sắt cỡ nhỏ4cái
5Bộ đồ chơi lắp ghép các kích cỡ8Bộ
6Bộ đồ chơi thông minh có nam châm8Bộ
7Bộ học toán bằng gỗ4bộ
8Đồng hồ gỗ4cái
9Các đồ dùng liên quan đến toán học bằng gỗ (hình học)8Bộ
10Các đồ dùng liên quan đến toán học bằng gỗ (số đếm)6Bộ
11Lọ thủy tinh có nắp đậy cổ cao10Lọ
12Lọ thủy tinh dạng hình trụ (đựng đường, cát, muối, dầu ăn, nước rửa bát,….)10Lọ
13Lọ thủy tinh có ống bóp90Lọ
14Ống nghiệm bằng thủy tinh20ống
15Giá Inox để ống nghiệm thủy tinh4cái
16Kính lúp10Cái
17Kính nhựa bảo vệ mắt20cái
18Bóp cao su20cái
19Khay trắng cỡ to20cái
20Phễu giót nước màu trắng cỡ nhỏ20cái
21Bánh xe nhựa trắng280Cái
22Thang máy tự lắp ráp30Bộ
23Đèn tín hiệu giao thông30Bộ
24Quạt điện tự lắp ráp30Bộ
25Ô tô tự lắp ráp30Bộ
26Bộ ghép hình Lego10Bộ
27Lắp ghép mô hình giao thông20Bộ
28Pin cúc áo400Vỉ
29Dây dẫn điện150m
30Đèn led 5mm30gói 10 cái
31Bộ rung150Cái
32Robot Beebot3Bộ
33Đồ chơi dream builder14Bộ
34Giá để giày dépKT: 1000 x 300 x 1100 mm. Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non.1Chiếc
35Tủ úp cốcTủ cốc nhôm kính: nhôm màu vàng - Kích thước của tủ: dài 0,6m, sâu 0,25m, cao 0,95m. - Quy cách vật tư nhôm: dày 0.8mm + Nhôm bo góc định hình làm khung + đợt chia tầng hộp 12x25 và 25x25. + Cánh tủ nhỏ loại không có hèm - Bánh xe phi 30mm ( 4 cái ) - Giá úp cốc ionx dài 570mm, sâu 190mm ( 5 cái/5 tầng ) - Khay hứng nước inox 201 dài 535mm, sâu 220mm. - Kính bọc tủ trắng 4mm. XX: Việt Nam1Chiếc
FO PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT 1 + 2
1Thang leo áp tườngKT: (300x220)cm, sắt 30x60 và ống 27 dày 1,8ly4Chiếc
2Ván dốc4Chiếc
3Cổng chuiVật liệu bằng sắt; kiểu chữ U, kích thước (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn.12Chiếc
4Ghế băng thể dụcKhung bằng sắt, mặt bằng gỗ thông ghép thanh, đảm bảo chắc chắn an toàn, kích thước(2400x350x 250)mm.12Chiếc
5Cột ném bóng rổVật liệu: Bằng nhựa màu cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Cột ném bóng có thể điều chỉnh độ cao theo lứa tuổi của trẻ, có bảng đỡ bóng, vòng ném bóng kèm lưới có kích thước phù hợp. Chân đế nhựa chắc chắn. Sản phẩm có thể tháo lắp và di chuyển dễ dàng khi sử dụng hoặc cất giữ, có màu sắc tươi sáng, bắt mắt đảm bảo tính thẩm mỹ phù hợp với trẻ mầm non.4Chiếc
6Bục bật sâuBục bật sâu làm bằng chất liệu gỗ thông AA dầy 18mm sơn phủ bóng. Bao gồm 1 bục to và 4 bục nhỏ. Kích thước: Bục nhỏ D30xR30xC25cm, Bục to D39xR39xC33cm.8Chiếc
7Bộ vận động thể chất đa năng kiểu mớiCầu thăng bằng: 1130 x 280 x 130 mmCầu thang vồng: 1360 x 280 x 130/390 mmCầu thang bậc: 630 x 280 x 390 mmCầu thang sóng: 1100 x 280 x 220 mmBập bênh: 1110 x 280 x 540 mm có ống chui Ø340mmKhúc nối tròn: Ø370/Ø630 mm;Khớp nối hình chữ H: 490 x 220 x 390 mmKhớp nối hình chữ U: 750 x 480 x 540 mmKhớp nối hình tam giác: 540 x 540 x 390 mmCác khớp nối khác: 370 x 220 x 260 mm; 370 x 210 x 260 mmVật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo chất lượng và tính an toàn, thẩm mỹ cao khi sử dụng cho trẻ. Bộ thể chất được kết hợp bởi các chi tiết: cầu thăng bằng, cầu thang bậc, cầu thang sóng, cầu thang vồng tạo các tư thế vận động như leo, chèo, thăng bằng, bập bênh; Các khớp nối, khúc nối hình tròn, hình tam giác, hình chữ U, hình chữ H nối các chi tiết chính với nhau tạo thành bộ thể chất với các tư thế vận động khác nhau cùng kết hợp. Đặc biệt, các khớp nối hình tròn, hình chữ U tạo tư thế chui, bò cho trẻ khi vận động.Bộ vận động thể chất đa năng gồm 12 chi tiết bằng nhựa, tạo thành các mô hình vận động khác nhau thang leo, trượt đi thăng bằng, chui.2Bộ
8Cầu thăng bằng cố địnhKT: 2000x800x800 mm. Bằng thép sơn tĩnh điện, bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước chiều dài khoảng 2000 mm, chiều rộng khoảng 800 mm,cầu được gắn trên hệ thống giá đỡ cố định. Có khung bảo vệ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.4Chiếc
9Cầu môn bóng đá miniGôn bóng đá làm bằng nhựa hạt nguyên sinh chất lượng cao. Gồm các ống nhựa liên kết với nhau bằng cút nốt và các chốt nhựa. Kích thước: D85 x R45 x C65cm4Bộ
10Cung chui sâu đoKích thước: 190 x 101 x122cm. Hầm chui vận động hình con sâu làm bằng chất liệu nhựa.4Bộ
11Khu vui chơi giao thôngGồm 4 cột đèn tín hiệu giao thông 2 mặt cao 250cm.( 8 hộp đèn). 1 hộp điều khiển tự động. 7 cột biển báo các loại. 1 bục điều khiển. 1 bộ quần áo cảnh sát giao thông. Cột và hộp đèn làm bằng chất liệu sắt sơn tĩnh điện, có cơ chế hoạt động như đèn tín hiệu giao thông ngoài đường, sân sơn kẻ ngã tư và làn đường dành cho người đi bộ. 2. Cấu tạo và thông số kỹ thuật của sản phẩm. a) 8 Hộp đèn bằng vỏ săt có kích thước: (Cao 390 mm x Rộng 137mm và Dầy 80 mm) Trên tiết diện mặt rộng của vỏ có gắn 3 mặt đèn báo màu xanh, màu đỏ và màu vàng. mặt sau có gắn 1 đèn đỏ. Tại vị trí gắn mỗi đèn đều gắn loa che cản sáng. b) Bộ điều khiển có khả năng điều khiển tự động từng loại đèn tắt hoặc sáng trong khoảng thời gian xác định tùy chọn. 3.Thông số kỹ thuật Bộ điều khiển: - Bộ điều khiển sử dụng điện nguồn AC 220V; - Điện áp đầu ra một chiều 12V - Công suất 150VA1Bộ
12Tủ để đồKích thước: 1000x450x1830mm. Tủ sắt sơn tĩnh điện có 2 cánh kính mở trên và 2 cánh sắt mở dưới. Toàn bộ tủ được làm bằng tôn tấm dầy 06mm được sơn trên dây truyền công nghệ cao với lớp sơn dày 80-120 micron đạt tiêu chuẩn có tác dụng chống xước.2Chiếc
13Giá để đồGiá thép đa năng có 5 tầng( kể cả đợt đáy), hồi giá hở,các đợt cố định, sử dụng 2 mặt. Kích thước: Rộng 1000x Sâu 400xCao 2000mm.2Chiếc
14Bộ đồ dụng cụ tập Gym: Dụng cụ lắc hông, Phát triển cơ ngực, dụng cụ phát triển bụng, lưng, cơ tay, chân4Bộ
15Thiết bị chèo thuyềnKích thước: 890 x 380 x 450 - 540 mm .Chất liệu: Khung bằng sắt, sơn tĩnh điện. Bên ngoài được bọc bằng nhựa hoặc xốp để tránh các va đập cho bé khi vui chơi4Bộ
16Thiết bị tập tay vaiKích thước: 100x37x65cm. Dụng cụ tập vai Khung làm bằng thép chân bọc cao su, tay cầm bọc đệm xốp.4Bộ
17Thiết bị đi bộ- Kích cỡ: 800 x 650 x 780mm. Được làm bằng khung sắt, sơn tĩnh điện. Vỏ bọc bằng nhựa hoặc xốp. - Có đồng hồ đo tốc độ và quãng đường4Bộ
18Dụng cụ cưỡi ngựaChất liệu: Nhựa, Hợp Kim cao cấp. - Màu sắc Phối các màu. - Kích thước lắp đặt: 800 x400x1000mm. - Khung sắt sơn tĩnh điện cực chắc chắn. - Tay nắm được bọc nỉ cầm êm ái, Yên bọc nỉ và điều chỉnh được độ cao4Bộ
19Dụng cụ tăng sức kéo.Kích thước: 900x370x650mm. Khung làm bằng thép chân bọc cao su, tay cầm bọc đệm xốp.4Bộ
20Giá để giày dépKT: 1000 x 300 x 1100 mm. Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non.2Chiếc
21Tủ úp cốcTủ cốc nhôm kính: nhôm màu vàng - Kích thước của tủ: dài 0,6m, sâu 0,25m, cao 0,95m. - Quy cách vật tư nhôm: dày 0.8mm. + Nhôm bo góc định hình làm khung+ đợt chia tầng hộp 12x25 và 25x25. + Cánh tủ nhỏ loại không có hèm. - Bánh xe phi 30mm ( 4 cái )- Giá úp cốc ionx dài 570mm, sâu 190mm. ( 5 cái/5 tầng )- Khay hứng nước inox 201 dài 535mm, sâu 220mm.- Kính bọc tủ trắng 4mm2Chiếc
FP KHU NHỊ CHÂU
FQ PHÒNG ĐA NĂNG
1Giá treo sản phẩm tạo hìnhGiá treo tranh, ảnh. Khung bằng thép hộp 20x40mm, 20x20mm, 25x25mm, thép tròn D6mm, sơn tĩnh điện. Liên kết bằng bulong, Dài 1,5m điều chỉnh độ cao 1, 2m và 2m bằng tay nắm bọc nhựa, có chân bánh xe di chuyển và các móc treo tranh, ảnh1Chiếc
2Bục sân khấu mini của bé1Chiếc
3Giá gỗ treo tường để đồ dùng tạo hìnhGiá làm bằng chất liệu gỗ thông ghép. Gồm 1 hình chữ nhật lớn và 4 hình chữ nhật nhỏ đan xem vào nhau. KT: D1200xS240xC900mm2Chiếc
4Tủ đựng trang phục múaKích thước: D120 x S42 x C180cm. Tủ chia làm 3 khoang khoang giữa có 2 cánh kính, có suốt treo đồ dùng trang phục biểu diễn của trẻ. khoang trên có 2 cánh mở, khoang dưới có 2 ngăn kéo để đồ dùng âm nhạc. Làm bằng gỗ thông ghép thanh, đã qua xử lý công nghiệp, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ.1Chiếc
5Khung gươngGương dày 5mm tráng bạc, khung bằng chất liệu nhôm chuyên dụng, 4 góc được kết nối bằng cút nhựa80m2
6Gióng múaGióng múa cho học sinh và giáo viên: Gióng múa làm bằng chất liệu inox gióng kép thiết kế cho cô dạy múa và học sinh. Tay vịn làm bằng ống phi 32 phù hợp với tay nắm của trẻ. Tay vịn cho cô và chân trụ bằng ống phi 38 đảm bảo chắc chắn, an toàn.120md
7Bàn hình bát giác gỗ thông cao cấp AADK 1200mm. Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh đã được tráng bóng 2 mặt. Đã được xử lý chống ẩm mốc10cái
8Giá để giày dépKT: 1000 x 300 x 1100 mm. Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non.1Chiếc
9Tủ úp cốcTủ cốc nhôm kính: nhôm màu vàng - Kích thước của tủ: dài 0,6m, sâu 0,25m, cao 0,95m. - Quy cách vật tư nhôm: dày 0.8mm + Nhôm bo góc định hình làm khung+ đợt chia tầng hộp 12x25 và 25x25. + Cánh tủ nhỏ loại không có hèm - Bánh xe phi 30mm ( 4 cái ) - Giá úp cốc ionx dài 570mm, sâu 190mm (5 cái/5 tầng)- Khay hứng nước inox 201 dài 535mm, sâu 220mm.- Kính bọc tủ trắng 4mm1Chiếc
FR PHÒNG Y TẾ
1Tủ thuốcW800 x D400 x H1600 mm. khung inox chia làm 2 khoang. khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định. Khoang dưới cánh kín chia 2 ngăn nhỏ. Khung tủ ống Inox vuông 25x25 mm.1Chiếc
2Giường (Inox) loại nhỏKT trong lòng (Dài x Rộng x Cao): 1600 x 900 x 5401Chiếc
3Đệm, ga trải giường2Bộ
4Chăn đắp cho trẻ (3 cháu/chăn)Kích thước : 1700x1900mm. Vỏ bằng 100% cotton, ruột bằng bông; vỏ trần liền với ruột. 01 chăn có thể đắp cho 2-3 cháu2Chiếc
5Gối4Chiếc
6Bảng đo thị lực1Chiếc
7Bàn làm việc cho cán bộ y tếKT Bàn: 1200x600x750. VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở + Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. Ghế ngồi xoay SG550 :- Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm1Chiếc
8Ghế gấp1Chiếc
9Cân sức khỏe1Chiếc
10Cáng y tế1Chiếc
11Máy đo thân nhiệt2Chiếc
12Xe đẩy y tế1Chiếc
13Bộ nẹp trẻ em1Bộ
14Bộ nẹp người lớn1Bộ
15Bộ đo huyết áp1Bộ
16Thùng rác y tế1cái
FS THIẾT BỊ BẾP ( Dành cho 200 học sinh và kích thước đồ dùng phù hợp với diện tích bếp
1Tủ lạnh ( 300 - 400 lít )Tính năng : 02 cửa, Xanh đen, Inverter.1 vỉ làm đá tự động. Kháng khuẩn Ag+1Cái
2Máy sấy bátTủ sấy bát đĩa dùng điện: - Tủ Sấy Bát hai lớp: - KT: 1200*485*1785(mm) - Điện áp: 220V-50Hz- Công suất: 1800W. - Trọng lượng máy: 61,2Kg. - Sấy bằng khí nóng và khí ozon1Cái
3Tủ chạn InoxTủ chạn Inox 4 tầng có khay hứng nước. KT: 2400 x 550 x 1700mm. Tủ làm bằng Inox 304 khung hộp 30x30mm và các mặt tủ bọc inox. Các thanh nan chạy dọc nghiêng bát tạo độ khô thoáng không đọng nước - Bên ngoài có khóa và được bao bọc kín tránh côn trùng xâm nhập.1Cái
4Tủ hấp khănKích thước: 630 x 500 x 1520 mm. Quy cách - Chất liệu : Toàn bộ làm bằng Inox SUS 304 dày 1mm. Gồm 9 khay hấp mỗi khay hấp đựng được từ 50-60 chiếc khăn/1 khay.Hệ thống hấp: Dùng thanh nhiệt có điện áp 220V-50Hz đun sôi ở nhiệt độ đạt từ 600C – 1000C dùng hấp khăn ướt tiệt trùng. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa.1Cái
5Bàn Inox nhận và sơ chế thực phẩm có tủ, giá đỡ 2 tầng dạng nan thanhKT: 1100x700x800mm. + Toàn bộ bàn làm bằng Inox, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá. + Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm. + Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng. + Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm. + Có 1 giá nan bên dưới để đồ .1Cái
6Chậu rửa đôi Inox công nghiệpChậu rửa di động + vòi rửa. KT: 1200 x 700 x 800 mm VLCT: Inox SUS 304 dầy 1,2 ly. Bề mặt chậu có gờ chắn nước, tấm chắn sau thành chậu. Thoát chậu công nghiệp 2 chiếc. - Mới 100%. - Bảo hành 12 tháng1Cái
7Bàn xắt thái inox 2 tầngKT: 1100x700x800mm '+ Toàn bộ bàn làm bằng Inox, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá + Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm + Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng + Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm + Có 1 giá nan bên dưới để đồ2Cái
8Tủ cơm điện công nghiệp (30kg)Vật liệu: Mặt bàn inox 201 dày 1mm. KT: 1050x750x1650mm. có 24 khay, mỗi khay đựng được 4.2kg. Có 4 chân ống D51, có chân tăng chỉnh. Điện áp: 380V-12kw1Cái
9Bếp từ công nghiệp đôi (lõm)Vật liệu: Mặt và thân bếp bằng inox dày 1.0 - 1.2 mm. KT: 1300x700x500/1050mm. Chảo lõm kính: D500. Trọng lượng: 64 kg. Thành dày: 50mm, Rãnh nước: 40mm; Miệng thành: 80mm. Điền khiển: Điều khiển bằng phần mềm, và thiết kế bản mạch tiên tiến. Có chế độ tự báo động, hiển thị chức năng.1Cái
10Bếp hầm Điện công nghiệp đôiVật liệu: Mặt và thân bếp bằng inox dày 1.0 - 1.2 mm. KT: 1300x700x500/1050mm. Điện áp: 380V - 50Hz/3P. Kính chịu nhiệt 800 oC: 400x400mm. Thời gian đun sôi 100L nước từ 0 Oc. 100 oC mùa hè 30p, mùa đông là 40p. - Điền khiển: Điều khiển bằng phần mềm, và thiết kế bản mạch tiên tiến. Có chế độ tự báo động, hiển thị chức năng.1Cái
11Hệ thống chụp hút mùiTum hút khối không phin lọc mỡ x 04 m. - 5m chụp hút mùi inox có đèn chiếu sáng: Inox SUS No4 dày 0.8mm. - 10 m ống hút mùi: 300 x 300 có bạt tiêu âm, tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn. 5 gân/1200mm.- Các cút bằng tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn (5 gân/1200mm), gồm: 03 cút góc 300 x 300 (200 x 350 C) + 02 chữ T 300 x 300 ( 200-300-350C) + 01 Cút thu 300 x 250 (bẻ 30) + 01 cút thu về tiêu âm 200 x 300.- 01 cái Quạt hút li tâm số 4 - 3KW + 02 bộ giá đỡ quạt, đường ống.02 cái tiêu âm quạt ly tâm, Bên ngoài bằng tôn hoa, bên trong chống ồn bằng thuỷ tinh, có hệ thống giảm chấn cho đường ống.1Cái
12Tủ điện1Cái
13Bàn ra đồ Inox có tủ, giá đỡ 2 tầng dạng nan thanhKT:1800x800x900 mm .VLCT: Inox SUS 201 N04.Các kích thước đều là tiêu chuẩn và modul hóa1Cái
14Bàn Inox pha chế sữa, sinh tố có tủ khung nhôm kính 2 tầng trên bàn, có giá đỡ 2 tầng dạng nan thanhKT: 700x1000x900 mm. VLCT: Inox SUS 202 N04. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và modul hóa1Cái
15Xe đẩy Inox 3 tầngKT: 1300x900x850mm. Được làm toàn bộ bằng inox 304. Sản phẩm được quản lý, SX theo tiêu chuẩn ISO. Sản phẩm mới 100%. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm1Cái
16Xe đẩy xoong nấu canhKT: Cao 800 Đế đặt xoong ø 60.Chất liệu: Inox loại A1. Xe đẩy gia công chắc chắn, các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ TIG, khí argon bảo vệ tránh oxi hóa. Bánh xe hàn vít chắc chắn, bánh xe đặc chủng đặt hàng theo yêu cầu1Cái
17Xoong nấu canhDung tích: 65L. Chất liệu: Nhôm loại A12Cái
18Hộp đựng trái cây InoxKT:240x310x160 mm1Cái
19Khay Inox đựng sơ chế thực phẩm và chia đồ các lớpKT: 50x32 cao 4.8 dày 0.5mm10Chiếc
20Hộp nhựa cỡ đại đựng bát cho các lớpKT: 650x450x450. Chất liệu: Nhựa cao cấp4Chiếc
21Cân thực phẩm 20 kgPhạm vi cân: 2kg - 60kg. Phân độ nhỏ nhất: 200g1Chiếc
22Xoong chia cơm + canh cho các lớp ø32VL: Toàn bộ được làm bằng inox4Chiếc
23Xoong chia thức ăn mặn + sữa (sinh tố) các lớp ø 26VL: Toàn bộ được làm bằng Inox12Cái
24Xe đẩy gia vịKích thước : 600x750x800mm. Vật liệu : Inox SUS 304. Bao gồm 6 ngăn để gia vị. Thiết kế bánh xe. Có ngăn dưới1Cái
25Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm sống1Cái
26Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm chín1Cái
27Nồi hầm cháo dung tích 50 L, đường kính ϴ5001Cái
28Tủ inox, có cánh đựng thực phẩm trong phòng kho của cô và trẻ2Cái
29Thùng đựng gạo inox 50kg1Cái
FT THIẾT BỊ PHONG CHÁY CHỮA CHÁY - ĐIỂM TRƯỜNG PHƯƠNG NHỊ
FU BÁO CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh1tủ
FV CHỮA CHÁY
1Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=17.5 l/s; H=65m.c.n1chiếc
2Máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=17.5 l/s; H=65 m.c.n1chiếc
3Tủ trung tâm điều khiển 2 bơm1tủ
4Bình chữa cháy MT5 hoặc tương đương10bình
5Bình chữa cháy MFZL8 hoặc tương đương74bình
FW THIẾT BỊ PHONG CHÁY CHỮA CHÁY - ĐIỂM TRƯỜNG NHỊ CHÂU
FX BÁO CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh1tủ
FY CHỮA CHÁY
1Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=12.5 l/s; H=57 m.c.n1chiếc
2Máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=12.5 l/s; H=57 m.c.n1chiếc
3Tủ trung tâm điều khiển 2 bơm1tủ
4Bình chữa cháy MT5 hoặc tương đương4bình
5Bình chữa cháy MFZL8 hoặc tương đương20bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2193E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.438E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.071.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự53
2 Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công xây lắp 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;33
3 Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;33
4 Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;33
5 Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách thi công phòng cháy 01 công trình tương tự;33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Lực ép ≤ 150 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Xe cần trục ô tô ≤ 10 tấn1
3 Tời điện sức kéo 5Tấn1
4 Xe ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 7 tấn2
5 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≤ 250L2
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≤ 150L2
7 Đầm cóc Không yêu cầu2
8 Máy đầm dùi Công suất ≤ 1,5kW2
9 Máy đầm bàn Công suất ≤ 1kW2
10 Máy cắt, uốn thép Công suất ≤ 5kW1
11 Máy cắt gạch đá Công suất ≤ 1,7kW1
12 Máy thủy bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->