Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 14:42:00 đến ngày 2022-06-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,794,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2193E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.438E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.071.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách thi công phòng cháy 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≤ 150 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức kéo 5Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≤ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≤ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Xây lắp và thiết bị Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non B xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Thanh Trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM TRƯỜNG PHƯƠNG NHỊ | |||
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| C | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,1156 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,2882 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,1781 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,191 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8414 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8414 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,744 | 100m2 |
| D | Thi công cọc: | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,072 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,248 | 100m |
| 3 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0441 | tấn |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 64 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,08 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0108 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0108 | 100m3/1km |
| E | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,8621 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,232 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,1785 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,3271 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 37,8359 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8947 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0906 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,1405 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7769 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0745 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1777 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,2331 | m3 |
| F | Bể phốt (1 cái): | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,305 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,8858 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0261 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3871 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,7689 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,571 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,571 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,0262 | m2 |
| 10 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bể |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,161 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,084 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | 1cấu kiện |
| G | San nền: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4796 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9727 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,3115 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8298 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8298 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8298 | 100m3/1km |
| H | PHẦN THÂN | |||
| I | Phần cột: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,925 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3039 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,5073 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9174 | 100m2 |
| J | Phần dầm: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,97 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7742 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,5034 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,2421 | tấn |
| 5 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,7794 | 100m2 |
| K | Phần sàn: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 64,7817 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,5766 | tấn |
| 3 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,0793 | 100m2 |
| L | Phần cầu thang: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,142 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,2598 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3971 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1071 | tấn |
| 6 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2848 | 100m2 |
| M | Phần lanh tô: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0363 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,156 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0571 | tấn |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3955 | 100m2 |
| N | Phần xây gạch: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 77,105 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,0337 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,1098 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,4904 | m3 |
| O | Phần mái: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,7905 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,314 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2537 | 100m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,263 | tấn |
| 5 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 156 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 109,8 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,263 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,8605 | 100m2 |
| 9 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0201 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép thang leo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0201 | tấn |
| 11 | Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42,6 | md |
| 12 | Tôn úp biên dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,76 | m |
| 13 | Cửa tôn bịt lỗ thăm mái + khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| P | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 274,9306 | m2 |
| 2 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 212,5576 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 867,9878 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (cột ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 103,584 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, bậu cửa, cầu thang, kết cấu phức tạp, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 85,9347 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 387,832 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 83,2396 | m2 |
| Q | Gờ, phào trang trí: | |||
| 1 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 194,62 | m |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 69,41 | m |
| 3 | Cắt chỉ âm tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 85,68 | m |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.424,9941 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 591,0722 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 93,9236 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 39,003 | m2 |
| 8 | Vét rãnh thoát nước hành lang, hiên chơi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38,76 | m |
| 9 | Ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0416 | 100m |
| R | Phần ốp lát: | |||
| 1 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,9996 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 86,1 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT500x500, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 383,1758 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 45,3236 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,6 | m2 |
| 6 | Trát granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27,9776 | m2 |
| S | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,08 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,64 | m2 |
| 3 | Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,8 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,44 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,12 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,945 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 108,025 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9098 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,1117 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 45,36 | m2 |
| T | Lan can: | |||
| 1 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2061 | tấn |
| 2 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,426 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38,76 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,7098 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42,636 | m2 |
| 6 | Vách nhựa Compact dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,644 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 45,3236 | m2 |
| U | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,793 | 100m2 |
| V | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| W | Sơn tường ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,1166 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 171,2283 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 85,6142 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0171 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0171 | 100m3/1km |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 85,6142 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.712,283 | m2 |
| 9 | Vệ sinh tường trong nhà trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | công |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5.031,6249 | m2 |
| X | Lát lại nền gạch bong rộp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 246,3592 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1232 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1232 | 100m3/1km |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT500x500, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 246,3592 | m2 |
| Y | Chống thấm seno mái, mái sảnh | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 252,3497 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 128,52 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0762 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0762 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0762 | 100m3/1km |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 380,8697 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 252,3497 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 128,52 | m2 |
| Z | Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 257,488 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa (tháo dỡ tận dụng >50%, HSNC=2,2) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí (tháo dỡ tận dụng >50%, HSNC=2,2) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 72 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 143 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,76 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,7846 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 289,5766 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 627,111 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | công |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4907 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4907 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4907 | 100m3/1km |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,7225 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 125,3844 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 289,5766 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 656,514 | m2 |
| 19 | Vách nhựa Compact dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 122,406 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 289,5766 | m2 |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0172 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0944 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0172 | tấn |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,5712 | m2 |
| AA | Cải tạo phòng đa năng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,69 | m2 |
| 2 | Cắt tường xây gạch mở rộng cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,773 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,6654 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0167 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0167 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0167 | 100m3/1km |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6098 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1426 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0102 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,252 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,252 | m2 |
| 14 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,76 | m2 |
| 15 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,08 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,84 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0868 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,1584 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,08 | m2 |
| 20 | Bo cột BTCT phòng đa năng bằng aluminium, khung thép 30x30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,5563 | m2 |
| AB | Xử lý chống thấm phần tiếp giáp giữa khối nhà xây mới và khối nhà hiện trạng | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,47 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5204 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5863 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38,7091 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0111 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0111 | 100m3/1km |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4743 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,6672 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,3218 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,8578 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,951 | m2 |
| 13 | Mũ tôn úp thành seno dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,34 | m |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3691 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,96 | m |
| AC | Sơn lại lan can hành lang, hiên chơi | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 261,63 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 261,63 | 1m2 |
| AD | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| AE | Xây mới đoạn tường rào nghiêng đổ, L=6,3m | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào (HS = 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,7042 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,3291 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4158 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0174 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0174 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5487 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0272 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0272 | 100m3/1km |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4221 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,151 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,1435 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7636 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2937 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0965 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4158 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0153 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0223 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,5636 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,118 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,16 | m |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,248 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,118 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,7042 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,4084 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,7042 | m2 |
| AF | Quét vôi ve tường rào cũ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 428,527 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 151,8399 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 75,9199 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0152 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0152 | 100m3/1km |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 75,9199 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.518,3986 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 428,527 | 1m2 |
| AG | Cải tạo cổng chính | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1 | tấn |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38,9009 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0078 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0078 | 100m3/1km |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38,9009 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38,9009 | m2 |
| 8 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2901 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38,1679 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,1475 | m2 |
| 11 | Bản lề cối trục xoay D70 để lắp cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cái |
| 12 | Khoá cổng + chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 13 | Bánh xe vòng bi bằng cao su đặc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| AH | Cổng phụ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,476 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,476 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,476 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,1 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,1 | 1m2 |
| AI | Bồn cây, bồn hoa | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,5996 | 100m2 |
| 2 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | 1 Cây/lần |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển đổ thải cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | toàn bộ |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,6727 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 69,136 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,9268 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3534 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,7274 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 39,1515 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,1141 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 66,0752 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 66,0752 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ KT60x240mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 60,9453 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,165 | m3 |
| 15 | Lát gạch Tezarro KT400x400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 123,08 | m2 |
| 16 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch đỏ có mũi bậc 300x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,717 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,4519 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6914 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6914 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6914 | 100m3/1km |
| AJ | Sân, đường nội bộ | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.828 | m2 |
| 2 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 174,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,45 | m3 |
| 4 | Lát gạch Tezarro 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.002,5 | m2 |
| AK | Tháo dỡ nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,6016 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4168 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0832 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước, máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | công |
| AL | Lắp đặt lại nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Chỉnh sửa cột, xà gồ, tôn lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | công |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0832 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4168 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,6016 | 100m2 |
| 5 | Ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,145 | 100m |
| AM | Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 53,7798 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,099 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,3744 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 53,7798 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50,4734 | m2 |
| AN | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| AO | Phần điện khối nhà xây mới | |||
| AP | Điện chiếu sáng khối nhà xây mới: | |||
| 1 | Tủ điện KT300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện nhựa 8 module | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | hộp |
| 3 | MCB 3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 5 | MCB 1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 6 | MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | cái |
| 7 | Đèn LED chiếu sáng lớp học loại 2x18W dài 1,2m (Máng, đèn, thanh treo) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36 | bộ |
| 8 | Đèn tuýp LED đơn dài 1,2m loại 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đèn LED ốp trần D220-14W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26 | bộ |
| 10 | Đèn LED hắt tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 12 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 14 | Công tắc 20A - Bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 18 | Hộp box đấu dây loại 3 ngả + nắp + vít | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 438 | hộp |
| 19 | Hộp đấu nối 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | hộp |
| 20 | Hộp đấu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 23 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 237 | m |
| 24 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 308 | m |
| 25 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 982 | m |
| 26 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.314 | m |
| 27 | Ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 234 | m |
| 28 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 653 | m |
| 29 | Măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 81 | cái |
| 30 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 225 | cái |
| AQ | Hệ thống chống sét + tiếp địa: | |||
| 1 | Cáp đồng trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 167 | m |
| 4 | Thép dẹt 30x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26 | m |
| 5 | Thép 50x5x10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cọc |
| 7 | Cọc đỡ dây D10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 111 | cái |
| 8 | Đầu kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 9 | Gỗ phíp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | tấm |
| 10 | Bulong M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 12 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | hộp |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,32 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,32 | m3 |
| AR | Hệ thống mạng dữ liệu | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ Rack 4U | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 2 | Switch 8 ports | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp UTP 4 pairs CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 260 | m |
| 5 | Ống bảo hộ PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 182 | m |
| 6 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 63 | cái |
| 7 | Rắc co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25 | cái |
| 8 | Giắc cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | cái |
| 9 | Ổ cắm mạng (bao gồm mặt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 10 | Hộp đấu dây 250x250 (gồm đế, nắp + vít) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 11 | Hộp đấu dây 100x100 (gồm đế, nắp + vít) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A (gồm đế, mặt) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| AS | Cấp thoát nước khối nhà xây mới | |||
| AT | Cấp nước: | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D32 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,52 | 100m |
| 3 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 4 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21 | cái |
| 5 | Chếch nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Côn thu TTK DN40/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 7 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27 | cái |
| 10 | Tê thu PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 13 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 14 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 15 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 16 | Kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 17 | Kép TTK DN25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 18 | Kép TTK DN20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 19 | Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 46 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 21 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 22 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | cái |
| AU | Thoát nước: | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,31 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,19 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,07 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 8 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cái |
| 9 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Y uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 11 | Y thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 12 | Y thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 13 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21 | cái |
| 14 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44 | cái |
| 15 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 16 | Chếch uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 17 | Chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 18 | Bạc uPVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 19 | Bạc uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 20 | Siphong uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 21 | Siphong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 22 | Cút uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 23 | Cút uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 24 | Cút uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | cái |
| 25 | Cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36 | cái |
| 26 | Côn thu uPVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 27 | Côn thu uPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 28 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 29 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 30 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 31 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | cái |
| 32 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 33 | Măng sông uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 34 | Măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 35 | Nắp bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 36 | Nắp bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | cái |
| 37 | Nắp bịt uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 38 | Nắp bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| AV | Thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em loại treo tường) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | bộ |
| 3 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi KT400x500 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 7 | Siphong tiểu nam uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | bộ |
| 9 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 12 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 13 | Thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | bộ |
| 15 | Thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 64 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bể |
| 17 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 19 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 20 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| AW | Phần điện cải tạo nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần D300-24W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29 | bộ |
| 2 | Đèn LED ốp trần D220-14W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | bộ |
| 3 | Đèn LED hắt tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 7 | Hộp box đấu dây loại 3 ngả + nắp + vít | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29 | hộp |
| 8 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 268 | m |
| 9 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 10 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | cái |
| AX | Phần cấp thoát nước cải tạo nhà hiệu bộ | |||
| AY | Cấp nước: | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D50 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,13 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D40 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D32 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,49 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D25 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,02 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D25 nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,47 | 100m |
| 6 | Ống tránh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 69 | cái |
| 10 | Chếch PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 11 | Côn thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 12 | Côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 13 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 86 | cái |
| 17 | Tê thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 18 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 20 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 63 | cái |
| 21 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 22 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 23 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 24 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28 | cái |
| 25 | Kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 26 | Kép TTK DN32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 27 | Kép TTK DN20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 28 | Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 135 | cái |
| 29 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 30 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 31 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 32 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 33 | Nút bịt ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 95 | cái |
| 34 | Tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23 | cái |
| 35 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 36 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 37 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 37 | cái |
| AZ | Thoát nước: | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,98 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,42 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,26 | 100m |
| 7 | Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31 | cái |
| 8 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 9 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23 | cái |
| 10 | Y uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 11 | Y thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 12 | Y thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | cái |
| 13 | Y thu uPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 14 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 75 | cái |
| 15 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | cái |
| 16 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25 | cái |
| 17 | Chếch uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | cái |
| 18 | Chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 19 | Bạc uPVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 20 | Bạc uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19 | cái |
| 21 | Siphong uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 22 | Siphong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 23 | Cút uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | cái |
| 24 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 25 | Cút uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32 | cái |
| 26 | Cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 56 | cái |
| 27 | Tê thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 28 | Côn thu uPVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 29 | Côn thu uPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 30 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | cái |
| 31 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 32 | Bịt thông tắc uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 33 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25 | cái |
| 34 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | cái |
| 35 | Măng sông uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | cái |
| 36 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | cái |
| 37 | Măng sông uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 38 | Măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 39 | Nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 40 | Nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 41 | Nút bịt uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 42 | Nút bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21 | cái |
| BA | Thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em loại treo tường - tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (người lớn loại treo tường) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 3 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi KT600x800 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi KT400x500 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | bộ |
| 11 | Siphong tiểu nam uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em - tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xí bệt (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 14 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | cái |
| 16 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 17 | Thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 19 | Van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 20 | Van PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 21 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 22 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| BB | Phần điện cải tạo nhà lớp học hiện trạng | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần D300-24W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27 | bộ |
| 2 | Đèn LED ốp trần D220-14W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | bộ |
| 3 | Đèn LED hắt tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 6 | Hộp box đấu dây loại 3 ngả + nắp + vít | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 72 | hộp |
| 7 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 628 | m |
| 8 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 108 | m |
| 9 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 37 | cái |
| BC | Phần cấp thoát nước cải tạo nhà lớp học hiện trạng | |||
| BD | Cấp nước: | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D50 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D32 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D25 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,4 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D25 nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,91 | 100m |
| 5 | Ống tránh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 56 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 150 | cái |
| 9 | Chếch PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 10 | Côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 11 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 174 | cái |
| 14 | Tê thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 15 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 16 | Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 17 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 136 | cái |
| 18 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 19 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 20 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 56 | cái |
| 21 | Kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 22 | Kép TTK DN20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 23 | Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 272 | cái |
| 24 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | cái |
| 27 | Nút bịt ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 200 | cái |
| 28 | Tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | cái |
| 29 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 30 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 31 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 58 | cái |
| BE | Thoát nước: | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,95 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,13 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,78 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,33 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,62 | 100m |
| 7 | Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52 | cái |
| 8 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 9 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52 | cái |
| 10 | Y thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | cái |
| 11 | Y thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32 | cái |
| 12 | Y thu uPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 13 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 132 | cái |
| 14 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | cái |
| 15 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52 | cái |
| 16 | Chếch uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | cái |
| 17 | Chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 18 | Bạc uPVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | cái |
| 19 | Bạc uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | cái |
| 20 | Siphong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | cái |
| 21 | Cút uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32 | cái |
| 22 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 23 | Cút uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 72 | cái |
| 24 | Cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 120 | cái |
| 25 | Tê thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 26 | Côn thu uPVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 27 | Côn thu uPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 28 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 29 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 30 | Bịt thông tắc uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 31 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49 | cái |
| 32 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32 | cái |
| 33 | Măng sông uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 34 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33 | cái |
| 35 | Măng sông uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 36 | Măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 37 | Nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | cái |
| 38 | Nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | cái |
| 39 | Nút bịt uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | cái |
| 40 | Nút bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | cái |
| BF | Thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em loại treo tường - tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi KT400x500 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | bộ |
| 6 | Siphong tiểu nam uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em - tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | bộ |
| 8 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | cái |
| 10 | Thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 12 | Van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 13 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 14 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | cái |
| BG | Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P-100A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/FR-PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 8 | Dây Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 105 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 11 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 12 | Ống luồn dây HDPE xoắn D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5 | 100 m |
| 13 | Ống luồn dây HDPE xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,92 | 100 m |
| 14 | Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,55 | 100 m |
| 15 | Gạch báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | viên |
| 16 | Băng cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 137 | m |
| BH | Mương đào đặt cáp: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,864 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8878 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9864 | 100m3 |
| BI | Cấp nước tổng thể | |||
| BJ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=3,2m3/h, H=41m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| BK | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,47 | 100m |
| 4 | Van phao cơ DN25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Van 2 chiều PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Van 2 chiều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 7 | Van phao chống cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Van 1 chiều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36 | cái |
| 10 | Cút 1 đầu ren trong PPR D32x1" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D63x2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 12 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 14 | Cút PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 15 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 16 | Cút PRR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 17 | Chếch PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 18 | Côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 21 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 22 | Kép TTK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 23 | Kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 24 | Kép TTK DN25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 25 | Crefin D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 26 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 320 | m |
| 27 | Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,6 | 100 m |
| BL | Mương đào đặt ống: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,41 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3969 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,441 | 100m3 |
| BM | Rãnh thoát nước, hố ga | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,3592 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,5491 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,6117 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,9688 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,276 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0757 | 100m2 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,0496 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,8637 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,1778 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,3766 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0744 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,134 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8186 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0982 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 146,112 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27,6 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,59 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,434 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0127 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2622 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 87 | 1cấu kiện |
| 22 | Tấm đan gang, nắp 430x860mm, khung 530x960, tải trọng 12, | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | bộ |
| 23 | Nắp hố ga gang, KT900x900, tải trọng 12 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2381 | m3 |
| BN | Cống tròn DN300: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,5292 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4976 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38 | cái |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,3m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | 1 ống cống |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4704 | m3 |
| BO | Vận chuyển đổ thải: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7812 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5625 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5625 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5625 | 100m3/1km |
| BP | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC VÀ NHÀ TRẠM BƠM | |||
| BQ | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0826 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,88 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,888 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,888 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,88 | 100m |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 39,9734 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,5976 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,094 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,1737 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6029 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2006 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,8083 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,1281 | tấn |
| 14 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,5803 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,845 | m3 |
| 16 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,6673 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6505 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0556 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,4965 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,3374 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0264 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1642 | tấn |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 290,2688 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 150,744 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 67,6704 | m2 |
| 26 | Gia công thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0275 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0275 | tấn |
| 28 | Băng cản nước Sika Waterbar V25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40,12 | m |
| 29 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0911 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,847 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,847 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,847 | 100m3/1km |
| BR | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,6486 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7478 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0982 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0483 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6846 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,974 | m3 |
| 7 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1245 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3027 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0217 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1122 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,339 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,572 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 59,4544 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,6904 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,898 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42,48 | m |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,46 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,7872 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 83,6048 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40,6852 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,752 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,304 | m2 |
| 23 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,1 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT400x400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,9848 | m2 |
| 25 | Khuôn cửa hở KT80x60x1,5 bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,8 | m |
| 26 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2 có rãnh để lồng kính, huỳnh dập nổi 2 mặt bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm, nẹp kính bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm, kính trắng dày 6,38mm, cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,8591 | m2 |
| 27 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,8 | 1m |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,8591 | 1m2 |
| 29 | Gia công cửa lưới thép. | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,51 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,51 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,51 | m2 |
| 32 | Ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,16 | 100m |
| 33 | Chếch nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác Inox D105 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 35 | Đai ôm D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 36 | Nở rút M6 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 37 | Tủ điện 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 38 | MCCB 3P-100A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 39 | MCB 3P-80A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 40 | MCB 2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 41 | MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 42 | MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 43 | MCB 1P-6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 44 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 90 | m |
| 45 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 46 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28 | m |
| 47 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cái |
| 48 | Đèn tuýp led đơn dài 1,2m loại 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 49 | Ổ cắm đôi ba chấu âm tường (đế, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 50 | Công tắc đơn (đế, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| BS | HẠNG MỤC: PHẦN THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| BT | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,435 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4892 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,486 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0576 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0576 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,3112 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,9355 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,225 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2066 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8339 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2303 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5601 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,036 | 100m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1857 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1857 | tấn |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,945 | m2 |
| BU | Phần thân | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,9812 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,9812 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2358 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2358 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 308,9611 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4798 | 100m2 |
| 7 | Máng thu nước mái dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,5 | m |
| 8 | Cầu chắn rác D105 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,075 | 100m |
| 10 | Đai ôm D90 + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | bộ |
| BV | Xây bậc tam cấp đầu nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7811 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,4436 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2426 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0299 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7825 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,39 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT500x500, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,97 | m2 |
| 8 | Trát granitô, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,9354 | m2 |
| BW | Phá dỡ bậc tam cấp cũ, tường, cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,8062 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,52 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,44 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0433 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0433 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0433 | 100m3/1km |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,9368 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,5805 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,44 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,5805 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,44 | m2 |
| BX | ĐIỂM TRƯỜNG NHỊ CHÂU | |||
| BY | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| BZ | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,1319 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2524 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,2875 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1045 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4602 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4602 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,044 | 100m2 |
| CA | Thi công cọc: | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,418 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,132 | 100m |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0441 | tấn |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,616 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0062 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0062 | 100m3/1km |
| CB | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,7342 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,1449 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5291 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,0733 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,8784 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4028 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9604 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5797 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,575 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0443 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,4985 | m3 |
| CC | San nền: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2784 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4988 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,1415 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3095 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,3095 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3095 | 100m3/1km |
| CD | PHẦN THÂN | |||
| CE | Phần cột: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,6441 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1945 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3134 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,1645 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9278 | 100m2 |
| CF | Phần dầm: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,3316 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3994 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,4551 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8276 | tấn |
| 5 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5247 | 100m2 |
| CG | Phần sàn: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,7744 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,5966 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0053 | tấn |
| 4 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,4517 | 100m2 |
| CH | Phần cầu thang: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1478 | m3 |
| 2 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,5206 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3691 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2244 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,323 | 100m2 |
| CI | Phần lanh tô: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7132 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,071 | tấn |
| 3 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1186 | 100m2 |
| CJ | Phần xây gạch: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 66,2853 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,1787 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9459 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,2578 | m3 |
| CK | Phần mái: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,6952 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1915 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1541 | 100m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2269 | tấn |
| 5 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 112 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 91 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2269 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,3218 | 100m2 |
| 9 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0201 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép thang leo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0201 | tấn |
| 11 | Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,49 | md |
| 12 | Tôn úp biên dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,16 | md |
| 13 | Cửa tôn bịt lỗ thăm mái + khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0574 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,522 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,784 | m2 |
| 17 | Mũ tôn chống thấm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,83 | m |
| CL | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 181,1625 | m2 |
| 2 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,8301 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 405,172 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,7398 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 65,6177 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 212,55 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 69,865 | m2 |
| CM | Gờ, phào trang trí: | |||
| 1 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,79 | m |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,87 | m |
| 3 | Cắt chỉ âm tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,4 | m |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 753,2047 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 231,7324 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,3556 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,4436 | m2 |
| 8 | Vét rãnh thoát nước hành lang, hiên chơi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,14 | m |
| 9 | Ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0096 | 100m |
| CN | Phần ốp lát: | |||
| 1 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,1916 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic KT500x500mm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 217,1466 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT500x500, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44,44 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,3244 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,5264 | m2 |
| CO | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35,64 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,46 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 39,1 | m2 |
| CP | Lan can: | |||
| 1 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1981 | tấn |
| 2 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1239 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,2768 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,1037 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,836 | m2 |
| CQ | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0856 | 100m2 |
| CR | CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| CS | Sơn lại tường trong và ngoài nhà | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,4716 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,5731 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0129 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 175,422 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,154 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,62 | m2 |
| 10 | Cắt chỉ âm tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42,8 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 119,2649 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49,179 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 59,6325 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0119 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0119 | 100m3/1km |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,3333 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40,2992 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 413,285 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.495,3495 | m2 |
| CT | Lát lại nền gạch bong rộp | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT500x500, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 157,6897 | m2 |
| CU | Cải tạo nhà vệ sinh trục 4-5/F-H | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9768 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2566 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,6868 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,7256 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 67,32 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,3736 | m2 |
| 7 | Vách ngăn compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,52 | m2 |
| CV | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,28 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,84 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,16 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,16 | m2 |
| 5 | Vách kính khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,25 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 43,53 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2187 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,9565 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,32 | m2 |
| CW | Sơn lại lan can, hiên chơi | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 43,4636 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 43,4636 | 1m2 |
| CX | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| CY | Phần điện | |||
| CZ | Cấp điện tổng thể: | |||
| 1 | Tủ điện 600x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P-175A-42kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P-125A-42kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P-100A-42kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 2P-80A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 9 | MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | m |
| 12 | Dây Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/FR-PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 15 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | m |
| 17 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | m |
| 18 | Ống luồn dây HDPE xoắn D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1 | 100 m |
| 19 | Ống luồn dây HDPE xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5 | 100 m |
| 20 | Ống luồn dây HDPE xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3 | 100 m |
| 21 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 22 | Gạch báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | viên |
| 23 | Băng cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 47 | m |
| 24 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 25 | Cọc đồng tiếp địa D16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cọc |
| 26 | Đầu kẹp ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| DA | Mương đào đặt cáp: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,384 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3046 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3384 | 100m3 |
| DB | Cấp điện và chiếu sáng trong nhà: | |||
| 1 | Tủ điện 600x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tủ aptomat 12 module | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 4 | Tủ aptomat 6 module | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | hộp |
| 5 | MCCB 3P-150A-42kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 3P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 7 | MCB 3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 8 | MCB 3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 2P-80A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB 2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 11 | MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 12 | MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 13 | MCB 1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 14 | MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 15 | MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 16 | MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | cái |
| 17 | Đèn LED chiếu sáng lớp học loại 2x18W dài 1,2m (Máng, đèn, thanh treo) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | bộ |
| 18 | Đèn tuýp LED đơn dài 1,2m loại 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | bộ |
| 19 | Đèn tuýp LED đôi dài 1,2m loại 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | bộ |
| 20 | Đèn LED ốp trần D220-14W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 21 | Đèn LED ốp trần D160-9W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 22 | Đèn LED hắt tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | cái |
| 24 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt ốp trần, KT250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 27 | Công tắc 20A - Bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 32 | Hộp box đấu dây loại 3 ngả + nắp + vít | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 519 | hộp |
| 33 | Hộp đấu nối 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | hộp |
| 34 | Hộp đấu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | cái |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42 | m |
| 37 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42 | m |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29 | m |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | m |
| 40 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.155 | m |
| 41 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 314 | m |
| 42 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 171 | m |
| 43 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.094 | m |
| 44 | Máng luồn dây KT39x18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 47 | m |
| 45 | Máng luồn dây KT24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 172 | m |
| 46 | Ống nhựa luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 71 | m |
| 47 | Ống nhựa luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 170 | m |
| 48 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 477 | m |
| 49 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | cái |
| 50 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 59 | cái |
| 51 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 165 | cái |
| DC | Hệ thống chống sét + tiếp địa: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 111 | m |
| 3 | Thép dẹt 30x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | m |
| 4 | Thép 50x5x10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cọc |
| 6 | Cọc đỡ dây D10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 74 | cái |
| 7 | Gỗ phíp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | tấm |
| 8 | Bulong M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| DD | Phần nước | |||
| DE | Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7738 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0696 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6543 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0037 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1087 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9454 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,847 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,847 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0003 | m2 |
| 12 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bể |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,384 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0274 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0557 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0557 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0557 | 100m3/1km |
| DF | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D40 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D32 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,62 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D25 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D25 nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,09 | 100m |
| 5 | Ống tránh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | cái |
| 8 | Chếch nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 9 | Chếch nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 10 | Côn thu TTK DN40/32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 11 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 12 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 16 | Tê thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 17 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 18 | Cút PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 19 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | cái |
| 20 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 21 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 22 | Kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 23 | Kép TTK DN32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 24 | Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 27 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 28 | Nút bịt nhựa D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | cái |
| 29 | Tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 30 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 31 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | cái |
| 32 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| DG | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,62 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,88 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,19 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,17 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 7 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 8 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Y thu uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Y thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 11 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | cái |
| 12 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26 | cái |
| 13 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 14 | Chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 15 | Bạc uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 16 | Siphong uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 17 | Siphong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 18 | Cút uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 19 | Cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 20 | Cút uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 21 | Cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 22 | Côn thu uPVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 23 | Côn thu uPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 24 | Tê uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 25 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 26 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 27 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | cái |
| 28 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | cái |
| 29 | Măng sông uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 30 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 31 | Măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 32 | Nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 33 | Nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 34 | Nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 35 | Nút bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| DH | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 2 | Dây cấp nước chậu rửa (nóng, lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi KT800x600 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 7 | Dây cấp nước xí | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 9 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 10 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 11 | Phễu thu vách DN80 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 12 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 13 | Thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bể |
| 15 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 16 | Van phao cơ DN25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 17 | Van PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 18 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 19 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| DI | Cấp nước tổng thể: | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt (Q=5,8m3/h; H=24m - tham khảo Pentax CM164) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 2 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Van phao cơ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Van 2 chiều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 7 | Van 2 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Van phao chống cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Van 1 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 12 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút 1 đầu ren trong HDPE D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 15 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 16 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 17 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 20 | Kép TTK DN32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 21 | Kép TTK DN25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 22 | Crepin DN32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 23 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80 | m |
| 24 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,96 | 1m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,096 | 100m3 |
| DJ | Rãnh thoát nước ngoài nhà: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,9364 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9989 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3542 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1312 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2624 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2624 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2624 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,4628 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,388 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0997 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,1408 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,25 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,9758 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,48 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,048 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,27 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,291 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,073 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 22 | Bộ nắp ga thu nước (nắp 430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 12,) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ nắp ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | mối nối |
| 27 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,3m (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 ống cống |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,41 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0784 | m3 |
| DK | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| DL | Xây mới cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4867 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0438 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0187 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0187 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,288 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0164 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4724 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0859 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0094 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0712 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,7774 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,568 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,568 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2013 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,3886 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,9675 | m2 |
| 21 | Bản lề cối trục xoay D70 để lắp cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 22 | Khoá cổng + chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bánh xe vòng bi bằng cao su đặc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 24 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0998 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0998 | tấn |
| 26 | Tấm alumium ngoài trời dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,805 | m2 |
| 27 | Bạt che biển | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,144 | m2 |
| 28 | Bộ chữ trên biển hiệu bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| DM | Xây mới tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,3037 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4773 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2284 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3019 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3019 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3019 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,7998 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1613 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,7402 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,4382 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,7749 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1284 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1613 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,8706 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,1571 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5634 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4069 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 162,8556 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 66,4308 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 43,2 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 229,2864 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52,616 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 105,232 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52,616 | m2 |
| DN | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,5 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,65 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 193 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch Tezarro KT400x400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 219,5 | m2 |
| DO | Bồn cây (SL= 2 bồn) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,7226 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,7226 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,7226 | m2 |
| DP | Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0343 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 43,5345 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27,2671 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,5536 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 43,5345 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38,8207 | m2 |
| DQ | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC VÀ NHÀ TRẠM BƠM | |||
| DR | Bể nước PCCC | |||
| DS | Phần cừ larsen: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0826 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,88 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,888 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,888 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,88 | 100m |
| DT | Phần bể nước: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,3063 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,7276 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,0879 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,5818 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4215 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1438 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,2402 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8048 | tấn |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,6152 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,165 | m3 |
| 11 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,1408 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5009 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0361 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,889 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0485 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9969 | tấn |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 231,5752 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 123,548 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52,7136 | m2 |
| 20 | Gia công thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0275 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0275 | tấn |
| 22 | Băng cản nước Sika Waterbar V25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,56 | m |
| 23 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8342 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,1965 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,1965 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,1965 | 100m3/1km |
| DU | Nhà trạm bơm | |||
| DV | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,4143 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1273 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9266 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,1078 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,7192 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,233 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0107 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,038 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,3907 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0675 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0675 | 100m3/1km |
| DW | Phần thân: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,7025 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7478 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0982 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0483 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6213 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0939 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0209 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1003 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,151 | tấn |
| DX | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3567 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 55,354 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,6904 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,002 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | m |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,8 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,3936 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 69,8444 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,3956 | m2 |
| DY | Phần mái: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,8984 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,8984 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,8984 | m2 |
| DZ | Phần nền: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,8787 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9394 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT400x400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,3936 | m2 |
| EA | Phần cửa: | |||
| 1 | Khuôn cửa hở KT80x60x1,5 bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,8 | m |
| 2 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2 có rãnh để lồng kính, huỳnh dập nổi 2 mặt bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm, nẹp kính bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm, kính trắng dày 6,38mm, cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,8591 | m2 |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,8 | 1m |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,8591 | 1m2 |
| 5 | Gia công cửa lưới thép. | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,51 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,51 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,51 | m2 |
| EB | Phần bậc thềm: | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0966 | m3 |
| 2 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,473 | m2 |
| 3 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,74 | m |
| EC | Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Cút nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 3 | Chếch nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 4 | Phễu thu vách DN65 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 5 | Đai ôm D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 6 | Nở rút M6 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| ED | Phần điện: | |||
| 1 | Tủ điện 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P-100A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-80A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 105 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 8 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | cái |
| 9 | Đèn tuýp led đơn dài 1,2m loại 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 10 | Ổ cắm đôi ba chấu âm tường (đế, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 11 | Công tắc đơn (đế, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| EE | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| EF | Phá dỡ nhà 1 tầng xuống cấp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 125,3489 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6078 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,176 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,83 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,45 | m |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,4111 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44,637 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2665 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0298 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0298 | 100m3/1km |
| EG | Phá dỡ nhà nhà lớp học 2 tầng hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 79,2772 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4181 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,4155 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2172 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,97 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 71,912 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,76 | m |
| 8 | Cắt tường xây gạch trước khi phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,638 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,429 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 177,2261 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9768 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,269 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,269 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,269 | 100m3/1km |
| EH | Phá dỡ cổng, tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào, cổng, biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50,6615 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,6116 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0561 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0561 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0561 | 100m3/1km |
| EI | Phá dỡ bồn cây hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,349 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1252 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1587 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1587 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1587 | 100m3/1km |
| 6 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | 1 Cây/lần |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển đổ thải cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | toàn bộ |
| EJ | Phá dỡ nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1243 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0041 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0041 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0041 | 100m3/1km |
| EK | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - ĐIỂM TRƯỜNG PHƯƠNG NHỊ | |||
| EL | I. PHẦN BÁO CHÁY | |||
| EM | 1. Thiết bị báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| EN | 2. Dây điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 263 | m |
| 2 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.341 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi 20x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,4 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.444 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.444 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 722 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 640 | cái |
| 8 | Lắp đặt chia 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 107 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn đường kính D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 137 | m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,4 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,024 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,024 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,024 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,024 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cọc |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,75 | m3 |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 19 | Đầu cốt đồng D10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| EO | 3. Kiểm tra và hiệu chỉnh | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 190 | 1 bộ |
| EP | II. PHẦN ĐÈN EXIT VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| EQ | 1. Thiết bị đèn Exit và đèn chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| ER | 2. Dây điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 378 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 340 | m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 170 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 340 | cái |
| 6 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | 1 bộ |
| ES | III. PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| ET | 1. Đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,821 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,656 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 67,9496 | m2 |
| EU | 2. Thử áp lực đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,821 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,716 | 100m |
| 3 | Lắp đặt kép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê thép D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,5 | cặp bích |
| 19 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 23 | Bulong M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 24 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | hộp |
| 26 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28 | bộ |
| 27 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 28 | Ubol D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút ren ngoài nhiệt D63 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê hàn nhiệt D63 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu hàn nhiệt 63/50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,65 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,386 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4825 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4825 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4825 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4825 | 100m3 |
| EV | PHÒNG BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=17.5 l/s; H=65 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=17.5 l/s; H=65 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu hàn 100/65 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu hàn 100/50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | cặp bích |
| 27 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cặp bích |
| 28 | Goăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 31 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 208 | cái |
| 32 | Bulong M16x120 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 34 | Bê tông bệ máy bơm, BT mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2 | m3 |
| EW | THÁO DỠ HỆ THỐNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy bơm nước các loại chữa cháy cũ (HS=0.5) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Tháo dỡ tủ điều khiển bơm chữa cháy (HS=0.5) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tháo dỡ cáp cấp nguồn điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 4 | Tháo dỡ hộp chữa cháy âm tường 400x500 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | hộp |
| 5 | Tháo dỡ tủ đựng bình chữa cháy 400x600 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | hộp |
| 6 | Tháo dỡ bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| 7 | Tháo dỡ ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | m |
| EX | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY ĐIỂM TRƯỜNG NHỊ CHÂU | |||
| EY | I. PHẦN BÁO CHÁY | |||
| EZ | 1. Thiết bị báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| FA | 2. Dây điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 370 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi 5x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 378 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 378 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 189 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 180 | cái |
| 8 | Lắp đặt chia 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,4 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,014 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,014 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,014 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,014 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cọc |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,75 | m3 |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 19 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| FB | 3. Kiểm tra và hiệu chỉnh | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 62 | 1 bộ |
| FC | II. PHẦN ĐÈN EXIT VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| FD | 1. Thiệt bị đèn Exit và đèn chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| FE | 2. Dây điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 61 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 55 | m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 55 | cái |
| 6 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | 1 bộ |
| FF | III. PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| FG | 1. Đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,37 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,68 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,765 | m2 |
| FH | 2. Thử áp lực đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,37 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,74 | 100m |
| 3 | Thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt kép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cặp bích |
| 18 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 22 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | hộp |
| 24 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | 1 bộ |
| 25 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 26 | Ubol D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,5 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,025 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,025 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,025 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,025 | 100m3 |
| FI | PHÒNG BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=12.5 l/s; H=57 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=12.5 l/s; H=57 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu hàn 100/65 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu hàn 100/50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép 100/50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cặp bích |
| 30 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 33 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 208 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 35 | Bê tông bệ máy bơm, BT mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2 | m3 |
| FJ | THÁO DỠ HỆ THỐNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ hộp chữa cháy 400x500 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | hộp |
| 2 | Tháo dỡ bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| 3 | Tháo dỡ kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bình bột gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bình |
| FK | DANH MỤC THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG | |||
| FL | KHU PHƯƠNG NHỊ | |||
| FM | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT 1 | |||
| 1 | Giá treo sản phẩm tạo hình | Giá treo tranh, ảnh. Khung bằng thép hộp 20x40mm, 20x20mm, 25x25mm, thép tròn D6mm, sơn tĩnh điện. Liên kết bằng bulong, Dài 1,5m điều chỉnh độ cao 1, 2m và 2m bằng tay nắm bọc nhựa, có chân bánh xe di chuyển và các móc treo tranh, ảnh | 3 | Chiếc |
| 2 | Giá vẽ | Giá vẽ cho học sinh. Giá vẽ sử dụng 2 mặt khung làm bằng chất liệu gỗ thông, sơn phủ PU bóng. KT tổng: D50xC90cm. Kích thước mặt giá vẽ D50xC40cm. | 20 | Chiếc |
| 3 | Dụng cụ vẽ | Bộ Bút lông gồm 6 chiếc, 1 hộp bút sáp 12 màu | 6 | Bộ |
| 4 | Màu vẽ | bộ gồm 12 mầu đựng trong 12 lọ khác nhau | 6 | Bộ |
| 5 | Bục sân khấu mini của bé | 2 | Chiếc | |
| 6 | Giá gỗ treo tường để đồ dùng tạo hình | Giá làm bằng chất liệu gỗ thông ghép. Gồm 1 hình chữ nhật lớn và 4 hình chữ nhật nhỏ đan xem vào nhau. KT: D1200xS240xC900mm | 4 | Chiếc |
| 7 | Đàn ghi ta | Mã đàn: Đàn Guitar Classic GC-14HV. Mặt đàn: gỗ cao su chất lượng. Hông đàn: gỗ Hồng đào chất lượng. Lưng đàn: gỗ Hồng đào chất lượng. Cần đàn: gỗ Xoan. Mặt phím đàn: gỗ Mật. Ngựa đàn: gỗ Mật. Dây đàn: Alice chất lượng cao | 1 | Chiếc |
| 8 | Đàn tranh | 1 | Chiếc | |
| 9 | Đàn tì bà | 1 | Chiếc | |
| 10 | Sáo trúc | 6 | Chiếc | |
| 11 | Trống vỗ tay Djembe | 6 | Chiếc | |
| 12 | Tủ đựng trang phục múa | Kích thước: D120 x S42 x C180cm. Tủ chia làm 3 khoang khoang giữa có 2 cánh kính, có suốt treo đồ dùng trang phục biểu diễn của trẻ. khoang trên có 2 cánh mở, khoang dưới có 2 ngăn kéo để đồ dùng âm nhạc. Làm bằng gỗ thông ghép thanh, đã qua xử lý công nghiệp, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ. | 1 | Chiếc |
| 13 | Khung gương | Gương dày 5mm tráng bạc, khung bằng chất liệu nhôm chuyên dụng, 4 góc được kết nối bằng cút nhựa | 65 | m2 |
| 14 | Gióng múa | Gióng múa cho học sinh và giáo viên: Gióng múa làm bằng chất liệu inox gióng kép thiết kế cho cô dạy múa và học sinh. Tay vịn làm bằng ống phi 32 phù hợp với tay nắm của trẻ. Tay vịn cho cô và chân trụ bằng ống phi 38 đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 100 | md |
| 15 | Tủ kính để đàn organ và trưng bày dụng cụ âm nhạc | Chất liệu kính + khung Inox | 1 | Chiếc |
| 16 | Đàn Piano cho giáo viên + chân đế | Số phím: 88 phím. Bàn phím : GHS. Đa âm : 64. Số tiếng: 10. Pedal ngang: Có. Thu âm: có. Ampli: 6W x 2. Trong lượng : 37.5 kg. Kích thước: 1357 x 422 x 815(mm) | 1 | Chiếc |
| 17 | Bộ dụng cụ âm nhạc | Vật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt. | 3 | Bộ |
| 18 | Bàn hình bát giác gỗ thông cao cấp AA | DK 1200mm. Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh đã được tráng bóng 2 mặt. Đã được xử lý chống ẩm mốc | 18 | cái |
| 19 | Tủ cốc | - Kích thước của tủ: dài 0,6m, sâu 0,25m, cao 0,95m. - Quy cách vật tư nhôm: dày 0.8mm + Nhôm bo góc định hình làm khung + đợt chia tầng hộp 12x25 và 25x25. + Cánh tủ nhỏ loại không có hèm - Bánh xe phi 30mm ( 4 cái ) | 1 | Chiếc |
| 20 | Giá để giày dép | KT: 1000 x 300 x 1100 mm. Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non. | 1 | Chiếc |
| FN | PHÒNG STEAM | |||
| 1 | Giá gỗ trong phòng Steam | 5 | Cái | |
| 2 | Bộ đồ chơi, mô hình xây dựng, xếp hình bằng gỗ | 8 | Bộ | |
| 3 | Đinh sắt | 4 | kg | |
| 4 | Búa đinh sắt cỡ nhỏ | 4 | cái | |
| 5 | Bộ đồ chơi lắp ghép các kích cỡ | 8 | Bộ | |
| 6 | Bộ đồ chơi thông minh có nam châm | 8 | Bộ | |
| 7 | Bộ học toán bằng gỗ | 4 | bộ | |
| 8 | Đồng hồ gỗ | 4 | cái | |
| 9 | Các đồ dùng liên quan đến toán học bằng gỗ (hình học) | 8 | Bộ | |
| 10 | Các đồ dùng liên quan đến toán học bằng gỗ (số đếm) | 6 | Bộ | |
| 11 | Lọ thủy tinh có nắp đậy cổ cao | 10 | Lọ | |
| 12 | Lọ thủy tinh dạng hình trụ (đựng đường, cát, muối, dầu ăn, nước rửa bát,….) | 10 | Lọ | |
| 13 | Lọ thủy tinh có ống bóp | 90 | Lọ | |
| 14 | Ống nghiệm bằng thủy tinh | 20 | ống | |
| 15 | Giá Inox để ống nghiệm thủy tinh | 4 | cái | |
| 16 | Kính lúp | 10 | Cái | |
| 17 | Kính nhựa bảo vệ mắt | 20 | cái | |
| 18 | Bóp cao su | 20 | cái | |
| 19 | Khay trắng cỡ to | 20 | cái | |
| 20 | Phễu giót nước màu trắng cỡ nhỏ | 20 | cái | |
| 21 | Bánh xe nhựa trắng | 280 | Cái | |
| 22 | Thang máy tự lắp ráp | 30 | Bộ | |
| 23 | Đèn tín hiệu giao thông | 30 | Bộ | |
| 24 | Quạt điện tự lắp ráp | 30 | Bộ | |
| 25 | Ô tô tự lắp ráp | 30 | Bộ | |
| 26 | Bộ ghép hình Lego | 10 | Bộ | |
| 27 | Lắp ghép mô hình giao thông | 20 | Bộ | |
| 28 | Pin cúc áo | 400 | Vỉ | |
| 29 | Dây dẫn điện | 150 | m | |
| 30 | Đèn led 5mm | 30 | gói 10 cái | |
| 31 | Bộ rung | 150 | Cái | |
| 32 | Robot Beebot | 3 | Bộ | |
| 33 | Đồ chơi dream builder | 14 | Bộ | |
| 34 | Giá để giày dép | KT: 1000 x 300 x 1100 mm. Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non. | 1 | Chiếc |
| 35 | Tủ úp cốc | Tủ cốc nhôm kính: nhôm màu vàng - Kích thước của tủ: dài 0,6m, sâu 0,25m, cao 0,95m. - Quy cách vật tư nhôm: dày 0.8mm + Nhôm bo góc định hình làm khung + đợt chia tầng hộp 12x25 và 25x25. + Cánh tủ nhỏ loại không có hèm - Bánh xe phi 30mm ( 4 cái ) - Giá úp cốc ionx dài 570mm, sâu 190mm ( 5 cái/5 tầng ) - Khay hứng nước inox 201 dài 535mm, sâu 220mm. - Kính bọc tủ trắng 4mm. XX: Việt Nam | 1 | Chiếc |
| FO | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT 1 + 2 | |||
| 1 | Thang leo áp tường | KT: (300x220)cm, sắt 30x60 và ống 27 dày 1,8ly | 4 | Chiếc |
| 2 | Ván dốc | 4 | Chiếc | |
| 3 | Cổng chui | Vật liệu bằng sắt; kiểu chữ U, kích thước (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 12 | Chiếc |
| 4 | Ghế băng thể dục | Khung bằng sắt, mặt bằng gỗ thông ghép thanh, đảm bảo chắc chắn an toàn, kích thước(2400x350x 250)mm. | 12 | Chiếc |
| 5 | Cột ném bóng rổ | Vật liệu: Bằng nhựa màu cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Cột ném bóng có thể điều chỉnh độ cao theo lứa tuổi của trẻ, có bảng đỡ bóng, vòng ném bóng kèm lưới có kích thước phù hợp. Chân đế nhựa chắc chắn. Sản phẩm có thể tháo lắp và di chuyển dễ dàng khi sử dụng hoặc cất giữ, có màu sắc tươi sáng, bắt mắt đảm bảo tính thẩm mỹ phù hợp với trẻ mầm non. | 4 | Chiếc |
| 6 | Bục bật sâu | Bục bật sâu làm bằng chất liệu gỗ thông AA dầy 18mm sơn phủ bóng. Bao gồm 1 bục to và 4 bục nhỏ. Kích thước: Bục nhỏ D30xR30xC25cm, Bục to D39xR39xC33cm. | 8 | Chiếc |
| 7 | Bộ vận động thể chất đa năng kiểu mới | Cầu thăng bằng: 1130 x 280 x 130 mmCầu thang vồng: 1360 x 280 x 130/390 mmCầu thang bậc: 630 x 280 x 390 mmCầu thang sóng: 1100 x 280 x 220 mmBập bênh: 1110 x 280 x 540 mm có ống chui Ø340mmKhúc nối tròn: Ø370/Ø630 mm;Khớp nối hình chữ H: 490 x 220 x 390 mmKhớp nối hình chữ U: 750 x 480 x 540 mmKhớp nối hình tam giác: 540 x 540 x 390 mmCác khớp nối khác: 370 x 220 x 260 mm; 370 x 210 x 260 mmVật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo chất lượng và tính an toàn, thẩm mỹ cao khi sử dụng cho trẻ. Bộ thể chất được kết hợp bởi các chi tiết: cầu thăng bằng, cầu thang bậc, cầu thang sóng, cầu thang vồng tạo các tư thế vận động như leo, chèo, thăng bằng, bập bênh; Các khớp nối, khúc nối hình tròn, hình tam giác, hình chữ U, hình chữ H nối các chi tiết chính với nhau tạo thành bộ thể chất với các tư thế vận động khác nhau cùng kết hợp. Đặc biệt, các khớp nối hình tròn, hình chữ U tạo tư thế chui, bò cho trẻ khi vận động.Bộ vận động thể chất đa năng gồm 12 chi tiết bằng nhựa, tạo thành các mô hình vận động khác nhau thang leo, trượt đi thăng bằng, chui. | 2 | Bộ |
| 8 | Cầu thăng bằng cố định | KT: 2000x800x800 mm. Bằng thép sơn tĩnh điện, bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước chiều dài khoảng 2000 mm, chiều rộng khoảng 800 mm,cầu được gắn trên hệ thống giá đỡ cố định. Có khung bảo vệ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | 4 | Chiếc |
| 9 | Cầu môn bóng đá mini | Gôn bóng đá làm bằng nhựa hạt nguyên sinh chất lượng cao. Gồm các ống nhựa liên kết với nhau bằng cút nốt và các chốt nhựa. Kích thước: D85 x R45 x C65cm | 4 | Bộ |
| 10 | Cung chui sâu đo | Kích thước: 190 x 101 x122cm. Hầm chui vận động hình con sâu làm bằng chất liệu nhựa. | 4 | Bộ |
| 11 | Khu vui chơi giao thông | Gồm 4 cột đèn tín hiệu giao thông 2 mặt cao 250cm.( 8 hộp đèn). 1 hộp điều khiển tự động. 7 cột biển báo các loại. 1 bục điều khiển. 1 bộ quần áo cảnh sát giao thông. Cột và hộp đèn làm bằng chất liệu sắt sơn tĩnh điện, có cơ chế hoạt động như đèn tín hiệu giao thông ngoài đường, sân sơn kẻ ngã tư và làn đường dành cho người đi bộ. 2. Cấu tạo và thông số kỹ thuật của sản phẩm. a) 8 Hộp đèn bằng vỏ săt có kích thước: (Cao 390 mm x Rộng 137mm và Dầy 80 mm) Trên tiết diện mặt rộng của vỏ có gắn 3 mặt đèn báo màu xanh, màu đỏ và màu vàng. mặt sau có gắn 1 đèn đỏ. Tại vị trí gắn mỗi đèn đều gắn loa che cản sáng. b) Bộ điều khiển có khả năng điều khiển tự động từng loại đèn tắt hoặc sáng trong khoảng thời gian xác định tùy chọn. 3.Thông số kỹ thuật Bộ điều khiển: - Bộ điều khiển sử dụng điện nguồn AC 220V; - Điện áp đầu ra một chiều 12V - Công suất 150VA | 1 | Bộ |
| 12 | Tủ để đồ | Kích thước: 1000x450x1830mm. Tủ sắt sơn tĩnh điện có 2 cánh kính mở trên và 2 cánh sắt mở dưới. Toàn bộ tủ được làm bằng tôn tấm dầy 06mm được sơn trên dây truyền công nghệ cao với lớp sơn dày 80-120 micron đạt tiêu chuẩn có tác dụng chống xước. | 2 | Chiếc |
| 13 | Giá để đồ | Giá thép đa năng có 5 tầng( kể cả đợt đáy), hồi giá hở,các đợt cố định, sử dụng 2 mặt. Kích thước: Rộng 1000x Sâu 400xCao 2000mm. | 2 | Chiếc |
| 14 | Bộ đồ dụng cụ tập Gym: Dụng cụ lắc hông, Phát triển cơ ngực, dụng cụ phát triển bụng, lưng, cơ tay, chân | 4 | Bộ | |
| 15 | Thiết bị chèo thuyền | Kích thước: 890 x 380 x 450 - 540 mm .Chất liệu: Khung bằng sắt, sơn tĩnh điện. Bên ngoài được bọc bằng nhựa hoặc xốp để tránh các va đập cho bé khi vui chơi | 4 | Bộ |
| 16 | Thiết bị tập tay vai | Kích thước: 100x37x65cm. Dụng cụ tập vai Khung làm bằng thép chân bọc cao su, tay cầm bọc đệm xốp. | 4 | Bộ |
| 17 | Thiết bị đi bộ | - Kích cỡ: 800 x 650 x 780mm. Được làm bằng khung sắt, sơn tĩnh điện. Vỏ bọc bằng nhựa hoặc xốp. - Có đồng hồ đo tốc độ và quãng đường | 4 | Bộ |
| 18 | Dụng cụ cưỡi ngựa | Chất liệu: Nhựa, Hợp Kim cao cấp. - Màu sắc Phối các màu. - Kích thước lắp đặt: 800 x400x1000mm. - Khung sắt sơn tĩnh điện cực chắc chắn. - Tay nắm được bọc nỉ cầm êm ái, Yên bọc nỉ và điều chỉnh được độ cao | 4 | Bộ |
| 19 | Dụng cụ tăng sức kéo. | Kích thước: 900x370x650mm. Khung làm bằng thép chân bọc cao su, tay cầm bọc đệm xốp. | 4 | Bộ |
| 20 | Giá để giày dép | KT: 1000 x 300 x 1100 mm. Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non. | 2 | Chiếc |
| 21 | Tủ úp cốc | Tủ cốc nhôm kính: nhôm màu vàng - Kích thước của tủ: dài 0,6m, sâu 0,25m, cao 0,95m. - Quy cách vật tư nhôm: dày 0.8mm. + Nhôm bo góc định hình làm khung+ đợt chia tầng hộp 12x25 và 25x25. + Cánh tủ nhỏ loại không có hèm. - Bánh xe phi 30mm ( 4 cái )- Giá úp cốc ionx dài 570mm, sâu 190mm. ( 5 cái/5 tầng )- Khay hứng nước inox 201 dài 535mm, sâu 220mm.- Kính bọc tủ trắng 4mm | 2 | Chiếc |
| FP | KHU NHỊ CHÂU | |||
| FQ | PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Giá treo sản phẩm tạo hình | Giá treo tranh, ảnh. Khung bằng thép hộp 20x40mm, 20x20mm, 25x25mm, thép tròn D6mm, sơn tĩnh điện. Liên kết bằng bulong, Dài 1,5m điều chỉnh độ cao 1, 2m và 2m bằng tay nắm bọc nhựa, có chân bánh xe di chuyển và các móc treo tranh, ảnh | 1 | Chiếc |
| 2 | Bục sân khấu mini của bé | 1 | Chiếc | |
| 3 | Giá gỗ treo tường để đồ dùng tạo hình | Giá làm bằng chất liệu gỗ thông ghép. Gồm 1 hình chữ nhật lớn và 4 hình chữ nhật nhỏ đan xem vào nhau. KT: D1200xS240xC900mm | 2 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng trang phục múa | Kích thước: D120 x S42 x C180cm. Tủ chia làm 3 khoang khoang giữa có 2 cánh kính, có suốt treo đồ dùng trang phục biểu diễn của trẻ. khoang trên có 2 cánh mở, khoang dưới có 2 ngăn kéo để đồ dùng âm nhạc. Làm bằng gỗ thông ghép thanh, đã qua xử lý công nghiệp, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ. | 1 | Chiếc |
| 5 | Khung gương | Gương dày 5mm tráng bạc, khung bằng chất liệu nhôm chuyên dụng, 4 góc được kết nối bằng cút nhựa | 80 | m2 |
| 6 | Gióng múa | Gióng múa cho học sinh và giáo viên: Gióng múa làm bằng chất liệu inox gióng kép thiết kế cho cô dạy múa và học sinh. Tay vịn làm bằng ống phi 32 phù hợp với tay nắm của trẻ. Tay vịn cho cô và chân trụ bằng ống phi 38 đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 120 | md |
| 7 | Bàn hình bát giác gỗ thông cao cấp AA | DK 1200mm. Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh đã được tráng bóng 2 mặt. Đã được xử lý chống ẩm mốc | 10 | cái |
| 8 | Giá để giày dép | KT: 1000 x 300 x 1100 mm. Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non. | 1 | Chiếc |
| 9 | Tủ úp cốc | Tủ cốc nhôm kính: nhôm màu vàng - Kích thước của tủ: dài 0,6m, sâu 0,25m, cao 0,95m. - Quy cách vật tư nhôm: dày 0.8mm + Nhôm bo góc định hình làm khung+ đợt chia tầng hộp 12x25 và 25x25. + Cánh tủ nhỏ loại không có hèm - Bánh xe phi 30mm ( 4 cái ) - Giá úp cốc ionx dài 570mm, sâu 190mm (5 cái/5 tầng)- Khay hứng nước inox 201 dài 535mm, sâu 220mm.- Kính bọc tủ trắng 4mm | 1 | Chiếc |
| FR | PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Tủ thuốc | W800 x D400 x H1600 mm. khung inox chia làm 2 khoang. khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định. Khoang dưới cánh kín chia 2 ngăn nhỏ. Khung tủ ống Inox vuông 25x25 mm. | 1 | Chiếc |
| 2 | Giường (Inox) loại nhỏ | KT trong lòng (Dài x Rộng x Cao): 1600 x 900 x 540 | 1 | Chiếc |
| 3 | Đệm, ga trải giường | 2 | Bộ | |
| 4 | Chăn đắp cho trẻ (3 cháu/chăn) | Kích thước : 1700x1900mm. Vỏ bằng 100% cotton, ruột bằng bông; vỏ trần liền với ruột. 01 chăn có thể đắp cho 2-3 cháu | 2 | Chiếc |
| 5 | Gối | 4 | Chiếc | |
| 6 | Bảng đo thị lực | 1 | Chiếc | |
| 7 | Bàn làm việc cho cán bộ y tế | KT Bàn: 1200x600x750. VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở + Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. Ghế ngồi xoay SG550 :- Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm | 1 | Chiếc |
| 8 | Ghế gấp | 1 | Chiếc | |
| 9 | Cân sức khỏe | 1 | Chiếc | |
| 10 | Cáng y tế | 1 | Chiếc | |
| 11 | Máy đo thân nhiệt | 2 | Chiếc | |
| 12 | Xe đẩy y tế | 1 | Chiếc | |
| 13 | Bộ nẹp trẻ em | 1 | Bộ | |
| 14 | Bộ nẹp người lớn | 1 | Bộ | |
| 15 | Bộ đo huyết áp | 1 | Bộ | |
| 16 | Thùng rác y tế | 1 | cái | |
| FS | THIẾT BỊ BẾP ( Dành cho 200 học sinh và kích thước đồ dùng phù hợp với diện tích bếp | |||
| 1 | Tủ lạnh ( 300 - 400 lít ) | Tính năng : 02 cửa, Xanh đen, Inverter.1 vỉ làm đá tự động. Kháng khuẩn Ag+ | 1 | Cái |
| 2 | Máy sấy bát | Tủ sấy bát đĩa dùng điện: - Tủ Sấy Bát hai lớp: - KT: 1200*485*1785(mm) - Điện áp: 220V-50Hz- Công suất: 1800W. - Trọng lượng máy: 61,2Kg. - Sấy bằng khí nóng và khí ozon | 1 | Cái |
| 3 | Tủ chạn Inox | Tủ chạn Inox 4 tầng có khay hứng nước. KT: 2400 x 550 x 1700mm. Tủ làm bằng Inox 304 khung hộp 30x30mm và các mặt tủ bọc inox. Các thanh nan chạy dọc nghiêng bát tạo độ khô thoáng không đọng nước - Bên ngoài có khóa và được bao bọc kín tránh côn trùng xâm nhập. | 1 | Cái |
| 4 | Tủ hấp khăn | Kích thước: 630 x 500 x 1520 mm. Quy cách - Chất liệu : Toàn bộ làm bằng Inox SUS 304 dày 1mm. Gồm 9 khay hấp mỗi khay hấp đựng được từ 50-60 chiếc khăn/1 khay.Hệ thống hấp: Dùng thanh nhiệt có điện áp 220V-50Hz đun sôi ở nhiệt độ đạt từ 600C – 1000C dùng hấp khăn ướt tiệt trùng. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa. | 1 | Cái |
| 5 | Bàn Inox nhận và sơ chế thực phẩm có tủ, giá đỡ 2 tầng dạng nan thanh | KT: 1100x700x800mm. + Toàn bộ bàn làm bằng Inox, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá. + Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm. + Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng. + Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm. + Có 1 giá nan bên dưới để đồ . | 1 | Cái |
| 6 | Chậu rửa đôi Inox công nghiệp | Chậu rửa di động + vòi rửa. KT: 1200 x 700 x 800 mm VLCT: Inox SUS 304 dầy 1,2 ly. Bề mặt chậu có gờ chắn nước, tấm chắn sau thành chậu. Thoát chậu công nghiệp 2 chiếc. - Mới 100%. - Bảo hành 12 tháng | 1 | Cái |
| 7 | Bàn xắt thái inox 2 tầng | KT: 1100x700x800mm '+ Toàn bộ bàn làm bằng Inox, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá + Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm + Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng + Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm + Có 1 giá nan bên dưới để đồ | 2 | Cái |
| 8 | Tủ cơm điện công nghiệp (30kg) | Vật liệu: Mặt bàn inox 201 dày 1mm. KT: 1050x750x1650mm. có 24 khay, mỗi khay đựng được 4.2kg. Có 4 chân ống D51, có chân tăng chỉnh. Điện áp: 380V-12kw | 1 | Cái |
| 9 | Bếp từ công nghiệp đôi (lõm) | Vật liệu: Mặt và thân bếp bằng inox dày 1.0 - 1.2 mm. KT: 1300x700x500/1050mm. Chảo lõm kính: D500. Trọng lượng: 64 kg. Thành dày: 50mm, Rãnh nước: 40mm; Miệng thành: 80mm. Điền khiển: Điều khiển bằng phần mềm, và thiết kế bản mạch tiên tiến. Có chế độ tự báo động, hiển thị chức năng. | 1 | Cái |
| 10 | Bếp hầm Điện công nghiệp đôi | Vật liệu: Mặt và thân bếp bằng inox dày 1.0 - 1.2 mm. KT: 1300x700x500/1050mm. Điện áp: 380V - 50Hz/3P. Kính chịu nhiệt 800 oC: 400x400mm. Thời gian đun sôi 100L nước từ 0 Oc. 100 oC mùa hè 30p, mùa đông là 40p. - Điền khiển: Điều khiển bằng phần mềm, và thiết kế bản mạch tiên tiến. Có chế độ tự báo động, hiển thị chức năng. | 1 | Cái |
| 11 | Hệ thống chụp hút mùi | Tum hút khối không phin lọc mỡ x 04 m. - 5m chụp hút mùi inox có đèn chiếu sáng: Inox SUS No4 dày 0.8mm. - 10 m ống hút mùi: 300 x 300 có bạt tiêu âm, tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn. 5 gân/1200mm.- Các cút bằng tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn (5 gân/1200mm), gồm: 03 cút góc 300 x 300 (200 x 350 C) + 02 chữ T 300 x 300 ( 200-300-350C) + 01 Cút thu 300 x 250 (bẻ 30) + 01 cút thu về tiêu âm 200 x 300.- 01 cái Quạt hút li tâm số 4 - 3KW + 02 bộ giá đỡ quạt, đường ống.02 cái tiêu âm quạt ly tâm, Bên ngoài bằng tôn hoa, bên trong chống ồn bằng thuỷ tinh, có hệ thống giảm chấn cho đường ống. | 1 | Cái |
| 12 | Tủ điện | 1 | Cái | |
| 13 | Bàn ra đồ Inox có tủ, giá đỡ 2 tầng dạng nan thanh | KT:1800x800x900 mm .VLCT: Inox SUS 201 N04.Các kích thước đều là tiêu chuẩn và modul hóa | 1 | Cái |
| 14 | Bàn Inox pha chế sữa, sinh tố có tủ khung nhôm kính 2 tầng trên bàn, có giá đỡ 2 tầng dạng nan thanh | KT: 700x1000x900 mm. VLCT: Inox SUS 202 N04. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và modul hóa | 1 | Cái |
| 15 | Xe đẩy Inox 3 tầng | KT: 1300x900x850mm. Được làm toàn bộ bằng inox 304. Sản phẩm được quản lý, SX theo tiêu chuẩn ISO. Sản phẩm mới 100%. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm | 1 | Cái |
| 16 | Xe đẩy xoong nấu canh | KT: Cao 800 Đế đặt xoong ø 60.Chất liệu: Inox loại A1. Xe đẩy gia công chắc chắn, các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ TIG, khí argon bảo vệ tránh oxi hóa. Bánh xe hàn vít chắc chắn, bánh xe đặc chủng đặt hàng theo yêu cầu | 1 | Cái |
| 17 | Xoong nấu canh | Dung tích: 65L. Chất liệu: Nhôm loại A1 | 2 | Cái |
| 18 | Hộp đựng trái cây Inox | KT:240x310x160 mm | 1 | Cái |
| 19 | Khay Inox đựng sơ chế thực phẩm và chia đồ các lớp | KT: 50x32 cao 4.8 dày 0.5mm | 10 | Chiếc |
| 20 | Hộp nhựa cỡ đại đựng bát cho các lớp | KT: 650x450x450. Chất liệu: Nhựa cao cấp | 4 | Chiếc |
| 21 | Cân thực phẩm 20 kg | Phạm vi cân: 2kg - 60kg. Phân độ nhỏ nhất: 200g | 1 | Chiếc |
| 22 | Xoong chia cơm + canh cho các lớp ø32 | VL: Toàn bộ được làm bằng inox | 4 | Chiếc |
| 23 | Xoong chia thức ăn mặn + sữa (sinh tố) các lớp ø 26 | VL: Toàn bộ được làm bằng Inox | 12 | Cái |
| 24 | Xe đẩy gia vị | Kích thước : 600x750x800mm. Vật liệu : Inox SUS 304. Bao gồm 6 ngăn để gia vị. Thiết kế bánh xe. Có ngăn dưới | 1 | Cái |
| 25 | Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm sống | 1 | Cái | |
| 26 | Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm chín | 1 | Cái | |
| 27 | Nồi hầm cháo dung tích 50 L, đường kính ϴ500 | 1 | Cái | |
| 28 | Tủ inox, có cánh đựng thực phẩm trong phòng kho của cô và trẻ | 2 | Cái | |
| 29 | Thùng đựng gạo inox 50kg | 1 | Cái | |
| FT | THIẾT BỊ PHONG CHÁY CHỮA CHÁY - ĐIỂM TRƯỜNG PHƯƠNG NHỊ | |||
| FU | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | 1 | tủ | |
| FV | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=17.5 l/s; H=65m.c.n | 1 | chiếc | |
| 2 | Máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=17.5 l/s; H=65 m.c.n | 1 | chiếc | |
| 3 | Tủ trung tâm điều khiển 2 bơm | 1 | tủ | |
| 4 | Bình chữa cháy MT5 hoặc tương đương | 10 | bình | |
| 5 | Bình chữa cháy MFZL8 hoặc tương đương | 74 | bình | |
| FW | THIẾT BỊ PHONG CHÁY CHỮA CHÁY - ĐIỂM TRƯỜNG NHỊ CHÂU | |||
| FX | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | tủ | |
| FY | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=12.5 l/s; H=57 m.c.n | 1 | chiếc | |
| 2 | Máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=12.5 l/s; H=57 m.c.n | 1 | chiếc | |
| 3 | Tủ trung tâm điều khiển 2 bơm | 1 | tủ | |
| 4 | Bình chữa cháy MT5 hoặc tương đương | 4 | bình | |
| 5 | Bình chữa cháy MFZL8 hoặc tương đương | 20 | bình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2193E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.438E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.071.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công xây lắp | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách thi công phòng cháy 01 công trình tương tự; | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Lực ép ≤ 150 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe cần trục ô tô | ≤ 10 tấn | 1 |
| 3 | Tời điện | sức kéo 5Tấn | 1 |
| 4 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 7 tấn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≤ 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≤ 150L | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất ≤ 1,5kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≤ 1kW | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≤ 5kW | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≤ 1,7kW | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi