Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 14:42:00 đến ngày 2022-06-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,971,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3457049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6914098E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Các tài liệu có liên quan đến chứng minh cấp công trình bản gốc hoặc bản công chứngGhi chú: Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.279.956.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.559.912.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Xây dựng công trình/ Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 6.279.956.200 VNĐ (có xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh công trình đã làm Chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Xây dựng công trình/ Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 6.279.956.200 VNĐ (có xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh công trình đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - ốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng;- ó lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);-Đã làm Cán bộ phụ trách máy xây dựng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Đã làm Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Chứng chỉ sơ cấp nghề; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1Kw, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong lượng ≥70kg, Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có điều kiện thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Đầu tư xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Thanh Hương 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu: Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 5/2022. - Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; - Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: số 17, tổ 21 phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Hương. Địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thanh Hương. Địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: số 17, tổ 21 phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,347 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,522 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,101 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,04 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,26 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,719 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,728 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,222 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,539 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,758 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,818 | m3 |
| B | Tường chắn tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,791 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,753 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,629 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,486 | 100m3 |
| 10 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233,18 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 12 | Lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,158 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100tấn |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,052 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,052 | 100m3/1km |
| C | Phần thô | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,569 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,867 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,384 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,111 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,551 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,761 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,957 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,835 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,916 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,706 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,668 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,928 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,032 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | m3 |
| 25 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,446 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,358 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,358 | tấn |
| 29 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,446 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | tấn |
| 31 | Bu lông ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 32 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 33 | Lợp mái tôn xốp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,029 | 100m2 |
| 34 | Nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 35 | Diềm mái bằng tôn khổ rộng 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | md |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,976 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,976 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,52 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4 | m |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,2 | m |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,19 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,49 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,306 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,102 | m2 |
| 10 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,85 | m2 |
| 11 | Ốp tường gạch 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,88 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch chống trơn 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,265 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch ceramic 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,213 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,993 | m2 |
| 15 | mài phẳng nền nhà đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,772 | m2 |
| 16 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , tham khảo giá vật liệu xây dựng tháng 3/2022 của tỉnh nam định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,772 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,254 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240,775 | m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,678 | 100m2 |
| 21 | Đắp đấu đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 22 | Đắp đấu chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 23 | Kẻ mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,6 | m |
| E | Hệ thống cửa đi, cửa sổ | |||
| 1 | Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa đi mở quay 2 cánh. 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh, khóa đa điềm 06 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điềm 03 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,68 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh, bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh, bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa nhôm Xinfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,44 | m2 |
| 9 | Vách kính cố định nhôm Xinfa hệ 55, kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách nhôm Xinfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 11 | Gia công xen hoa cửa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | tấn |
| 12 | Xen hoa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,612 | kg |
| 13 | Lắp dựng xen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m2 |
| 14 | Gắn chữa Inox màu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chữ |
| 15 | Vách ngăn chống nước Compact Maica 12mm (Kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| F | Dốc trượt cho người khuyết tật | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,503 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,753 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 6 | Lát đá xanh thanh hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,518 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | m2 |
| G | Tam cấp sảnh chính | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 4 | ốp đá granit dầy 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,125 | m2 |
| H | Mái sảnh | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,995 | m2 |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | tấn |
| 4 | mái che bằng tấm Alumium đọ dầy tấm 3mm, đọ dầy nhôm 0.21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m2 |
| 5 | Thép ống D70 treo mái mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | kg |
| 6 | Bu lông chốt M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 7 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| I | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt chếch ĐK90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha led 100W KT 280x252x85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tủ điện 300x450x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 19 | Dây tiếp địa ĐK 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 20 | Dây thu sét ĐK 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 21 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Bật thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m3 |
| 26 | Giá đựng bình chứa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 27 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 28 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| K | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van ĐK40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR ĐK40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR ĐK32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR ĐK25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR ĐK32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa ren đồng ĐK25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PPR ĐK32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | máy bơm công suất 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê PVC ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PVC ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút PVC ĐK 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PVC ĐK 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| L | Bể phốt | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,786 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,786 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,624 | m2 |
| 13 | Ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,235 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút PVC ĐK60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC ĐK60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông PVC ĐK60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,191 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m3/1km |
| N | San lấp | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,016 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu san lấp bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.158,78 | m3 |
| O | Đường công vụ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,539 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu làm đường công vụ bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,083 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,539 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,539 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,539 | 100m3/1km |
| P | Kè | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,5 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,52 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,02 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,715 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | 100m |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,448 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m3/1km |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,204 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,08 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,08 | m2 |
| 22 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,566 | tấn |
| 23 | Lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.566 | kg |
| 24 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,72 | m2 |
| 25 | Đầu bịt D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 26 | Đầu bịt inox hộp 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m |
| Q | Tường rào móng gạch | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,45 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,672 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,501 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,777 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,138 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,141 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,764 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,954 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,271 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,75 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,76 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,307 | m2 |
| 22 | Gia công xen hoa Inox 304 tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,076 | m2 |
| 24 | Mũi giáo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | cái |
| 25 | Đầu bịt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696 | cái |
| R | Tường rào kè đá | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,43 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,901 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,648 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 100m3/1km |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,831 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,769 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,113 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,862 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,76 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,971 | m2 |
| 22 | Gia công xen hoa Inox 304 tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,89 | m2 |
| 24 | Mũi giáo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 25 | Đầu bịt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| S | Tường rào đoạn 1-2-3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,006 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,865 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,958 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,139 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,84 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,655 | m2 |
| 17 | Gia công xen hoa Inox 304 tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m2 |
| 19 | Mũi giáo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 20 | Đầu bịt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| T | Sân bên tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | 100m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| U | Đường bê tông làm mới | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,138 | 100m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,8 | m3 |
| V | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,326 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,868 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,448 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,832 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,74 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,287 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| W | Sân cỏ nhân tạo | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m3 |
| 2 | Lớp đá mạt dầy 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m3 |
| 3 | Đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,25 | m3 |
| 4 | Thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m2 |
| 5 | Đệm hạt cao su (6kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250 | kg |
| X | Sân khấu | |||
| 1 | Gia công sân khấu thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | tấn |
| 2 | Tôn nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,12 | kg |
| 3 | Lắp dựng thép sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | tấn |
| Y | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,758 | m3 |
| 5 | Ốp đá granit bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,995 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| Z | Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,254 | m3 |
| 5 | Ốp đá granit bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,365 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3457049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6914098E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Các tài liệu có liên quan đến chứng minh cấp công trình bản gốc hoặc bản công chứngGhi chú: Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.279.956.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.559.912.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Xây dựng công trình/ Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 6.279.956.200 VNĐ (có xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh công trình đã làm Chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Xây dựng công trình/ Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 6.279.956.200 VNĐ (có xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh công trình đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy xây dựng | 1 | - ốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng;- ó lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);-Đã làm Cán bộ phụ trách máy xây dựng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Đã làm Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 3 | - Có trình độ sơ cấp nghề và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Chứng chỉ sơ cấp nghề; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1Kw, đầm bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Trong lượng ≥70kg, Đầm nền | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy khoan, đục bê tông | Công suất ≥ 1 kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,8m3 | 2 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7KW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cắt thép | Công suất ≥5KW | 2 |
| 10 | Máy hàn | Công suất ≥23 KW | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥80 lít | 3 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7-10T | 2 |
| 13 | Máy lu rung | Tải trọng ≥ 25T | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm xây dựng | Có điều kiện thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi