Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220658157-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220629082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 14:42:00 đến ngày 2022-06-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,971,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3457049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6914098E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Các tài liệu có liên quan đến chứng minh cấp công trình bản gốc hoặc bản công chứngGhi chú: Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.279.956.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.559.912.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Xây dựng công trình/ Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 6.279.956.200 VNĐ (có xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh công trình đã làm Chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Xây dựng công trình/ Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 6.279.956.200 VNĐ (có xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh công trình đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - ốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng;- ó lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);-Đã làm Cán bộ phụ trách máy xây dựng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Đã làm Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Chứng chỉ sơ cấp nghề; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1Kw, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng ≥70kg, Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7-10T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Có điều kiện thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Đầu tư xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Thanh Hương
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam , địa chỉ: số nhà 17, tổ 21, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: số 17, tổ 21 phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Hương. Địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam. - Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh. Địa chỉ: Tổ 5, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và ĐTXD Nam Việt


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam , địa chỉ: số nhà 17, tổ 21, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: số 17, tổ 21 phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Hương. Địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu: Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 5/2022. - Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; - Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: số 17, tổ 21 phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Hương. Địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thanh Hương. Địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: số 17, tổ 21 phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,347100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V70,5221m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,101100m
4Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V170,04m2
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V302,26100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,719100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,728m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,659100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,734100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,754tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,222tấn
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,539m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,702100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,758tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,818m3
B Tường chắn tam cấp
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,755m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,791m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,753m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,454100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,526tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,629m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,486100m3
10Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.233,18m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m3
12Lớp ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,916100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,158m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,158100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,63100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100tấn
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,63100m2
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,052100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,052100m3/1km
C Phần thô
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,569100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,71tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,82tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,867m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,384m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,111100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,415tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,551tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,761m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,904100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,957tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,835m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,567100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,916m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V135,706m3
18Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,766m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,668m3
20Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,928m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,032tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,413m3
25Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,446tấn
26Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,358tấn
27Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,745tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,358tấn
29Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8,446tấn
30Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,745tấn
31Bu lông ĐK 20Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
32Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
33Lợp mái tôn xốp cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6,029100m2
34Nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
35Diềm mái bằng tôn khổ rộng 500Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6md
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
D Phần hoàn thiện
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V62,976m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,976m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V182,52m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V98,4m
5Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V295,2m
6Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V133,19m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V161,49m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V679,306m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V743,102m2
10Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,85m2
11Ốp tường gạch 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V90,88m2
12Lát nền gạch chống trơn 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,265m2
13Lát nền gạch ceramic 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V75,213m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V202,993m2
15mài phẳng nền nhà đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V467,772m2
16Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , tham khảo giá vật liệu xây dựng tháng 3/2022 của tỉnh nam địnhMô tả kỹ thuật theo chương V467,772m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V866,254m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.240,775m2
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,68100m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,678100m2
21Đắp đấu đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
22Đắp đấu chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
23Kẻ mạchMô tả kỹ thuật theo chương V276,6m
E Hệ thống cửa đi, cửa sổ
1Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa đi mở quay 2 cánh. 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
2Phụ kiện cửa đi 4 cánh, khóa đa điềm 06 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điềm 03 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa hấtMô tả kỹ thuật theo chương V70,68m2
5Phụ kiện cửa sổ 4 cánh, bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
6Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Phụ kiện cửa sổ 1 cánh, bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp dựng cửa nhôm XinfaMô tả kỹ thuật theo chương V103,44m2
9Vách kính cố định nhôm Xinfa hệ 55, kính 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
10Lắp dựng vách nhôm XinfaMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
11Gia công xen hoa cửa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,849tấn
12Xen hoa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V848,612kg
13Lắp dựng xen hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V116,64m2
14Gắn chữa Inox màu vàng gươngMô tả kỹ thuật theo chương V9chữ
15Vách ngăn chống nước Compact Maica 12mm (Kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,32m2
F Dốc trượt cho người khuyết tật
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,503m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,753m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
6Lát đá xanh thanh hóaMô tả kỹ thuật theo chương V5,518m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,141m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,141m2
G Tam cấp sảnh chính
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
4ốp đá granit dầy 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,125m2
H Mái sảnh
1Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,757tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,995m2
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,757tấn
4mái che bằng tấm Alumium đọ dầy tấm 3mm, đọ dầy nhôm 0.21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m2
5Thép ống D70 treo mái mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V24,8kg
6Bu lông chốt M20Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
7Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
I Thoát nước mái
1Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
4Lắp đặt chếch ĐK90Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
J Phần điện
1Lắp đặt đèn pha led 100W KT 280x252x85Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt đèn led đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V445m
9Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V296m
10Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
11Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V147m
12Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Tủ điện 300x450x170Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
19Dây tiếp địa ĐK 12Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
20Dây thu sét ĐK 12Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
21Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Bật thépMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m3
26Giá đựng bình chứa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
27Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
28Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
K Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
15Lắp đặt van ĐK40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt cút PPR ĐK40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt cút PPR ĐK32Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
18Lắp đặt cút PPR ĐK25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt tê PPR ĐK32Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
20Lắp đặt cút nhựa ren đồng ĐK25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt côn PPR ĐK32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23máy bơm công suất 350WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
26Lắp đặt tê PVC ĐK 110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt cút PVC ĐK 110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
29Lắp đặt cút PVC ĐK 76Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
30Lắp đặt tê PVC ĐK 76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
L Bể phốt
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
5Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,472m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,786m2
11Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,786m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,624m2
13Ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,235m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
16Lắp đặt cút PVC ĐK60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt tê PVC ĐK60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt măng sông PVC ĐK60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
M Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V38,191m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m3/1km
N San lấp
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,016100m3
2Vật liệu san lấp bằng đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.158,78m3
O Đường công vụ
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,539100m3
2Vật liệu làm đường công vụ bằng đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V460,083m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,539100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,539100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,539100m3/1km
P
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V159,5100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V25,52m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V160,02m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V360,715m3
6Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,051100m
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,963100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,862tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,448m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m3/1km
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,641100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,204m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,08m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,08m2
22Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,566tấn
23Lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2.566kg
24Lắp dựng lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V216,72m2
25Đầu bịt D76Mô tả kỹ thuật theo chương V172cái
26Đầu bịt inox hộp 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V696cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m
Q Tường rào móng gạch
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,161100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V60,45100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,672m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m2
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,501m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,777m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,661tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,138m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,935100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,141m3
16Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,764m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,954m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V129,271m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V433,75m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V485,76m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V570,307m2
22Gia công xen hoa Inox 304 tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,793tấn
23Lắp dựng xen hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V93,076m2
24Mũi giáo InoxMô tả kỹ thuật theo chương V630cái
25Đầu bịt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V696cái
R Tường rào kè đá
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,822100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V53,5100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,56m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,43m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,901m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,648m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,822100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,822100m3/1km
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,391100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,152m3
16Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,831m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,769m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,113m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V187,862m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V199,76m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V244,971m2
22Gia công xen hoa Inox 304 tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,321tấn
23Lắp dựng xen hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V39,89m2
24Mũi giáo InoxMô tả kỹ thuật theo chương V270cái
25Đầu bịt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V216cái
S Tường rào đoạn 1-2-3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,819m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,006m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,421m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
11Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,865m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,958m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,139m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,84m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,655m2
17Gia công xen hoa Inox 304 tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
18Lắp dựng xen hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,05m2
19Mũi giáo InoxMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
20Đầu bịt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
T Sân bên tông
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,515100m3
2Lớp ni lông chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V5,05100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,5m3
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
U Đường bê tông làm mới
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,138100m3
2Lớp ni lông chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V10,33100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V188,8m3
V Rãnh thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,843100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,326m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,868m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,448m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V198,832m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,74m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,709100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,236tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,287m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3071cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m3
W Sân cỏ nhân tạo
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,563100m3
2Lớp đá mạt dầy 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,563100m3
3Đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V56,25m3
4Thảm cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V375m2
5Đệm hạt cao su (6kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.250kg
X Sân khấu
1Gia công sân khấu thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,919tấn
2Tôn nhámMô tả kỹ thuật theo chương V810,12kg
3Lắp dựng thép sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V2,919tấn
Y Bồn hoa
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,885m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,758m3
5Ốp đá granit bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V17,995m2
6Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
Z Tường chắn
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,365m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,254m3
5Ốp đá granit bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V29,365m2
6Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V62m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3457049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6914098E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Các tài liệu có liên quan đến chứng minh cấp công trình bản gốc hoặc bản công chứngGhi chú: Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.279.956.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.559.912.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Xây dựng công trình/ Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 6.279.956.200 VNĐ (có xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh công trình đã làm Chỉ huy trưởng công trình).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Xây dựng công trình/ Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 6.279.956.200 VNĐ (có xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh công trình đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy xây dựng 1 - ốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng;- ó lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);-Đã làm Cán bộ phụ trách máy xây dựng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Đã làm Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu).31
5 Công nhân kỹ thuật 3 - Có trình độ sơ cấp nghề và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Chứng chỉ sơ cấp nghề; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250 lít2
2 Máy đầm bàn Công suất ≥1Kw, đầm bê tông1
3 Máy đầm cóc Trong lượng ≥70kg, Đầm nền2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông2
5 Máy khoan, đục bê tông Công suất ≥ 1 kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥0,8m32
7 Máy ủi Công suất ≥110CV1
8 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
9 Máy cắt uốn cắt thép Công suất ≥5KW2
10 Máy hàn Công suất ≥23 KW2
11 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥80 lít3
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7-10T2
13 Máy lu rung Tải trọng ≥ 25T1
14 Phòng thí nghiệm xây dựng Có điều kiện thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->