Gói thầu: Gói thầu XD01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 14:41:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,790,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.581594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công cải tạo công trình dân dụng - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.654.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.308.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp thi công công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.654.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.308.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật khác |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành điện, điện tử: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hạng mục công trình: Cải tạo nhà 05 tầng của Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) và các tài liệu có liên quan (nếu có). - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng/BTTM.
Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng/BTTM. Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng/BTTM. Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng/BTTM. Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả HSTK | 201,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả HSTK | 0,3125 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả HSTK | 88,33 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả HSTK | 83,452 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả HSTK | 23,2596 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả HSTK | 102,144 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả HSTK | 606,126 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả HSTK | 1.648,956 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả HSTK | 643,4089 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả HSTK | 997,736 | m2 |
| 11 | Đục tẩy lớp granito tam cấp, cầu thang | 100,77 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả HSTK | 233,89 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Mô tả HSTK | 28,89 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,9456 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ lan can | Mô tả HSTK | 151,14 | m |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 2,0975 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 2,0975 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, xà bần các loại | Mô tả HSTK | 2,0975 | 100m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả HSTK | 34,7986 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả HSTK | 63,2271 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo KT 600x600, vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 934,6905 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite nhân tạo KT 600x120mm, vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 65,34 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 63,0455 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khu vệ sinh | Mô tả HSTK | 64,3511 | 1m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh, cả phụ kiện đồng bộ | Mô tả HSTK | 10,184 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống khu vệ sinh | Mô tả HSTK | 99,2735 | 1m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 331,002 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả HSTK | 348,44 | 1m2 |
| 11 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 2.460,1076 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 129,713 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả HSTK | 2.350,1038 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả HSTK | 643,4089 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 3.658,1706 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 606,126 | 1m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 23,94 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 76,83 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống mái | Mô tả HSTK | 88,33 | 1m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 88,33 | m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả HSTK | 0,315 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 54,72 | m2 |
| 23 | Bu lông D12 | Mô tả HSTK | 96 | bộ |
| 24 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả HSTK | 201,24 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả HSTK | 8,7685 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả HSTK | 9,3338 | 100m2 |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn, cửa khe thoáng độ dầy hợp kim nhôm 1.4mm | Mô tả HSTK | 10,08 | m2 |
| 2 | Hộp cửa cuốn + trục ray | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Mô tơ cửa | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Bộ lưu điện | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ cả lắp dựng, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dầy 6.38mm | Mô tả HSTK | 81,62 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ cả lắp dựng, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dầy 6.38mm | Mô tả HSTK | 10,56 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lùa nhôm hệ cả lắp dựng, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dầy 6.38mm | Mô tả HSTK | 3,12 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ cả lắp dựng, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dầy 6.38mm | Mô tả HSTK | 39 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ cả lắp dựng, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dầy 6.38mm | Mô tả HSTK | 44,76 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ cả lắp dựng, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dầy 8.38mm | Mô tả HSTK | 22,96 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng hoa Inox sus 304 dầy 1.2mm | Mô tả HSTK | 58,32 | m2 |
| 12 | Gia công lan can | Mô tả HSTK | 1,9496 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả HSTK | 135,051 | m2 |
| 14 | Sơn tính điện lan can thép | Mô tả HSTK | 1.949,6 | kg |
| 15 | Bu lông M8 liên kết lan can | Mô tả HSTK | 540 | bộ |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Mô tả HSTK | 37,01 | m3 |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Mô tả HSTK | 14,1 | tấn |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả | Mô tả HSTK | 1,46 | tấn |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Mô tả HSTK | 143,3 | 10m2 |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại | 10,58 | 10m2 | |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Mô tả HSTK | 7,234 | 100m2 |
| 22 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mô tả HSTK | 23,738 | 10m2 |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Mô tả HSTK | 1 | tấn |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Mô tả HSTK | 0,5 | tấn |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện sinh hoạt tổng TĐ.T tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện KT 800x500x300 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB - 3P-63A-25KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCB - 3P-50A-10KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCB - 3P-32A-10KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB - 1P-20A-6KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 6 | Đèn báo xanh, đỏ, vàng | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 7 | Vỏ Tủ điện sinh hoạt tầng 2 đến tấng 4 tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện KT 600x400x200 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCB - 3P-50A-10KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCB - 3P-32A-10KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB - 2P-25A-6KA | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB - 2P-32A-6KA | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò RCBO - 2P-20A-30MA | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB - 1P-16A-6KA | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 14 | Đèn báo xanh, đỏ, vàng | Mô tả HSTK | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bảng điện nhựa chống cháy Modul 10 - lắp âm tường | Mô tả HSTK | 12 | tủ |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB - 2P-32A-6KA | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB - 2P-25A-6KA | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB - 2P-20A-6KA | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB - 1P-20A-6KA | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB - 1P-10A-6KA | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 21 | Bộ đèn tuýp LED đơn dài 1,2m gắn tường 20W-220V | Mô tả HSTK | 35 | bộ |
| 22 | Bộ đèn tuýp LED đôi dài 1,2m gắn trần 2x20W-220V | Mô tả HSTK | 13 | bộ |
| 23 | Đèn ốp trần tròn, bóng LED 24W/220V, 3500K | Mô tả HSTK | 53 | bộ |
| 24 | Đèn downlight bóng LED âm trần D90-9W/220 | Mô tả HSTK | 27 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m + điều khiển | Mô tả HSTK | 32 | bộ |
| 26 | Quạt hút mùi âm trần nối ống KT 250x250mm; 20W-220V | Mô tả HSTK | 14 | cái |
| 27 | Công tắc 1 phím âm tường 250V-10A: 1 hạt | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 28 | Công tắc 2 phím âm tường 250V-10A: 2 hạt | Mô tả HSTK | 17 | cái |
| 29 | Công tắc 3 phím âm tường 250V-10A: 3 hạt | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 phím âm tường 250V-10A | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc bình nước nóng 2 cực 250V-20A | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 32 | ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A lắp ngầm tường | Mô tả HSTK | 93 | cái |
| 33 | ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A lắp ngầm tường, chống ẩm | Mô tả HSTK | 13 | cái |
| 34 | Cáp điện CXV (4x16)mm2 (cáp nguồn) | Mô tả HSTK | 100 | m |
| 35 | Cáp điện CXV (4x6)mm2 | Mô tả HSTK | 30 | m |
| 36 | Cáp điện CVV (2x6)mm2 | Mô tả HSTK | 60 | m |
| 37 | Cáp điện CVV (2x4)mm2 | Mô tả HSTK | 152 | m |
| 38 | Cáp điện CV (1x2.5)mm2 | Mô tả HSTK | 2.182,4 | m |
| 39 | Cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Mô tả HSTK | 3.059,4 | m |
| 40 | Dây nối đất CV(1x16)mm2 | Mô tả HSTK | 100 | m |
| 41 | Dây nối đất CV(1x6)mm2 | Mô tả HSTK | 90 | m |
| 42 | Dây nối đất CV(1x4)mm2 | Mô tả HSTK | 152 | m |
| 43 | Dây nối đất CV(1x2.5)mm2 | Mô tả HSTK | 1.091,2 | m |
| 44 | Dây nối đất CV(1x1.5)mm2 | Mô tả HSTK | 1.529,7 | m |
| 45 | Lắp đặt ống luồn cáp nhựa chống cháy D16 | Mô tả HSTK | 1.529,7 | m |
| 46 | Lắp đặt ống luồn cáp nhựa chống cháy D20 | Mô tả HSTK | 1.091,2 | m |
| 47 | Lắp đặt ống luồn cáp nhựa chống cháy D25 | Mô tả HSTK | 242 | m |
| 48 | Lắp đặt ống luồn cáp nhựa chống cháy D32 | Mô tả HSTK | 100 | m |
| 49 | Hộp nối | Mô tả HSTK | 358 | cái |
| 50 | Băng đồng nối đất 25x3mm | Mô tả HSTK | 25 | m |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng L=2.4m | Mô tả HSTK | 6 | cọc |
| 52 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Mô tả HSTK | 7 | m3 |
| 53 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Mô tả HSTK | 0,07 | 100m3 |
| E | Phần điều hòa: | |||
| 1 | CCLĐ Điều hòa 2 cục 1 chiều 9.000BTU treo tường | Mô tả HSTK | 3 | máy |
| 2 | Ống đồng D6.4 | Mô tả HSTK | 0,21 | 100m |
| 3 | Ống đồng D9.5 | Mô tả HSTK | 0,21 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả HSTK | 0,21 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả HSTK | 0,21 | 100m |
| 6 | CCLĐ Điều hòa 2 cục 1 chiều 12.000BTU treo tường | Mô tả HSTK | 16 | máy |
| 7 | Ống đồng D6.4 | Mô tả HSTK | 1,33 | 100m |
| 8 | Ống đồng D12.7 | Mô tả HSTK | 1,33 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả HSTK | 1,33 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả HSTK | 1,33 | 100m |
| 11 | Ống uPVC D21 | Mô tả HSTK | 1,32 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 | Mô tả HSTK | 1,32 | 100m |
| F | Phần nước | |||
| 1 | CCLĐ Bơm cấp nước lên két mái Q=5m3/H, H=25m | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả HSTK | 1 | Cái |
| 3 | CCLĐ Bơm tăng áp Q=2.5m3, H=10m | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 4 | Bình tích áp 50L | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả HSTK | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi sịt | Mô tả HSTK | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp cuộn giấy | Mô tả HSTK | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả HSTK | 14 | bộ |
| 9 | Vòi cấp đơn cho lavabo | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 10 | Vòi cấp đôi cho lavabo | Mô tả HSTK | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả HSTK | 14 | cái |
| 12 | Sen tắm và phụ kiện | Mô tả HSTK | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 15 | CCLĐ Bình nóng lạnh 30L+phụ kiện | Mô tả HSTK | 12 | bộ |
| 16 | CCLĐ Bình đun trực tiếp 5L+phụ kiện | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 17 | Phễu thu sàn D50 + xiphong | Mô tả HSTK | 26 | cái |
| 18 | Ống PPR DN10, D63 | Mô tả HSTK | 0,23 | 100m |
| 19 | Ống PPR DN10, D40 | Mô tả HSTK | 0,1 | 100m |
| 20 | Ống PPR DN10, D32 | Mô tả HSTK | 1,03 | 100m |
| 21 | Ống PPR DN10, D25 | Mô tả HSTK | 0,91 | 100m |
| 22 | Ống PPR DN10, D20 | Mô tả HSTK | 0,87 | 100m |
| 23 | Ống PPR DN20, D20, ống nước nóng | Mô tả HSTK | 0,6 | 100m |
| 24 | Van phao điện D25 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 25 | Van chặn D63 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 26 | Van chặn D40 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 27 | Van chặn D32 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 28 | Van chặn D25 | Mô tả HSTK | 15 | cái |
| 29 | Van chặn D20 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 30 | Van 1 chiều D32 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 31 | Crepin D25 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 32 | Van góc 2 đầu ra D20 | Mô tả HSTK | 15 | cái |
| 33 | Măng sông ren trong D63 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 34 | Măng sông ren trong D32 | Mô tả HSTK | 15 | cái |
| 35 | Tê nối hàn D63 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 36 | Tê nối hàn D63/32 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 37 | Tê nối hàn D40 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 38 | Tê nối hàn D32 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 39 | Tê nối hàn D32/25 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 40 | Tê nối hàn D32/20 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 41 | Tê nối hàn D25 | Mô tả HSTK | 13 | cái |
| 42 | Tê nối hàn D25/20 | Mô tả HSTK | 37 | cái |
| 43 | Tê nối hàn D20 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 44 | Cút nối hàn D63 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 45 | Cút nối hàn D40 | Mô tả HSTK | 14 | cái |
| 46 | Cút nối hàn D32 | Mô tả HSTK | 25 | cái |
| 47 | Cút nối hàn D25 | Mô tả HSTK | 63 | cái |
| 48 | Cút nối hàn D20 | Mô tả HSTK | 58 | cái |
| 49 | Cút nối ren D20 | Mô tả HSTK | 103 | cái |
| 50 | Côn thu D63/32 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 51 | Côn thu D32/25 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 52 | Côn thu D25/20 | Mô tả HSTK | 26 | cái |
| 53 | Ống uPVC - Class2 D110 | Mô tả HSTK | 1,42 | 100m |
| 54 | Ống uPVC - Class2 D90 | Mô tả HSTK | 1,23 | 100m |
| 55 | Ống uPVC - Class2 D60 | Mô tả HSTK | 0,88 | 100m |
| 56 | Ống uPVC - Class2 D48 | Mô tả HSTK | 0,04 | 100m |
| 57 | Ống uPVC - Class2 D42 | Mô tả HSTK | 0,28 | 100m |
| 58 | Tê kiểm tra + bịt thông tắc D110 | Mô tả HSTK | 13 | cái |
| 59 | Tê kiểm tra + bịt thông tắc D90 | Mô tả HSTK | 17 | cái |
| 60 | Tê 90 độ D110 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 61 | Tê 45 độ D110 | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 62 | Tê 45 độ D90 | Mô tả HSTK | 69 | cái |
| 63 | Tê 45 độ D60 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 64 | Bậc chuyển bậc D110/90 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 65 | Bậc chuyển bậc D110/48 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 66 | Bậc chuyển bậc D90/60 | Mô tả HSTK | 38 | cái |
| 67 | Bậc chuyển bậc D90/42 | Mô tả HSTK | 13 | cái |
| 68 | Bậc chuyển bậc D60/42 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 69 | Cút 90 độ D60 | Mô tả HSTK | 20 | cái |
| 70 | Cút 90 độ D48 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 71 | Cút 90 độ D42 | Mô tả HSTK | 28 | cái |
| 72 | Cút 135 độ D110 | Mô tả HSTK | 78 | cái |
| 73 | Cút 135 độ D90 | Mô tả HSTK | 53 | cái |
| 74 | Cút 135 độ D60 | Mô tả HSTK | 83 | cái |
| 75 | Côn thu D110/90 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 76 | Côn thu D110/60 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 77 | Côn thu D90/60 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 78 | Nút bịt D110 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 79 | Nút bịt D90 | Mô tả HSTK | 18 | cái |
| 80 | Nút bịt D60 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.581594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công cải tạo công trình dân dụng - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.654.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.308.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp thi công công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.654.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.308.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật khác | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành điện, điện tử: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 20 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,0 kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥2,3 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi