Gói thầu: Gói thầu XD01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220658625-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Tên gói thầu Gói thầu XD01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220643335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 14:41:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,790,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.581594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công cải tạo công trình dân dụng - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.654.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.308.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp thi công công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.654.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.308.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật khác
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành điện, điện tử: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥2,3 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Hạng mục công trình: Cải tạo nhà 05 tầng của Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng/BTTM. Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng/BTTM. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và ĐTXD Hải An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Tư vấn Thành An 191. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Tư vấn Thành An 191. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng/BTTM .


- Bên mời thầu: Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng , địa chỉ: Số 11 Hoàng Sâm Nghĩa Đô Cầu Giấy Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng/BTTM. Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) và các tài liệu có liên quan (nếu có). - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng/BTTM. Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng/BTTM. Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng/BTTM. Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng/BTTM. Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả HSTK201,24m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả HSTK0,3125tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả HSTK88,33m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả HSTK83,452m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả HSTK23,2596m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả HSTK102,144m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả HSTK606,126m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả HSTK1.648,956m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả HSTK643,4089m2
10Phá dỡ nền gạch cũMô tả HSTK997,736m2
11Đục tẩy lớp granito tam cấp, cầu thang100,77m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả HSTK233,89m2
13Tháo dỡ trần khu vệ sinhMô tả HSTK28,89m2
14Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả HSTK0,9456tấn
15Tháo dỡ lan canMô tả HSTK151,14m
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK2,0975100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK2,0975100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, xà bần các loạiMô tả HSTK2,0975100m3
B Phần cải tạo
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả HSTK34,7986m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả HSTK63,2271m3
3Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo KT 600x600, vữa XM M75Mô tả HSTK934,6905m2
4Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite nhân tạo KT 600x120mm, vữa XM M75Mô tả HSTK65,34m2
5Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Mô tả HSTK63,0455m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khu vệ sinhMô tả HSTK64,35111m2
7Sản xuất, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh, cả phụ kiện đồng bộMô tả HSTK10,184m2
8Quét dung dịch chống khu vệ sinhMô tả HSTK99,27351m2
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Mô tả HSTK331,002m2
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả HSTK348,441m2
11Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả HSTK2.460,1076m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Mô tả HSTK129,713m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả HSTK2.350,1038m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả HSTK643,4089m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK3.658,17061m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK606,1261m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả HSTK23,94m2
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả HSTK76,83m2
19Quét dung dịch chống máiMô tả HSTK88,331m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả HSTK88,33m2
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả HSTK0,315tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK54,72m2
23Bu lông D12Mô tả HSTK96bộ
24Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả HSTK201,241m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả HSTK8,7685100m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả HSTK9,3338100m2
C Phần cửa
1Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn, cửa khe thoáng độ dầy hợp kim nhôm 1.4mmMô tả HSTK10,08m2
2Hộp cửa cuốn + trục rayMô tả HSTK1bộ
3Mô tơ cửaMô tả HSTK1bộ
4Bộ lưu điệnMô tả HSTK1bộ
5Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ cả lắp dựng, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dầy 6.38mmMô tả HSTK81,62m2
6Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ cả lắp dựng, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dầy 6.38mmMô tả HSTK10,56m2
7Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lùa nhôm hệ cả lắp dựng, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dầy 6.38mmMô tả HSTK3,12m2
8Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ cả lắp dựng, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dầy 6.38mmMô tả HSTK39m2
9Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ cả lắp dựng, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dầy 6.38mmMô tả HSTK44,76m2
10Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ cả lắp dựng, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dầy 8.38mmMô tả HSTK22,96m2
11Sản xuất, lắp dựng hoa Inox sus 304 dầy 1.2mmMô tả HSTK58,32m2
12Gia công lan canMô tả HSTK1,9496tấn
13Lắp dựng lan can sắtMô tả HSTK135,051m2
14Sơn tính điện lan can thépMô tả HSTK1.949,6kg
15Bu lông M8 liên kết lan canMô tả HSTK540bộ
16Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉMô tả HSTK37,01m3
17Bốc xếp, vận chuyển ximăngMô tả HSTK14,1tấn
18Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bảMô tả HSTK1,46tấn
19Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loạiMô tả HSTK143,310m2
20Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại10,5810m2
21Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loạiMô tả HSTK7,234100m2
22Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiMô tả HSTK23,73810m2
23Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhàMô tả HSTK1tấn
24Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàMô tả HSTK0,5tấn
D Phần điện
1Tủ điện sinh hoạt tổng TĐ.T tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện KT 800x500x300Mô tả HSTK1cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB - 3P-63A-25KAMô tả HSTK1cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha MCB - 3P-50A-10KAMô tả HSTK1cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha MCB - 3P-32A-10KAMô tả HSTK2cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha MCB - 1P-20A-6KAMô tả HSTK2cái
6Đèn báo xanh, đỏ, vàngMô tả HSTK3bộ
7Vỏ Tủ điện sinh hoạt tầng 2 đến tấng 4 tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện KT 600x400x200Mô tả HSTK3cái
8Lắp đặt aptomat 3 pha MCB - 3P-50A-10KAMô tả HSTK1cái
9Lắp đặt aptomat 3 pha MCB - 3P-32A-10KAMô tả HSTK2cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha MCB - 2P-25A-6KAMô tả HSTK8cái
11Lắp đặt aptomat 1 pha MCB - 2P-32A-6KAMô tả HSTK4cái
12Lắp đặt aptomat chống dòng rò RCBO - 2P-20A-30MAMô tả HSTK3cái
13Lắp đặt aptomat 1 pha MCB - 1P-16A-6KAMô tả HSTK5cái
14Đèn báo xanh, đỏ, vàngMô tả HSTK9bộ
15Lắp đặt bảng điện nhựa chống cháy Modul 10 - lắp âm tườngMô tả HSTK12tủ
16Lắp đặt aptomat 1 pha MCB - 2P-32A-6KAMô tả HSTK4cái
17Lắp đặt aptomat 1 pha MCB - 2P-25A-6KAMô tả HSTK8cái
18Lắp đặt aptomat 1 pha MCB - 2P-20A-6KAMô tả HSTK12cái
19Lắp đặt aptomat 1 pha MCB - 1P-20A-6KAMô tả HSTK30cái
20Lắp đặt aptomat 1 pha MCB - 1P-10A-6KAMô tả HSTK12cái
21Bộ đèn tuýp LED đơn dài 1,2m gắn tường 20W-220VMô tả HSTK35bộ
22Bộ đèn tuýp LED đôi dài 1,2m gắn trần 2x20W-220VMô tả HSTK13bộ
23Đèn ốp trần tròn, bóng LED 24W/220V, 3500KMô tả HSTK53bộ
24Đèn downlight bóng LED âm trần D90-9W/220Mô tả HSTK27bộ
25Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m + điều khiểnMô tả HSTK32bộ
26Quạt hút mùi âm trần nối ống KT 250x250mm; 20W-220VMô tả HSTK14cái
27Công tắc 1 phím âm tường 250V-10A: 1 hạtMô tả HSTK24cái
28Công tắc 2 phím âm tường 250V-10A: 2 hạtMô tả HSTK17cái
29Công tắc 3 phím âm tường 250V-10A: 3 hạtMô tả HSTK16cái
30Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 phím âm tường 250V-10AMô tả HSTK5cái
31Lắp đặt công tắc bình nước nóng 2 cực 250V-20AMô tả HSTK12cái
32ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A lắp ngầm tườngMô tả HSTK93cái
33ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A lắp ngầm tường, chống ẩmMô tả HSTK13cái
34Cáp điện CXV (4x16)mm2 (cáp nguồn)Mô tả HSTK100m
35Cáp điện CXV (4x6)mm2Mô tả HSTK30m
36Cáp điện CVV (2x6)mm2Mô tả HSTK60m
37Cáp điện CVV (2x4)mm2Mô tả HSTK152m
38Cáp điện CV (1x2.5)mm2Mô tả HSTK2.182,4m
39Cáp điện CV (1x1.5)mm2Mô tả HSTK3.059,4m
40Dây nối đất CV(1x16)mm2Mô tả HSTK100m
41Dây nối đất CV(1x6)mm2Mô tả HSTK90m
42Dây nối đất CV(1x4)mm2Mô tả HSTK152m
43Dây nối đất CV(1x2.5)mm2Mô tả HSTK1.091,2m
44Dây nối đất CV(1x1.5)mm2Mô tả HSTK1.529,7m
45Lắp đặt ống luồn cáp nhựa chống cháy D16Mô tả HSTK1.529,7m
46Lắp đặt ống luồn cáp nhựa chống cháy D20Mô tả HSTK1.091,2m
47Lắp đặt ống luồn cáp nhựa chống cháy D25Mô tả HSTK242m
48Lắp đặt ống luồn cáp nhựa chống cháy D32Mô tả HSTK100m
49Hộp nốiMô tả HSTK358cái
50Băng đồng nối đất 25x3mmMô tả HSTK25m
51Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng L=2.4mMô tả HSTK6cọc
52Đào đất chôn dây tiếp địaMô tả HSTK7m3
53Đắp đất chôn dây tiếp địaMô tả HSTK0,07100m3
E Phần điều hòa:
1CCLĐ Điều hòa 2 cục 1 chiều 9.000BTU treo tườngMô tả HSTK3máy
2Ống đồng D6.4Mô tả HSTK0,21100m
3Ống đồng D9.5Mô tả HSTK0,21100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả HSTK0,21100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả HSTK0,21100m
6CCLĐ Điều hòa 2 cục 1 chiều 12.000BTU treo tườngMô tả HSTK16máy
7Ống đồng D6.4Mô tả HSTK1,33100m
8Ống đồng D12.7Mô tả HSTK1,33100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả HSTK1,33100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả HSTK1,33100m
11Ống uPVC D21Mô tả HSTK1,32100m
12Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21Mô tả HSTK1,32100m
F Phần nước
1CCLĐ Bơm cấp nước lên két mái Q=5m3/H, H=25mMô tả HSTK2cái
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả HSTK1Cái
3CCLĐ Bơm tăng áp Q=2.5m3, H=10mMô tả HSTK2cái
4Bình tích áp 50LMô tả HSTK1cái
5Lắp đặt chậu xí bệtMô tả HSTK15bộ
6Lắp đặt vòi sịtMô tả HSTK15cái
7Lắp đặt hộp cuộn giấyMô tả HSTK15cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả HSTK14bộ
9Vòi cấp đơn cho lavaboMô tả HSTK2bộ
10Vòi cấp đôi cho lavaboMô tả HSTK12bộ
11Lắp đặt gương soiMô tả HSTK14cái
12Sen tắm và phụ kiệnMô tả HSTK12bộ
13Lắp đặt chậu tiểu namMô tả HSTK2bộ
14Lắp đặt vòi rửaMô tả HSTK12cái
15CCLĐ Bình nóng lạnh 30L+phụ kiệnMô tả HSTK12bộ
16CCLĐ Bình đun trực tiếp 5L+phụ kiệnMô tả HSTK8bộ
17Phễu thu sàn D50 + xiphongMô tả HSTK26cái
18Ống PPR DN10, D63Mô tả HSTK0,23100m
19Ống PPR DN10, D40Mô tả HSTK0,1100m
20Ống PPR DN10, D32Mô tả HSTK1,03100m
21Ống PPR DN10, D25Mô tả HSTK0,91100m
22Ống PPR DN10, D20Mô tả HSTK0,87100m
23Ống PPR DN20, D20, ống nước nóngMô tả HSTK0,6100m
24Van phao điện D25Mô tả HSTK1cái
25Van chặn D63Mô tả HSTK1cái
26Van chặn D40Mô tả HSTK5cái
27Van chặn D32Mô tả HSTK5cái
28Van chặn D25Mô tả HSTK15cái
29Van chặn D20Mô tả HSTK5cái
30Van 1 chiều D32Mô tả HSTK5cái
31Crepin D25Mô tả HSTK1cái
32Van góc 2 đầu ra D20Mô tả HSTK15cái
33Măng sông ren trong D63Mô tả HSTK5cái
34Măng sông ren trong D32Mô tả HSTK15cái
35Tê nối hàn D63Mô tả HSTK2cái
36Tê nối hàn D63/32Mô tả HSTK3cái
37Tê nối hàn D40Mô tả HSTK5cái
38Tê nối hàn D32Mô tả HSTK3cái
39Tê nối hàn D32/25Mô tả HSTK8cái
40Tê nối hàn D32/20Mô tả HSTK5cái
41Tê nối hàn D25Mô tả HSTK13cái
42Tê nối hàn D25/20Mô tả HSTK37cái
43Tê nối hàn D20Mô tả HSTK12cái
44Cút nối hàn D63Mô tả HSTK2cái
45Cút nối hàn D40Mô tả HSTK14cái
46Cút nối hàn D32Mô tả HSTK25cái
47Cút nối hàn D25Mô tả HSTK63cái
48Cút nối hàn D20Mô tả HSTK58cái
49Cút nối ren D20Mô tả HSTK103cái
50Côn thu D63/32Mô tả HSTK2cái
51Côn thu D32/25Mô tả HSTK5cái
52Côn thu D25/20Mô tả HSTK26cái
53Ống uPVC - Class2 D110Mô tả HSTK1,42100m
54Ống uPVC - Class2 D90Mô tả HSTK1,23100m
55Ống uPVC - Class2 D60Mô tả HSTK0,88100m
56Ống uPVC - Class2 D48Mô tả HSTK0,04100m
57Ống uPVC - Class2 D42Mô tả HSTK0,28100m
58Tê kiểm tra + bịt thông tắc D110Mô tả HSTK13cái
59Tê kiểm tra + bịt thông tắc D90Mô tả HSTK17cái
60Tê 90 độ D110Mô tả HSTK2cái
61Tê 45 độ D110Mô tả HSTK30cái
62Tê 45 độ D90Mô tả HSTK69cái
63Tê 45 độ D60Mô tả HSTK2cái
64Bậc chuyển bậc D110/90Mô tả HSTK5cái
65Bậc chuyển bậc D110/48Mô tả HSTK2cái
66Bậc chuyển bậc D90/60Mô tả HSTK38cái
67Bậc chuyển bậc D90/42Mô tả HSTK13cái
68Bậc chuyển bậc D60/42Mô tả HSTK1cái
69Cút 90 độ D60Mô tả HSTK20cái
70Cút 90 độ D48Mô tả HSTK4cái
71Cút 90 độ D42Mô tả HSTK28cái
72Cút 135 độ D110Mô tả HSTK78cái
73Cút 135 độ D90Mô tả HSTK53cái
74Cút 135 độ D60Mô tả HSTK83cái
75Côn thu D110/90Mô tả HSTK1cái
76Côn thu D110/60Mô tả HSTK5cái
77Côn thu D90/60Mô tả HSTK5cái
78Nút bịt D110Mô tả HSTK3cái
79Nút bịt D90Mô tả HSTK18cái
80Nút bịt D60Mô tả HSTK1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.581594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công cải tạo công trình dân dụng - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.654.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.308.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp thi công công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.654.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.308.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.73
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
3 Các cán bộ kỹ thuật khác 3 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành điện, điện tử: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 20 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,0 kW1
3 Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kW1
4 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW1
5 Máy cắt gạch đá ≥2,3 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->