Gói thầu: Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình: Điện chiếu sáng đường Phùng Hưng đoạn qua trung tâm phường Quỳnh Xuân và xã Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình: Điện chiếu sáng đường Phùng Hưng đoạn qua trung tâm phường Quỳnh Xuân và xã Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220583981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã bố trí theo kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 16:23:00 đến ngày 2022-06-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,728,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74563E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.182037E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật có thi công hạng mục: Trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bản thanh lý hợp đồng hoặc hoặc nghiệm thu khối lượng hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng; Biên bản xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.109.705.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu; có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư);Các tài liệu kèm theo như: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó: 02 kỹ sư Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện và 01 kỹ sư trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng (Dân dụng hoặc giao thông); có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu; đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc dân dụng (có hạng mục Trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng) (có xác nhận của Chủ đầu tư);(Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động); có giấy chứng nhận trải qua lớp huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy theo quy định; có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư);(Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành sau (dân dụng, giao thông, thủy lợi); có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng tham gia phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng.(Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥ 14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe nâng - Chiều cao nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào bánh xích ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình: Điện chiếu sáng đường Phùng Hưng đoạn qua trung tâm phường Quỳnh Xuân và xã Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai Điện chiếu sáng đường Phùng Hưng đoạn qua trung tâm phường Quỳnh Xuân và xã Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã bố trí theo kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 3. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết Quý I năm 2022 của cơ quan thuế. 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm gồm: Hợp đồng xây dựng kèm theo phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 6. Tài liệu chứng minh nhân sự: Bằng cấp, Hợp đồng lao động còn thời hạn của Nhân sự chủ chốt bố trí tham gia gói thầu. 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công: - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND thị xã Hoàng Mai; địa chỉ: Trụ sở làm việc HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai.
- Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai.; địa chỉ: Tầng 4 Trụ sở làm việc chi cục thuế Nghệ An, chi nhánh Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu An - Chủ tịch UBND thị xã; địa chỉ: Trụ Sở làm việc HĐND-UBND thị xã, khối Sỹ Tân - phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai; UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng TC-KH, UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,58 | m3 |
| 4 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,12 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4028 | 100m3 |
| 6 | Khung móng cột thép M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung móng đặt trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,505 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,4 | m3 |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | 1 bộ |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Cái |
| 11 | Dây tiếp địa thép -40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,136 | kg |
| 12 | Tai bắt tiếp địa thép dẹt 50x4 (dài 130mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3904 | kg |
| 13 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,662 | 1m3 |
| 14 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,518 | 100m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,8 | m3 |
| 16 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,8 | m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,253 | 1000v |
| 18 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44.253 | Viên |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,17 | 100m2 |
| 20 | Băng báo hiệu cáp rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.085 | m |
| 21 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254 | Viên |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,628 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,17 | 100m |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.115 | m |
| 26 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,24 | 100m |
| 27 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 28 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534 | m |
| 29 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.082 | m |
| 30 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.586 | m |
| 31 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | 1 cột |
| 32 | Cột bát giác rời cần 9m, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | cột |
| 33 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | 1 cần đèn |
| 34 | Cần đèn đơn dài 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | Cái |
| 35 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | bộ |
| 36 | Đèn led 150W ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | bộ |
| 37 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334 | 1 đầu cáp |
| 38 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334 | 1 đầu cáp |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đầu cốt đồng dây M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334 | cái |
| 41 | Đầu cốt dồng dây M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 43 | Đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Ống co ngót nhiệt mầu các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | bảng |
| 46 | Hộp đấu nối MTC-TR-3S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | bộ |
| 47 | Hộp đấu nối MTC-TR-B2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | bộ |
| 48 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,04 | 100m |
| 49 | Dây Cu/PVC/PVC 3x(1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.004 | m |
| 50 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7 | 10 cột |
| 51 | Đào móng tủ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 1m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 54 | Giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | 1m3 |
| 56 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | 1 bộ |
| 57 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | Cái |
| 58 | Dây tiếp địa thép -40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,772 | kg |
| 59 | Tai bắt tiếp địa thép dẹt 50x4 (dài 130mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6132 | kg |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 61 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0548 | 100tấn |
| 62 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 63 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0548 | 100tấn |
| 64 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T(16km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0548 | 100tấn |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 66 | Cấp phối đá dăm loại I (dày 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 67 | Cấp phối đá dăm loại II (dày 25cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0825 | 100m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | m3 |
| 69 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | 100m2 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0837 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,126 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,126 | 100m3/1km |
| 73 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,126 | 100m3/1km |
| B | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 50KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m3 |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| C | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 50KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 mối nối |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 3 | Cột BTLT 14( BTLT-NPC.I-14-190-11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 5 | Gốc cột BTLT 14( dài 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4722 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2181 | tấn |
| 8 | Xà rẽ nhánh XN2K ( 1 bộ, 84,28kg/ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,28 | kg |
| 9 | Xà đầu trạm X2 ( 1 bộ, 65kg/ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | kg |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian ( 2 bộ, 21,82kg/ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,64 | kg |
| 11 | Xà thép đỡ SI (1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,94 | kg |
| 12 | Xà thép đỡ chống sét (1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | kg |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1145 | tấn |
| 14 | Giá đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,16 | kg |
| 15 | Giá đỡ tủ hạ thế (1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3 | kg |
| 16 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1396 | tấn |
| 17 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,9 | kg |
| 18 | Thang trèo trên cột ly tâm đơn (1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7 | kg |
| 19 | Lắp đặt cách điện polymer trung thế. Cột tròn, lắp trên cột 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Sứ chuỗi polime 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng trung thế lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 10 sứ |
| 22 | Sứ đứng 24kV +ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | sứ |
| 23 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 1km/1 dây |
| 24 | Dây bọc 24kV AC70/11-XLPE3.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 25 | Ghíp 3 bulong A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây cáp 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 m |
| 27 | Cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 m |
| 29 | Cáp 0,6kV -CU/XLPE/PVC1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 30 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 31 | Chụp nhựa bảo vệ cầu chì, cực MBA, chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 36 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 38 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm ( 14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | kg |
| 39 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 10 m |
| 40 | Dây tiếp địa -40x4 mạ kẽm( 1,246kg/m)(20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,92 | kg |
| 41 | Dây lên cột d10( 12mx0,617kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,404 | kg |
| 42 | Chi tiết nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | kg |
| 43 | Dây đồng M50 tiếp địa trung tính MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 44 | Dây đồng M35 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 45 | Cẩu 5 tấn vận chuyển tủ, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 46 | Ô tô tự đổ 7T chở đất thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| D | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 tủ |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm SI 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm aptomat dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm aptomat dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 12 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tụ |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Ca cẩu 5 tấn chở MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 17 | Xe cẩu 5 tấn chở vật tư, thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| E | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện, cột chiếu sáng | Chương V | 170 | 1 vị trí |
| F | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ hạ thế tổng 500V-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tụ bù 440V-10kVAr( cả ATM MCB 25A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 440V-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74563E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.182037E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật có thi công hạng mục: Trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bản thanh lý hợp đồng hoặc hoặc nghiệm thu khối lượng hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng; Biên bản xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.109.705.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu; có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư);Các tài liệu kèm theo như: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | Trong đó: 02 kỹ sư Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện và 01 kỹ sư trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng (Dân dụng hoặc giao thông); có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu; đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc dân dụng (có hạng mục Trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng) (có xác nhận của Chủ đầu tư);(Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động); có giấy chứng nhận trải qua lớp huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy theo quy định; có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư);(Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành sau (dân dụng, giao thông, thủy lợi); có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng tham gia phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng.(Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 3T | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Đầm bàn ≥ 1KW | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 5 |
| 4 | Ô tô ≥ 7T | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥ 14KW | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Xe nâng - Chiều cao nâng ≥ 12m | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 Lít | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy đào bánh xích ≥0,4m3 | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi