Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công hệ thống PCCC của nhà sản xuất TNNT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Cơ điện và Vật liệu nổ 31 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công hệ thống PCCC của nhà sản xuất TNNT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ dự phòng rủi ro, bồi thường thiệt hại về môi trường và nguốn khấu hao tài sản cố định của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 16:19:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,597,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.896469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79293E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.818.352.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.455.056.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là nhân lực của nhả thầu, trình độ kỹ sư chuyên ngành PCCC; có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công hoặc tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh: quyết định thành lập BCH công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu (tối thiểu: 01 kỹ sư ngành phòng cháy, chữa cháy hoặc các ngành có liên quan với lĩnh vực hoạt động trên và được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động); đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nước; điện, điện nhẹ; cơ khí và lắp đặt thiết bị). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng ho đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng ho đo áp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 15kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 15kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Cơ điện và Vật liệu nổ 31 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công hệ thống PCCC của nhà sản xuất TNNT Báo cáo kinh tế kỹ thuật Công trình: Xây dựng một số hạng mục công trình phục vụ nhiệm vụ di chuyển dây chuyền sản xuất thuốc nổ công nghiệp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ dự phòng rủi ro, bồi thường thiệt hại về môi trường và nguốn khấu hao tài sản cố định của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC đối với tổ chức và Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu; - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ nghề của nhân sự qui định tại Mẫu số 04A Chương IV. - Máy móc thiết bị: Có phương tiện, thiết bị, máy móc bảo đảm cho việc thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; Tài liệu chứng minh sở hữu (hợp đồng, hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác). - Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác liên quan có thể hiện đến qui mô, cấp công trình (bản sao)... - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành một trong các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, Biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành. - Báo cáo tài chính 3 năm 2019,2020,2021. - Bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (theo qui định của Luật Kiểm toán) Các tài liệu, giấy tờ khác kèm theo là bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc hoặc bản sao được chứng thực (đối với các tài liệu nhà thầu không được lưu bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z131/Tổng cục CNQP -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Công ty TNHH Một thành viên Cơ điện và Vật liệu nổ 31; -địa chỉ: Tổ dân phố Đại Cát, phường Bãi Bông, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. - Điện thoại: 02083.863282 - Fax: 02083.863209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty TNHH Một thành viên Cơ điện và Vật liệu nổ 31; địa chỉ: Tổ dân phố Đại Cát, phường Bãi Bông, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch/Công ty TNHH Một thành viên Cơ điện và Vật liệu nổ 31 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động loại 1 Loop(127 địa chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Hộp đấu dây kỹ thuật và chứa module KY350x350x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 10 đầu |
| 5 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | bộ |
| 6 | Vỏ hộp tổ hợp báo cháy bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 7 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 8 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 9 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 10 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Module địa chỉ cho kênh báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Module địa chỉ cho chuông báo cháy có cách li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Aptomat 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 15 | Cáp tín hiệu 6x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 16 | Ống ghen cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 17 | Ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 18 | Aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố loại có cương độ 10lux, thời gian của pin (ắc quy) ít nhất là 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 20 | Đèn chỉ lối thoát nạn loại không có mũi tên chỉ hướng có thời gian hoạt động của pin (ắc quy) ít nhất là 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 21 | Dây cấp nguồn 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 22 | Ống ghen cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Dây dẫn điện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 26 | Rọ hút cho máy bơm chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Rọ hút cho máy bơm chữa cháy D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Khớp nối mềm chống rung D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Khớp nối mềm chống rung D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 30 | Lọc rác chữ Y (Y-strainer ) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lọc rác chữ Y (Y-strainer ) D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Bể nước mồi 1000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 33 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 34 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 36 | Van chặn D50 ty chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Van chặn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Van 1 chiều D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Van xả áp an toàn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Ống thép tráng kẽm D25-33,5x3,2x6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 43 | Ống thép tráng kẽm D50-59,9x3,2x6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 44 | Ống thép tráng kẽm D200-219,1x4,78x6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 45 | Tê thép tráng kẽm D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Cút thép tráng kẽm D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Cút thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Côn thép tráng kẽm D25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Bích thép D50 kèm bulong và gioăng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 50 | Bích thép D200 kèm bulong và gioăng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cặp bích |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 52 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa ngoài nhà D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Ống thép tráng kẽm D100-113,5x3,6x6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 56 | Ống thép tráng kẽm D200-219,1x4,78x6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m |
| 57 | Tê thép tráng kẽm D200/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Cút thép tráng kẽm D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Bích thép D100 kèm bulong và gioăng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | cặp bích |
| 61 | Bích đặc bằng thép D200 kèm bulong và gioăng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m3 |
| 65 | Tủ đựng phương tiện tháo dỡ thô sơ kích thước 1200x600x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 66 | Búa tạ 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 67 | Xà cầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 68 | Kìm cộng lực cắt sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 69 | Rìu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 70 | Hộp đựng bình chữa cháy loại lắp nổi có kích thước 600x500x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 71 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà loại lắp nổi có kích thước 1200x600x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 72 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 73 | Khớp nối 2 đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 74 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 75 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 76 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 77 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà có kích thước 1000x800x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 78 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 79 | Khớp nối 2 đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 80 | Lăng phun nước chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 81 | Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bình |
| 82 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 83 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 84 | Ống thép tráng kẽm D65-75,6x3,3x6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 85 | Ống thép tráng kẽm D50-59,9x3,2x6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Tê thép tráng kẽm D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Kép thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Côn thép tráng kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Đai treo ống D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 92 | Đai treo ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 93 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H =67 m ; Q = 72,6 l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điện có thông số kỹ thuật: H =67 m ; Q = 72,6 l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 90 m ; Q = 1,5l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Tủ điều khiển cho 3 máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Bình áp lực 500L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa, cải tạo nhà bơm | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,636 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0926 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,974 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,974 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6666 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3088 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2038 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3088 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2038 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0006 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4556 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,12 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,36 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,12 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2 | m2 |
| 28 | Lát gạch cotto 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2268 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2715 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5135 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ chớp tôn, khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 35 | Lợp mái bằng tôn sóng 3 lớp cách nhiệt, tôn dày 0,4mm, xốp PU và giấy bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6968 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc, úp diềm khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0608 | 100m2 |
| 38 | Công tắc 2 chiều 3 hạt 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 43 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 44 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 45 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.896469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79293E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.818.352.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.455.056.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là nhân lực của nhả thầu, trình độ kỹ sư chuyên ngành PCCC; có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công hoặc tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh: quyết định thành lập BCH công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | trình độ đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu (tối thiểu: 01 kỹ sư ngành phòng cháy, chữa cháy hoặc các ngành có liên quan với lĩnh vực hoạt động trên và được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động); đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cùng loại. | 5 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng công nhân | 3 | có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nước; điện, điện nhẹ; cơ khí và lắp đặt thiết bị). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân nghề | 10 | bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
| 2 | Đồng ho đo áp lực | Đồng ho đo áp lực | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 2,5 T | Ô tô tự đổ 2,5 T | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 15kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 15kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi