Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220659196-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220659031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Thiệu Hóa từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 16:14:00 đến ngày 2022-06-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,903,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6355447E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.271089E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.632.542.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Dung tích mẻ trộn ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Dung tích mẻ trộn ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Dung tích gầu ≥ 0,4m3.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Trọng lượng 9-16T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn. Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo đường Nguyễn Quán Nho từ ngã tư Bưu điện đến giáp vùng rau Dương Hòa, đường Nguyễn Quang Minh đoạn từ ngã tư trường cấp 3 Thiệu Hóa đến giáp ao Dương Hòa và đường Kiến Hưng 1 đoạn từ giáp đường Nguyễn Quán Nho đến đê sông Chu, thị trấn Thiệu Hóa
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn Thiệu Hóa từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa , địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Thiệu Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KT-KT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Trọng Tín 36. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Đại Phúc Lâm


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa , địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Thiệu Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp + Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất kèm theo các tài liệu theo quy định tại Mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) + Giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD của nhân sự. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn máy móc thiết bị và các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04B – Chương IV. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Thiệu Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Thị trấn Thiệu Hóa; địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường Nguyễn Quán Nho (Đoạn từ Ngã tư Bưu điện đến ráp vùng rau Dương)
1Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công13,5204100m
2Đào khuôn đường BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công65,31m3
3Đào khuôn bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,3196100m3
4Đào khuôn cũ bằng máy đào 0,4m3- Cấp đất IIITheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,4489100m3
5Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,8971100m3
6Đào rãnh đường BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công16,7m3
7Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,6671100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công10,1991100m3
9Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công8,5059100m3
10Đào vỉa hè BTXMTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công76,37m3
11Đắp bù đào vỉa hè BTM M150Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công16,62m3
12Vận chuyển phế thải đổ điTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,5838100m3
13Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi - Cấp đất ITheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công8,5059100m3
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công37,8651100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công29,225100m2
16Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công816,54tấn
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công8,1654100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10TTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công8,1654100tấn
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công63,8128100m2
20Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công3,2777100m2
21Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại ITheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,1448100m3
22Tạo nhám mặt đường cũTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công30,9779100m2
23Lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh gia cố mặt đường, cường lực 50KN/MTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công656,03m2
24Móng BTXM M250 dày 20cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công63,92m3
25Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 10cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công3,3112100m2
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IITheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,59100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại ITheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,5244100m3
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công4,87100m2
29Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công69,35tấn
30Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,6935100tấn
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10TTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,6935100tấn
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công4,87100m2
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công97,61m2
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công36,54m2
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
36Cột đỡ biển báoTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công6,8m
37Biển tam giác KT 87.5cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
38Đào đất thi côngTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,251m3
39Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,28m3
40Móng tường chắn đá hộc xây VXM M100Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công349,94m3
41Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công395,37m3
42Bê tông mũ tường chắn M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công10,66m3
43Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,4792100m2
44Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công167,25100m
45Ống PVC D100 - PVC PIPE D100Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công60m
46Đắp đất vòng vâyTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,88100m3
47Thanh lý đất đắp vòng vâyTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,304100m3
48Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công6,45100m
49Phên nứaTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công192m2
50Thép li d4mm giằng cọc treTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công67,84kg
51Bơm nước thi côngTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công6ca
52Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1.480,9m2
53Gạch màu xámTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1.184,72m2
54Gạch màu đenTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công296,18m2
55Vữa XM M75 dày 2cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1.480,9m2
56Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công74,04m3
57Phá dỡ gạch block vỉa hè cũTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,0061100m3
58Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công25,35m3
59Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công16,72m3
60Ván khuôn bó vỉaTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công5,3724100m2
61Vữa XM M75 dày 2cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công140,02m2
62Lắp đặt bó vỉaTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công7501cấu kiện
63Phá dỡ bó vỉa cũ BTXMTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công10,79m3
64Cắt mặt đường bê tôngTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công4,434100m
65Đục phá mặt đường cũ BTXM bằng thủ côngTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công14,02m3
66Vận chuyển phế thảiTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,1463100m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công10,19m3
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công108,03m2
69Ốp gạch thẻ bên ngoài và bên trênTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công61,73m2
70BT lót đá 2,4 M150 dày 10cm, đổ tại chỗTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công4,49m3
71Ván khuôn móngTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,2806100m2
72Đào phá dỡ móng đá hộc xây VXMTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,25m3
73BT móng M200Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công6,17m3
74Trụ lan can bằng ống thép ĐK76mm, cao 750mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công123cái
75Quả cầu inox ĐK76mm, dày >=1,5mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công123cái
76Dây xích sắt ĐK 8mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công277,98m
77Bản thép KT 250x250x10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công84bản
78Bản thép hình chữ L kích thước (300x150x500) dày 10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công39bản
79Sơn tĩnh điệnTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công8.001,48kg
80Bu lông 4-M12-300Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công336cái
81Vít inox -M12-100Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công273cái
82Tắc kê nhựa M12Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công273cái
83Khoan tạo lỗ trên BTXMTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2731 lỗ khoan
84Khoan tạo lỗ trên bản thép dày 1cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công60,910 lỗ
85Mài tạo phằng mặt BTXM để lắp bản đế thépTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công8,78m2
86Nhân công lắp đặt hoàn thiện hàng rào dây xíchTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công277,98m
87Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công7,94m3
88Tạo gờ trang tríTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công794,4m
89Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công29,44m2
90Vữa XM M75 dày 2cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công21,25m2
91Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,61m3
92Cắt gạch TerrazzoTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công73,6m
93Thuê bãi đúc cấu kiện (Tấm đan rãnh), thuê trong vòng 3 tháng, giá thuê tạm tính 6 triệu/1 tháng)Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công3tháng
94San gạt bải thải bằng máyTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2ca
95Làm lớp cát đệm dày 5cm đổ cấu kiệnTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,1100m3
96Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công212,25tấn
97Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công212,25tấn
98Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấnTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công21,22510 tấn/1km
99Đá dăm đệm móngTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công27,45m3
100Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công41,18m3
101Bê tông đổ bù chèn khe hở hố móng M200Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công30,79m3
102Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công24,49m3
103Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,2182tấn
104Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,3297tấn
105Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công48,97m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công222,6m2
107Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công42,29m3
108Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,7751tấn
109Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,0999tấn
110VXM M75 chèn tấm đanTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công41,18m2
111Ván khuôn đáyTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,113100m2
112Ván khuôn mũ mốTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,226100m2
113Ván khuôn tấm đanTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công7,0342100m2
114Cẩu lắp tấm đan mớiTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công3711cấu kiện
115Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công39,328m3
116Vận chuyển phế thải đổ điTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,3933100m3
117Đá dăm đệm móngTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,26m3
118Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,89m3
119Bê tông đổ bù chèn khe hở hố móng M200Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,41m3
120Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,12m3
121Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,01tấn
122Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,0609tấn
123Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,24m3
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công10,2m2
125Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,02m3
126Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,0604tấn
127Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,083tấn
128VXM M75 chèn tấm đanTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,89m2
129Ván khuôn đáyTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,051100m2
130Ván khuôn mũ mốTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,102100m2
131Ván khuôn tấm đanTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,0612100m2
132Cẩu lắp tấm đan mớiTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công171cấu kiện
133Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,806m3
134Vận chuyển phế thải đổ điTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,0181100m3
135Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công17,19m3
136Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,1094tấn
137Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,6666tấn
138Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công11,16m3
139Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,6603tấn
140Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,9077tấn
141VXM M75 chèn tấm đanTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công11,16m2
142Ván khuôn mũ mốTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,0088100m2
143Ván khuôn tấm đanTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,6696100m2
144Cẩu lắp tấm đan mớiTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1861cấu kiện
145Cẩu lắp tấm đan cũ ra bên ngoàiTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1861cấu kiện
146Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công32,84m3
147Vận chuyển phế thải đổ điTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,3284100m3
148Nạo vét bùn rãnh cũ (dày TB20cm)Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công11,16m3
149Vận chuyển bùn cự lyTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,1116100m3
150Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công6,44m3
151Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,0382tấn
152Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,233tấn
153Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công4,55m3
154Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,6435tấn
155Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,2584tấn
156VXM M75 chèn tấm đanTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công6,83m2
157Ván khuôn mũ mốTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,78100m2
158Ván khuôn tấm đanTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,3315100m2
159Cẩu lắp tấm đan mớiTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công651cấu kiện
160Cẩu lắp tấm đan cũ ra bên ngoàiTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công651cấu kiện
161Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công11,89m3
162Vận chuyển phế thải đổ điTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,192100m3
163Nạo vét bùn rãnh cũ (dày TB20cm)Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công6,5m3
164Vận chuyện bùn thảiTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,065100m3
165Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,53m3
166Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,0082tấn
167Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,1578tấn
168Cốt thép tấm đan V50x50x6Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công21,45kg
169Ván khuôn tấm đanTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,0317100m2
170Cẩu lắp tấm đan trọng lượng 955kgTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công3cái
171Khung và lưới chắn rác bằng gang (KT 600x400; 500x300)Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
172Bê tông chèn khung chắn rác M300Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,06m3
173Lắp đặt khung và lưới chắn rácTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công31cấu kiện
174Cẩu lắp tấm đan cũ ra ngoàiTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công31cấu kiện
175Đá dăm đệm móngTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,702m3
176Bê tông thân đá 1x2 M200Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công3,446m3
177Ván khuôn thân gaTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,2458100m2
178Khung và lưới chắn rác bằng gang (KT 600x400; 500x300)Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công12bộ
179Bê tông chèn khung chắn rác M300Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,317m3
180Ống PVC D200 dày 5.9mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công15,12m
181Lắp đặt khung và lưới chắn rácTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công121cấu kiện
182Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,144100m
183Đào mặt đường BTXMTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,053m3
184Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công4,2471m3
185Đắp bù đào vỉa hè BTM M150Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,638m3
186Khoan đục rãnh cũ BTXM dày 20cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,048m3
187Vận chuyển phế thảiTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,011100m3
188Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,6768100m3
189Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công13,61m3
190Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,3414100m3
191Đá dăm đệmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công5,04m3
192Bê tông mặt cống M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,77m3
193Bê tông gia cố lòng cống M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công5,4m3
194Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,8m3
195Ván khuôn thanh chốngTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,072100m2
196Bê tông móng mố M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công17,28m3
197Ván khuôn móngTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,6336100m2
198Bê tông thân mố M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công32,4m3
199Ván khuôn gỗ thân mốTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,656100m2
200Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,47m3
201Cốt thép lan can, ĐK ≤10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,0943tấn
202Cốt thép lan can ĐK ≤18mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,0354tấn
203Ván khuôn lan canTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,0804100m2
204Bê tông mũ mố M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công3,68m3
205Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,27tấn
206Ván khuôn mũ mốTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,0858100m2
207Bê tông dầm bản M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công8,64m3
208Cốt thép dầm bản, ĐK ≤10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,4682tấn
209Cốt thép dầm bản, ĐK >18mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,7087tấn
210Ván khuôn dầm bảnTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,2388100m2
211Lắp đặt dầm bảnTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công121cấu kiện
B Đường Nguyễn Quang Minh (Đoạn ngã tư trường C3 Thiệu Hóa đến giáp ao Dương)
1Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công5,1058100m
2Đào khuôn đường BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công27,4m3
3Đào khuôn bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,618100m3
4Đào khuôn bằng thủ công - Cấp đất IIITheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công4,271m3
5Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,7107100m3
6Đào rãnh đường BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công20,98m3
7Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,2737100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,2578100m3
9Đắp bù đào vỉa hè BTM M150Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công3,39m3
10Vận chuyển phế thải đổ điTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,4838100m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công10,5768100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công3,1775100m2
13Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công180,77tấn
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,8077100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10TTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,8077100tấn
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công13,7541100m2
17Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại ITheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,4524100m3
18Tạo nhám mặt đường cũTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công8,0291100m2
19Lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh gia cố mặt đường, cường lực 50KN/MTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công802,91m2
20Móng BTXM M250 dày 20cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công29,01m3
21Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 10cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,4507100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,1547100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,1375100m3
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,23100m2
25Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công17,52tấn
26Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,1752100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10TTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,1752100tấn
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,23100m2
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công135,775tấn
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công135,775tấn
31Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấnTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công13,577510 tấn/1km
32Đá dăm đệm móngTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công33,89m3
33Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công50,84m3
34Bê tông đổ bù chèn khe hở hố móng M200Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công38,01m3
35Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công30,23m3
36Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,2693tấn
37Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,6415tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công60,46m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công274,8m2
40Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công52,21m3
41Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công3,4258tấn
42Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,5923tấn
43VXM M75 chèn tấm đanTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công50,84m2
44Ván khuôn đáyTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,374100m2
45Ván khuôn mũ mốTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,748100m2
46Ván khuôn tấm đanTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công8,6837100m2
47Cẩu lắp tấm đan mớiTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công4581cấu kiện
48Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công48,544m3
49Vận chuyển phế thải đổ điTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,4854100m3
50Đá dăm đệm móngTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,59m3
51Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công3,89m3
52Bê tông đổ bù chèn khe hở hố móng M200Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,91m3
53Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,31m3
54Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,0206tấn
55Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,1254tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công4,62m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công21m2
58Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,1m3
59Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,1243tấn
60Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,1708tấn
61VXM M75 chèn tấm đanTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công3,89m2
62Ván khuôn đáyTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,105100m2
63Ván khuôn mũ mốTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,21100m2
64Ván khuôn tấm đanTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,126100m2
65Cẩu lắp tấm đan mớiTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công351cấu kiện
66Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công3,71m3
67Vận chuyển phế thải đổ điTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,0371100m3
C Đường Kiến Hưng 1, qua công sở TT (từ giáp đường Nguyễn Quán Nho đến đê sông Chu)
1Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,0396100m
2Đào khuôn đường BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công33,21m3
3Đào khuôn bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,7925100m3
4Đào khuôn bằng thủ công - Cấp đất IIITheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,791m3
5Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,7898100m3
6Đào rãnh đường BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công85,08m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,7385100m3
8Đào vỉa hè BTXMTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công155,43m3
9Đắp bù đào vỉa hè BTM M150Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công5,33m3
10Vận chuyển phế thải đổ điTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,7372100m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công26,2108100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công11,19100m2
13Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công479,43tấn
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công4,7943100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10TTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công4,7943100tấn
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công35,7233100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,6777100m2
18Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại ITheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,1093100m3
19Tạo nhám mặt đường cũTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công17,0238100m2
20Lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh gia cố mặt đường, cường lực 50KN/MTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1.702,38m2
21Móng BTXM M250 dày 20cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công21,63m3
22Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 10cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,0814100m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,302100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,2684100m3
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,91100m2
26Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công41,44tấn
27Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,4144100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10TTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,4144100tấn
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,91100m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công89,7m2
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công33,6m2
32Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1.090,4m2
33Gạch màu xámTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công872,32m2
34Gạch màu đenTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công218,08m2
35Vữa XM M75 dày 2cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1.090,4m2
36Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công54,52m3
37Phá dỡ gạch block vỉa hè cũTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,8846100m3
38Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công51,89m3
39Vữa XM M75 dày 2cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công287,04m2
40Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công34,22m3
41Ván khuôn bó vỉaTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công10,9958100m2
42Lặp đặt bó vỉa (117kg/CK)Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công6111cấu kiện
43Phá dỡ bó vỉa cũ BTXMTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công22,08m3
44Cắt mặt đường bê tôngTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công11,04100m
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công28,7m3
46Vận chuyển phế thảiTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,287100m3
47Đào phá dỡ móng đá hộc xây VXMTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công8,01m3
48BT móng M200Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công8,01m3
49Trụ lan can bằng ống thép ĐK76mm, cao 750mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công109cái
50Quả cầu inox ĐK76mm, dày >=1,5mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công109cái
51Dây xích sắt ĐK 8mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công246,34m
52Bản thép KT 250x250x10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công109bản
53Sơn tĩnh điệnTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1.155,97kg
54Bu lông 4-M12-300Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công436cái
55Nhân công lắp đặt hoàn thiện hàng rào dây xíchTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công246,34m
56Khoan tạo lỗ trên bản thép dày 1cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công43,610 lỗ
57Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công16,27m3
58Cắt khe, tạo gờ trang tríTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1.627,2m
59Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công24,96m2
60Vữa XM M75 dày 2cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công18,02m2
61Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,37m3
62Cắt gạch TerrazzoTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công62,4m
63Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,32m3
64Cào bóc lớp VXM cũ tạo nhámTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,33m2
65Gạch xây VXM M75Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,19m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,58m2
67Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,581m2
68Sen trang tríTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công136,625tấn
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công136,625tấn
71Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấnTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công13,662510 tấn/1km
72Đá dăm đệm móngTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công52,61m3
73Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công78,92m3
74Bê tông đổ bù chèn khe hở hố móng M200Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công59,01m3
75Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công46,93m3
76Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,4181tấn
77Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,5482tấn
78Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công93,85m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công426,6m2
80Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công40,26m3
81Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,3821tấn
82Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công3,2745tấn
83VXM M75 chèn tấm đanTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công74,48m2
84Ván khuôn đáyTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,133100m2
85Ván khuôn mũ mốTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công4,266100m2
86Ván khuôn tấm đanTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,4156100m2
87Cẩu lắp tấm đan mớiTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công6711cấu kiện
88Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công75,368m3
89Vận chuyển phế thải đổ điTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,7537100m3
90Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,76m3
91Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,1048tấn
92Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,5143tấn
93Cốt thép tấm đan V50x50x6Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công221,65kg
94Ván khuôn tấm đanTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,2362100m2
95Cẩu lắp tấm đan trọng lượng 955kgTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công31cái
96Khung và lưới chắn rác bằng gang (KT 600x400; 500x300)Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công31bộ
97Bê tông chèn khung chắn rác M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,09m3
98Lắp đặt khung và lưới chắn rácTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công311cấu kiện
99Cẩu lắp tấm đan cũ ra ngoàiTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công311cấu kiện
100Đá dăm đệm móngTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,404m3
101Bê tông thân đá 1x2 M200Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công6,892m3
102Ván khuôn thân hố gaTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,4917100m2
103Khung và lưới chắn rác bằng gang (KT 600x400; 500x300)Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công24bộ
104Bê tông chèn khung chắn rác M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,634m3
105Ống PVC D200 dày 5.9mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công30,24m
106Lắp đặt khung chắn rácTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công241cấu kiện
107Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,288100m
108Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,106m3
109Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công8,4941m3
110Khoan đục rãnh cũ BTXM dày 20cmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,096m3
111Vận chuyển phế thảiTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,022100m3
112Đắp bù đào vỉa hè BTM M150Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,277m3
113Cẩu lắp tấm đan cũ ra ngoàiTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công241cấu kiện
114Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,824m3
115Vận chuyển phế thảiTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,0282100m3
116Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1,278m3
117Ván khuôn mũ mốTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,4685100m2
118Lắp đặt lại tấm đanTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công241cấu kiện
D Xây lắp đường điện hạ thế và chiếu sáng
1CỘT LT 8,5 NPC4.3 NGỌN 190 x GỐC 303Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công26cột
2Cột LT 7.5 NPC.3.0 ngọn 160 x gốc 260Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công17cột
3MÓNG CỘT MT-2 CHO CỘT LT-8,5m SÂU 1.7mTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công20móng
4MÓNG CỘT MT-2C CHO CỘT 2LT-8,5m SÂU 1.7mTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công3móng
5MÓNG CỘT MT-2 CHO CỘT LT-7,5m SÂU 1.5mTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công9móng
6MÓNG CỘT MT-2C CHO CỘT LT-7,5m SÂU 1.5mTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công4móng
7Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơnTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công12bộ
8Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc tuyếnTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
9Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơnTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công30bộ
10Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôiTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công10bộ
11Kẹp hãm cáp KH-4x(25-70)Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công62bộ
12KẸP HÃM KH 4x95-120Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công90bộ
13Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công959m
14Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1.858m
15Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công416m
16Tiếp địa RC-2Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công7bộ
17Ghip nhôm 3BL (25-150)Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công24cái
18Ghip nhôm hòm công tơ 2BL (16-150)Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công126cái
19Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công102m
20Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công228m
21Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công18m
22Dây nguồn hộp cầu đấu Cu/XLPE/PVC-4x50mm2Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công10m
23Lắp đặt hòm công tơ H2Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công17hộp
24Lắp đặt hòm công tơ H4Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công38hộp
25Lắp đặt hòm công tơ 3PTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công4hộp
26Hộp cầu đấuTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2hộp
27Gông treo hòm công tơ đơn GTĐ-1TTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công8cái
28Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1.755m
29Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công45m
30Đai thép + khoá đaiTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công20bộ
31Dây thép treo dây sau công tơTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2.850m
32Băng dính cách điệnTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công59m
33Dây nhị thứ dùng cho 1 pha Cu/PVC-1x4mm2Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công186m
34Dây nhị thứ dùng cho 3 pha Cu/PVC-1x10mm2Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công9m
35Thu hồi cột bê tông H-7,5mTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công36cột
36Thu hồi hòm công tơ H3FTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công3hòm
37Thu hồi hòm công tơ H1Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công19hòm
38Thu hồi hòm công tơ H2Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công5hòm
39Thu hồi hòm công tơ H4Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công22hòm
40Tủ ĐK chiếu sáng 100ATheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công3Tủ
41Giá treo tủ điều khiển chiếu sángTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công3Tủ
42Cần đèn đơn lắp trên cột hạ thếTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công35Cột
43Bóng Đèn Led 120WTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công35bóng
44Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1.216m
45Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC - 2x2,5mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công105m
46Kẹp hãm 4x16-70Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công68bộ
47Ghip nhôm 3BL (25-150)Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công12cái
48Ghip nhôm 2BLTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công70cái
49Đầu cốt đồng nhôm M25Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công16cái
50Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơnTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công29bộ
51Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôiTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1bộ
52Tiếp địa RC-4Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
53Vận chuyển đường dàiTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công1Hạng mục
E Lắp đặt thiết bị và thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công101 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công4sợi
F Đảm bảo ATGT khi thi công
1Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công115m
2Bê tông cọc tiêu, M150Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công0,6m3
3Sơn trắng, đỏ 2 lầnTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công26,4m2
4Dây trơn băng rào công trìnhTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công500md
5Lắp đặt biển báo tam giác KT 70cm (1 cột)Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
6Biển báo tam giác KT 70cm (1 cột)Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
7Biển báo chữ nhật KT (140x80)cm (1 cột)Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
8SX biển báo chữ nhật (1400x800)mmTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2,88cái
9Cột trụ đỡ D80 ống thépTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công24md
10Đèn báo giao thông (đảm bảo giao thông, cảnh báo giao thông tại tuyến tránh thi công cầu)Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công10cái
11Áo phản quang + băng đỏTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
12Cờ lệnhTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
13CòiTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
14Trực đảm bảo an toàn giao thôngTheo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6355447E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.271089E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.632.542.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông 2 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường điện 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Dung tích mẻ trộn ≥250L2
3 Máy trộn vữa Hoạt động tốt. Dung tích mẻ trộn ≥150L2
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
8 Cần cẩu Hoạt động tốt1
9 Máy uốn thép Hoạt động tốt1
10 Máy phát điện Hoạt động tốt1
11 Máy đào Hoạt động tốt. Dung tích gầu ≥ 0,4m3.2
12 Máy lu Hoạt động tốt. Trọng lượng 9-16T2
13 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn. Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu2
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->