Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220659031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Thiệu Hóa từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 16:14:00 đến ngày 2022-06-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,903,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6355447E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.271089E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.632.542.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Dung tích mẻ trộn ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Dung tích mẻ trộn ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Dung tích gầu ≥ 0,4m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Trọng lượng 9-16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn. Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Cải tạo đường Nguyễn Quán Nho từ ngã tư Bưu điện đến giáp vùng rau Dương Hòa, đường Nguyễn Quang Minh đoạn từ ngã tư trường cấp 3 Thiệu Hóa đến giáp ao Dương Hòa và đường Kiến Hưng 1 đoạn từ giáp đường Nguyễn Quán Nho đến đê sông Chu, thị trấn Thiệu Hóa 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn Thiệu Hóa từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp + Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất kèm theo các tài liệu theo quy định tại Mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) + Giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD của nhân sự. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn máy móc thiết bị và các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04B – Chương IV. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Thiệu Hóa.
Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Thị trấn Thiệu Hóa; địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường Nguyễn Quán Nho (Đoạn từ Ngã tư Bưu điện đến ráp vùng rau Dương) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,5204 | 100m |
| 2 | Đào khuôn đường BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 65,31 | m3 |
| 3 | Đào khuôn bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,3196 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn cũ bằng máy đào 0,4m3- Cấp đất III | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4489 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,8971 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đường BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 16,7 | m3 |
| 7 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6671 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,1991 | 100m3 |
| 9 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,5059 | 100m3 |
| 10 | Đào vỉa hè BTXM | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 76,37 | m3 |
| 11 | Đắp bù đào vỉa hè BTM M150 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 16,62 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,5838 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi - Cấp đất I | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,5059 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 37,8651 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 29,225 | 100m2 |
| 16 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 816,54 | tấn |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,1654 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,1654 | 100tấn |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 63,8128 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,2777 | 100m2 |
| 21 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại I | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1448 | 100m3 |
| 22 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 30,9779 | 100m2 |
| 23 | Lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh gia cố mặt đường, cường lực 50KN/M | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 656,03 | m2 |
| 24 | Móng BTXM M250 dày 20cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 63,92 | m3 |
| 25 | Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 10cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,3112 | 100m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,59 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5244 | 100m3 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,87 | 100m2 |
| 29 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 69,35 | tấn |
| 30 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6935 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6935 | 100tấn |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,87 | 100m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 97,61 | m2 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 36,54 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 36 | Cột đỡ biển báo | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,8 | m |
| 37 | Biển tam giác KT 87.5cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 38 | Đào đất thi công | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,25 | 1m3 |
| 39 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,28 | m3 |
| 40 | Móng tường chắn đá hộc xây VXM M100 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 349,94 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 395,37 | m3 |
| 42 | Bê tông mũ tường chắn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,66 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4792 | 100m2 |
| 44 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 167,25 | 100m |
| 45 | Ống PVC D100 - PVC PIPE D100 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 46 | Đắp đất vòng vây | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,88 | 100m3 |
| 47 | Thanh lý đất đắp vòng vây | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,304 | 100m3 |
| 48 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,45 | 100m |
| 49 | Phên nứa | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 192 | m2 |
| 50 | Thép li d4mm giằng cọc tre | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 67,84 | kg |
| 51 | Bơm nước thi công | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | ca |
| 52 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1.480,9 | m2 |
| 53 | Gạch màu xám | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1.184,72 | m2 |
| 54 | Gạch màu đen | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 296,18 | m2 |
| 55 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1.480,9 | m2 |
| 56 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 74,04 | m3 |
| 57 | Phá dỡ gạch block vỉa hè cũ | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,0061 | 100m3 |
| 58 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 25,35 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 16,72 | m3 |
| 60 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,3724 | 100m2 |
| 61 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 140,02 | m2 |
| 62 | Lắp đặt bó vỉa | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 750 | 1cấu kiện |
| 63 | Phá dỡ bó vỉa cũ BTXM | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,79 | m3 |
| 64 | Cắt mặt đường bê tông | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,434 | 100m |
| 65 | Đục phá mặt đường cũ BTXM bằng thủ công | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 14,02 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,1463 | 100m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,19 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 108,03 | m2 |
| 69 | Ốp gạch thẻ bên ngoài và bên trên | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 61,73 | m2 |
| 70 | BT lót đá 2,4 M150 dày 10cm, đổ tại chỗ | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,49 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2806 | 100m2 |
| 72 | Đào phá dỡ móng đá hộc xây VXM | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,25 | m3 |
| 73 | BT móng M200 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,17 | m3 |
| 74 | Trụ lan can bằng ống thép ĐK76mm, cao 750mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 123 | cái |
| 75 | Quả cầu inox ĐK76mm, dày >=1,5mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 123 | cái |
| 76 | Dây xích sắt ĐK 8mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 277,98 | m |
| 77 | Bản thép KT 250x250x10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 84 | bản |
| 78 | Bản thép hình chữ L kích thước (300x150x500) dày 10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 39 | bản |
| 79 | Sơn tĩnh điện | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 8.001,48 | kg |
| 80 | Bu lông 4-M12-300 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 336 | cái |
| 81 | Vít inox -M12-100 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 273 | cái |
| 82 | Tắc kê nhựa M12 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 273 | cái |
| 83 | Khoan tạo lỗ trên BTXM | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 273 | 1 lỗ khoan |
| 84 | Khoan tạo lỗ trên bản thép dày 1cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 60,9 | 10 lỗ |
| 85 | Mài tạo phằng mặt BTXM để lắp bản đế thép | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,78 | m2 |
| 86 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện hàng rào dây xích | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 277,98 | m |
| 87 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,94 | m3 |
| 88 | Tạo gờ trang trí | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 794,4 | m |
| 89 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 29,44 | m2 |
| 90 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 21,25 | m2 |
| 91 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,61 | m3 |
| 92 | Cắt gạch Terrazzo | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 73,6 | m |
| 93 | Thuê bãi đúc cấu kiện (Tấm đan rãnh), thuê trong vòng 3 tháng, giá thuê tạm tính 6 triệu/1 tháng) | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | tháng |
| 94 | San gạt bải thải bằng máy | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | ca |
| 95 | Làm lớp cát đệm dày 5cm đổ cấu kiện | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | 100m3 |
| 96 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 212,25 | tấn |
| 97 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 212,25 | tấn |
| 98 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 21,225 | 10 tấn/1km |
| 99 | Đá dăm đệm móng | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 27,45 | m3 |
| 100 | Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 41,18 | m3 |
| 101 | Bê tông đổ bù chèn khe hở hố móng M200 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 30,79 | m3 |
| 102 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 24,49 | m3 |
| 103 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2182 | tấn |
| 104 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,3297 | tấn |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 48,97 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 222,6 | m2 |
| 107 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 42,29 | m3 |
| 108 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,7751 | tấn |
| 109 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,0999 | tấn |
| 110 | VXM M75 chèn tấm đan | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 41,18 | m2 |
| 111 | Ván khuôn đáy | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,113 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,226 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,0342 | 100m2 |
| 114 | Cẩu lắp tấm đan mới | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 371 | 1cấu kiện |
| 115 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 39,328 | m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3933 | 100m3 |
| 117 | Đá dăm đệm móng | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,26 | m3 |
| 118 | Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,89 | m3 |
| 119 | Bê tông đổ bù chèn khe hở hố móng M200 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,41 | m3 |
| 120 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,12 | m3 |
| 121 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,01 | tấn |
| 122 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0609 | tấn |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,24 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,2 | m2 |
| 125 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,02 | m3 |
| 126 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0604 | tấn |
| 127 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,083 | tấn |
| 128 | VXM M75 chèn tấm đan | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,89 | m2 |
| 129 | Ván khuôn đáy | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,051 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,102 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0612 | 100m2 |
| 132 | Cẩu lắp tấm đan mới | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 17 | 1cấu kiện |
| 133 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,806 | m3 |
| 134 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0181 | 100m3 |
| 135 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 17,19 | m3 |
| 136 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1094 | tấn |
| 137 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6666 | tấn |
| 138 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,16 | m3 |
| 139 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6603 | tấn |
| 140 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,9077 | tấn |
| 141 | VXM M75 chèn tấm đan | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,16 | m2 |
| 142 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,0088 | 100m2 |
| 143 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6696 | 100m2 |
| 144 | Cẩu lắp tấm đan mới | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 186 | 1cấu kiện |
| 145 | Cẩu lắp tấm đan cũ ra bên ngoài | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 186 | 1cấu kiện |
| 146 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 32,84 | m3 |
| 147 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3284 | 100m3 |
| 148 | Nạo vét bùn rãnh cũ (dày TB20cm) | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,16 | m3 |
| 149 | Vận chuyển bùn cự ly | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1116 | 100m3 |
| 150 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,44 | m3 |
| 151 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0382 | tấn |
| 152 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,233 | tấn |
| 153 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,55 | m3 |
| 154 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6435 | tấn |
| 155 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,2584 | tấn |
| 156 | VXM M75 chèn tấm đan | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,83 | m2 |
| 157 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,78 | 100m2 |
| 158 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3315 | 100m2 |
| 159 | Cẩu lắp tấm đan mới | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 65 | 1cấu kiện |
| 160 | Cẩu lắp tấm đan cũ ra bên ngoài | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 65 | 1cấu kiện |
| 161 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,89 | m3 |
| 162 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,192 | 100m3 |
| 163 | Nạo vét bùn rãnh cũ (dày TB20cm) | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,5 | m3 |
| 164 | Vận chuyện bùn thải | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,065 | 100m3 |
| 165 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,53 | m3 |
| 166 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0082 | tấn |
| 167 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1578 | tấn |
| 168 | Cốt thép tấm đan V50x50x6 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 21,45 | kg |
| 169 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0317 | 100m2 |
| 170 | Cẩu lắp tấm đan trọng lượng 955kg | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 171 | Khung và lưới chắn rác bằng gang (KT 600x400; 500x300) | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 172 | Bê tông chèn khung chắn rác M300 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,06 | m3 |
| 173 | Lắp đặt khung và lưới chắn rác | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | 1cấu kiện |
| 174 | Cẩu lắp tấm đan cũ ra ngoài | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | 1cấu kiện |
| 175 | Đá dăm đệm móng | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,702 | m3 |
| 176 | Bê tông thân đá 1x2 M200 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,446 | m3 |
| 177 | Ván khuôn thân ga | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2458 | 100m2 |
| 178 | Khung và lưới chắn rác bằng gang (KT 600x400; 500x300) | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 179 | Bê tông chèn khung chắn rác M300 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,317 | m3 |
| 180 | Ống PVC D200 dày 5.9mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 15,12 | m |
| 181 | Lắp đặt khung và lưới chắn rác | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | 1cấu kiện |
| 182 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,144 | 100m |
| 183 | Đào mặt đường BTXM | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,053 | m3 |
| 184 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,247 | 1m3 |
| 185 | Đắp bù đào vỉa hè BTM M150 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,638 | m3 |
| 186 | Khoan đục rãnh cũ BTXM dày 20cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,048 | m3 |
| 187 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,011 | 100m3 |
| 188 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,6768 | 100m3 |
| 189 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,61 | m3 |
| 190 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,3414 | 100m3 |
| 191 | Đá dăm đệm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,04 | m3 |
| 192 | Bê tông mặt cống M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,77 | m3 |
| 193 | Bê tông gia cố lòng cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,4 | m3 |
| 194 | Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,8 | m3 |
| 195 | Ván khuôn thanh chống | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,072 | 100m2 |
| 196 | Bê tông móng mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 17,28 | m3 |
| 197 | Ván khuôn móng | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6336 | 100m2 |
| 198 | Bê tông thân mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 32,4 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ thân mố | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,656 | 100m2 |
| 200 | Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,47 | m3 |
| 201 | Cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0943 | tấn |
| 202 | Cốt thép lan can ĐK ≤18mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0354 | tấn |
| 203 | Ván khuôn lan can | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0804 | 100m2 |
| 204 | Bê tông mũ mố M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,68 | m3 |
| 205 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,27 | tấn |
| 206 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0858 | 100m2 |
| 207 | Bê tông dầm bản M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,64 | m3 |
| 208 | Cốt thép dầm bản, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4682 | tấn |
| 209 | Cốt thép dầm bản, ĐK >18mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,7087 | tấn |
| 210 | Ván khuôn dầm bản | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2388 | 100m2 |
| 211 | Lắp đặt dầm bản | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | 1cấu kiện |
| B | Đường Nguyễn Quang Minh (Đoạn ngã tư trường C3 Thiệu Hóa đến giáp ao Dương) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,1058 | 100m |
| 2 | Đào khuôn đường BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 27,4 | m3 |
| 3 | Đào khuôn bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,618 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,27 | 1m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,7107 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đường BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 20,98 | m3 |
| 7 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2737 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2578 | 100m3 |
| 9 | Đắp bù đào vỉa hè BTM M150 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,39 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4838 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,5768 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,1775 | 100m2 |
| 13 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 180,77 | tấn |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,8077 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,8077 | 100tấn |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,7541 | 100m2 |
| 17 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại I | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4524 | 100m3 |
| 18 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,0291 | 100m2 |
| 19 | Lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh gia cố mặt đường, cường lực 50KN/M | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 802,91 | m2 |
| 20 | Móng BTXM M250 dày 20cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 29,01 | m3 |
| 21 | Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 10cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,4507 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1547 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1375 | 100m3 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,23 | 100m2 |
| 25 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 17,52 | tấn |
| 26 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1752 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1752 | 100tấn |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,23 | 100m2 |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 135,775 | tấn |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 135,775 | tấn |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,5775 | 10 tấn/1km |
| 32 | Đá dăm đệm móng | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 33,89 | m3 |
| 33 | Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 50,84 | m3 |
| 34 | Bê tông đổ bù chèn khe hở hố móng M200 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 38,01 | m3 |
| 35 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 30,23 | m3 |
| 36 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2693 | tấn |
| 37 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,6415 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 60,46 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 274,8 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 52,21 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,4258 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,5923 | tấn |
| 43 | VXM M75 chèn tấm đan | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 50,84 | m2 |
| 44 | Ván khuôn đáy | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,374 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,748 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,6837 | 100m2 |
| 47 | Cẩu lắp tấm đan mới | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 458 | 1cấu kiện |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 48,544 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4854 | 100m3 |
| 50 | Đá dăm đệm móng | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,59 | m3 |
| 51 | Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,89 | m3 |
| 52 | Bê tông đổ bù chèn khe hở hố móng M200 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,91 | m3 |
| 53 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,31 | m3 |
| 54 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0206 | tấn |
| 55 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1254 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,62 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 21 | m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,1 | m3 |
| 59 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1243 | tấn |
| 60 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1708 | tấn |
| 61 | VXM M75 chèn tấm đan | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,89 | m2 |
| 62 | Ván khuôn đáy | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,105 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,21 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,126 | 100m2 |
| 65 | Cẩu lắp tấm đan mới | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | 1cấu kiện |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,71 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0371 | 100m3 |
| C | Đường Kiến Hưng 1, qua công sở TT (từ giáp đường Nguyễn Quán Nho đến đê sông Chu) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,0396 | 100m |
| 2 | Đào khuôn đường BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 33,21 | m3 |
| 3 | Đào khuôn bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,7925 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,79 | 1m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,7898 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đường BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 85,08 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,7385 | 100m3 |
| 8 | Đào vỉa hè BTXM | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 155,43 | m3 |
| 9 | Đắp bù đào vỉa hè BTM M150 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,33 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,7372 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 26,2108 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,19 | 100m2 |
| 13 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 479,43 | tấn |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,7943 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,7943 | 100tấn |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 35,7233 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,6777 | 100m2 |
| 18 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại I | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1093 | 100m3 |
| 19 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 17,0238 | 100m2 |
| 20 | Lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh gia cố mặt đường, cường lực 50KN/M | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1.702,38 | m2 |
| 21 | Móng BTXM M250 dày 20cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 21,63 | m3 |
| 22 | Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 10cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,0814 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,302 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2684 | 100m3 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,91 | 100m2 |
| 26 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 41,44 | tấn |
| 27 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4144 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4144 | 100tấn |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,91 | 100m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 89,7 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 33,6 | m2 |
| 32 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1.090,4 | m2 |
| 33 | Gạch màu xám | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 872,32 | m2 |
| 34 | Gạch màu đen | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 218,08 | m2 |
| 35 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1.090,4 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 54,52 | m3 |
| 37 | Phá dỡ gạch block vỉa hè cũ | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8846 | 100m3 |
| 38 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 51,89 | m3 |
| 39 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 287,04 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 34,22 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,9958 | 100m2 |
| 42 | Lặp đặt bó vỉa (117kg/CK) | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 611 | 1cấu kiện |
| 43 | Phá dỡ bó vỉa cũ BTXM | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 22,08 | m3 |
| 44 | Cắt mặt đường bê tông | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,04 | 100m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 28,7 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,287 | 100m3 |
| 47 | Đào phá dỡ móng đá hộc xây VXM | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,01 | m3 |
| 48 | BT móng M200 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,01 | m3 |
| 49 | Trụ lan can bằng ống thép ĐK76mm, cao 750mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 109 | cái |
| 50 | Quả cầu inox ĐK76mm, dày >=1,5mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 109 | cái |
| 51 | Dây xích sắt ĐK 8mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 246,34 | m |
| 52 | Bản thép KT 250x250x10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 109 | bản |
| 53 | Sơn tĩnh điện | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1.155,97 | kg |
| 54 | Bu lông 4-M12-300 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 436 | cái |
| 55 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện hàng rào dây xích | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 246,34 | m |
| 56 | Khoan tạo lỗ trên bản thép dày 1cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 43,6 | 10 lỗ |
| 57 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 16,27 | m3 |
| 58 | Cắt khe, tạo gờ trang trí | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1.627,2 | m |
| 59 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 24,96 | m2 |
| 60 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,02 | m2 |
| 61 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,37 | m3 |
| 62 | Cắt gạch Terrazzo | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 62,4 | m |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,32 | m3 |
| 64 | Cào bóc lớp VXM cũ tạo nhám | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,33 | m2 |
| 65 | Gạch xây VXM M75 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,19 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,58 | m2 |
| 67 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,58 | 1m2 |
| 68 | Sen trang trí | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 136,625 | tấn |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 136,625 | tấn |
| 71 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,6625 | 10 tấn/1km |
| 72 | Đá dăm đệm móng | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 52,61 | m3 |
| 73 | Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 78,92 | m3 |
| 74 | Bê tông đổ bù chèn khe hở hố móng M200 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 59,01 | m3 |
| 75 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 46,93 | m3 |
| 76 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4181 | tấn |
| 77 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,5482 | tấn |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 93,85 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 426,6 | m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 40,26 | m3 |
| 81 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,3821 | tấn |
| 82 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,2745 | tấn |
| 83 | VXM M75 chèn tấm đan | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 74,48 | m2 |
| 84 | Ván khuôn đáy | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,133 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,266 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,4156 | 100m2 |
| 87 | Cẩu lắp tấm đan mới | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 671 | 1cấu kiện |
| 88 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 75,368 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,7537 | 100m3 |
| 90 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,76 | m3 |
| 91 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1048 | tấn |
| 92 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5143 | tấn |
| 93 | Cốt thép tấm đan V50x50x6 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 221,65 | kg |
| 94 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2362 | 100m2 |
| 95 | Cẩu lắp tấm đan trọng lượng 955kg | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 31 | cái |
| 96 | Khung và lưới chắn rác bằng gang (KT 600x400; 500x300) | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 31 | bộ |
| 97 | Bê tông chèn khung chắn rác M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,09 | m3 |
| 98 | Lắp đặt khung và lưới chắn rác | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 31 | 1cấu kiện |
| 99 | Cẩu lắp tấm đan cũ ra ngoài | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 31 | 1cấu kiện |
| 100 | Đá dăm đệm móng | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,404 | m3 |
| 101 | Bê tông thân đá 1x2 M200 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,892 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thân hố ga | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4917 | 100m2 |
| 103 | Khung và lưới chắn rác bằng gang (KT 600x400; 500x300) | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | bộ |
| 104 | Bê tông chèn khung chắn rác M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,634 | m3 |
| 105 | Ống PVC D200 dày 5.9mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 30,24 | m |
| 106 | Lắp đặt khung chắn rác | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | 1cấu kiện |
| 107 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,288 | 100m |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,106 | m3 |
| 109 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,494 | 1m3 |
| 110 | Khoan đục rãnh cũ BTXM dày 20cm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,096 | m3 |
| 111 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,022 | 100m3 |
| 112 | Đắp bù đào vỉa hè BTM M150 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,277 | m3 |
| 113 | Cẩu lắp tấm đan cũ ra ngoài | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | 1cấu kiện |
| 114 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,824 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0282 | 100m3 |
| 116 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,278 | m3 |
| 117 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4685 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt lại tấm đan | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | 1cấu kiện |
| D | Xây lắp đường điện hạ thế và chiếu sáng | |||
| 1 | CỘT LT 8,5 NPC4.3 NGỌN 190 x GỐC 303 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 26 | cột |
| 2 | Cột LT 7.5 NPC.3.0 ngọn 160 x gốc 260 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 17 | cột |
| 3 | MÓNG CỘT MT-2 CHO CỘT LT-8,5m SÂU 1.7m | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | móng |
| 4 | MÓNG CỘT MT-2C CHO CỘT 2LT-8,5m SÂU 1.7m | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | móng |
| 5 | MÓNG CỘT MT-2 CHO CỘT LT-7,5m SÂU 1.5m | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | móng |
| 6 | MÓNG CỘT MT-2C CHO CỘT LT-7,5m SÂU 1.5m | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | móng |
| 7 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 8 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc tuyến | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 9 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | bộ |
| 10 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | bộ |
| 11 | Kẹp hãm cáp KH-4x(25-70) | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 62 | bộ |
| 12 | KẸP HÃM KH 4x95-120 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 90 | bộ |
| 13 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 959 | m |
| 14 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1.858 | m |
| 15 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 416 | m |
| 16 | Tiếp địa RC-2 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | bộ |
| 17 | Ghip nhôm 3BL (25-150) | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 18 | Ghip nhôm hòm công tơ 2BL (16-150) | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 126 | cái |
| 19 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 102 | m |
| 20 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 228 | m |
| 21 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | m |
| 22 | Dây nguồn hộp cầu đấu Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt hòm công tơ H2 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 17 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hòm công tơ H4 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 38 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hòm công tơ 3P | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | hộp |
| 26 | Hộp cầu đấu | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 27 | Gông treo hòm công tơ đơn GTĐ-1T | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 28 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1.755 | m |
| 29 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 45 | m |
| 30 | Đai thép + khoá đai | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | bộ |
| 31 | Dây thép treo dây sau công tơ | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2.850 | m |
| 32 | Băng dính cách điện | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 59 | m |
| 33 | Dây nhị thứ dùng cho 1 pha Cu/PVC-1x4mm2 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 186 | m |
| 34 | Dây nhị thứ dùng cho 3 pha Cu/PVC-1x10mm2 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | m |
| 35 | Thu hồi cột bê tông H-7,5m | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 36 | cột |
| 36 | Thu hồi hòm công tơ H3F | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | hòm |
| 37 | Thu hồi hòm công tơ H1 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 19 | hòm |
| 38 | Thu hồi hòm công tơ H2 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | hòm |
| 39 | Thu hồi hòm công tơ H4 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 22 | hòm |
| 40 | Tủ ĐK chiếu sáng 100A | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | Tủ |
| 41 | Giá treo tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | Tủ |
| 42 | Cần đèn đơn lắp trên cột hạ thế | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | Cột |
| 43 | Bóng Đèn Led 120W | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | bóng |
| 44 | Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1.216 | m |
| 45 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 105 | m |
| 46 | Kẹp hãm 4x16-70 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 68 | bộ |
| 47 | Ghip nhôm 3BL (25-150) | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 48 | Ghip nhôm 2BL | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 70 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng nhôm M25 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 50 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 29 | bộ |
| 51 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 52 | Tiếp địa RC-4 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 53 | Vận chuyển đường dài | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Hạng mục |
| E | Lắp đặt thiết bị và thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | sợi |
| F | Đảm bảo ATGT khi thi công | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 115 | m |
| 2 | Bê tông cọc tiêu, M150 | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | m3 |
| 3 | Sơn trắng, đỏ 2 lần | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 26,4 | m2 |
| 4 | Dây trơn băng rào công trình | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 500 | md |
| 5 | Lắp đặt biển báo tam giác KT 70cm (1 cột) | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác KT 70cm (1 cột) | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật KT (140x80)cm (1 cột) | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 8 | SX biển báo chữ nhật (1400x800)mm | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,88 | cái |
| 9 | Cột trụ đỡ D80 ống thép | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | md |
| 10 | Đèn báo giao thông (đảm bảo giao thông, cảnh báo giao thông tại tuyến tránh thi công cầu) | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 11 | Áo phản quang + băng đỏ | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 12 | Cờ lệnh | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 13 | Còi | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 14 | Trực đảm bảo an toàn giao thông | Theo Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6355447E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.271089E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.632.542.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông | 2 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường điện | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt. Dung tích mẻ trộn ≥250L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt. Dung tích mẻ trộn ≥150L | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Cần cẩu | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đào | Hoạt động tốt. Dung tích gầu ≥ 0,4m3. | 2 |
| 12 | Máy lu | Hoạt động tốt. Trọng lượng 9-16T | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt. Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn. Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi