Gói thầu: Sửa chữa công nghệ giàn làm mát chữa cháy bể D5, D6 - Kho xăng dầu Bãi Cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng dầu B12 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công nghệ giàn làm mát chữa cháy bể D5, D6 - Kho xăng dầu Bãi Cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220649788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 15:54:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 298,540,091 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ hủy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ giám sát hạng III.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy trong thời hạn sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy trong thời hạn sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu chứng chỉ nghề;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy trong thời hạn sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng dầu B12 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa công nghệ giàn làm mát chữa cháy bể D5, D6 - Kho xăng dầu Bãi Cháy Sửa chữa công nghệ giàn làm mát chữa cháy bể D5, D6 - Kho xăng dầu Bãi Cháy 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phí sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bể D5 | |||
| 1 | Xe ô tô 7T chở thiết bị thi công đi và về tính 0,5ca/bể | Thực tế hiện trường | 0,5 | ca |
| 2 | Tháo dỡ bích thép cũ Dy100-Py16 lấy bằng 0,65 nhân công lắp đặt | Bản vẽ CN:CT-01 | 21 | cặp |
| 3 | Tháo dỡ công nghệ giàn làm mát cũ trên mái bể kết cấu thép bằng thủ công, chiều cao <=28 m | Bản vẽ: CN:CT-02 | 0,82 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ công nghệ giàn làm mát ống đứng và bên dưới, kết cấu thép bằng thủ công, chiều cao <=06 m | Bản vẽ: CN:CT-03 | 0,4 | tấn |
| 5 | Uốn ống thép mạ kẽm D114,1*5,16 | Bản vẽ: CN:CT-06; Bản vẽ: CN:CT-07 | 1.047,89 | kg |
| 6 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D8 - 27, đứng cần | Bản vẽ: CN:CT-06; Bản vẽ: CN:CT-07 | 38 | 10 lỗ |
| 7 | Lắp bích thép DN100-16K, đường kính ống 114mm | Bản vẽ: CN:CT-06; Bản vẽ: CN:CT-07 | 21 | cặp |
| 8 | Lắp đặt van ren đồng Dy50-16K đường kính van 50mm | Bản vẽ: CN:CT-06; Bản vẽ: CN:CT-07 | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút, thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, cút 90độ DN60-16K | Bản vẽ: CN:CT-06; Bản vẽ: CN:CT-07 | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút, thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, cút 45 độ DN100-16K | Bản vẽ: CN:CT-06; Bản vẽ: CN:CT-07 | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công nghệ giàn làm mát trên mái bể ống thép mạ kẽm fi 114,1*5,16mm; 13.861kg/m; 10m<cao độ<=15m, nhân với hệ số điều chỉnh nhân công trên cao theo thông tư số 13/2021/TT-BXD, đoạn ống dài 6m | Bản vẽ: CN:CT-02 | 0,756 | 100m |
| 12 | Lắp đặt công nghệ giàn làm mát dưới mái bể ống thép mạ kẽm fi 114,1*5,16mm; 13.861kg/m; cao độ<=10m, nhân với hệ số điều chỉnh nhân công trên cao theo thông tư số 13/2021/TT-BXD, đoạn ống dài 6m | Bản vẽ: CN:CT-03 | 0,3715 | 100m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn Internationnal tĩnh điện, 1 nước lót, 2 nước phủ trên ống thép tráng kẽm công nghệ giàn làm mát | Bản vẽ: CN:CT-06; Bản vẽ: CN:CT-07 | 40,36 | m2 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Khối lượng tháo dỡ + lắp đặt | Bản vẽ: CN:CT-02; Bản vẽ: CN:CT-03 | 2,79 | tấn |
| 15 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Khối lượng tháo dỡ + lắp đặt | Bản vẽ: CN:CT-02; Bản vẽ: CN:CT-03 | 2,79 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Bản vẽ: CN:CT-02; Bản vẽ: CN:CT-03 | 2,79 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Khối lượng tháo dỡ cộng lắp đặt cự ly vận chuyển 300m | Bản vẽ: CN:CT-02; Bản vẽ: CN:CT-03 | 2,79 | tấn |
| 18 | Gu dông M16*300 | Bản vẽ: CN:CT-02; Bản vẽ: CN:CT-03 | 21 | bộ |
| B | Bể D6 | |||
| 1 | Xe ô tô 7T chở thiết bị thi công đi và về tính 0,5ca/bể | Thực tế hiện trường | 0,5 | ca |
| 2 | Tháo dỡ bích thép cũ Dy100-Py16 lấy bằng 0,65 nhân công lắp đặt | Bản vẽ CN:CT-01 | 21 | cặp |
| 3 | Tháo dỡ công nghệ giàn làm mát cũ trên mái bể kết cấu thép bằng thủ công, chiều cao <=28 m | Bản vẽ: CN:CT-04 | 0,82 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ công nghệ giàn làm mát ống đứng và bên dưới, kết cấu thép bằng thủ công, chiều cao <=06 m | Bản vẽ: CN:CT-05 | 0,3 | tấn |
| 5 | Uốn ống thép mạ kẽm D114,1*5,16 | Bản vẽ: CN:CT-06; Bản vẽ: CN:CT-07 | 1.047,89 | kg |
| 6 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D8 - 27, đứng cần | Bản vẽ: CN:CT-06; Bản vẽ: CN:CT-07 | 38 | 10 lỗ |
| 7 | Lắp bích thép DN100-16K, đường kính ống 114mm | Bản vẽ: CN:CT-06; Bản vẽ: CN:CT-07 | 21 | cặp |
| 8 | Lắp đặt van ren đồng Dy50-16K đường kính van 50mm | Bản vẽ: CN:CT-06; Bản vẽ: CN:CT-07 | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút, thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, cút 90độ DN60-16K | Bản vẽ: CN:CT-06; Bản vẽ: CN:CT-07 | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút, thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, cút 45 độ DN100-16K | Bản vẽ: CN:CT-06; Bản vẽ: CN:CT-07 | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công nghệ giàn làm mát trên mái bể ống thép mạ kẽm fi 114,1*5,16mm; 13.861kg/m; 10m<cao độ<=15m, nhân với hệ số điều chỉnh nhân công trên cao theo thông tư số 13/2021/TT-BXD, đoạn ống dài 6m | Bản vẽ: CN:CT-04 | 0,756 | 100m |
| 12 | Lắp đặt công nghệ giàn làm mát dưới mái bể ống thép mạ kẽm fi 114,1*5,16mm; 13.861kg/m; cao độ<=10m, nhân với hệ số điều chỉnh nhân công trên cao theo thông tư số 13/2021/TT-BXD, đoạn ống dài 6m | Bản vẽ: CN:CT-05 | 0,281 | 100m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn Internationnal tĩnh điện, 1 nước lót, 2 nước phủ trên ống thép tráng kẽm công nghệ giàn làm mát | Bản vẽ: CN:CT-06; Bản vẽ: CN:CT-07 | 37,12 | m2 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Khối lượng tháo dỡ + lắp đặt | Bản vẽ: CN:CT-04; Bản vẽ: CN:CT-05 | 2,56 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Bản vẽ: CN:CT-04; Bản vẽ: CN:CT-05 | 2,56 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Bản vẽ: CN:CT-04; Bản vẽ: CN:CT-05 | 2,56 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Khối lượng tháo dỡ cộng lắp đặt cự ly vận chuyển 300m | Bản vẽ: CN:CT-04; Bản vẽ: CN:CT-05 | 2,56 | tấn |
| 18 | Gu dông M16*300 | Bản vẽ: CN:CT-04; Bản vẽ: CN:CT-05 | 21 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi