Gói thầu: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220659359-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Kim Thư
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220659290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 15:53:00 đến ngày 2022-06-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,393,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng;+ Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao mặt bằng và Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với công trình đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kèm kiểm định thiết bị còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu từ 9T đến 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kèm kiểm định thiết bị còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kèm kiểm định thiết bị còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.`
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥23kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Kim Thư
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng
Đường GTNĐ tuyến đường ông Quyền, xã Kim Thư, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ và nguồn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Kim Thư , địa chỉ: Xã Kim Thư, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Thư; Địa chỉ: Xã Kim Thư, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng HT; + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng & thương mại Trí Thành; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính – KH huyện Thanh Oai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Phòng Tài chính – KH huyện Thanh Oai; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Kim Thư; Địa chỉ: Xã Kim Thư, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: UBND xã Kim Thư , địa chỉ: Xã Kim Thư, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Thư; Địa chỉ: Xã Kim Thư, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Thư; Địa chỉ: Xã Kim Thư, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Kim Thư; Địa chỉ: Xã Kim Thư, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Kim Thư; Địa chỉ: Xã Kim Thư, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền0,004m3
2Đào nền0,0004100m3
3Đào khuôn38,626m3
4Đào khuôn3,4763100m3
5Đào hữu cơ6,309m3
6Đào hữu cơ0,5678100m3
7Đánh cấp0,52m3
8Đánh cấp0,0468100m3
9Vét bùn0,819m3
10Vét bùn0,0737100m3
11Đào móng kè119,799m3
12Đào móng kè10,7819100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4441100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,953,9965100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)2,0296100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,7128100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,7128100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 13,6623100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 13,6623100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 334,05m3
2Nilon chống thấm2.087,8m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên3,1317100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,956,2634100m3
C TƯỜNG CHẮN
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,4947100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax98,06m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 384,2m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 536,52m3
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa92,07m2
6Ống thoát nước D900,82100m
7Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống0,1476100m2
8Bơm tát nước bờ vây2ca
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 0,81100m
10Đắp đất bờ vây thi công0,135100m3
11Phên lứa bờ vây chắn đất27m2
12Phá bờ vây0,135100m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,1024100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,54m3
15Vữa xi măng M100# dày 2cm9,21m2
16Lắp đặt viên vỉa BTXM KT18x53x100cm51m
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực4,382m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0438100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0438100m3
4Đào móng cống1,0967m3
5Đào móng cống0,0987100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0439100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1097100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1097100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5096100m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,629m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,03100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,944m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,416m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 759,72m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 754,8m2
16Ván khuôn giằng cống0,0864100m2
17Cốt thép giằng cống D0,0402tấn
18Bê tông giằng cống đá 1x2 M250#1,099m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0415100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0686tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm0,0737tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,227m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu61 cấu kiện
24Ván khuôn tường khe phai đầu cống0,048100m2
25Bê tông tường khe phai đầu cống đá 2x4 M200#1,163m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 0,78m3
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,26m3
28Đào móng sân cống0,0092100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,003100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0059100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0059100m3
32Đào móng cống6,545m3
33Đào móng cống0,5891100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,2172100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5062100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4221100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4221100m3
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax8,41m3
39Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 27,18m3
40Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 42,529m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7557,6m2
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm16đoạn ống
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm8đoạn ống
44Cống tròn D40048m
45Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm68cái
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm14mối nối
47Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực0,8m3
48Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực1,95m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0275100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0275100m3
51Đào móng cống1,745m3
52Đào hố móng0,1571100m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0582100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1745100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1745100m3
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,7m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,015100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,04m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,3m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 752,5m2
62Ván khuôn giằng tường0,068100m2
63Cốt thép giằng tường d0,0335tấn
64Bê tông giằng tường đá 1x2 M250#0,9m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,014100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0361tấn
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm0,032tấn
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,58m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu51 cấu kiện
E DỌN DẸP CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Di dời cột bê tông cũ7cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực2,17m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0217100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0217100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng;+ Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao mặt bằng và Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với công trình đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kèm kiểm định thiết bị còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy lu từ 9T đến 16T Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kèm kiểm định thiết bị còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy ủi ≥110CV Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kèm kiểm định thiết bị còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy máy trộn vữa ≥80l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.`1
6 Máy trộn bê tông ≥250l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy hàn ≥23kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy đầm dùi ≥1,5kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
9 Máy đầm cóc 70kg Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
10 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
11 Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->