Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2021 từ kết dư năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 15:48:00 đến ngày 2022-06-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,790,521,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậthạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét qui định tại mục 3, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét qui định tại mục 3, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công đo đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa, trắc địa bản đồ.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét qui định tại mục 3, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét qui định tại mục 3, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét qui định tại mục 3, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét qui định tại mục 3, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải cấp phối đá dăm-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tưới nhựa-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp 6-8 tấn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 10 tấn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tự hành 25 tấn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đỗ ≥ 5 tấnTài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy mài-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Nâng cấp hạ tầng kỹ thuật Khu hành chính huyện Cù Lao Dung. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2021 từ kết dư năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Tính hợp lệ : + Tài liệu theo yêu cầu Mục 1 – Chương III. 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021. Tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống); - Cam kết cấp tín dụng. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các hóa đơn VAT liên quan đến hoạt động xây dựng. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. 2.2. Năng lực nhà thầu - Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu trong bất kỳ điều kiện nào để phỏng vấn xác minh, làm rõ nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng và khối lượng hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Hóa đơn VAT; - Tài liệu chứng minh loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực; - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân: +Sẽ có mặt trong bất kỳ điều kiện nào đến để phỏng vấn xác minh, làm rõ nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng; +Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư. 2.5.Thiết bị thi công: Theo E-HSYC. 2.6.Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993860750; Bên mời thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993860750 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cù Loa Dung. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412; Fax: 0299.3822333; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412; Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SÂN ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN | |||
| B | THẢM BTN SÂN ỦY BAN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 4,2947 | 100m3 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 14,025 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 14,025 | 100m2 | |
| 4 | Trải tấm nylon đổ bê tông | 1,16 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,272 | tấn | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,92 | m3 | |
| C | NÂNG NỀN CỘT CỜ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 0,1208 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,04 | m3 | |
| D | LÀM TRẢ BỒN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0042 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,42 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,9 | m3 | |
| E | NÂNG BỒN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn thép bồn trồng cây | 3,45 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,25 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 158,35 | m2 | |
| 4 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 158,35 | 1m2 | |
| 5 | Đất hữu cơ trồng cây | 144 | m3 | |
| F | RÃNH THU NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 130 x 5mm | 0,83 | 100m | |
| 2 | Cung cấp co chữ T ống PVC | 14 | cái | |
| 3 | Cung cấp co PVC | 14 | cái | |
| 4 | Cung cấp lưới thu nước Inox | 14 | cái | |
| G | VUÔT TỪ KHỐI NHÀ VÀO SÂN NỀN | |||
| 1 | Trải tấm nylon đổ bê tông | 1,21 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,182 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,1 | m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 0,1815 | 100m3 | |
| H | SÂN VỊ TRÍ CỔNG KÉO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,04 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 0,025 | 100m3 | |
| 3 | Trải tấm nylon đổ bê tông | 0,18 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,16 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,032 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,032 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0064 | 100m2 | |
| I | NẠO VÉT CỐNG | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công. ĐK cống 300mm÷600mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V | 5,2 | m3 bùn | |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V | 2,52 | m3 bùn | |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn. Cự ly vận chuyển | 7,72 | m3 bùn | |
| J | CỔNG RÀO | |||
| 1 | Lắp dựng cổng rào | 22,6675 | m2 | |
| K | ĐƯỜNG LÊN SẢNH ỦY BAN | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,6 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,3 | m3 | |
| 3 | Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 (giá VT đã bao gồm NC lắp đặt) | 67,8 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 7,4 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤500m | 0,074 | 100m3 | |
| L | TỔNG HỢP BƠM CÁT | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,0539 | 100m3 | |
| M | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SÂN TRUNG TÂM VĂN HÓA HỘI NGHỊ HUYỆN | |||
| N | THẢM BTN SÂN TTVH HỘI NGHỊ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,6834 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | 1,6834 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 2,8027 | 100m3 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 11,2107 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 11,2107 | 100m2 | |
| O | VUỐT NỐI THẢM BTN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,1195 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | 1,1195 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 0,9873 | 100m3 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 3,565 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 3,565 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 4,335 | 100m2 | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 4,25 | 100m2 | |
| P | VỈA HÈ SÂN VÀO TTVH HỘI NGHỊ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 18,35 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤500m | 0,1835 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,367 | 100m3 | |
| 4 | Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm, vữa dày 3cm M75, XM PCB40 | 367 | m2 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 0,367 | 100m3 | |
| Q | BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,62 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤500m | 0,0762 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0635 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,97 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép bó vỉa | 0,5779 | 100m2 | |
| R | NÂNG BỆ TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,336 | m3 | |
| 2 | Siết bu lông các loại | 28 | 1bộ | |
| 3 | Cung cấp thanh ren D20, L=0,3m | 28 | bộ | |
| S | VẠCH SƠN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 67,72 | m2 | |
| T | VUỐT NỐI BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,2 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤500m | 0,042 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,08 | m3 | |
| U | TỔNG HỢP BƠM CÁT | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,8894 | 100m3 | |
| V | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP ĐẢO GIAO THÔNG TRƯỚC TRUNG TÂM VĂN HÓA HỘI NGHỊ HUYỆN | |||
| W | ĐẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,38 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,2 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,15 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1501 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1978 | 100m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1318 | 100m3 | |
| 7 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 (giá VT đã bao gồm NC lắp đặt) | 69,02 | m2 | |
| X | ĐÈN GIỌT NƯỚC 5 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,25 | 1m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,92 | 1m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | 1,2 | 1m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40mm | 0,3 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 49mm | 0,12 | 100m | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0448 | 100m3 | |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,012 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,05 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,016 | 100m2 | |
| 10 | Lắp khung boulon M16x350x350x900 | 1 | bộ | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,01 | m2 | |
| 13 | Rải cáp ngầm | 10,02 | 100m | |
| 14 | Lắp dựng cột đèn đài phun nước, chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | 1 | 1 cột | |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | 1 | 1 bộ | |
| 16 | Làm tiếp địa cho tủ điều khiển | 1 | 1 bộ | |
| 17 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| Y | TỔNG HỢP BƠM CÁT | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,1608 | 100m3 | |
| Z | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| AA | HỐ GA NÂNG THÀNH (GIÁP ĐƯỜNG ĐOÀN THẾ TRUNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,98 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | 0,0108 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | 0,0153 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép hố ga | 0,0562 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,064 | m3 | |
| AB | HỐ GA NÂNG THÀNH (KHUÔN VIÊN ỦY BAN) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,36 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép hố ga | 0,216 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,62 | m3 | |
| AC | HỐ GA LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4572 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,584 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2046 | 100m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | 0,1308 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | 0,4438 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn thép hố ga | 0,7952 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,264 | m3 | |
| AD | NẮP HỐ GA - SONG CHẮN RÁC | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0032 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,3038 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép hình | 0,3717 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép hình nắp rãnh | 0,3717 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1036 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,1766 | m3 | |
| 7 | Cung cấp song chắn rác 570x360x40mm | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 20 | 1cấu kiện | |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 8 | 1 cấu kiện | |
| AE | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 18 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,55 | 100m3 | |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công. ĐK cống 300mm÷600mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V | 9,25 | m3 bùn | |
| 4 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn. Cự ly vận chuyển | 9,25 | m3 bùn | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,03 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0929 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 9,29 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,994 | m3 | |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | 74 | 1 cấu kiện | |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 37 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | 20 | cái | |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | 29 | mối nối | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm H30 | 22 | 1 đoạn ống | |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm H30 | 15 | 1 đoạn ống | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,6 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 0,012 | 100m2 | |
| AF | TỔNG HỢP BƠM CÁT | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,6195 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậthạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét qui định tại mục 3, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét qui định tại mục 3, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công đo đạt | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa, trắc địa bản đồ.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét qui định tại mục 3, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét qui định tại mục 3, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét qui định tại mục 3, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng đội thi công | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét qui định tại mục 3, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải cấp phối đá dăm-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy tưới nhựa-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 6-8 tấn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10 tấn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy lu tự hành 25 tấn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đỗ ≥ 5 tấnTài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy thủy bình.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy đào-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 16 | Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 17 | Máy mài-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi