Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220659272-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220636157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2021 từ kết dư năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 15:48:00 đến ngày 2022-06-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,790,521,302 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậthạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét qui định tại mục 3, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét qui định tại mục 3, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công đo đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa, trắc địa bản đồ.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét qui định tại mục 3, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét qui định tại mục 3, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét qui định tại mục 3, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét qui định tại mục 3, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải cấp phối đá dăm-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tưới nhựa-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 6-8 tấn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 10 tấn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tự hành 25 tấn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đỗ ≥ 5 tấnTài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy mài-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Nâng cấp hạ tầng kỹ thuật Khu hành chính huyện Cù Lao Dung.
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2021 từ kết dư năm 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung , địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993860750; Bên mời thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993860750
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: Số 135/29-31, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 12, đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. +Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Cù lao Dung.Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. +Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; +Thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993860750;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung , địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993860750; Bên mời thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993860750


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1.Tính hợp lệ : + Tài liệu theo yêu cầu Mục 1 – Chương III. 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021. Tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống); - Cam kết cấp tín dụng. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các hóa đơn VAT liên quan đến hoạt động xây dựng. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. 2.2. Năng lực nhà thầu - Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu trong bất kỳ điều kiện nào để phỏng vấn xác minh, làm rõ nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng và khối lượng hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Hóa đơn VAT; - Tài liệu chứng minh loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực; - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân: +Sẽ có mặt trong bất kỳ điều kiện nào đến để phỏng vấn xác minh, làm rõ nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng; +Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư. 2.5.Thiết bị thi công: Theo E-HSYC. 2.6.Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSYC.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993860750; Bên mời thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993860750
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cù Loa Dung. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412; Fax: 0299.3822333;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412; Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SÂN ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN
B THẢM BTN SÂN ỦY BAN
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 14,2947100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m214,025100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm14,025100m2
4Trải tấm nylon đổ bê tông1,16100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,272tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4013,92m3
C NÂNG NỀN CỘT CỜ
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 10,1208100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB406,04m3
D LÀM TRẢ BỒN TRỒNG CÂY
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0042100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,42m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,9m3
E NÂNG BỒN TRỒNG CÂY
1Ván khuôn thép bồn trồng cây3,45100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4019,25m3
3Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40158,35m2
4Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ158,351m2
5Đất hữu cơ trồng cây144m3
F RÃNH THU NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 130 x 5mm0,83100m
2Cung cấp co chữ T ống PVC14cái
3Cung cấp co PVC14cái
4Cung cấp lưới thu nước Inox14cái
G VUÔT TỪ KHỐI NHÀ VÀO SÂN NỀN
1Trải tấm nylon đổ bê tông1,21100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,182100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4012,1m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 10,1815100m3
H SÂN VỊ TRÍ CỔNG KÉO
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,04100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 10,025100m3
3Trải tấm nylon đổ bê tông0,18100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB402,16m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,032m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,032m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0064100m2
I NẠO VÉT CỐNG
1Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công. ĐK cống 300mm÷600mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V5,2m3 bùn
2Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V2,52m3 bùn
3Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn. Cự ly vận chuyển 7,72m3 bùn
J CỔNG RÀO
1Lắp dựng cổng rào22,6675m2
K ĐƯỜNG LÊN SẢNH ỦY BAN
1Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB4014,6m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,3m3
3Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 (giá VT đã bao gồm NC lắp đặt)67,8m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw7,4m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤500m0,074100m3
L TỔNG HỢP BƠM CÁT
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,0539100m3
M HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SÂN TRUNG TÂM VĂN HÓA HỘI NGHỊ HUYỆN
N THẢM BTN SÂN TTVH HỘI NGHỊ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1,6834100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I1,6834100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 12,8027100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m211,2107100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm11,2107100m2
O VUỐT NỐI THẢM BTN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1,1195100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I1,1195100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 10,9873100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m23,565100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm3,565100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm4,335100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m24,25100m2
P VỈA HÈ SÂN VÀO TTVH HỘI NGHỊ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph18,35m3
2Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤500m0,1835100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,367100m3
4Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm, vữa dày 3cm M75, XM PCB40367m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 10,367100m3
Q BÓ VỈA
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,62m3
2Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤500m0,0762100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0635100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4013,97m3
5Ván khuôn thép bó vỉa0,5779100m2
R NÂNG BỆ TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,336m3
2Siết bu lông các loại281bộ
3Cung cấp thanh ren D20, L=0,3m28bộ
S VẠCH SƠN
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm67,72m2
T VUỐT NỐI BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,2m3
2Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤500m0,042100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4019,08m3
U TỔNG HỢP BƠM CÁT
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,8894100m3
V HẠNG MỤC: NÂNG CẤP ĐẢO GIAO THÔNG TRƯỚC TRUNG TÂM VĂN HÓA HỘI NGHỊ HUYỆN
W ĐẢO GIAO THÔNG
1Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB4016,38m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB403,2m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB408,15m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,1501tấn
5Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,1978100m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1318100m3
7Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 (giá VT đã bao gồm NC lắp đặt)69,02m2
X ĐÈN GIỌT NƯỚC 5 TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,251m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,921m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I1,21m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40mm0,3100 m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 49mm0,12100m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0448100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,012100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,05m3
9Ván khuôn móng cột0,016100m2
10Lắp khung boulon M16x350x350x9001bộ
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,2m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,01m2
13Rải cáp ngầm10,02100m
14Lắp dựng cột đèn đài phun nước, chiều cao cột ≤8m bằng thủ công11 cột
15Làm tiếp địa cho cột điện11 bộ
16Làm tiếp địa cho tủ điều khiển11 bộ
17Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn1cái
Y TỔNG HỢP BƠM CÁT
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,1608100m3
Z HẠNG MỤC: NÂNG CẤP HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
AA HỐ GA NÂNG THÀNH (GIÁP ĐƯỜNG ĐOÀN THẾ TRUNG)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,98m3
2Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm0,0108tấn
3Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm0,0153tấn
4Ván khuôn thép hố ga0,0562100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,064m3
AB HỐ GA NÂNG THÀNH (KHUÔN VIÊN ỦY BAN)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,36m3
2Ván khuôn thép hố ga0,216100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,62m3
AC HỐ GA LÀM MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4572100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,584m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2046100m3
4Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm0,1308tấn
5Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm0,4438tấn
6Ván khuôn thép hố ga0,7952100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,264m3
AD NẮP HỐ GA - SONG CHẮN RÁC
1Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0032tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,3038tấn
3Cung cấp thép hình0,3717tấn
4Lắp đặt kết cấu thép hình nắp rãnh0,3717tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1036100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,1766m3
7Cung cấp song chắn rác 570x360x40mm8cái
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu201cấu kiện
9Lắp các loại cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg81 cấu kiện
AE PHẦN CỐNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông18m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,55100m3
3Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công. ĐK cống 300mm÷600mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V9,25m3 bùn
4Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn. Cự ly vận chuyển 9,25m3 bùn
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951,03100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0929100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB409,29m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB406,994m3
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống741 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống371 cấu kiện
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm20cái
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm29mối nối
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm H30221 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm H30151 đoạn ống
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,6m3
16Ván khuôn móng cột0,012100m2
AF TỔNG HỢP BƠM CÁT
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,6195100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậthạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét qui định tại mục 3, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét qui định tại mục 3, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực31
3 Cán bộ phụ trách thi công đo đạt 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa, trắc địa bản đồ.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét qui định tại mục 3, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét qui định tại mục 3, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét qui định tại mục 3, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực31
6 Đội trưởng đội thi công 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét qui định tại mục 3, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải cấp phối đá dăm-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt1
2 Máy tưới nhựa-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
3 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt1
4 Máy lu bánh lốp 6-8 tấn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt1
5 Máy lu bánh thép 10 tấn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt1
6 Máy lu tự hành 25 tấn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt1
7 Ô tô tự đỗ ≥ 5 tấnTài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt2
8 Máy thủy bình.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt1
9 Máy đào-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
10 Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
11 Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Thiết bị còn sử dung tốt1
12 Máy cắt thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
13 Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
14 Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
15 Máy đầm cóc-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
16 Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
17 Máy mài-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->