Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659163-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220644854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 15:42:00 đến ngày 2022-06-30 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,986,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.998E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.995967E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10 tỷ VND (2 x 10 = 20 tỷ VND) hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có hạng mục: Cầu BTCT có kết cấu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh:Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản photo công chứng có chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc cấp phép xây dựng; Đối với nguồn vốn khác phải có cấp phép xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cầu có dầm BTCT DƯL và móng cọc BTCT.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình cầu có dầm BTCT DƯL và móng cọc BTCT.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông có mặt đường bê tông nhựa.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ.+ Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) ít nhất 01 công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xe máy thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách xe máy thiết bị ít nhất 01 công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành cầu đường, xây dựng, thủy lợi, kỹ thuật công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Đã làm cán bộ An toàn lao động 01 công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường hoặc xây dựng có chứng chỉ Định giá xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ Định giá xây dựng; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 15 công nhân trở lên. Tất cả công nhân có chứng nhận (chứng chỉ) đã qua lớp đào tạo các nghề: Bê tông; cốp pha; cốt thép – hàn; nề.+ Tất cả công nhân phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: chứng nhận (chứng chỉ); chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi ≥ 40 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc ≥ 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt cáp ≥ 10kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lu rung tự hành ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép thủy lực, lực ép ≥ 130 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông Xây dựng cầu Trung Đoàn trên đường ĐH.74, huyện Quỳnh Phụ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được chứng thực chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường, cầu hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FTC Việt Nam, địa chỉ: Số 332 đường Lý Bôn, tổ 20 phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ (số 86 Nguyễn Quang Cáp, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quỳnh Phụ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dầm chủ - KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,048 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa d200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,994 | 100m |
| 3 | Nắp bịt đầu ống PVC d200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0308 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4923 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7605 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm bản đúc sẵn, đá 1x2, 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,1 | m3 |
| 8 | Keo epoxy quét đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,41 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,9 | m2 |
| 10 | Lắp đặt, tháo dỡ neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.134 | đầu neo |
| 11 | Neo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378 | bộ |
| B | Bản mặt cầu - KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,92 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,908 | tấn |
| C | Lan can cầu - KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | tấn |
| 4 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,621 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,621 | tấn |
| 6 | Ống thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.568,24 | kg |
| 7 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,66 | kg |
| 8 | Bu long M22 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,8 | kg |
| 9 | Cột lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.356,6 | kg |
| 10 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| D | Khe co giãn - KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Vữa không co ngót Sika grout | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | tấn |
| 3 | Ván khuôn vữa co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m |
| 5 | Tấm chụp bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,27 | kg |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 8 | Bu lông và vít nở thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| E | Gối cầu - KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Gối di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 2 | Gối cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 4 | Chốt thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,68 | kg |
| 5 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,19 | kg |
| 6 | Gia công chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 7 | Lắp đặt chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 8 | Xơ đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,3 | m |
| 9 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | kg |
| 10 | Vữa không co ngót Sika grout 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| F | Thảm mặt cầu + vỉa hè trên cầu - KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất + vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | 100m2 |
| 4 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | m2 |
| G | Bệ kê gối - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | tấn |
| 2 | Bê tông bệ kê gối 30 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bệ kê gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| H | Bê tông tường, bệ mố - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,56 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,963 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,597 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,692 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,68 | m2 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| I | Bản vượt - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,328 | m3 |
| 2 | Bê tông bản vượt 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,738 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 8 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | kg |
| 9 | Lắp ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m |
| 10 | Đắp vật liệu thoát nước dạng hạt, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,394 | 100m3 |
| J | Cọc BTCT35x35cm - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông cọc bê tông 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,34 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,647 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,522 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,487 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,796 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,796 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sắn lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,835 | 10 tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | mối nối |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,98 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,88 | m2 |
| K | Trụ cầu (Bệ kê gối + tường thân + xà mũ trụ) - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | tấn |
| 2 | Bê tông bệ kê gối 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bệ kê gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bệ trụ+thân trụ, vữa BT mác 350, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,56 | m3 |
| L | Cọc thí nghiệm - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông xà mũ + bệ kê gối, vữa BT mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ+ thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,204 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ+thân trụ+xà mũ trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,373 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ+thân trụ+xà mũ trụ đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,235 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,62 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | tấn |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyện cấu kiện bê tông đúc sẵn lên, xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 10 tấn |
| M | Chuẩn bị mặt bằng - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Thuê đất bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,938 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,251 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525 | m2 |
| 8 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,708 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển lớp cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,708 | 100m3 |
| 10 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,354 | 100m3 |
| 11 | Đào lớp đất, cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,188 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển lớp cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,188 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,594 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ hàng tấm tôn rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m2 |
| 15 | Thép V75x75x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.678 | kg |
| N | Thi công mố: - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Đào móng cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.280 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,031 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,707 | 100m3 |
| 4 | Mua cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 712,0873 | m3 |
| 5 | Đắp trả đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,768 | 100m3 |
| 6 | Bê tông bịt đáy 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,72 | m3 |
| O | Cọc ván thép - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Cọc ván thép trên cạn,dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143.560 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ Larsen -phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 100m |
| 4 | Ép cọc cừ Larsen - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,708 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ Larsen - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,692 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,708 | 100m |
| 7 | Cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.490 | kg |
| 8 | Đóng cọc thép hình trên cạn - Cấp đất I - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình dưới nước - Cấp đất I - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,742 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình dưới nước - đất cấp I - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,742 | 100m |
| 13 | Nẹp ngang, thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.240 | kg |
| 14 | Gia công nẹp ngang, khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,24 | tấn |
| 15 | Lắp dựng nẹp ngang, khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,48 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ nẹp ngang, khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,48 | tấn |
| 17 | Ép trước cọc BTCT 35x35cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,533 | 100m |
| 18 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,2 | tấn |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,56 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,78 | 10 tấn |
| P | Cọc dẫn - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 2 | Ép trước cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,78 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| Q | Phục vụ thi công - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mác 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,713 | 10 tấn |
| 8 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | ca |
| R | Đà giáo - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.100 | kg |
| 2 | Gia công hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | tấn |
| S | Thi công nhịp - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Sàng ngang dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | dầm |
| 2 | Cẩu dầm từ sàng ngang ra bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | dầm |
| 3 | Cẩu dầm từ bãi tập kết đầu mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | dầm |
| 4 | Nâng hạ dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | dầm |
| 5 | Vận chuyển 9 dầm từ bãi tập kết ra đầu mố 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | dầm |
| 6 | Lắp dựng dầm cầu bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | dầm |
| T | Bệ đúc dầm - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.700 | kg |
| 2 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.080 | kg |
| 3 | Sản xuất hệ dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,78 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,78 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,78 | tấn |
| 6 | Bê tông bệ máy 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4753 | tấn |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m3 |
| 9 | Phá dỡ + vận chuyển kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 10 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 11 | Bulông M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| U | Phá dỡ cầu cũ - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Phá dỡ + vận chuyển kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,28 | m3 |
| 2 | Phá dỡ + vận chuyển đá hộc xây tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 3 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ hệ lan can thép cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| V | Cầu tạm - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Gia công cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4517 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4517 | tấn |
| 3 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31.443,91 | kg |
| 4 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.007,86 | kg |
| 5 | Cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36.691,2 | kg |
| 6 | Đóng cọc thép hình dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,21 | m3 |
| 9 | Bu lông M22 L=35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 10 | Tà vẹt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | rọ |
| 12 | Tháo dỡ rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | rọ |
| 13 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,557 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc cừ dài 4m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,027 | 100m |
| 16 | Thép buộc D3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,35 | kg |
| 17 | Thép giằng D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | kg |
| 18 | Bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,192 | 100m2 |
| 19 | Tre giằng dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,2 | m |
| 20 | Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp bờ bao, bờ chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,15 | m3 |
| 21 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | 100m3 |
| 23 | Đào + vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,932 | 100m3 |
| 24 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | 100m3 |
| W | Đường dẫn cầu tạm - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,413 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,888 | m3 |
| 3 | Vét + vận chuyển hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,336 | m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,017 | 100m3 |
| 5 | Bù vênh mặt đường bằng cát đen đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,092 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,542 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m3 |
| 8 | Đào + vận chuyển - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,505 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,252 | 100m3 |
| 10 | Đào + vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,867 | 100m3 |
| 11 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4333 | 100m3 |
| 12 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 13 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,414 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,001 | 100m3 |
| 15 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m3 |
| X | Mặt đường - ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,223 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,623 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,44 | m3 |
| 5 | Vét bùn + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,336 | m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,783 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9404 | 100m2 |
| 10 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9404 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,817 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,817 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,117 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất + vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,937 | 100tấn |
| 15 | Đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,74 | m3 |
| Y | Kè mái taluy ao + kè mái taluy sông - ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,331 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,773 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,469 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,76 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,97 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,27 | m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,376 | 100m2 |
| 8 | Cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129.960 | kg |
| 9 | Ép cọc cừ larsen - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | 100m |
| 10 | Ép cọc cừ Larsen -phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | 100m |
| 12 | Tát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| Z | Tôn hộ lan, sơn kẻ đường - ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 2 | Đào móng cột- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển hộ lan về bãi tập kết và vận chuyển từ bãi tập kết ra vị trí lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 6 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng mua mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,6 | m2 |
| 8 | Vạch 8.1 (sơn bê tông gờ lan can cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,04 | m2 |
| AA | Đường gom - ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4211 | 100m3 |
| 2 | Nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,808 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,152 | m3 |
| AB | Đảm bảo ATGT - ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | công |
| 2 | Rào chắn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | biển |
| 4 | Đèn nhấp nháy bằng quang năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Dây dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 7 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.400 | KWH |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.998E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.995967E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10 tỷ VND (2 x 10 = 20 tỷ VND) hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có hạng mục: Cầu BTCT có kết cấu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh:Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản photo công chứng có chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc cấp phép xây dựng; Đối với nguồn vốn khác phải có cấp phép xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cầu có dầm BTCT DƯL và móng cọc BTCT.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần cầu | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình cầu có dầm BTCT DƯL và móng cọc BTCT.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần đường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông có mặt đường bê tông nhựa.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ.+ Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) ít nhất 01 công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách xe máy thiết bị | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách xe máy thiết bị ít nhất 01 công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành cầu đường, xây dựng, thủy lợi, kỹ thuật công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Đã làm cán bộ An toàn lao động 01 công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường hoặc xây dựng có chứng chỉ Định giá xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ Định giá xây dựng; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 8 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 15 | + Tối thiểu 15 công nhân trở lên. Tất cả công nhân có chứng nhận (chứng chỉ) đã qua lớp đào tạo các nghề: Bê tông; cốp pha; cốt thép – hàn; nề.+ Tất cả công nhân phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: chứng nhận (chứng chỉ); chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 40 tấn | Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 25 tấn | Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 3 |
| 7 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy ép cọc ≥ 200 tấn | Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy cắt cáp ≥ 10kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h | Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 15 | Lu bánh thép ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Lu rung tự hành ≥ 25 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy ủi ≥ 108 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy ép thủy lực, lực ép ≥ 130 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hoạt động tốt | 4 |
| 20 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 21 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Hoạt động tốt | 2 |
| 22 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 24 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 25 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi