Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634847-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220463231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 10:36:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,390,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Loại công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV và có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: Đường dây tải điện trung áp; đường dây hạ áp cấp điện sinh hoạt, chiếu sáng; trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc là: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,97tỷ đồng; Nếu có hai công trình có cấp thấp hơn liền kề (nhưng phải tương tự về bản chất và độ phức tạp) với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 0,97 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện hoặc thủy lợi - thủy điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), hạng III;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng:+ 01 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đảm nhận về an toàn lao động; phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Từng đảm nhận về an toàn lao động:+ 01 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đảm nhận kỹ thuật thi công xây lắp giao thông, hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện hoặc thủy lợi - thủy điện;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công:+ 01 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Tối thiểu 02 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh tối thiểu phải có 01 cán bộ đảm nhận kỹ thuật thi công tương ứng với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3; Đính kèm bản chụp tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực được chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng nâng lớn nhất ≥ 5 tấn; Đính kèm bản chụp tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực được chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng đến 12m; nâng người lắp bóng đèn; Đính kèm bản chụp tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực được chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Khu dân cư, tái định cư phục vụ dự án nâng cấp tuyến đường Tam Kỳ - Tam Thanh 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, chứng chỉ hành nghề,… Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh nghành nghề phù hợp với gói thầu. Thông tin nhà thầu đã được đăng tải trên mạng đấu thầu quốc gia. 2. Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2021). 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên có lĩnh vực: Thi công xây dựng đường dây truyền tải điện và trạm biến áp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ, Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, số điện thoại: 0235.3852 364, fax:0235.3852364 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3851782; Fax: 0235.3851782. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353.810.394, Fax: 0235.3.810.396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I- TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dây đồng bọc trung thế PVC/XLPE/M(1x35)-12,7/24kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | mét |
| 2 | Dây đồng bọc CV-(1x35)-0,6/1kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | mét |
| 3 | Dây đồng bọc hạ thế PVC/XLPE/M(240)-0,6/1kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | mét |
| 4 | Tủ điệnTĐ-630V-400KVA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO-24 (kèm dây chảy 12K) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Sứ đứng hạ thế 0,4kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 7 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm (Line post) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng AG-35 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 9 | Giáp bọc buộc cổ sứ GB-SĐ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 10 | Cụm đấu rẽ cho dây bọc 95mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Kẹp đấu rẽ cho dây bọc 35mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Kẹp nối đất KNĐ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng CG-240 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-100/130 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | mét |
| 15 | Ống thép tráng kẽm FE-fi27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | mét |
| 16 | Đai thép buộc cáp 20x0,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Khoá đai thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 18 | Bảng cấm trèo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Bảng tên trạm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Hệ xà trạm máy biến áp trên trụ BTLT đôi XMBA-LTĐ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ dây MBA XĐD-MBA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 22 | Tiếp địa trạm TĐTBA-32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 23 | Nền trạm biến áp 1 cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | nền |
| B | II- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Dây nhôm bọc ASXV-70 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,8 | mét |
| 2 | Cầu chì tự rơi FCO-24 (kèm dây chảy 12K) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm (Pine post) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Sứ chuỗi néo polymer 22kV + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | chuỗi |
| 5 | Giáp néo ép cho dây bọc 70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 6 | Cầu đấu rẽ cho dây trần 70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Kẹp đấu chim đấu rẽ cho dây bọc 70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Giáp bọc buộc cổ sứ GB-SĐ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 10 | Giá thao tác cầu chì tự rơi GTT-FCO | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà cầu chì trụ ly tâm XCC-2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo đúp cột ly tâm đôi dọc XNĐ-2D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xà néo góc đúp cột ly tâm đôi ngang XNĐ-2N | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa ngọn trung thế đi độc lập TĐN-1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa cột RC-10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 16 | Móng cột lytâm MTĐ-2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | móng |
| C | III- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC(4x120) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500,82 | mét |
| 2 | Giá móc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 3 | Bu lông móc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 4 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 5 | Khoá néo cáp vặn xoắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 6 | Ghíp nối 2 bulông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 7 | Đai thép buộc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 8 | Khoá đai thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm BG-120 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 10 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-130/100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | mét |
| 11 | Tiếp địa ngọn hạ thế đi kết hợp trung thế TĐN-3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 12 | Bịt đầu cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 13 | Cột bê tông ly tâm NPCI-8,5-3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm NPCI-8,5-5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cột |
| 15 | Tiếp địa cột RC-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 16 | Móng cột lytâm MT-1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | móng |
| 17 | Móng cột lytâm MTĐ-1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | móng |
| D | IV- ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Chụp cần đèn đơn trụ LT-8,4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 2 | Xà gá tủ điện chiếu sáng trên trụ LT đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Dây lên đèn M(3x2,5)-600V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | mét |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC-A(5x16)-600V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 389,64 | mét |
| 5 | Cáp bọc Cu/XLPE/PVC-(3x16+1x10)-600V đấu từ lưới hạ thế xuống tủ điện chiếu sáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | mét |
| 6 | Tủ điện chiếu sáng điều khiển thông minh 3 chế độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 7 | Ống nhựa xoắn fi 40/50 luồn cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | mét |
| 8 | Đèn chiếu sáng Led 70W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 9 | Chi tiết tiếp đất ngọn chiếu sáng độc lập | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Đầu cốt nhôm đồng AM16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 11 | Bu lông xuyên cột L=250mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 12 | Giá móc cáp cột ly tâm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 13 | Khóa treo cáp vặn xoắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 14 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 15 | Đai thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | mét |
| 16 | Khóa đai thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 17 | Nắp bịt đàu cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 18 | Ống nối | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| E | V- THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 400KVA-22/0,4kV (bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình + thí nghiệm máy + lắp đặt + các chi phí khác nếu có để hoàn thành công việc này) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van (bao gồm chi phí lắp đặt + thí nghiệm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Loại công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV và có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: Đường dây tải điện trung áp; đường dây hạ áp cấp điện sinh hoạt, chiếu sáng; trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc là: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,97tỷ đồng; Nếu có hai công trình có cấp thấp hơn liền kề (nhưng phải tương tự về bản chất và độ phức tạp) với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 0,97 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện hoặc thủy lợi - thủy điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), hạng III;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng:+ 01 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). | 5 | 3 |
| 2 | Đảm nhận về an toàn lao động; phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Từng đảm nhận về an toàn lao động:+ 01 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng. | 5 | 3 |
| 3 | Đảm nhận kỹ thuật thi công xây lắp giao thông, hạ tầng kỹ thuật | 2 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện hoặc thủy lợi - thủy điện;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công:+ 01 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Tối thiểu 02 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh tối thiểu phải có 01 cán bộ đảm nhận kỹ thuật thi công tương ứng với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3; Đính kèm bản chụp tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực được chứng thực. | 1 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 5 tấn | Khối lượng nâng lớn nhất ≥ 5 tấn; Đính kèm bản chụp tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực được chứng thực. | 1 |
| 3 | Xe nâng | Chiều cao nâng đến 12m; nâng người lắp bóng đèn; Đính kèm bản chụp tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực được chứng thực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi