Gói thầu: In ấn, phát hành tài liệu chuyên đề học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220650428-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | In ấn, phát hành tài liệu chuyên đề học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650361 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí phê duyệt tại Quyết định số 305/QĐ-UBND ngày 29/3/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 18:29:00 đến ngày 2022-06-23 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 710,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là710.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 213.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn tài liệu, sách hoặc tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 497.140.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 994.280.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý cơ sở, xưởng in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên và có Chứng chỉ quản lý cơ sở in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên và có Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật/thiết kế/quảng cáo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác văn phòng - hành chính, quản lý chung việc triển khai gói thầu và liên hệ công việc để phối hợp giữa các bên liên quan |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị văn phòng hoặc hệ thống thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động kèm theo căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn, phát hành tài liệu chuyên đề học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh năm 2022 Bổ sung kinh phí năm 2022 để thực hiện nhiệm vụ phát sinh của Tỉnh ủy Tuyên Quang 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí phê duyệt tại Quyết định số 305/QĐ-UBND ngày 29/3/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực giấy phép hoạt động in của cơ quan chuyên nghành cấp, giấy chứng nhận về nghiệp vụ quản lý hoạt động in, an ninh trật tự, chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng, hệ thống quản lý môi trường cho lĩnh vực thiết kế, sản xuất và kinh doanh sản phẩm in ấn; các dịch vụ liên quan đến in ấn. - Tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Chương III Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu nêu tại Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị để thực hiện in ấn tài liệu gồm: Tham chiếu mục 2.3 Tiêu chuẩn máy móc, thiết bị sản xuất. - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư... - Đối với thiết bị in ấn chủ yếu (máy in phun, máy xén giấy, máy dập, máy đóng gáy, máy phơi bản phải có hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây cho từng năm: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (bản gốc) và bằng cấp nhân sự (bản gốc) để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Tuyên Quang.
Địa chỉ: Đường 17/8, Phường Phan Thiết - Thành phố Tuyên Quang - Tỉnh Tuyên Quang
Điện thoại: 02073 822 518 - Fax: 02073 818 132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đỗ Hồng Thanh - Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường 17/8, Phường Phan Thiết - Thành phố Tuyên Quang - Tỉnh Tuyên Quang - Điện thoại: 02073 822 518 - Fax: 02073 818 132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường 17/8, Phường Phan Thiết - Thành phố Tuyên Quang - Tỉnh Tuyên Quang - Điện thoại: 02073 822 518 - Fax: 02073 818 132 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường 17/8, Phường Phan Thiết - Thành phố Tuyên Quang - Tỉnh Tuyên Quang - Điện thoại: 02073 822 518 - Fax: 02073 818 132 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In ấn, phát hành tài liệu chuyên đề học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh năm 2022 | - Số lượng: 67.000 quyển- Kích thước: 10x14.5cm- Gia công vào bìa mềm, keo gáy- 80 trang cả bìa- Bìa in giấy Couche định lượng 250 gms, in 4 mầu, 1 mặt, cán mờ- Ruột: In trên giấy trắng Bãi bằng, định lượng 70, độ trắng 92 ISO (trong đó 68 trang in đen trắng, 8 trang in 4 màu xen kẽ các trang trong quyển) | Quyển | 67.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.1E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 213.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là710.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 213.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn tài liệu, sách hoặc tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 497.140.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 994.280.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý cơ sở, xưởng in | 1 | Trình độ từ đại học trở lên và có Chứng chỉ quản lý cơ sở in | 7 | 5 |
| 2 | Quản lý chất lượng sản phẩm | 1 | Trình độ đại học trở lên và có Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ thiết kế đồ họa | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật/thiết kế/quảng cáo | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác văn phòng - hành chính, quản lý chung việc triển khai gói thầu và liên hệ công việc để phối hợp giữa các bên liên quan | 2 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị văn phòng hoặc hệ thống thông tin | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân | 5 | Có hợp đồng lao động kèm theo căn cước công dân | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi