Gói thầu: Sửa chữa, thay thế điều hòa nhiệt độ và hệ thống phòng cháy chữa cháy tại Cục Thuế tỉnh Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế điều hòa nhiệt độ và hệ thống phòng cháy chữa cháy tại Cục Thuế tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629231 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 16:03:00 đến ngày 2022-06-27 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 338,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là510.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp, lắp đặt, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống PCCC, điều hòa nhiệt độ hoặc Hợp đồng cung cấp, lắp đặt, sửa chữa bảo dưỡng từng phần nhưng tổng các Hợp đồng phải đủ các hạng mục sửa chữa tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu tương đương khác) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 237.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 474.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặckỹ thuật công trình hoặc điện/ điện lạnh/ phòng cháy chữa cháy. Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ítnhất 01 gói thầu tương tự tại khu vực miền núi, vùng cao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 người (trong đó: 01 CB lắp đặt thiết bị, 01 cán bộ PCCC) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Cán bộ kỹ thuật PCCC: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc điện; có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy(2): Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện lạnh (Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia 01 công trình/ gói thầu tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, thay thế điều hòa nhiệt độ và hệ thống phòng cháy chữa cháy tại Cục Thuế tỉnh Lào Cai Sửa chữa, thay thế điều hòa nhiệt độ và hệ thống phòng cháy chữa cháy tại Cục Thuế tỉnh Lào Cai 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định. b) Tài liệu chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, năm 2020, năm 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Báo cáo kiểm toán (bản chụp được chứng thực); + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (bản chụp) c) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm, hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu kèm theo tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành 80% hợp đồng. Hợp đồng và tài liệu chứng minh nộp phải là bản sao công chứng, hoặc chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để chứng minh tính xác thực nếu Bên mời thầu thấy cần thiết trong quá trình đánh giá HSDT. d) Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh về nhân sự của nhà thầu: Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan khác của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 15.2 | Bảo đảm dự thầu và các tài liệu khác phục vụ tiêu chí đánh giá năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Lào Cai
- Địa chỉ:Đường Trần Kim Chiến - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - tỉnh Lào Cai.
- Điện thoại: 02143.820.206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Dương Thị Thu Hằng - Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của Nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông. Nguyễn Ngọc Sơn – Chánh văn phòng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820209 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn Lạnh điều hòa Toshiba MMY - MAP 1201T8 - động cơ DC TWIN-ROTARY -CS 12HP(Sửa chữa thay thế vật tư như: van tiết lưu DH ) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 2 | Dàn nóng điều hòa Toshiba MMY - MAP 1201T8 - động cơ DC TWIN-ROTARY -CS 12HP Heat Pump MAP1206HT7P + MAP1206HT8P (Sửa chữa thay thế vật tư: tìm đường dây bị lỗi, thay thế dây điện nối lại dây, cuốn lại động cơ do chuột cắn,Fan Indoor lỗi động cơ) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 3 | Vỉ mạch điều khiển Dàn lạnh điều hòa Toshiba MMY - MAP 1201T8 - động cơ DC TWIN-ROTARY -CS 12HP Heat Pump MAP1206HT7P + MAP1206HT8P | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 4 | Cảm biến dàn lạnh và dàn nóng điều hòa Toshiba MMY - MAP 1201T8 - động cơ DC TWIN-ROTARY -CS 12HP Heat Pump MAP1206HT7P + MAP1206HT8P | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Bộ | 4 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 5 | Quạt dàn lạnh điều hòa Toshiba MMY - MAP 1201T8 - động cơ DC TWIN-ROTARY -CS 12HP Heat Pump MAP1206HT7P + MAP1206HT8P | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 6 | Quạt dàn nóng điều hòa 12HP | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 7 | Rơ le khởi động từ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Cái | 4 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 8 | Cánh quạt dàn nóng (Quạt 3 pha | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Chiếc | 4 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 9 | Bo mạch quạt 3 pha | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 10 | Gas lạnh R 410 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Kg | 12 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 11 | Khí N2 - Ni tơ nén thông dàn ( Khí N2 bình 40kg " thể tichstrong bình " | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Bình | 2 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 12 | Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống điều hòa VRV gồm 72 dàn lạnh + 12 dàn nóng. Thay dây tín hiệu cấp + kết nối hệ thống mắt nhận khiển. | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Tổ | 1 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 13 | Block máy 12.000 BTU | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Cái | 2 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 14 | Block máy 18.000 BTU | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Cái | 1 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 15 | Gas lạnh R 22 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Kg | 8 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 16 | Vỉ mạch điều hòa máy 12.000 BTU Panasonic | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Cái | 4 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 17 | Cảm biến điều hòa máy 18.000 BTU: cảm biến dàn nóng + dàn lạnh | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Bộ | 5 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 18 | Bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Máy | 49 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 19 | Đế + đầu báo khói: Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo đầu báo khói đo kiểm tra thông số kỹ thuật, vệ sinh phần cảm biến khói, kiểm tra điện trở tiếp xúc. | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Cái | 116 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 20 | Đế + đầu báo nhiệt: Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo đầu báo nhiệt đo kiểm tra thông số kỹ thuật, vệ sinh phần cảm biến nhiệt, kiểm tra điện trở tiếp xúc | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Cái | 38 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 21 | Bảo dưỡng trụ cứu hỏa, trụ tiếp nước | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Cái | 4 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 22 | Bảo dưỡng lăng vòi chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Bộ | 18 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 23 | Tủ đựng chuông đèn nút ấn: Tháo thiết bị để lau chùi, vệ sinh công nghiệp, bảo trì thiết bị, lắp đặt lại | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Cái | 12 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 24 | Chuông báo cháy khẩn cấp: Kiểm tra, bảo dưỡng chuông báo cháy (Tháo chuông xuống, tháo bên trong chuông, đo kiểm tra thông số kỹ thuật, vệ sinh công nghiệp, kiểm tra điện trở tiếp xúc) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Cái | 12 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 25 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp: Kiểm tra, bảo dưỡng nút ấn khẩn cấp báo cháy (đo kiểm tra thông số kỹ thuật, vệ sinh công nghiệp, kiểm tra điện trở tiếp xúc) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Cái | 12 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 26 | Đèn báo cháy khẩn cấp: Kiểm tra, bảo dưỡng đèn báo cháy (Tháo đèn xuống, tháo bên trong đèn, đo kiểm tra thông số kỹ thuật, vệ sinh công nghiệp, kiểm tra điện trở tiếp xúc) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Cái | 12 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 27 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh: Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị cuối đường dây (tháo thiết bị kiểm tra cuối đường dây xuống, kiểm tra điện trở định mức) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Cái | 22 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 28 | Dây cáp và dây tín hiệu báo cháy: Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống đường dây và cáp tín hiệu báo cháy (đo kiểm tra thông mạch của tuyến đường truyền) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | hệ thống | 1 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 29 | Tủ trung tâm báo cháy: Kiểm tra, bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy … kênh, kiểm tra thông số kỹ thuật, tình trạng toàn bộ hệ thống, tín hiệu kiểm tra chế độ nguồn, bộ nguồn dự phòng. | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Tủ | 1 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 30 | Kiểm tra bảo dưỡng máy bơm điện chữa cháy: Đo các chỉ số kỹ thuật của từng động cơ điện, tháo dời các chi tiết của động cơ, lau chùi vệ sinh công nghiệp, đo điện trở. | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Cái | 1 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 31 | Kiểm tra bảo dưỡng máy bơm nhiên liệu chữa cháy: Kiểm tra toàn bộ máy, vệ sinh lau chùi máy bơm, kiểm tra cọc tiếp xúc giữa dây dẫn từ động cơ đến bình ác quy. | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Cái | 1 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 32 | Tủ điều khiển máy bơm: Bảo trì thiết bị; Kiểm tra đèn báo pha: Test nguồn pha, đèn báo quá tải, test máy bơm có bị quá nhiệt hay quá tải , kiểm tra đồng hồ VOLT. | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Tủ | 1 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 33 | Dây cáp điện máy bơm: Kiểm tra toàn bộ đường dây cáp điện 3 pha cấp cho máy bơm chữa cháy (đo kiểm tra thông mạch của tuyến đường truyền) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 34 | Hộp chữa cháy vách tường: Lau chùi, vệ sinh công nghiệp, kiểm tra định vị hộp, lau chùi cánh cửa. | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Hộp | 16 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 35 | Cuộn vòi, lăng chữa cháy (D 65, D 50): Lau chùi, vệ sinh công nghiệp, kiểm tra độ an toàn và độ nhạy của van xả, van khoá. | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Cái | 22 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 36 | Bình chữa cháy các loại(MFZ4, MT3): Lau chùi, vệ sinh công nghiệp, Kiểm tra và đo áp lực các bình | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Bình | 60 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 37 | Đường ống chữa cháy ngoài nhà: Kiểm tra đo áp xuất hệ thống đường ống cấp nước chữa cháy ngoài nhà, mối hàn ống, sơn chống gỉ đường ống chữa cháy.Thử áp đường ống chữa cháy ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 38 | Đường ống chữa cháy trong nhà: Kiểm tra đo áp xuất toàn bộ hệ thống đường ống cấp nước chữa cháy trong nhà, mối hàn ống, giá treo ống, sơn chống gỉ đường ống chữa cháy. | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 39 | Đèn EXIT: Kiểm tra nguồn điện, lau chùi vệ sinh đèn | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Cái | 22 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 40 | Đèn Sự cố: Kiểm tra nguồn điện, lau chùi vệ sinh đèn | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Cái | 42 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 41 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | md | 650 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 42 | Công tắc áp lực | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | cái | 3 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 43 | Bích thép D100 BS 16K | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | cặp | 4 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 44 | Bích thép D80 BS 16K | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | cặp | 8 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 45 | Bu lông + Êcu M16 lắp Bích D100 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | bộ | 16 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 46 | Côn D100xD65 THÉP | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | cái | 2 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 47 | Côn D80xD65 THÉP | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | cái | 2 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 48 | Ống thép tráng kẽm D80 (dày 3,2 ly) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | m | 120 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 49 | Cút hàn D80 thép | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | cái | 22 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 50 | Tê hàn D80 thép | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | cái | 6 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 51 | Tên hàn D80x65 thép | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | cái | 4 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 52 | Chếch hàn D80 thép | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | cái | 6 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 53 | Côn thu D80x65 thép | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | cái | 4 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 54 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 3,2 ly | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | m | 90 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 55 | Hộp chữa cháy vách tường 500x700x180 dày 2 ,0 ly | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | cái | 4 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 56 | Cuộn vòi D50, dài 20m, 2 đầu có gắn khớp nối - 16 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | cái | 4 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 57 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | cái | 3 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 58 | Lăng phun D50/16 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | cái | 3 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 59 | Tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn - dày 2,0 ly | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | cái | 4 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 60 | Chuông báo cháy | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | cái | 2 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 61 | Nút ấn báo cháy | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | cái | 2 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 62 | Đèn báo vị trí | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | cái | 4 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 63 | Đèn báo cháy phòng | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | cái | 18 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 64 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | bộ | 4 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 65 | Ghen sun D16 bảo vệ dây chống cháy | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | m | 440 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 66 | Đai giữ ống nhựa D16 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | Cái | 180 | Tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.1E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là510.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp, lắp đặt, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống PCCC, điều hòa nhiệt độ hoặc Hợp đồng cung cấp, lắp đặt, sửa chữa bảo dưỡng từng phần nhưng tổng các Hợp đồng phải đủ các hạng mục sửa chữa tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu tương đương khác) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 237.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 474.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặckỹ thuật công trình hoặc điện/ điện lạnh/ phòng cháy chữa cháy. Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ítnhất 01 gói thầu tương tự tại khu vực miền núi, vùng cao. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 người (trong đó: 01 CB lắp đặt thiết bị, 01 cán bộ PCCC) | 2 | 1) Cán bộ kỹ thuật PCCC: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc điện; có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy(2): Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện lạnh (Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia 01 công trình/ gói thầu tương tự) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi