Gói thầu: Thuê hội trường và các dịch vụ kèm theo phục vụ hoạt động thẩm định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ TƯ VẤN TRÍ VIỆT |
| Tên gói thầu | Thuê hội trường và các dịch vụ kèm theo phục vụ hoạt động thẩm định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220632674 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 15:45:00 đến ngày 2022-06-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,723,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.723.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.906.310.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức đào tạo, hoặc tập huấn hoặc hội nghị, hội thảo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên hỗ trợ |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia hỗ trợ ít nhất 01 hợp đồng hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức đào tạo, hoặc tập huấn hoặc hội nghị, hội thảo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ TƯ VẤN TRÍ VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê hội trường và các dịch vụ kèm theo phục vụ hoạt động thẩm định Nhiệm vụ: Thẩm định sách giáo khoa lớp 4 vòng 1 đợt 1 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 01 bản gốc và 01 bản chụp E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ, Bộ Giáo dục và Đào tạo, số 35 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giáo dục và Đào tạo, số 35 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Giáo dục và Đào tạo, số 35 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo, số 35 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 1 | Môn Tiếng Việt |
| 2 | Giải khát giữa giờ | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 16 | Môn Tiếng Việt |
| 3 | Phòng nghỉ cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 8 | Môn Tiếng Việt |
| 4 | Tổ chức ăn tập trung cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 16 | Môn Tiếng Việt |
| 5 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 1 | Môn Toán |
| 6 | Giải khát giữa giờ | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 14 | Môn Toán |
| 7 | Phòng nghỉ cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 7 | Môn Toán |
| 8 | Tổ chức ăn tập trung cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 14 | Môn Toán |
| 9 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 1 | Môn Đạo Đức |
| 10 | Giải khát giữa giờ | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 10 | Môn Đạo Đức |
| 11 | Phòng nghỉ cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 5 | Môn Đạo Đức |
| 12 | Tổ chức ăn tập trung cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 10 | Môn Đạo Đức |
| 13 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 1 | Môn Hoạt động trải nghiệm |
| 14 | Giải khát giữa giờ | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 10 | Môn Hoạt động trải nghiệm |
| 15 | Phòng nghỉ cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 5 | Môn Hoạt động trải nghiệm |
| 16 | Tổ chức ăn tập trung cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 10 | Môn Hoạt động trải nghiệm |
| 17 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 1 | Môn Khoa học |
| 18 | Giải khát giữa giờ | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 12 | Môn Khoa học |
| 19 | Phòng nghỉ cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 6 | Môn Khoa học |
| 20 | Tổ chức ăn tập trung cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 12 | Môn Khoa học |
| 21 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 1 | Môn Âm nhạc |
| 22 | Giải khát giữa giờ | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 8 | Môn Âm nhạc |
| 23 | Phòng nghỉ cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 4 | Môn Âm nhạc |
| 24 | Tổ chức ăn tập trung cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 8 | Môn Âm nhạc |
| 25 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 1 | Môn Mỹ Thuật |
| 26 | Giải khát giữa giờ | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 8 | Môn Mỹ Thuật |
| 27 | Phòng nghỉ cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 4 | Môn Mỹ Thuật |
| 28 | Tổ chức ăn tập trung cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 8 | Môn Mỹ Thuật |
| 29 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 1 | Môn Giáo dục Thể chất |
| 30 | Giải khát giữa giờ | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 12 | Môn Giáo dục Thể chất |
| 31 | Phòng nghỉ cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 6 | Môn Giáo dục Thể chất |
| 32 | Tổ chức ăn tập trung cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 12 | Môn Giáo dục Thể chất |
| 33 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 1 | Môn Tin học |
| 34 | Giải khát giữa giờ | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 10 | Môn Tin học |
| 35 | Phòng nghỉ cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 5 | Môn Tin học |
| 36 | Tổ chức ăn tập trung cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 10 | Môn Tin học |
| 37 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 1 | Môn Công nghệ |
| 38 | Giải khát giữa giờ | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 10 | Môn Công nghệ |
| 39 | Phòng nghỉ cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 5 | Môn Công nghệ |
| 40 | Tổ chức ăn tập trung cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 10 | Môn Công nghệ |
| 41 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 1 | Môn Lịch sử - Địa lí |
| 42 | Giải khát giữa giờ | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 12 | Môn Lịch sử - Địa lí |
| 43 | Phòng nghỉ cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 6 | Môn Lịch sử - Địa lí |
| 44 | Tổ chức ăn tập trung cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 12 | Môn Lịch sử - Địa lí |
| 45 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 1 | Môn Ngoại ngữ I (Tiếng Anh) |
| 46 | Giải khát giữa giờ | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 12 | Môn Ngoại ngữ I (Tiếng Anh) |
| 47 | Phòng nghỉ cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 6 | Môn Ngoại ngữ I (Tiếng Anh) |
| 48 | Tổ chức ăn tập trung cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 12 | Môn Ngoại ngữ I (Tiếng Anh) |
| 49 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 1 | Môn Ngoại ngữ I (Tiếng Hàn) |
| 50 | Giải khát giữa giờ | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 12 | Môn Ngoại ngữ I (Tiếng Hàn) |
| 51 | Phòng nghỉ cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 5 | Môn Ngoại ngữ I (Tiếng Hàn) |
| 52 | Tổ chức ăn tập trung cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 12 | Môn Ngoại ngữ I (Tiếng Hàn) |
| 53 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 1 | Môn Ngoại ngữ I (Tiếng Nhật) |
| 54 | Giải khát giữa giờ | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 12 | Môn Ngoại ngữ I (Tiếng Nhật) |
| 55 | Phòng nghỉ cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 6 | Môn Ngoại ngữ I (Tiếng Nhật) |
| 56 | Tổ chức ăn tập trung cho đại biểu | Như yêu cầu tại phần 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 12 | Môn Ngoại ngữ I (Tiếng Nhật) |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7233E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.723.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.906.310.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | Đã tham gia quản lý ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức đào tạo, hoặc tập huấn hoặc hội nghị, hội thảo | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên hỗ trợ | 10 | Đã tham gia hỗ trợ ít nhất 01 hợp đồng hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức đào tạo, hoặc tập huấn hoặc hội nghị, hội thảo | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi