Gói thầu: Gói thầu số DV-021 22-DA FPSO v v Cung cấp nhân lực vật tư tháo lắp giàn giáo phục vụ công tác Shutdown Job 2022 cho tàu FPSO TGT1- MSR 4573
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Gói thầu số DV-021 22-DA FPSO v v Cung cấp nhân lực vật tư tháo lắp giàn giáo phục vụ công tác Shutdown Job 2022 cho tàu FPSO TGT1- MSR 4573 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657801 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dịch vụ bên ngoài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 15:11:00 đến ngày 2022-06-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,353,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.029.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Không yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 947.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.841.300.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Scaffolding Inspector (Level 3) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Scaffolder Level 2 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Scaffolder Level 1 |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số DV-021 22-DA FPSO v v Cung cấp nhân lực vật tư tháo lắp giàn giáo phục vụ công tác Shutdown Job 2022 cho tàu FPSO TGT1- MSR 4573 Vận Hành FPSO cho Hoàng Long năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dịch vụ bên ngoài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không áp dụng. Tuy nhiên, để có cơ sở đánh giá năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, đề nghị các nhà thầu khi tham gia chào thầu bắt buộc phải kê khai thông tin năng lực tài chính, kinh nghiệm, các hợp đồng tương tự theo yêu cầu quy định tại BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM của E-HSMT. Có thể đính kèm báo cáo tài chính các năm, hợp đồng tương tự để làm cơ sở tham chiếu đánh giá. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro
Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Số điện thoại: 0254 - 3839 871
Fax: 0254 – 3857.499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Điện thoại: 0254 - 3839871 Fax: 0254 – 3857.499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Scaffolding Inspector (Level 3) | Xem chi tiết tại Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | người/ngày | 30 | Số lượng nhân sự yêu cầu là: 01 người. Số ngày dự kiến thuê: là 30 ngày. Nhà thầu chào đơn giá standby/người/ngày nhằm tham khảo trong trường hợp phát sinh các ngày chờ việc (standby day). Không chào đơn giá standby/người/ngày vào cùng bảng giá dự thầu. (upload file scan bảng giá dự thầu theo mẫu bảng giá chào của dịch vụ quy định tại E-HSMT có xác định mức thuế GTGT áp dụng và đơn giá standby/người/ngày lên cùng E-HSDT). |
| 2 | Scaffolder Level 2 | Xem chi tiết tại Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | người/ngày | 60 | Số lượng nhân sự yêu cầu: 2 người. Số ngày dự kiến thuê là 30 ngày. Nhà thầu chào đơn giá standby/người/ngày nhằm tham khảo trong trường hợp phát sinh các ngày chờ việc (standby day). Không chào đơn giá standby/người/ngày vào cùng bảng giá dự thầu. (upload file scan bảng giá dự thầu theo mẫu bảng giá chào của dịch vụ quy định tại E-HSMT có xác định mức thuế GTGT áp dụng và đơn giá standby/người/ngày lên cùng E-HSDT). |
| 3 | Scaffolder Level 1 | Xem chi tiết tại Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | người/ngày | 360 | Số lượng nhân sự yêu cầu là: 12 người. Số ngày dự kiến thuê: là 30 ngày. Nhà thầu chào đơn giá standby/người/ngày nhằm tham khảo trong trường hợp phát sinh các ngày chờ việc (standby day). Không chào đơn giá standby/người/ngày vào cùng bảng giá dự thầu. (upload file scan bảng giá dự thầu theo mẫu bảng giá chào của dịch vụ quy định tại E-HSMT có xác định mức thuế GTGT áp dụng và đơn giá standby/người/ngày lên cùng E-HSDT). |
| 4 | Rental Scaffolding materials and equipments Refer to the attached list of Survey Report of Scaffolding materials and Equipments SD 2022 | Xem chi tiết tại Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | ngày | 45 | Số ngày dự kiến thuê là 45 ngày. Nhà thầu chào đơn giá standby thiết bị/ngày nhằm tham khảo trong trường hợp phát sinh các ngày chờ việc (standby day). Không chào đơn giá standby thiết bị/ngày vào cùng bảng giá dự thầu. (upload file scan bảng giá dự thầu theo mẫu bảng giá chào của dịch vụ quy định tại E-HSMT có xác định mức thuế GTGT áp dụng và đơn giá standby thiết bị/ngày lên cùng E-HSDT). |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0295E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.029.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Không yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 947.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.841.300.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Scaffolding Inspector (Level 3) | 1 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | 2 |
| 2 | Scaffolder Level 2 | 2 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | 2 |
| 3 | Scaffolder Level 1 | 12 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi