Gói thầu: Thực hiện đo đạc, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp tại xã Trà Giáp và Trà Ka năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Bắc Trà My |
| Tên gói thầu | Thực hiện đo đạc, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp tại xã Trà Giáp và Trà Ka năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639978 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đo đạc, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất năm 2022 trong dự toán giao đầu năm theo QĐ 5579/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND huyện Bắc Trà My |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 14:58:00 đến ngày 2022-06-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,188,399,525 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thuộc lĩnh vực: Đo đạc bản đồ địa chính hoặc đo vẽ bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.(Kèm theo các giấy tờ chứng thực gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.594.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Người phụ trách kỹ thuật về đo đạc và bản đồ phải:-Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về đo đạc và bản đồ;-Có thời gian hoạt động thực tế ít nhất là 05 năm phù hợp với ít nhất một nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ của tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoặc:- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I quy định tại Điều 53 của Luật này;- Không được đồng thời là người phụ trách kỹ thuật về đo đạc và bản đồ của tổ chức khác;-(Nhà thầu Scan bằng chuyên môn, CC hành nghề, hợp đồng lao động và các hợp đồng, nghiệm thu có tên người phụ trách kỹ thuật hoặc giấy xác nhận có tên người Phụ trách kỹ thuật tham gia của các hợp đồng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm nhân viên kỹ thuật chủ chốt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhóm nhân viên kỹ thuật chủ chốt phải có trình độ từ trung cấp trở lên được đào tạo về đo đạc và bản đồ; có thời gian hoạt động thực tế ít nhất là 03 năm phù hợp với nội dung gói thầu.(Nhà thầu Scan bằng chuyên môn, hợp đồng lao động kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm nhân sự, kỹ thuật hỗ trợ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp trở lên được đào tạo chuyên ngành về quản lý đất đai, địa chính,xây dựng.(Nhà thầu Scan bằng chuyên môn và hợp đồng lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Bắc Trà My |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện đo đạc, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp tại xã Trà Giáp và Trà Ka năm 2022 Thực hiện đo đạc, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp tại xã Trà Giáp và Trà Ka năm 2022 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí đo đạc, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất năm 2022 trong dự toán giao đầu năm theo QĐ 5579/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND huyện Bắc Trà My |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy đăng ký kinh doanh . 2. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ còn hiệu lực. 3. Các Hợp đồng có qui mô, tính chất tương tự gói thầu. (có hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác tương đương) 4. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, nhân sự phục vụ cho gói thầu. 5. Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật, thiết bị, máy móc thi công. 6. Giải pháp và phương pháp luận của nhà thầu 7. Kế hoạch công tác và tổ chức nhân sự triển khai gói thầu. 8. Đề xuất bổ sung, sửa đổi điều khoản tham chiếu của nhà thầu (nếu có). 9. Tiến độ và kế hoạch triển khai chi tiết gói thầu. 10. Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng do người đại diện Pháp luật ký, trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền. Nếu nguồn lực tài chính của nhà thầu là bản cam kết tín dụng thì trong bảng cam kết này phải thể hiện được nội dung: ngân hàng đảm bảo sẵn sàng cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu theo quy định “Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu”, trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. 11. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận không nợ đọng thuế tính đến thời điểm hết năm 2021. |
| E-CDNT 15.2 | - Báo cáo tài chính của 02 năm: 2020,2021 và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Bản chính Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, các hợp đồng tượng tự và toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, máy móc, thiết bị của nhà thầu. - Kế hoạch chi tiết về nhân sự thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Bắc Trà My. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Thông – Trưởng Phòng, Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Bắc Trà My. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Bắc Trà My,địa chỉ: (địa chỉ: Xã Trà Sơn - Bắc Trà My - Quảng Nam -Quảng Nam). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Bắc Trà My. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếp điểm địa chính (có tường vây) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | điểm | 4 | xã Trà Giáp : 2 điểm. xã Trà Ka: 2 điểmLoại KK: 3 |
| 2 | Đo đạc bổ sung, đo vẽ lại bản đồ địa chính (bản đồ địa chính tỉ lệ 1/ 10.000) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ha | 3.384 | xã Trà Giáp : 1.374 ha. xã Trà Ka: 1.974 ha.Loại KK:3 |
| 3 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000 (biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung) – Đối soát thực địa và biên tập, in, xác nhận , giao nộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Mảnh | 3 | xã Trà Giáp : 03 mảnh. xã Trà Ka: 0.Loại KK:3 |
| 4 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000 (biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung) – Đo vẽ , lập bản vẽ, xuất kết quả địa chinhys, bổ sung mục kê. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thửa | 19 | xã Trà Giáp : 19 thửa. xã Trà Ka: 0.Loại KK:3 |
| 5 | Kê khai đăng ký, cấp giấy CNQSD đất: Cấp mới đồng loạt hộ gia đình, cá nhân (lần đầu) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hồ sơ | 931 | xã Trà Giáp : 427 hồ sơ. xã Trà Ka: 504 hồ sơ.Loại KK:3 |
| 6 | Kê khai đăng ký, cấp giấy CNQSD đất: Cấp đổi đồng loạt hộ gia đình, cá nhân | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hồ sơ | 19 | xã Trà Giáp : 19 hồ sơ xã Trà Ka: 0.Loại KK:3 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thuộc lĩnh vực: Đo đạc bản đồ địa chính hoặc đo vẽ bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.(Kèm theo các giấy tờ chứng thực gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.594.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người phụ trách kỹ thuật | 1 | Người phụ trách kỹ thuật về đo đạc và bản đồ phải:-Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về đo đạc và bản đồ;-Có thời gian hoạt động thực tế ít nhất là 05 năm phù hợp với ít nhất một nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ của tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoặc:- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I quy định tại Điều 53 của Luật này;- Không được đồng thời là người phụ trách kỹ thuật về đo đạc và bản đồ của tổ chức khác;-(Nhà thầu Scan bằng chuyên môn, CC hành nghề, hợp đồng lao động và các hợp đồng, nghiệm thu có tên người phụ trách kỹ thuật hoặc giấy xác nhận có tên người Phụ trách kỹ thuật tham gia của các hợp đồng kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Nhóm nhân viên kỹ thuật chủ chốt | 4 | Nhóm nhân viên kỹ thuật chủ chốt phải có trình độ từ trung cấp trở lên được đào tạo về đo đạc và bản đồ; có thời gian hoạt động thực tế ít nhất là 03 năm phù hợp với nội dung gói thầu.(Nhà thầu Scan bằng chuyên môn, hợp đồng lao động kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Nhóm nhân sự, kỹ thuật hỗ trợ | 3 | có trình độ trung cấp trở lên được đào tạo chuyên ngành về quản lý đất đai, địa chính,xây dựng.(Nhà thầu Scan bằng chuyên môn và hợp đồng lao động kèm theo). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi