Gói thầu: Thiết bị công nghệ mua mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655285-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm
Tên gói thầu Thiết bị công nghệ mua mới
Số hiệu KHLCNT 20220538599
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 15:55:00 đến ngày 2022-06-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 290,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành tối thiểu 12 tháng, cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu 5 năm, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 1 tuần kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế, máy và thiết bị công nghệ sinh học thực phẩm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm
E-CDNT 1.2 Thiết bị công nghệ mua mới
nghiên cứu đặc điểm sinh học và hoạt tính của các chủng Bacillus để sản xuất chế phẩm probiotic an toàn dùng cho chăn nuôi
90 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm , địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Điện thoại: 0243.8682470 Fax: 02438682470 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Điện thoại: 0243.8682470 Fax: 02438682470 Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm , địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Điện thoại: 0243.8682470 Fax: 02438682470 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) 3. Bản chụp ít nhất 1 hợp đồng tương tự (được thực hiện trong thời gian từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu) 4. Giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của đại lý/nhà phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam cung cấp cho nhà thầu kèm ISO9001 5. Bản so sánh tính đáp ứng giữa hàng hóa chào thầu và hàng hóa mời thầu và catalog của hàng hóa. 6. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). 7. Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các thiết bị có kèm CO, CQ, tài liệu hướng dẫn bằng tiếng Việt và tiếng Anh. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2020-2021 + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Catalogue của thiết bị để chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu
E-CDNT 12.2
Tên hàng hóa, đặc tính kỹ thuật, xuất xứ, số lượng, đơn giá, thành tiền, phí, lệ phí và thuế nếu có
E-CDNT 14.3 tối thiểu 5 năm
E-CDNT 15.2
Xác nhận số dư tài khoản doanh nghiệp, chứng minh vốn tự có tối thiểu 60 triệu hoặc Cam kết tín dụng tài trợ thực hiện gói thầu của 1 ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Điện thoại: 0243.8682470 Fax: 02438682470 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Chu Kỳ Sơn Số điện thoại: 0243.8682470 Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Địa chỉ:Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội Fax: 02438682470
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Cao Thị Thanh Bình SĐT: 0243.8692515
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trương Quốc Phong SĐT: 0243.8682470
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy sấy phun1BộĐiều khiển PLC, màn hình rộng, trực quan;Vật liệu: Thép không gỉ;Máy nén khí tích hợp, độ ồn thấp;Thông sốKhả năng tối đa: 3000 ml/giờ;Nhiệt độ của không khí vào: 30℃ ~ 300℃;Nhiệt độ không khí ra: 30℃ ~ 140℃;Độ chính xác nhiệt độ: ±1oC;Thời gian sấy khô: 1,0-1,5 giây;Tốc độ bơm phun: 3000 ml/giờ;Đầu phun: Loại 2 đầu phun;Hướng phun: Hướng xuống (Downwards co-current);Công suất tổng: 10KW-380W;Đường kính thùng: 800mm/Vật liệu: thép không gỉ;Máy nén khí: Máy nén khí không dầu tích hợp;Hiệu suất thu hồi bột khô: ≥95 %;Tốc độ bay hơi tối đa: 5 kg/giờ;Kích thước: 1700*1100*1500 mm;
2Tủ sấy1BộCấu trúc tủ được chế tạo bằng thép mạ tĩnh điện;Bên mặt ngoài sơn phủ một lớp Isocide có khả năng diệt 99,9% vi khuẩn bền mặt trên 24 giờ.Dung tích: 170 lít;Kích thước trong WxDxH: 580 x 500 x 580 mm;Kích thước bên ngoài WxDxH: 740 x 800 x 910mm;Số khay để mẫu tối đa 7 khay/ số khay cung cấp kèm theo 02;Hệ thống đối lưu cưỡng bức sử dụng quạt gió VentiFlow và gia nhiệt Solaris đảm bảo gia nhiệt tới 300oC với độ đồng đều cao;Nhiệt độ hoạt động: +7,5oC trên nhiệt độ môi trường đến 300oC;Độ chính xác nhiệt độ:≤ ±1,3oC tại 70oC; ≤ ±3,5oC tại 150oC; ≤ ±8,5oC tại 250oCĐộ đồng đều nhiệt: ≤ ±0,4 oC tại 70oCHệ thống điều khiển bằng vi xử lý, có cài đặt được chương trình gia nhiệt, có màn hình hiển thị;Tủ thiết kế đạt các tiêu chuẩn an toàn nhiệt độ DIN 12880 Class 3,1 và an toàn điện UL 61010-1, CAN/CSA-22.2 No 61010-1, EN 61010-1, IEC 61010-1.Độ ồn: 49dBNguồn điện: 220-240V, 50/60Hz
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành tối thiểu 12 tháng, cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu 5 năm, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 1 tuần kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật 1 Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế, máy và thiết bị công nghệ sinh học thực phẩm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->