Gói thầu: Mua vật tư thông dụng năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220609584-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình
Tên gói thầu Mua vật tư thông dụng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220581075
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn Ngân sách nhà nước cấp, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 16:11:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 261,273,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,800,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.919098E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.225464E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 182.891.240 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 365.782.480 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình
E-CDNT 1.2 Mua vật tư thông dụng năm 2022
Mua vật tư thông dụng năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn Ngân sách nhà nước cấp, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình - Địa chỉ: Khóm Tân Đông A, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp - Số điện thoại: 02773 833 035, fax: 02773 833 035
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không thuê tư vấn


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình , địa chỉ: Khóm Tân Đông A, Thị trấn Thanh Bình, Thanh Bình, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình - Địa chỉ: Khóm Tân Đông A, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp - Số điện thoại: 02773 833 035, fax: 02773 833 035


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu khác tương đương. - Các nội dung yêu cầu tại chương III (tiêu chuẩn đánh giá) và chương V (yêu cầu kỹ thuật) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện và biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng tương tự, hóa đơn tài chính.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các giấy tờ và tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực pháp lý. Tất cả bản sao tài liệu khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu. - Các tài liệu cần cung cấp gồm: + Tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam: + Tài liệu kỹ thuật mô tả chức năng, thông số kỹ thuật của hàng hóa. + Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ.
E-CDNT 12.2
1. Tên hàng hóa; đơn vị tính; mô tả hàng hóa, xuất xứ; số lượng; đơn giá. Giá chào thầu đã bao gồm thuế và các loại chi phí khác. 2. Nhà thầu phải nộp E-HSDT cho toàn bộ công việc nêu tại Mục 1 Chương này và ghi đơn giá, thành tiền cho tất cả các công việc nêu trong các bảng giá tương ứng quy định tại Chương III - Biểu mẫu. Trường hợp tại cột “đơn giá ” và cột “thành tiền” của một mục mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu nêu trong E-HSMTvới đúng giá đã chào. 3. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 14.3 Tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm.
E-CDNT 15.2
- Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Nhà thầu chuẩn bị 1 bộ E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu lưu trữ khi được mời thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình - Địa chỉ: Khóm Tân Đông A, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp - Số điện thoại: 02773 833 035, fax: 02773 833 035
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình, khóm Tân Đông A, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp – 02773 833 035; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phan Văn Ê, Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình - 0913119897;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Văn Cường, Phó Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình - 0919560606.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lý Thị Mộng Tuyền, Nhân viên Phòng Tài chính – Kế toán, Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình - 0369553559.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bọc quay xách đen 407Kg40 cm x 70 cm - VNCung cấp hàng mẫu: 05 cái bọc
2Bọc quay xách đen 606Kg60 cm x 100 cm - VNCung cấp hàng mẫu: 05 cái bọc
3Bọc quay xách 20283Kg20 cm x 30 cm - VMCung cấp hàng mẫu: 05 cái bọc
4Bọc quay xách 2416Kg24 cm x 36 cm - VNCung cấp hàng mẫu: 05 cái bọc
5Bọc quay xách 26183Kg26 cm x 42 cm - VNCung cấp hàng mẫu: 05 cái bọc
6Bọc quay xách 3021Kg25 cm x 30 cm - VNCung cấp hàng mẫu: 05 cái bọc
7Bọc quay xách 35165Kg35 cm x 60 cm - VNCung cấp hàng mẫu: 05 cái bọc
8Bọc rác xanh ( cuộn )872Kg64 cm x 78 cm ( KL = 1kg) - VNCung cấp hàng mẫu: 05 cái bọc
9Bọc rác vàng (cuộn)562Kg64 cm x 78 cm ( KL = 1kg) - VNCung cấp hàng mẫu: 05 cái bọc
10Bọc rác xanh có chử10Kg64 cm x 78 cm ( KL = 1kg) - VNCung cấp hàng mẫu: 05 cái bọc
11Bọc rác vàng có chử10Kg64 cm x 78 cm ( KL = 1kg) - VNCung cấp hàng mẫu: 05 cái bọc
12Bọc trắng dẻo 15x20195Kg15 cm x 20 cm - VNCung cấp hàng mẫu: 05 cái bọc
13Bọc trắng dẻo 8x1479Kg8 cm x 14 cm - VNCung cấp hàng mẫu: 05 cái bọc
14Cal 10 lít185Cal25 cm x 32 cm - VN
15Cal 2 lít5CalCal tròn VN
16Cal 5 lít320Cal28 cm x 18 cm - VN
17Cây lau nhà34CâyCao 1,4m - VN
18Cây xúc rác24CâyMủ dài 70 cm - VN
19Chai lau Kiếng33Chai650 ml-Lix - VN
20Chai tẩy cầu77Chai900 ml - VN
21Chai xịt côn trùng Jumbo154Chai600 ml - VN
22Chiếu 9 tất83Chiếc9 cm x 20 cm - VN
23chổi bông cỏ62CâyDài 1m - VN
24Chổi cọng dừa29CâyDài 1m - VN
25Cước trắng163MiếngCuộn chì - VN
26Cước xanh191Miếng8 cm x 12 cm - VN
27Dây lác10cuộndây mủ cuộn - VN
28Dây thung69Bịtvòng tròn bịt 1/2 kg
29Đèn pin12cáidài 15 cm - VN
30Găng tay mũ dài48cặpDài 40 cm - VN
31Giấy lau siêu âm645Bịt15 x 15 cm - VN
32Giấy súc280cây10 cuộn - VN
33Khăn lau tay1.102Cái25 cm x 25 cm - VN
34Ly mũ80CâyDài 10 cm - VN
35Mủ sò15Cây1,4m x 100m - VN
36Nước tẩy Javen (TT)410LítChai 1 lít - Thanh Tuyền VN
37Nước tẩy Mỹ Hảo388LítChai 1 lít - Thanh Tuyền VN
38Phấn johnson12ChaiChai VN
39Pin cực tiểu270CụcViệt Nam
40Pin đại106CụcCon ó - VN
41Pin tiểu610CụcViệt nam
42Pin trung215CụcViệt Nam
43Pin vuông10CụcViệt Nam
44Rỗ mủ đựng hồ sơ A414Cái9 cm x 13 cm - VN
45Thảm245MiếngLoại vãi 50 cm x 60 cm - VN
46Xà bông bột Lix ( 260 gr)148BịtBịt 260 gr VN
47Xà bông Ômô matic157KgBịt 1kg VN
48Xà bông rửa tay Lifboy836ChaiChai 180ml VN
49Xà bông gội Lifboy4chaiChai 620ml VN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.919098E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.225464E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 182.891.240 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 365.782.480 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->