Gói thầu: “Mua sắm vật tư hóa chất năm 2022”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658688-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung |
| Tên gói thầu | “Mua sắm vật tư hóa chất năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220635619 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 15:25:00 đến ngày 2022-06-23 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,110,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
“Mua sắm vật tư hóa chất năm 2022” “Mua sắm vật tư hóa chất năm 2022” và gói thầu “Thuê phân tích mẫu nước thải và phân tích kim loại nặng trong trầm tích” 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lam kính | 30 | Hộp | Dùng để quan sát mẫu dưới kính hiển vi. Lam kính chứa mẫu. Lam kính chất liệu bằng thủy tinh, kích cỡ 76 x 25mm. | ||
| 2 | Lam men tròn | 30 | Hộp | Làm bằng thủy tinh với 3 lớp hydrolytic. Kích thước: 76x26mm, độ dày 1mm | ||
| 3 | Ludox (1 lít) | 10 | Can | Dạng dung dịch lỏng nhớt, tỉ trọng 1,4 g/ml ở 25oC, diện tích bề mặt ~140 m2/g | ||
| 4 | Túi zip thu mẫu | 30 | Gói | Túi zip dùng để đững mẫu, làm bằng nhựa PE, có khả năng chịu nhiệt tốt | ||
| 5 | Găng tay thu mẫu | 50 | Đôi | Găng tay dùng cho hoạt động thu mẫu, làm từ cao su tự nhiên | ||
| 6 | Găng tay thí nghiệm | 5 | Hộp | Găng tay dùng trong phòng thí nghiệm, làm từ cao su latex/nitrile | ||
| 7 | Găng tay DNA free | 5 | Hộp | Găng tay DNA free dùng trong phòng thí nghiệm, làm từ cao su nitrile và vô trùng | ||
| 8 | Đầu típ các loại | 10 | Túi | Đầu típ có chia vạch, làm tự nhựa PP, thể tích 10 µL, 200 µL, 1000 µL, có lọc vô trùng | ||
| 9 | Ống Eppendof các loại | 5 | Túi | Ống eppendorf dùng để ly tâm và bảo quản mẫu, làm từ nhựa PP hoặc PE, kích thước 0,2 mL, 1,5 mL, 2 mL | ||
| 10 | Cồn 96 độ (Việt Nam) | 30 | Lít | Chất lỏng không màu (ethanol), 96 độ, dùng để sát khuẩn trong phòng thí nghiệm | ||
| 11 | Cồn tinh khiết 500 ml | 3 | Chai | Cồn tinh khiết, dùng cho sinh học phân tử, tách chiết DNA/RNA, độ tinh khiết ≥99,45% | ||
| 12 | Dung dịch DMSO | 2 | Chai | Dung dịch dạng lỏng, độ tinh khiết ≥99,9%, dùng cho các thí nghiệm sinh học phân tử | ||
| 13 | EDTA 100ml | 3 | Chai | Dạng dung dịch, dùng cho các thí nghiệm nuôi cấy | ||
| 14 | Focmalin | 10 | Chai | Dung dịch lỏng không màu, nồng độ 37-40%, dùng để bảo quản các mẫu sinh vật | ||
| 15 | Hộp đựng tiêu bản | 20 | Hộp | Hộp dựng tiêu bản kính hiển vi các mẫu sinh vật | ||
| 16 | Bình tam giác | 20 | Cái | Bình tam giác thủy tinh, thể tích 250 mL, có thang chia vạch, có khả năng chịu nhiệt hấp khử trùng | ||
| 17 | Bacto Agar (500g) | 2 | Lọ | Dạng bột, dùng cho môi trường nuôi cấy, nhiệt độ tan chảy ~35 °C (1,5% dung dịch), pH 5-8 | ||
| 18 | Bacto Peptone (500g) | 2 | Lọ | Dạng bột, dùng cho môi trường nuôi cấy, hàm lượng nitơ-amino ≥4%, tổng nitơ ≥7%, pH 5.5±1.0 | ||
| 19 | Bacto Yeast Extract | 2 | Lọ | Dạng bột, dùng cho môi trường nuôi cấy, pH 6,5-7,5 (10% dung dịch) | ||
| 20 | L-15 cell culture medium (500ml) | 3 | Lọ | Dạng dung dịch lỏng vô trùng, dùng cho nuôi cấy, hàm lượng phenol red: 0,011 g/L, sodium pyruvate: 0,55 g/L, L-glutamine: 0,3 g/L | ||
| 21 | NaCl (500g) | 4 | Lọ | Dạng tinh thể không màu, độ tinh khiết 99,5%, khối lượng phân tử 58,44 g/mol | ||
| 22 | KCl (500g) | 4 | Lọ | Dạng tinh thể màu trắng, không mùi, khối lượng phân tử 74,55 g/mol, tỷ trọng: 1.984 g/cm3 | ||
| 23 | CuSO4.5H2O (500g) | 2 | Lọ | Dạng tinh thể màu xanh lam, khối lượng phân tử 249,68 g/mol | ||
| 24 | NaAsO2 (500ml) | 1 | Lọ | Dạng dung dịch lỏng, khối lượng phân tử 129,91 g/mol | ||
| 25 | HgCl2 (100g) | 2 | Lọ | Dạng tinh thể màu trắng, khối lượng phân tử 271,5 g/mol | ||
| 26 | Pb(CH3COO)2 (500g) | 2 | Lọ | Dạng tinh thể không màu, độ tinh khiết 99,5%, khối lượng phân tử 325,29 g/mol | ||
| 27 | CaCl2 (500g) | 4 | Lọ | Dạng bột màu trắng, khối lượng phân tử 110,98 g/mol | ||
| 28 | NaOH (500g) | 4 | Lọ | Dạng rắn, màu trắng, không mùi, độ tinh khiết 98%, khối lượng phân tử 40 g/mol | ||
| 29 | Protein K 2ml (>600 mAU/ml) | 5 | Tuýp | Dạng dung dịch lỏng, pH 7.5, >600 mAU/ml | ||
| 30 | Agarose (molecular grade) 100g | 2 | Lọ | Dạng bột, dùng cho sinh học phân tử, nhiệt độ tan chảy ≤35 °C (3% gel) | ||
| 31 | PCR primer (200 phản ứng) | 5 | Cặp | Dạng lỏng, dùng cho phản ứng PCR | ||
| 32 | dNTP 10mM | 5 | Tuýp | Dạng lỏng, dùng cho phản ứng PCR, chứa hỗn hợp các dATP, dCTP, dGTP, dTTP | ||
| 33 | TopTag DNA polymerase 250U | 5 | Tuýp | Dạng lỏng, dùng cho phản ứng PCR, chứa 250U | ||
| 34 | PCR buffer | 5 | Tuýp | Dạng lỏng, dung dịch đệm cho phản ứng PCR | ||
| 35 | Kit tinh sạch PCR | 5 | Bộ | Bộ kit dùng để tinh sạch sản phẩm PCR | ||
| 36 | DNA ladder 1kb | 3 | Tuýp | Dạng lỏng, dùng để kiểm tra kích thước đoạn gen trên gel, | ||
| 37 | Nước cất | 50 | Lít | Nước cất tinh khiết 1 - 2 lần, dùng để pha môi trường nuôi cấy | ||
| 38 | MgCl2 (25 mM) | 2 | Tuýp | Dung dịch stock dùng trong phản ứng PCR, nồng độ 25 mM | ||
| 39 | Đĩa petri nhựa ф 90mm | 100 | Chiếc | Đĩa petri dùng trong nuôi cấy, làm từ nhựa PS, đường kính 90 mm, vô trùng | ||
| 40 | Đĩa petri nhựa ф 60mm | 100 | Chiếc | Đĩa petri dùng trong nuôi cấy, làm từ nhựa PS, đường kính 60 mm, vô trùng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi