Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt hệ thống Wifi công cộng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt hệ thống Wifi công cộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560742 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 15:57:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 986,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,791,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bảy trăm chín mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47918E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95836E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.284.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.380.568.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là 03 ngày làm việc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Cơ điện tử.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Cơ điện tử.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt hệ thống Wifi công cộng Lắp đặt hệ thống Wifi công cộng trên địa bàn huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yều cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; Cam kết của nhà thầu về hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng và có xuất xứ rõ ràng, đảm bảo đúng theo yêu cầu của E-HSMT, cam kết trong E-HSDT |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng (theo khuyến cáo của nhà sản xuất) |
| E-CDNT 15.2 | Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được chứng nhận của hãng thì nhà thầu phải có thư ủy quyền của nhà sản xuất / phân phối hoặc chứng thư đại lý. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực hoặc bản gốc giấy ủy quyền giấy phép bán hàng của nhà sản xuất do đại diện hợp pháp của nhà sản xuất ký và đóng dấu ( trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất/ nhà phân phối đối tác bán hàng của hãng). Trong trường hợp nhà thầu là nhà phân phối hoặc đối tác bán hàng của hãng thì phải nộp bảo sao có chứng thực chứng thư đại lý, thỏa thuận đối tác bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.791.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Đồi Ngô -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204-3854317 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát dầu tư- Sở kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát dầu tư- Sở kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gateway RG-EG210G-P | 7 | bộ | 10-Port Gigabit Cloud Managed Gataway, support up to 8 POE/POE+ ports with 70W POE Power budget, up to 4 WAN ports, support up to 200 concurrent users, 500Mbps.Số cổng WAN : 4 cổng(Lan6,Lan7,Lan8 có thể chuyển qua công WANSố lượng client: tối đa 200+sử dụng đồng thời Nguồn POE :Hỗ trợ tối đa 8 cổng Poe tổng công suất nguồn Poe 70WQuản lý và giám sát, hỗ trợ kỹ thuật từ xa qua Cloud miễn phí, trọn đời sản phẩm | ||
| 2 | WIFI Marketing LFC-R-PROX | 6 | lic | Linkyfi Pro Cloud - 1 AP 1 year license term; above 10 APs; NBD Support Service (hoặc tương đương), Top 1 thế giới về wifi marketing, license vĩnh viễn+ Giao diện trang chào theo yêu cầu,+ Thu thập thông tin người dùng wifi (email, sđt, google…)+ Khảo sát thông tin người dùng theo yêu cầu (form thiết kế theo yêu cầu từng chiến dịch của CĐT),+ Luân phiên trang chào,+ Tự động xây dựng chân dung người dùng wifi,+ Tự động phân loại người dùng,+ Báo cáo thống kê (tổng số lượt truy cập, tần suất khách ghé thăm, thống kê theo ngày / giờ / tuần / tháng) theo thời gian định kỳ hoặc theo thời gian thực,+ Hỗ trợ quản lý tập trung nhiều địa điểm khác nhau,+ Phân quyền quản lý hệ thống theo nhiều cấp,'Tính năng chi tiết của sản phẩm: Server đang đặt tại máy chủ DC của các dịch vụ hàng đầu thế giới như Amazon và GoogleThời hạn license: 'License sở hữu vĩnh viễn trọn đời. | ||
| 3 | Wireless Controller P01-S104-UK00 | 1 | chiếc | SmartZone 100 with 4 GigE ports, 90-day temporary access to licenses+Công suất nguồn: Tối đa 250W+ Kích thước: 438x292.1x44mm+Số cổng:4x1GbE, (hỗ trợ 2x10GbE với dòng P01-S124-XX00)+ Quản lý WIFI: lên tới 1.024 thiết bị wifi (APs), với mô hình Cluster lên tới 3000 thiết bị wifi (APs)+ WLANs: hỗ trợ lên tới 2048 BSSIDs+ Số lượng client :hỗ trợ tối đa lên tới 25000 client đồng thời, với mô hình Cluster hỗ trợ lên tới 60000 client đồng thời,+ Hotspot: hỗ trợ WISPr, WIFI Certified, Passpoint+ Công nghệ khác:Guest Access, Captive Portal, Mesh+ VLAN: hỗ trợ 4000 VLAN+ Mô hình dự phòng: hỗ trợ mô hình lên tới 3+1, dự phòng nóng+ DHCP Server: có hỗ trợ+ Giao diện cấu hình: Web, CLI, SNMP v1, v2, v3+ Hỗ trợ đấu nối với AP: L3 hoặc L2, tự động dò tìm. Tự động update firm và thiết lập tối ưu channel wifi+ Công cụ phân tích: Hỗ trợ hệ thống SmartCell Insight, xuất báo cáo lên tới 7 năm cho dữ liệu hệ thốngSecurity+ Tiêu chuẩn: WPA, WPA2, 802.11i+ Mã hoá: TKIP, AES WPA, WPA2, 802.11i+ Xác thực:802.1x, MAC address+ User Database: + Hỗ trợ database internal lên tới 25000 user,+ Hỗ trợ database external: Radius, LDAP, Active Directory+ Access Control: L2 (MAC address-based)L3/4 (IP and Protocol based)Management interface access controlTime-based WLANsDevice type access policies+ Wirelss Instrusion Detection (WIDS/WIPS): Xác định và ngăn chặn Ap giả mạo (Rogue AP),Xác định Evil-twin/Ap sproofing,* Hỗ trợ Multimedia và QoS+ Hỗ trợ: 802.11e/WMM+ Phân luồng traffic: Automatic, heuristics and TOS based orVLAN-defined+ Rate limit: Hỗ trợ+ WLAN Prioritization: Hỗ trợ+ Client Load Balancing: Hỗ trợ+ Chứng chỉ: U.S., Canada, EU, China, Japan, Taiwan, Korea | ||
| 4 | Wireless Controller S02-S104-1000 | 1 | gói | Associate Partner Support, SmartZone 100 with 4 GigE ports, 1 Yr | ||
| 5 | Wireless Controller: L09-0001-SG00 | 6 | Lic | AP management license for SZ-100/vSZ 3.X/SCG200/SZ300, 1 Ruckus AP access point. Order this when you intend to run software version from 3.2 onwards. | ||
| 6 | Wireless Controller: S02-0001-1LSG | 6 | gói | Associate Partner Support, Per SZ/vSZ AP, 1 Yr | ||
| 7 | WIFI: 901-T610-WW01 | 6 | chiếc | Ruckus T610 802.11ac Wave 2 Outdoor Wireless Access Point, 4x4:4 Stream, MU-MIMO, Omnidirectional Beamflex+ coverage, 2.4GHz and 5GHz concurrent dual band, Dual 10/100/1000 Ethernet ports, POE in, IP-67 Outdoor enclosure, -40 to 65C Operating Temperature. Includes standard 1-year warranty. Mounting kit sold as separate accessory (902-0125-0000). For box contents, see Shipping Container Contents. Tính năng chi tiết của sản phẩmHỗ trợ chuẩn WIFIIEEE 802.11a/b/g/n/ac Wave 2MIMO• 4x4 SU-MIMO• 4x4 MU-MIMORadio Chains andStreams• 4x4:4Security• WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i, DynamicPSK• WIPS/WIDSCác tính năng WIFI khác• WMM, Power Save, Tx Beamforming, LDPC, STBC,802.11r/k/v• Hotspot• Hotspot 2.0• Captive Portal• WISPrCông nghệ Antenna (RF) Tiêu chuẩn Antenna• BeamFlex+ adaptive antennas withpolarization diversity• Adaptive antenna that provides up to4,000+ unique antenna patternsAntenna Gain (max)• Omni - Up to 3dBi• Sector - Up to 8dBiCông suất phát tối đa• 28dBm cho cả 2 băng tần 2.4GHz & 5GHzBeamFlex+ SINR Transmit Power Gain*• Up to 6 dBBeamFlex+ SINR Receive Power Gain*• Up to 4 dBMinimum Receive Sensitivity1• -104dBmPeak PHY Rates• 2.4GHz: 600Mbps• 5GHz: 1733MbpsSố lượng client hỗ trợ• Up to 512 clients per APSSID• Up to 31 per APCông nghệ vô tuyến độc quyền của Ruckus Tối ưu về Antenna• BeamFlex+• Polarization Diversity with Maximal RatioCombining (PD-MRC)Công nghệ quản lý WIFI Channel• ChannelFly• Background Scan BasedCông nghệ quản lý Client• Adaptive Band Balancing• Client Load Balancing• Airtime Fairness• Airtime-based WLAN PrioritizationCông nghệ QoS SmartCast• QoS-based scheduling• Directed Multicast• L2/L3/L4 ACLsHõ trợ thiết bị di động• SmartRoam | ||
| 8 | WIFI: 807-T610-1000 | 6 | Gói | Associate Partner Support, Ruckus T610, 1 year | ||
| 9 | WIFI: 902-0125-0000 | 6 | bộ | Mounting Kit for Ruckus T610/T610s and spare for T710/T710s | ||
| 10 | Tủ kỹ thuật | 6 | bộ | Tủ kỹ thuật tiêu chuẩn treo cột, lắp nguồn, router | ||
| 11 | Tủ Rack 10U | 1 | bộ | Tủ Rack 10U phòng điều khiển trung tâm | ||
| 12 | Chống sét LAN | 7 | bộ | Chống sét LAN Điện áp quá áp: 700 V @ 1 kV/μsDòng xả : 5 kA (8/20μs) Điện trở cách ly nhỏ nhất: 1 G ohm @ 50VHỗ trợ PoE chuẩn AT/AF | ||
| 13 | Ổ cắm Lioa | 7 | bộ | Tối thiểu 6 chấu, có cơ chế chống giật và chống ngắn mạch, |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47918E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95836E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.284.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.380.568.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là 03 ngày làm việc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Cơ điện tử.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Cơ điện tử.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi