Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658671-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141562 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 16:34:00 đến ngày 2022-07-11 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,940,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6415E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa, thông gió công trình dân dụng, hoặc công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.980.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành thiết bị: ≥ 12 tháng- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao trong thời gian 10 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ Nhiệt lạnhĐã thực hiện tối thiểu 01 dự án tương tự trong thời gian 5 năm gần đâyNhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành ĐiệnĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị.Nhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Cơ khíĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bịNhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vận hành và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành Điện, Điện tửĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị công trìnhNhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa làm việc DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRỤ SỞ KHO BẠC NHÀ NƯỚC THANH HÓA 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Yêu cầu chung: - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2020 trở về sau. - Có cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại (kèm theo Catalogue, bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong HSMT. Yêu cầu riêng: - Riêng hệ thống điều hòa, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485, ISO 14001, ISO 45001 hoặc tương đương; - Có đại diện của Nhà sản xuất và/hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam. (Có giấy tờ hợp lệ chứng minh). - Hàng hóa phải có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc công ty thành viên của nhà sản xuất ủy quyền; đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam. - Có cam kết của nhà sản xuất hoặc của công ty thành viên; đại lý phân phối về tiến độ cung cấp hàng hóa cho công trình, hỗ trợ kỹ thuật, cử chuyên gia giúp nhà thầu thực hiện dự án gửi tới bên mời thầu nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất, lắp ráp. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Năng lực kinh nghiệm theo Mục 2 Chương III: - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; Các hồ sơ yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c) Chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu; Bản cam kết cung cấp thiết bị theo đúng tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật HSMT yêu cầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: 02A/22 Đại Lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
+ Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: 02A/22 Đại Lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: 02A/22 Đại Lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài vụ - Quản trị Kho bạc nhà nước Thanh Hóa. Địa chỉ: 02A/22 Đại Lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ hợp dàn nóng VRV, VRF biến tần, 2 chiều nóng/lạnh 60HP [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | tổ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Tổ hợp dàn nóng VRV, VRF biến tần, 2 chiều nóng/lạnh 74 HP [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | tổ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tổ hợp dàn nóng VRV, VRF biến tần, 2 chiều nóng/lạnh 118 HP [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | tổ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 4,5 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 5,6 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 7,1 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 11,2 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 10 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 14,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 16,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 5 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 22,4 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 28 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Dàn lạnh cassette âm trần 5,6 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Dàn lạnh cassette âm trần 7,1 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Dàn lạnh cassette âm trần 9 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 5 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Dàn lạnh cassette âm trần 11,2 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Dàn lạnh cassette âm trần 14,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 7 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Dàn lạnh cassette âm trần 16,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bộ chia ga cho dàn nóng | 9 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bộ chia ga cho dàn lạnh | 42 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bộ điều khiển trung tâm màn hình cảm ứng | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 700 m3/h - Cột áp : 120 Pa | 7 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.200 m3/h - Cột áp : 100 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 500 m3/h | 9 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 700 m3/h | 9 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 850 m3/h - Cột áp : 200 Pa | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.000 m3/h - Cột áp : 200 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.200 m3/h - Cột áp : 200 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 6.500 m3/h - Cột áp : 200 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 150 m3/h | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 200 m3/h | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 300 m3/h | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 500 m3/h | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió 2 tốc độ Lưu lượng gió: 21.000 m3/h, Cột áp: 675 Pa Lưu lượng gió: 14.000 m3/h, Cột áp: 300 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 17.000 m3/h - Cột áp : 300 Pa | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 15.500 m3/h - Cột áp : 300 Pa | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 4.500 m3/h - Cột áp : 300 Pa | 5 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 2.500 m3/h - Cột áp : 300 Pa | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió tăng áp buồng đệm thang máy - Lưu lượng gió: 1.000 m3/h - Cột áp : 200 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Quạt ly tâm tăng áp sảnh thang máy - Lưu lượng gió: 38.000 m3/h - Cột áp : 600 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Quạt ly tâm tăng áp cầu thang bộ - Lưu lượng gió: 27.000 m3/h - Cột áp : 600 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Quạt ly tâm tăng áp trục thang máy - Lưu lượng gió: 23.600 m3/h - Cột áp : 300 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Máy điều hòa cục bộ loại treo tường 2 chiều biến tần công suất lạnh 3,5 kw | 4 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Máy điều hòa cục bộ loại treo tường 2 chiều biến tần công suất lạnh 7,1 kw | 3 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 750 m3/h | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 300 m3/h | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 150 m3/h | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Quạt gió ốp trần - Lưu lượng gió: 150 m3/h - Cột áp : 50 Pa | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.500 m3/h - Cột áp : 250 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 300 m3/h - Cột áp : 100 Pa | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Máy điều hòa cục bộ loại treo tường 2 chiều biến tần công suất lạnh 2,5kw - Công suất lạnh: 9000 Btu/h | 3 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 150 m3/h | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm, độ dày 0,8mm | 0,57 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, độ dày 0,8mm | 3,96 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, độ dày 0,8mm | 1,43 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm, độ dày 1mm | 4,32 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm, độ dày 1mm | 8,29 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm, độ dày 1mm | 2,45 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm, độ dày 1mm | 0,53 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm, độ dày 1mm | 0,77 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm, độ dày 1,35mm | 0,24 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 44,5mm, độ dày 1,35mm | 0,25 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 54mm, độ dày 1,35mm | 0,63 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,57 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 3,96 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 1,43 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 4,32 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | 8,29 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | 2,45 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | 0,53 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | 0,77 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | 0,24 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 44,45mm | 0,25 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 54mm | 0,63 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Môi chất lạnh R410A nạp bổ sung | 500 | kg | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Giá treo, giá đỡ ống đồng | 650 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Gia công nắp đậy ống đồng ngoài trời | 1 | hệ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 15 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Lắp đặt ống u. PVC D27 class 1 | 4,2 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Lắp đặt ống u. PVC D34 class 1 | 2,28 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Lắp đặt ống u. PVC D42class 1 | 1 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Lắp đặt ống u. PVC D48 class 1 | 0,24 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Lắp đặt ống u. PVC D60 class 1 | 0,48 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D27 | 4,2 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D34 | 2,28 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D42 | 1 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D48 | 0,24 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D60 | 0,48 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Giá treo đường ống nước ngưng | 400 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 300x200, dày 0,58mm | 4,6 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 600x200, dày 0,75mm | 3,8 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 350x300, dày 0,58mm | 8,6 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 600x300, dày 0,75mm | 12,5 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 600x200/300x200 dày 0,75mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1400x290/600x200 dày 1,15mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 600x300/350x300 dày 0,75mm | 8 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1453x480/600x300 dày 1,15mm | 8 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 400x200/D250 dày 0,58mm | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 450x300/D300 dày 0,58mm | 30 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Lắp đặt cổ trích tôn tráng kẽm , kt D250, dày 0,58mm | 53 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Lắp đặt cổ trích tôn tráng kẽm , kt D300, dày 0,58mm | 11 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm D 250mm | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm D 300mm | 41 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Lắp đặt cửa gió kiểu khuếch tán kích thước cửa 600x600mm . | 71 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | cửa gió kiểu khuếch tán kích thước cửa 600x600mm + lưới lọc | 43 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe kích thước 1500x250 | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe kích thước 1500x250+lưới lọc | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Lắp đặt hộp gió cho cửa khuếch tán 600x600 | 71 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 1500x250 | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm | 300 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm | 200 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 | 400 | m2 | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Giá đỡ, giá treo ống gió | 30 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 150x150, dày 0,58mm | 90 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x150, dày 0,58mm | 84,6 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x200, dày 0,58mm | 36 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 250x200, dày 0,58mm | 26 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 300x200, dày 0,58mm | 47 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 400x200, dày 0,58mm | 16 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1000x200, dày 0,75mm | 12 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 150x150/D100 dày 0,58mm | 20 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x150/150x150 dày 0,58mm | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x200/150x150 dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x200/200x150 dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 250x200/200x150 dày 0,58mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 250x200/200x200 dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/200x200 dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/250x150 dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/250x200 dày 0,58mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/D quạt dày 0,58mm | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 400x200/300x200 dày 0,58mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 400x200/D quạt, dày 0,58mm | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 1000x200/D quạt, dày 0,75mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 1200x250/300x200 quạt, dày 0,75mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 1200x250/400x200 quạt, dày 0,75mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 2000x250/1000x200 quạt, dày 1,15mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 150x150 dày 0,58mm | 5 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 200x150 dày 0,58mm | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 250x200 dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 150x150 dày 0,58mm | 15 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x150 dày 0,58mm | 3 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm | 3 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 250x200 dày 0,58mm | 1 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng kt 500x200 | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 1000x250 | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 2000x250 | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 500x200 | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 1000x250 | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 2000x250 | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước D100mm | 20 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước 150x 150mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước 200x 150mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước 200x 200mm | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước 1000x 200mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Lắp đặt tiêu âm giảm âm cho quạt có kích thước: 300x200x1500 | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Lắp đặt tiêu âm giảm âm cho quạt có kích thước: 400x200x1500 | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Lắp đặt tiêu âm giảm âm cho quạt có kích thước: 1000x200x1500 | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn kích thước D100mm | 96 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Lắp đặt nối mềm đầu quạt | 12 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Giá treo, giá đỡ ống gió | 300 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt D100, dày 0,58mm | 6 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 150x150, dày 0,58mm | 18 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x150, dày 0,58mm | 8 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x200, dày 0,58mm | 36 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 250x200, dày 0,58mm | 43 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 300x200, dày 0,58mm | 30 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 150x150/D100 dày 0,58mm | 30 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x200/150x150 dày 0,58mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 250x200/200x200 , dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/200x200, dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/D quạt, dày 0,58mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 500x250/250x200 dày 0,75mm | 7 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1000x300/300x200 dày 0,75mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 150x150/D100 dày 0,58mm | 19 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 550x150/D150 dày 0,58mm | 8 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 150x150 dày 0,58mm | 24 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x150 dày 0,58mm | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Lắp đặt chân rẽ tôntráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 250x200 dày 0,58mm | 12 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng kt 250x250 | 57 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 500x250 | 7 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 1000x300 | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 250x 250mm | 57 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 250x250 | 57 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 500x250 | 7 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 1000x300 | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn đường kính 100mm | 100 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Lắp đặt nối mềm đầu quạt | 16 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Giá treo, giá đỡ ống gió | 114 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x200, dày 0,58mm | 23 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 650x200, dày 0,75mm | 119 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 300x250, dày 0,58mm | 12 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 600x250, dày 0,75mm | 48 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 800x300, dày 0,75mm | 46 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1200x300, dày 1,15mm | 40 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 350x350, dày 0,58mm | 19 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 500x350, dày 0,58mm | 12 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1950x350, dày 1,15mm | 42 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 750x400, dày 0,75mm | 12 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 600x400, dày 0,75mm | 3 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 850x400, dày 0,75mm | 8 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1000x400, dày 1,15mm | 12 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1300x400, dày 1,15mm | 15 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 800x800, dày 0,75mm | 5 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 500x500, dày 0,75mm | 1 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 700x700, dày 0,75mm | 5 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 800x800, dày 0,75mm | 1 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x200/D quạt dày 0,58mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 650x200/D quạt dày 0,75mm | 12 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 600x250/300x250 dày 0,75mm | 8 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1200x300/800x300 dày 1,15mm | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1200x300/D quạt dày 1,15mm | 8 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 500x350/350x350 dày 0,58mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 600x400/500x350 dày 0,75mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 750x400/500x350 dày 0,75mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 850x400/750x400 dày 0,75mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1300x400/600x400 dày 1,15mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1300x400/D quạt dày 1,15mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 700x700/D quạt dày 0,75mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 800x800/D quạt dày 0,75mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 300x250 dày 0,58mm | 8 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 600x250 dày 0,75mm | 8 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 800x400 dày 0,75mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 800x800 dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 350x350 dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 800x400 dày 0,75mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng, kích thước cửa 250x250mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng, kích thước cửa 1200x250mm | 8 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng, kích thước cửa 500x500mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng, kích thước cửa 600x600mm | 30 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa, kích thước cửa 800x250mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa, kích thước cửa 1200x100mm | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa, kích thước cửa 1200x300mm | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa, kích thước cửa 3000x600mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 250x250mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 500x500mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 600x600mm | 8 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 800x250mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 1200x100mm | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 1200x300mm | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 3000x600mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 200x200mm | 10 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 250x200mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 300x250mm | 8 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 500x500mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 600x600mm | 8 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Lắp đặt van dập lửa kt 300x250mm | 8 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Bọc hộp chóng cháy 1h | 12 | hộp | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Lắp đặt nối mèm đầu quạt | 27 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Giá treo, giá đỡ ống gió | 390 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Bê tông mương gió, chiều rộng | 12,5635 | m3 | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Ván khuôn mương gió | 2,1156 | 100m2 | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1983 | tấn | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 7,141 | tấn | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,826 | m3 | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | 2,88 | m3 | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Bê tông tháp giải gió, chiều rộng | 0,452 | m3 | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0581 | 100m2 | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Lắp đặt cửa gió, kích thước cửa 2200x800mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Lắp đặt cửa gió, kích thước cửa 400x800mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC 2x1cx1,5mm2 | 1.250 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC 2x0,75mm2 | 680 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D16 | 1.730 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 16MCB+phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 11 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 16MCB+phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 11 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 11MCB+phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 14MCB+phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 9 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 13MCB+phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 8 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 6MCB+phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 8MCB+phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 292 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 16MCB+phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 11 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 2000x800x450mm+ phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 299 | Lắp đặt các loại đồng hồ Vôn kế 500V | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Lắp đặt Ampe kế thang đo đến 500A | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Lắp đặt chuyển mạch | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Lắp đặt biến dòng 500/5A | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 305 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 10 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 306 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-50A-18kA | 7 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 307 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-40A-18kA | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 308 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-500A-45kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 309 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 600x480x180mm+ phụ kiện cấu thành tủ sự cố | 1 | tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 310 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 311 | Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 312 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-100A-18kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 313 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-80A-10kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 314 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-16A-10kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 315 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 316 | Bộ điều khiển 2 cấp tốc độ động cơ 3,7/11KW | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 317 | Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 0,37KW | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 318 | Bộ điều khiển tín hiệu quạt với PCCC | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 319 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 600x400x180mm+ vật tư cấu thành tủ sự cố | 1 | tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 320 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 321 | Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 322 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-100A-18kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 323 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-32A-10kA | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 324 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-20A-10kA | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 325 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 326 | Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 1,5kW | 5 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 327 | Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 0,75kW | 2 | bô | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 328 | Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 5kW | 4 | bô | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 329 | Bộ điều khiển tín hiệu quạt với PCCC | 1 | bô | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 330 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 600x400x180mm+ phụ kiện cấu thành tủ sự cố | 1 | tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 331 | Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 332 | cầu chì ống 2A | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 333 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-125A-18kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 334 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-80A-10kA | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 335 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-40A-10kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 336 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 337 | Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 5,5KW | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 338 | Bộ điều khiển tín hiệu quạt với PCCC | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 339 | Bộ điều khiển sao tam giác Y/D động cơ 15,0kW | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 340 | Bộ điều khiển sao tam giác Y/D động cơ 18,5kW | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 341 | Cảm biến chênh áp 0-50 Pa | 4 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 342 | Bộ điều khiển van xả áp tự động | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 343 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 600x400x180mm | 1 | tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 344 | Nút nhấn tự giữ kèm đèn báo | 15 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 345 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC-0,6/1kV 3x1cx2,5mm2 | 40 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 346 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | 560 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 347 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | 100 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 348 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 240 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 349 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | 40 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 350 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | 560 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 351 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | 100 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 352 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16mm2 | 240 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 353 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | 1.404 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 354 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | 476 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 355 | Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 3x1,0mm2 | 110 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 356 | Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 2x1,5mm2 | 1.050 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 357 | Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 3x4mm2 | 7 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 358 | Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 3x6mm2 | 7 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 359 | Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 4x2,5mm2 | 56 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 360 | Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 4x4mm2 | 560 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 361 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | 56 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 362 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | 17 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 363 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | 125 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 364 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | 118 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 365 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D20 | 1.860 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 366 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D25 | 800 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 367 | Lắp đặt công tắc đơn 16A | 23 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 368 | Lắp đặt trunking có nắp 200x100mm | 2,5 | 10m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 369 | Lắp đặt trunking có nắp 400x200mm | 0,35 | 10m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 370 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm, dày 0,8mm | 0,79 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 371 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, dày 0,8mm | 0,42 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 372 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mm, dày 1mm | 0,35 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 373 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm | 0,79 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 374 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm | 0,42 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 375 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,88mm | 0,35 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 376 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21 class 1 | 0,12 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 377 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27 class 1 | 0,27 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 378 | Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D21 | 0,12 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 379 | Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D27 | 0,27 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 380 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt D150 dày 0,58mm | 8 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 381 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt 150x150 dày 0,58mm | 12 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 382 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt 200x150 dày 0,58mm | 6 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 383 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm | 1 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 384 | Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 150x150/D100 dày 0,58mm | 9 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 385 | Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 200x150/150x150 dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 386 | Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 200x150/D quạt dày 0,58mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 387 | Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 200x200/150x150 dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 388 | Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 200x200/D quạt dày 0,58mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 389 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 150x150, dày 0,58mm | 8 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 390 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x150, dày 0,58mm | 1 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 391 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng kt 250x250 | 7 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 392 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z kt 300x200 | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 393 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 250x250 | 7 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 394 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 300x200 | 3 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 395 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 250x 250mm | 7 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 396 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn kt D150 | 10 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 397 | Lắp đặt nối mềm đầu quạt | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 398 | Giá đỡ, giá treo ống gió | 20 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 399 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt 450x150 dày 0,48mm | 7 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 400 | Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 450x150/D quạt, dày 0,48mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 401 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 1000x300 | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 402 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 1000x300 | 1 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 403 | Nối mềm đầu quạt chịu nhiệt | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 404 | Giá đỡ, giá treo ống gió | 10 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 405 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x0,75mm2 | 90 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 406 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | 100 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 407 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D16 | 190 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 408 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm, dày 0,8mm | 0,216 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 409 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mm, dày 0,8mm | 0,216 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 410 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm | 0,216 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 411 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm | 0,216 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 412 | Lắp đặt ống u.PVC D21 class 1 | 0,216 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 413 | Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D21 | 0,216 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 414 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | 21,6 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 415 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp điện D16 | 21,6 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6415E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa, thông gió công trình dân dụng, hoặc công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.980.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành thiết bị: ≥ 12 tháng- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao trong thời gian 10 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ Nhiệt lạnhĐã thực hiện tối thiểu 01 dự án tương tự trong thời gian 5 năm gần đâyNhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 10 | 6 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành ĐiệnĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị.Nhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 8 | 6 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Cơ khíĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bịNhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư vận hành và chuyển giao công nghệ | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành Điện, Điện tửĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị công trìnhNhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi