Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa TTB theo MLSC số 05 ML-KT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656637-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Mua vật tư sửa chữa TTB theo MLSC số 05 ML-KT
Số hiệu KHLCNT 20220654016
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 16:29:00 đến ngày 2022-06-28 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 466,914,316 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,003,000 VNĐ ((Bảy triệu lẻ ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.40075E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải Quân
E-CDNT 1.2 Mua vật tư sửa chữa TTB theo MLSC số 05 ML-KT
Mua vật tư sửa chữa TTB theo MLSC số 05/ML-KT
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa; Điện thoại: 069.742230
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Nhà máy X52 – Cục kỹ thuật Hải quân; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Nhà máy X52 – Cục kỹ thuật Hải quân; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà máy X52 – Cục kỹ thuật Hải quân.


- Bên mời thầu: Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải Quân , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP Cam Ranh, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa; Điện thoại: 069.742230


E-CDNT 10.1(g)
Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu (*); Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT.
E-CDNT 14.3 1 năm
E-CDNT 15.2
- Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.003.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa; Điện thoại: 069.742230
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xưởng Vũ khí – Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa. Điện thoại: 0961666188;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Xưởng Vũ khí – Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa. Điện thoại: 0961666188
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chải cọ gỉ10CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
2Bánh răng côn D350/65R4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
3Bánh răng thẳng D250/42R4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
4Băng keo cách điện20cuộnTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
5Băng vải40CuộnTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
6Biến áp ghép 110V-50Hz4cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
7Biến áp ghép 220V-50Hz4cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
8Bộ khuếch đại (theo mẫu)2BộTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
9Bulon thép M10x40100BộTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
10Bulon thép M10x50100BộTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
11Bulon thép M6x40100BộTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
12Cao su chịu dầu 2mm4m2Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
13Cát rà tinh5KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
14Cầu chì thuỷ tinh 1A-15A40cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
15Co bằng đồng50cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
16Cọ lăn30CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
17Co vuông thép nối thủy lực các loại12CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
18Cồn công nghiệp40LítTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
19Công tắc 2 chấu4cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
20Công tắc 4 chấu4cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
21Công tắc nút ấn10cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
22Cơ cấu hiệu chỉnh áp suất (theo mẫu)2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
23Cuốn lại động cơ chấp hành4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
24Cút nối Φ 12mm13CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
25Chì hàn Asaki 1.2mm cuộn 400gr4CuộnTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
26Chiết áp 200 KΩ-25w10cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
27Chiết áp 4,5KΩ-25w10cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
28Chốt chẻ 2x25; 3,2x25; 4x4060CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
29Chốt định vị D3242CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
30Dầu DO140lítTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
31Dầu Điezen30LítTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
32Dầu RP760HộpTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
33Dầu rửa singapore18lítTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
34Dầu T125LítTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
35Đèn hiệu 27v-0,12w30cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
36Đệm đồng Ф12x18x250cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
37Đệm tiếp lưu60CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
38Điện trở các loại200cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
39Điện trở sứ20cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
40Pittong phân phối dầu của các hộp điều khiển4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
41Thanh truyền4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
42Thanh truyền cơ cấu đóng kín đường hất vỏ đạn4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
43Pittong phân phối thủy lực4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
44Giấy nhám A20074TờTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
45Giẻ lau95KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
46Gioăng cao su 1300x 600x 15mm4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
47Gioăng cao su chịu dầu 2mm2Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
48Gioăng Orin D16 - 30x640CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
49Gioăng Orin D21x330CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
50Gioăng Orin D30x340CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
51Keo silicon2TúypTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
52Lò xo các loại40CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
53Lò xo hãm tầm hướng D150x2503BộTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
54Mỡ bảo quản35KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
55Mỡ chịu nhiệt20KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
56Mỡ Gôi 542KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
57Mỡ MC7030KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
58Mỡ ВНИИНП-2424KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
59Mỡ ЦИАТИМ 20110KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
60Mỡ ЦИАТИМ 20310KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
61Nhông D3804CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
62Nhựa thông2,4KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
63Orin 10x3,5mm10CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
64Orin 10x3mm10CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
65Orin 110x2,5mm4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
66Orin 12x5,5mm20CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
67Orin 20x3mm10CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
68Orin 28x3mm10CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
69Orin 52x3mm8CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
70Orin 60x3mm10CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
71Orin 70x3mm10CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
72Orin 75x3mm10CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
73Orin 80x2,5mm8CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
74Orin 80x3mm30CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
75Orin 83x2,5mm8CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
76Orin 95x3mm10CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
77Ống áp lực 4000PSI LD (F34)30mTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
78Ống áp lực 4000PSI LD 3/8 (F21)30mTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
79Ống cao su áp lực bố thép Ф3460mTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
80Ống đồng D12x211mTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
81Ống gen tự co55mTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
82Phin lọc (theo mẫu)2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
83Phin lọc D1204CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
84Phớt 105x125x125CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
85Phớt 140x170x1110CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
86Phớt 20x40x109CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
87Phớt 25x45x108CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
88Phớt 35x62x102CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
89Phớt 45x62x106CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
90Phớt 45x62x96CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
91Phớt 50x70x106CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
92Phớt 55x75x122CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
93Phớt kín dầu16BộTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
94Phớt kín dầu các loại40CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
95Sơn cách điện12HộpTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
96Sơn chống gỉ Jotun19LítTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
97Sơn vàng kem Jotun4LítTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
98Sơn xám Jotun17LítTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
99Thiếc hàn12cuộnTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
100Thiếc hàn cuộn 500gr4CuộnTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
101Trục truyền động cac đăng D40x6301ChiếcTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
102Vải mộc35mTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
103Vải phin trắng50mTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
104Van 1 chiều D342cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
105Van 3 ngả D342CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
106Van tiết lưu (theo mẫu)2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
107Van tiết lưu D343CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
108Vòng bi 63074CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
109Vòng bi 63094CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
110Vòng bi 63104CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
111Vòng bi 63124CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
112Xà phòng10KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.40075E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->