Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa TTB theo MLSC số 05 ML-KT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa TTB theo MLSC số 05 ML-KT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220654016 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 16:29:00 đến ngày 2022-06-28 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 466,914,316 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,003,000 VNĐ ((Bảy triệu lẻ ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.40075E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư sửa chữa TTB theo MLSC số 05 ML-KT Mua vật tư sửa chữa TTB theo MLSC số 05/ML-KT 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu (*); Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.003.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa; Điện thoại: 069.742230 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xưởng Vũ khí – Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa. Điện thoại: 0961666188; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Xưởng Vũ khí – Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa. Điện thoại: 0961666188 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải cọ gỉ | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 2 | Bánh răng côn D350/65R | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 3 | Bánh răng thẳng D250/42R | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 4 | Băng keo cách điện | 20 | cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 5 | Băng vải | 40 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 6 | Biến áp ghép 110V-50Hz | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 7 | Biến áp ghép 220V-50Hz | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 8 | Bộ khuếch đại (theo mẫu) | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 9 | Bulon thép M10x40 | 100 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 10 | Bulon thép M10x50 | 100 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 11 | Bulon thép M6x40 | 100 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 12 | Cao su chịu dầu 2mm | 4 | m2 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 13 | Cát rà tinh | 5 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 14 | Cầu chì thuỷ tinh 1A-15A | 40 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 15 | Co bằng đồng | 50 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 16 | Cọ lăn | 30 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 17 | Co vuông thép nối thủy lực các loại | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 18 | Cồn công nghiệp | 40 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 19 | Công tắc 2 chấu | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 20 | Công tắc 4 chấu | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 21 | Công tắc nút ấn | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 22 | Cơ cấu hiệu chỉnh áp suất (theo mẫu) | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 23 | Cuốn lại động cơ chấp hành | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 24 | Cút nối Φ 12mm | 13 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 25 | Chì hàn Asaki 1.2mm cuộn 400gr | 4 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 26 | Chiết áp 200 KΩ-25w | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 27 | Chiết áp 4,5KΩ-25w | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 28 | Chốt chẻ 2x25; 3,2x25; 4x40 | 60 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 29 | Chốt định vị D32 | 42 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 30 | Dầu DO | 140 | lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 31 | Dầu Điezen | 30 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 32 | Dầu RP7 | 60 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 33 | Dầu rửa singapore | 18 | lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 34 | Dầu T1 | 25 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 35 | Đèn hiệu 27v-0,12w | 30 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 36 | Đệm đồng Ф12x18x2 | 50 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 37 | Đệm tiếp lưu | 60 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 38 | Điện trở các loại | 200 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 39 | Điện trở sứ | 20 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 40 | Pittong phân phối dầu của các hộp điều khiển | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 41 | Thanh truyền | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 42 | Thanh truyền cơ cấu đóng kín đường hất vỏ đạn | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 43 | Pittong phân phối thủy lực | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 44 | Giấy nhám A200 | 74 | Tờ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 45 | Giẻ lau | 95 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 46 | Gioăng cao su 1300x 600x 15mm | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 47 | Gioăng cao su chịu dầu 2mm | 2 | m² | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 48 | Gioăng Orin D16 - 30x6 | 40 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 49 | Gioăng Orin D21x3 | 30 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 50 | Gioăng Orin D30x3 | 40 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 51 | Keo silicon | 2 | Túyp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 52 | Lò xo các loại | 40 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 53 | Lò xo hãm tầm hướng D150x250 | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 54 | Mỡ bảo quản | 35 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 55 | Mỡ chịu nhiệt | 20 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 56 | Mỡ Gôi 54 | 2 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 57 | Mỡ MC70 | 30 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 58 | Mỡ ВНИИНП-242 | 4 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 59 | Mỡ ЦИАТИМ 201 | 10 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 60 | Mỡ ЦИАТИМ 203 | 10 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 61 | Nhông D380 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 62 | Nhựa thông | 2,4 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 63 | Orin 10x3,5mm | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 64 | Orin 10x3mm | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 65 | Orin 110x2,5mm | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 66 | Orin 12x5,5mm | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 67 | Orin 20x3mm | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 68 | Orin 28x3mm | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 69 | Orin 52x3mm | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 70 | Orin 60x3mm | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 71 | Orin 70x3mm | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 72 | Orin 75x3mm | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 73 | Orin 80x2,5mm | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 74 | Orin 80x3mm | 30 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 75 | Orin 83x2,5mm | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 76 | Orin 95x3mm | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 77 | Ống áp lực 4000PSI LD (F34) | 30 | m | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 78 | Ống áp lực 4000PSI LD 3/8 (F21) | 30 | m | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 79 | Ống cao su áp lực bố thép Ф34 | 60 | m | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 80 | Ống đồng D12x2 | 11 | m | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 81 | Ống gen tự co | 55 | m | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 82 | Phin lọc (theo mẫu) | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 83 | Phin lọc D120 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 84 | Phớt 105x125x12 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 85 | Phớt 140x170x11 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 86 | Phớt 20x40x10 | 9 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 87 | Phớt 25x45x10 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 88 | Phớt 35x62x10 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 89 | Phớt 45x62x10 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 90 | Phớt 45x62x9 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 91 | Phớt 50x70x10 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 92 | Phớt 55x75x12 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 93 | Phớt kín dầu | 16 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 94 | Phớt kín dầu các loại | 40 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 95 | Sơn cách điện | 12 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 96 | Sơn chống gỉ Jotun | 19 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 97 | Sơn vàng kem Jotun | 4 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 98 | Sơn xám Jotun | 17 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 99 | Thiếc hàn | 12 | cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 100 | Thiếc hàn cuộn 500gr | 4 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 101 | Trục truyền động cac đăng D40x630 | 1 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 102 | Vải mộc | 35 | m | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 103 | Vải phin trắng | 50 | m | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 104 | Van 1 chiều D34 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 105 | Van 3 ngả D34 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 106 | Van tiết lưu (theo mẫu) | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 107 | Van tiết lưu D34 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 108 | Vòng bi 6307 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 109 | Vòng bi 6309 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 110 | Vòng bi 6310 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 111 | Vòng bi 6312 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 112 | Xà phòng | 10 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.40075E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi