Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, tạp phẩm năm 2022 của Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm, tạp phẩm năm 2022 của Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657110 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Các hoạt động kinh tế thuộc ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 16:23:00 đến ngày 2022-06-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 186,140,133 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,792,000 VNĐ ((Hai triệu bảy trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.792102E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5842039E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải đáp ứng tối thiểu 3 hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, tạp phẩm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.298.093 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 390.894.279 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm, tạp phẩm năm 2022 của Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ Mua sắm văn phòng phẩm, tạp phẩm năm 2022 của Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Các hoạt động kinh tế thuộc ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh người ký Hồ sơ dự thầu là đại diện hợp pháp có thẩm quyền của Nhà thầu Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, nhà thầu luôn chuẩn bị hồ sơ bản gốc khi cần chủ đầu tư đối chứng và đính kèm các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2021+ Xác nhận không nợ thuế cho đến hết năm 2021 hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước từng kỳ năm 2019 - 2021. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Bản sao có công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc Bản sao hóa đơn tài chính tương ứng với hợp đồng - Tài liệu kỹ thuật: + Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III - Bảng giá chào chi tiết của từng danh mục. |
| E-CDNT 10.2(c) | * Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dưới hình thức văn bản, bản vẽ (nếu cần thiết) và số liệu cụ thể như sau: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu tại chương V; - Thể hiện và đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng, thông số bảo hành của từng loại hàng hoá theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu; - Thể hiện nhà sản xuất, xuất xứ hàng hoá; - Thể hiện tiêu chuẩn của hàng hoá, theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.792.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ. Số 8, Mạc Đĩnh Chi, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0283 8290092. Số fax: 0283 8257844.
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ. Số 8, Mạc Đĩnh Chi, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0283 8290092. Số fax: 0283 8257844. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ. Số 8, Mạc Đĩnh Chi, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0283 8290092. Số fax: 0283 8257844. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ. Số 8, Mạc Đĩnh Chi, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0283 8290092. Số fax: 0283 8257844. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút Chì 2B ,HB có gôm | 4 | Cây | Thân chì hình lục giác sọc đỏ đen, có gôm. Chì đậm, rõ nét. | ||
| 2 | Bút chì có gôm 3b tốt Steadler xanh | 18 | Cây | vẽ phát họa trên giấy hoặc trên màng film mờ. Thân bút màu xanh dương. Đường kính thân tối đa: 7.4mm. Chiều dài thân bút : 17.5cm/ 6.9inch. Hình dạng thân bút : lục giác. Ngòi Bút 3B | ||
| 3 | Bút chì bấm AX 105 | 26 | cây | Được làm từ chất liệu nhựa tổng hợp có khả năng chịu lực tốt, hạn chế nứt, vỡ khi rơi. Thân bút có nhiều màu sắc và có gôm tẩy ở đuôi bút. Ngòi bút 0.5mm. | ||
| 4 | Bút chì bấm đen a255 | 34 | Cây | Bút chì tự động với vỏ cao su màu đen với đầu bút có thể bấm được. Vỏ cao su giúp bạn dễ dàng linh hoạt, mềm mại. Đầu sắt trượt linh hoạt dài 2mm, có thể dấu thục đầu sắt bên trong chống gãy hoặc cong vẹo ngòi sắt. Đôi bút rút nắp ra có gôm bên trong. Hàng chính hãng. Có tem chống hàng giả của nhà phân phối độc quyền. | ||
| 5 | Bút bi xanh loại 0,5, FO-03/VN | 426 | Cây | Dạng bút bi cửa sổ bấm. Nút bấm và lò xo rất nhạy và bền, không bung, không kẹt. Tay cầm có hoa văn , giúp cầm bút không trơn , trượt khi viết. Mực không độc hại tiêu chuẩn quốc tế. Ruột viết có màu sọc trắng xanh dương. Ngòi 0.5mm | ||
| 6 | Bút bi đỏ loại 0,5, FO-03/VN | 53 | Cây | Dạng bút bi cửa sổ bấm. Nút bấm và lò xo rất nhạy và bền, không bung, không kẹt. Tay cầm có hoa văn , giúp cầm bút không trơn , trượt khi viết. Mực không độc hại tiêu chuẩn quốc tế. Ruột viết có màu sọc trắng xanh dương. Ngòi 0.5mm | ||
| 7 | Bút bi đen loại 0,5, FO-03/VN | 58 | cây | Dạng bút bi cửa sổ bấm. Nút bấm và lò xo rất nhạy và bền, không bung, không kẹt. Tay cầm có hoa văn , giúp cầm bút không trơn , trượt khi viết. Mực không độc hại tiêu chuẩn quốc tế. Ruột viết có màu sọc trắng xanh dương. Ngòi 0.5mm | ||
| 8 | Bút bi TL 025 | 20 | Cây | Dạng bấm. Đầu bi: 0.8 mm dạng Cone , sản xuất tại Thụy Sĩ. Grip cùng màu mực. Độ dài viết được: 1.200-1.500m. Mực đạt tiêu chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA. Thân bút thanh mảnh cơ chế bấm khế tiện dụng phù hợp cho mọi người.. | ||
| 9 | Bút bi TL 036 | 55 | Cây | Dạng bấm. Thân bút làm từ nhựa màu đục. Giắt bút bằng kim loại mạ crom sáng bóng. Tảm có đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay và giảm trơn trượt khi viết. Đầu bút dạng cone , 0.7mm. Độ dài viết được: 1.500-2.000m. Có chữ Metal Clip trên thân bút | ||
| 10 | Bút bi TL 047 | 95 | Cây | Phần thân giữa hơi phồng to, thon gọn dần đều ở phần thân trên và dưới. Nút bấm mạ crom sáng bóng. Tảm có đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay và giảm trơn trợt khi viết. Đầu bút dạng cone , 0.7mm. Độ dài viết được: 1.500-2.000m | ||
| 11 | Bút kim đen UB150 | 20 | cây | Bút viết màu tươi sáng, không lem mực, không nhòe khi gặp nước. Thân và nắp thiết kế thanh nhã, đi cùng màu mực. Chất liệu thân tiện với môi trường và hoàn toàn thoải mái khi sử dụng. Đầu bi bằng hợp kimcacbua tungsten 0.5mm. mực bên trong óng có thể nhìn thấy được qua lớp vỏ tỏng suốt giúp bạn chó thể biết được lượng mực bên trong còn được bao nhiêu. Hàng chính hãng. Có tem chống hàng giả của nhà phân phối độc quyền. | ||
| 12 | Bút kim xanh UB150 | 78 | cây | Bút viết màu tươi sáng, không lem mực, không nhòe khi gặp nước. Thân và nắp thiết kế thanh nhã, đi cùng màu mực. Chất liệu thân tiện với môi trường và hoàn toàn thoải mái khi sử dụng. Đầu bi bằng hợp kimcacbua tungsten 0.5mm. mực bên trong óng có thể nhìn thấy được qua lớp vỏ tỏng suốt giúp bạn chó thể biết được lượng mực bên trong còn được bao nhiêu. Hàng chính hãng. Có tem chống hàng giả của nhà phân phối độc quyền. | ||
| 13 | Bút kim màu đỏ UB150 | 7 | cây | Bút viết màu tươi sáng, không lem mực, không nhòe khi gặp nước. Thân và nắp thiết kế thanh nhã, đi cùng màu mực. Chất liệu thân tiện với môi trường và hoàn toàn thoải mái khi sử dụng. Đầu bi bằng hợp kimcacbua tungsten 0.5mm. mực bên trong óng có thể nhìn thấy được qua lớp vỏ tỏng suốt giúp bạn chó thể biết được lượng mực bên trong còn được bao nhiêu. Hàng chính hãng. Có tem chống hàng giả của nhà phân phối độc quyền. | ||
| 14 | Bút bi mực (Unil) xanh 0.7mm | 55 | cây | Bút viết màu tươi sáng, không lem mực, không nhòe khi gặp nước. Thân và nắp thiết kế thanh nhã, đi cùng màu mực. Chất liệu thân tiện với môi trường và hoàn toàn thoải mái khi sử dụng. Đầu bi bằng hợp kimcacbua tungsten 0.7mm. mực bên trong óng có thể nhìn thấy được qua lớp vỏ tỏng suốt giúp bạn chó thể biết được lượng mực bên trong còn được bao nhiêu. Hàng chính hãng. Có tem chống hàng giả của nhà phân phối độc quyền. | ||
| 15 | Bút ký Uni-ball Gel Im pact (um 1535) blue | 255 | Cây | Bút viết màu tươi sáng, không lem mực, không nhòe khi gặp nước. Chất liệu thân tiện với môi trường và hoàn toàn thoải mái khi sử dụng. Đầu bi bằng hợp kimcacbua tungsten 1.0mm. mực bên trong óng có thể nhìn thấy được qua lớp vỏ tỏng suốt giúp bạn chó thể biết được lượng mực bên trong còn được bao nhiêu. Hàng chính hãng. Có tem chống hàng giả của nhà phân phối độc quyền. | ||
| 16 | Bút lông bảng xanh, đen | 54 | cây | Viết êm tay, không gây tiếng động khi viết, có mùi nhẹ, dễ dàng lau chùi. Có thể bơm mực nhiều lần. Nét bút 2.0mm. | ||
| 17 | Bút dạ quang lớn (vàng), xanh, cam | 45 | cây | Màu mực tươi sáng, phản quang tốt. Nét viết hoặc đánh dấu đều và liên tục. Không độc hại. Đầu bút và ruột bút bằng polyester , dạng vát xéo . Vỏ bọc bằng nhựa PP đục thân dẹp. Bề rộng nét viết: 4mm. | ||
| 18 | Bút dạ quang HL03 (loại nhỏ - 2 đầu) | 49 | cây | Màu mực tươi sáng, phản quang tốt. Nét viết hoặc đánh dấu đều và liên tục. Không độc hại. Thiết kế hai đầu bút thuận tiện. Đầu bút và ruột bút bằng polyester. Vỏ bọc bằng nhựa PP. Bề rộng nét viết: Đầu bút nhỏ 0.6mm và đầu bút lớn 4mm. | ||
| 19 | Bút xóa kéo Plus dài | 43 | cây | Băng xóa có khả năng bám giấy tốt và hoàn toàn không có mùi hôi, đem lại nhiều tiện lợi khi sử dụng. Vỏ băng xóa được làm từ chất liệu nhựa nhẹ, cứng cáp để bảo vệ dải băng xóa bên trong, cho thời gian sử dụng lâu dài. Có nhiều màu sắc.Bề rộng 5mm x độ dài 12m. Có thể thay ruột xóa. | ||
| 20 | Bút xóa nước Thiên Long | 73 | cây | Kiểu dáng thân dẹp màu xanh lá, vừa tầm tay, thuận tiện khi sử dụng. Cán bằng nhựa màu xanh lá thể hiện sự trẻ trung , năng động. Đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt. Dung tích 12ml. | ||
| 21 | Bút lông dầu Thiên Long nhỏ (bút CD) | 51 | Cây | Kiểu dáng hiện đại gồm 2 đầu bút khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, thuận tiện khi sử dụng.Màu mực đậm tươi, , mực ra đều và liên tục.Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD... 2 đầu bút kích thước : 0.4 mm và 1 mm. Mực không độc hại. | ||
| 22 | Bìa accood | 60 | Cái | Sử dụng phù hợp với khổ giấy A4. Vật liệu PP chịu va đập cao, thân thiện với môi trường. Mặt trước được làm bằng nhựa trong suốt. Thanh khóa Fastener và thanh ép Compressor được làm bằng kẽm mã Niken có độ bền cao để lồng và nẹp file, tài liệu đục lỗ. Gáy của sản phẩm được đục 11 lỗ giúp lưu trữ dễ dàng trong các loại bìa lớn khác như bìa còng , bìa nhẫn. Có thể lưu trữ tối đa 50 tờ A4. | ||
| 23 | Bìa thơm A4 dày có hoa | 1 | xấp | Chất liệu giấy dày 220gsm, bề mặt bóng mịn, có mùi thơm nhẹ, có nhiều màu.Quy cách: 100 tờ/xấp | ||
| 24 | Bìa cứng A3 (Loại 35 cm x 50cm) | 3 | xấp | Chất liệu giấy dày định lượng ≥180gsm. Khổ A3.Quy cách: 100 tờ/xấp | ||
| 25 | Bìa A4 màu vàng | 10 | xấp | Chất liệu giấy dày định lượng ≥180gsm. Khổ A4. Quy cách: 100 tờ/xấp | ||
| 26 | Bìa A 4 màu xanh lá | 16 | xấp | Chất liệu giấy dày định lượng ≥180gsm. Khổ A4.Quy cách: 100 tờ/xấp | ||
| 27 | Bìa cứng A4 màu xanh nước biển | 30 | xấp | Chất liệu giấy dày định lượng ≥180gsm. Khổ A4. Quy cách: 100 tờ/xấp | ||
| 28 | Bìa kiếng | 26 | xấp | Chất liệu nhựa PVC dày 1.5mm, khổ A4, màu trong suốt, được dùng để làm bìa hồ sơ.Quy cách: 100 tờ/xấp | ||
| 29 | Bìa 2 lá dày A4 | 290 | cái | Chất liệu PP dày 0.2mm đặc biệt chịu va đập cao. Bề mặt có độ bóng cao. Sản phẩm có độ trong suốt. Sử dụng phù hợp với khổ giấy A4. Sản phẩm đạt chứng nhận về chất lượng ISO 9001: 2015 và thân thiện môi trường ISO 14001: 2015. | ||
| 30 | Bìa nút A4 | 380 | cái | Sử dụng phù hợp với khổ giấy A4. Chất liệu nhựa PP dày. Nút ngoài đính chặt vào bìa giúp hồ sơ không rơi giúp bảo quản tài liệu tốt hơn. | ||
| 31 | Bìa nút F4 | 50 | cái | Sử dụng phù hợp với khổ giấy F4. Chất liệu nhựa PP dày. Nút ngoài đính chặt vào bìa giúp hồ sơ không rơi giúp bảo quản tài liệu tốt hơn. | ||
| 32 | Bìa 60 lá TL | 64 | cái | Được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế, thân thiện với môi trường, thuận tiện khi sử dụng, chịu nhiệt, ít trầy xước, độ bền cao qua nhiều lần sử dụng.Túi (pocket) có: độ dày 40 micro mét, 60 lá. | ||
| 33 | Bìa lá dày F4 | 5 | cái | Chất liệu PP dày 0.2mm đặc biệt chịu va đập cao. Bề mặt có độ bóng cao. Sản phẩm có độ trong suốt. Sử dụng phù hợp với khổ giấy A4. Sản phẩm đạt chứng nhận về chất lượng ISO 9001: 2015 và thân thiện môi trường ISO 14001: 2015. | ||
| 34 | Bìa nilong phân trang A4 (The data protects the set – 100 tờ/tập) | 7 | Xấp | Chất liệu nhựa PP dày, có 12 số dùng để phân hồ sơ theo tháng. Kích thước: 21cm x 30cm | ||
| 35 | Bìa Trình Ký simili A4 | 20 | Cái | Chất liệu bìa cứng phủ simili tốt bên ngoài, kẹp inox phía trên để kẹp tối đa khoảng 20 tờ giấy. Sử dụng cho khổ giấy A4. | ||
| 36 | Bìa nhẫn | 2 | Cái | 35MM TL | ||
| 37 | Bìa hồ sơ xin vệc | 50 | cái | Bìa hồ sơ xin vệc | ||
| 38 | Bìa hộp giấy 3 dây 15 cm tốt | 50 | Cái | Bìa hộp giấy carton cứng 15cm, tích hợp bìa 3 dây, khả năng lưu trữ 1500 tờ giấy A4 được dùng để lưu trữ tài liệu. | ||
| 39 | Bìa hộp giấy 3 dây 10 cm tốt | 20 | Cái | Bìa hộp giấy carton cứng 10cm, tích hợp bìa 3 dây, khả năng lưu trữ 1000 tờ giấy A4 được dùng để lưu trữ tài liệu. | ||
| 40 | Bìa hồ sơ cột dây loai dày | 216 | cái | Bao thư xi măng A4 quấn dây với kích thước 25x35cm phù hợp đựng các loại giấy tờ, tài liệu khổ A4 xếp đáy 5p. | ||
| 41 | Băng keo trong (5cm) | 185 | Cuộn | Dạng cuộn, chất liệu OPP trong suốt dày, dán 1 mặt, keo dai, bền bám dính tốt, không bị đứt ngang khi sử dụng. Lõi được làm bằng giấy. Kích thước 5cm x 80 yards. | ||
| 42 | Băng keo trong (2,5cm) | 132 | Cuộn | Dạng cuộn, chất liệu OPP trong suốt dày, dán 1 mặt, keo dai, bền bám dính tốt, không bị đứt ngang khi sử dụng. Lõi được làm bằng giấy. Kích thước 2.4cm x 80 yards | ||
| 43 | Băng keo trong (1cm) | 5 | Cuộn | Dạng cuộn, chất liệu OPP trong suốt dày, dán 1 mặt, keo dai, bền bám dính tốt, không bị đứt ngang khi sử dụng. Lõi được làm bằng giấy. Kích thước 1cm x 80 yards. | ||
| 44 | Băng keo vải dán gáy loại 5cm ( xanh ) | 121 | Cuộn | Chất liệu simili tốt, dùng dán gáy tài liệu đóng cuốn từ 100-200 trang. Kích thước 48mm x 16 yards. | ||
| 45 | Băng keo đục dán thùng loại 7cm ( vàng ) | 58 | Cuộn | Chất liệu simili tốt, dùng dán gáy tài liệu đóng cuốn từ 200-250 trang. Kích thước 70mm x 16 yards. | ||
| 46 | Băng keo 2 mặt 2,5cm Dày | 45 | cuộn | Chiều rộng: 2.4cm, chiều dài: 9 Yards, dán 2 mặt, độ dính cao. Chức năng: dán nối hai mặt phẳng. | ||
| 47 | Băng keo giấy 2,5cm | 25 | Cuộn | Chất liệu giấy dai, không rách, lớp keo có độ dính tốt. Không để lại vết keo bong tróc, không gây trầy xước trên bề mặt. Kích thước 2.4cm x 22 yards. | ||
| 48 | Bao ni lông gói tài liệu 60cm x 100cm ( có quai) | 12 | Kg | Chất liệu PE bóng, dẻo, khó gãy khi gấp lại. Dày 7zem Dùng chứa đựng tài liệu. | ||
| 49 | Bao ni lông gói tài liệu 40cm x 60cm (có quai) | 20 | Kg | Chất liệu PE bóng, dẻo, khó gãy khi gấp lại. Dày 7zem Dùng chứa đựng tài liệu. | ||
| 50 | Bao ni lông gói tài liệu 40cm x 60cm (không quai) | 5 | Kg | Chất liệu PE bóng, dẻo, khó gãy khi gấp lại. Dày 7zem Dùng chứa đựng tài liệu. | ||
| 51 | Bao ni lông 20cm x 30cm (có quai) | 7 | Kg | Chất liệu PE bóng, dẻo, khó gãy khi gấp lại. Dày 7zem Dùng chứa đựng tài liệu. | ||
| 52 | Bao ni lông gói tài liệu 20cm x 20cm (có quai) | 3 | Kg | Chất liệu PE bóng, dẻo, khó gãy khi gấp lại. Dày 7zem Dùng chứa đựng tài liệu. | ||
| 53 | Bấm kim lớn 50SA | 5 | Cái | Chất liệu nhựa cứng bền chắc chắn kết hợp phần lõi bằng inox sáng bóng, không hoen ố hay gỉ sét. Thiết kế điều chỉnh đóng ghim theo mọi kích cỡ giấy đa dạng, có hộp đựng kim gắn liền với máy, chứa được nhiều đinh ghim hơn. Số tờ bấm được tối đa 100 tờ. Sử dụng cho kim từ 23/6 - 23/15. | ||
| 54 | Máy bấm số 10 munix | 36 | Cái | Được thiết kế dạng dầu vuông với lò xo đàn hồi tốt, lực bấm nhẹ, bấm nhanh và chuẩn xác, không làm bung kim hay rách giấy.Thân được làm bằng Inox chống gỉ sét và nhựa cao cấp, cho tuổi thọ cao. Vẻ ngoài sáng bóng, ít trầy xước, dễ lau chùi, bền đẹp dài lâu. Bấm được 20 tờ giấy/ lần bấm. | ||
| 55 | Máy bấm loại trung 3-207 | 11 | chiếc | Vỏ được làm từ nhựa cao cấp chống va đập cao. Đế được làm thép được sơn tỉnh điện bảo về và chống rỉ cao. Dùng kim số 3 (24/6, 26/6) đóng được tối đa đến 30 tờ giấy. Thường dùng để đóng thành những quyển tập. | ||
| 56 | Dao rọc giấy (loại nhỏ) | 28 | cái | Lưỡi thép siêu bén 9mm, có thể thay thế lưỡi. Cán nhựa PVC có nhiều màu. | ||
| 57 | Dao rọc giấy lớn SDI 0423 | 23 | Cây | Kết cấu chắc chắn, lưỡi dao bằng thép có độ cứng cao, sắc bén. Thiết kế gọn với lưỡi dao chỉ 18mm. Có thể thay lưỡi dễ dàng khi lưỡi dao mòn. Có 3 lưỡi dao phụ đi kèm. Hàng chính hãng. Có tem chống hàng giả của nhà phân phối độc quyền. | ||
| 58 | Dây nilong cuộn lớn | 14 | cuộn | Dây có nhiều màu, loại tốt, quy cách 1kg/cuộn. | ||
| 59 | Dây thun lớn cột tiền | 4 | Bịch | Quy cách 0,5kg/bịch, màu vàng, loại tốt, bản dày 0.1cm, đường kính 5cm | ||
| 60 | Dây thun nhỏ | 5 | Bịch | Quy cách 0,5kg/bịch, màu vàng, loại tốt, bản dày 0.1cm, đường kính 4cm | ||
| 61 | Đĩa DVD có hộp riêng | 72 | Chiếc | Dung lượng lưu trữ: 4.7Gb/120 Min video. Tốc độ ghi 16x. Dùng để ghi đĩa phần mềm cài win, lưu dữ liệu , dễ đọc, lưu trữ tốt trên hầu hết mọi thiết bị đọc và ghi đĩa | ||
| 62 | Đĩa CD có hộp riêng | 60 | Chiếc | Dung lượng lưu trữ: 700Mb/80 Min. Tốc độ ghi 16-52x. Dùng để ghi các phần mềm và tập tin | ||
| 63 | Giấy in A 4 - 80 Ideal (Work) | 545 | Ram | Kích cỡ: khổ A4 (210x297mm). Định lượng: 80 ± 4%, g/m2. Độ dày trên mỗi tờ giấy: 106 ± 4 (µm, ISO 534:1998). Độ ẩm: 3.8-5.0 (%, T 412 OM - 11). Độ chắn sáng: ≥ 90 (%, ISO 2471). Độ nhám: ≤ 220 (ml/min, ISO 8791-2). Độ đanh: MD ≥ 0.40, CD ≥ 0.20 (mNm, T 556 OM - 11). Độ sáng: 95.0 ± 1 (%, ISO 2470). Độ trắng CIE: 160.0 ± 3 (%, ISO 11476). Quy cách đóng gói: đủ 500 tờ/ream. Đạt chứng nhận về tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015, tiêu chuẩn thân thiện môi trường ISO 14001:2015 và tiêu chuẩn bảo vệ rừng bền vững PEFC hoặc FSC. Có CO/CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu (đối với hàng hóa sản xuất trong nước) | ||
| 64 | Giấy in A 4 -70 Ideal (Work) | 40 | Ram | Kích cỡ: khổ A4 (210x297mm). Định lượng: 70 ± 4%, g/m2. Độ dày trên mỗi tờ giấy: 96 ± 4 (µm, ISO 534:1998). Độ ẩm: 3.8-5.0 (%, T 412 OM - 11). Độ chắn sáng: ≥ 90 (%, ISO 2471). Độ nhám: ≤ 220 (ml/min, ISO 8791-2). Độ đanh: MD ≥ 0.30, CD ≥ 0.12 (mNm, T 556 OM - 11). Độ sáng: 95.0 ± 1 (%, ISO 2470). Độ trắng CIE: 160.0 ± 3 (%, ISO 11476). Quy cách đóng gói: đủ 500 tờ/ream. Đạt chứng nhận về tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015, tiêu chuẩn thân thiện môi trường ISO 14001:2015 và tiêu chuẩn bảo vệ rừng bền vững PEFC hoặc FSC. Có CO/CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu (đối với hàng hóa sản xuất trong nước) | ||
| 65 | Giấy A3 one 80 | 5 | Ram | Kích cỡ: khổ A3 (297x420mm). Định lượng: 80 ± 4%, g/m2. Độ dày trên mỗi tờ giấy: 106 ± 4 (µm, ISO 534:1998). Độ ẩm: 3.8-5.0 (%, T 412 OM - 11). Độ chắn sáng: ≥ 90 (%, ISO 2471). Độ nhám: ≤ 220 (ml/min, ISO 8791-2). Độ đanh: MD ≥ 0.40, CD ≥ 0.20 (mNm, T 556 OM - 11). Độ sáng: 95.0 ± 1 (%, ISO 2470). Độ trắng CIE: 160.0 ± 3 (%, ISO 11476). Quy cách đóng gói: đủ 500 tờ/ream. Đạt chứng nhận về tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015, tiêu chuẩn thân thiện môi trường ISO 14001:2015 và tiêu chuẩn bảo vệ rừng bền vững PEFC hoặc FSC. Có CO/CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu (đối với hàng hóa sản xuất trong nước) | ||
| 66 | Giấy A4 pho màu | 4 | Ram | - Kích cỡ: khổ A4 (210x297mm) - Định lượng: 78-82g/m2- Độ ẩm: 3.0-4.2%- Màu sắc: vàng- Quy cách đóng gói: đủ 500 tờ/ream | ||
| 67 | Giấy Decan hai mặt | 21 | xấp | Một mặt trắng bóng để in hình hay tem, nhãn một mặt được phủ keo để dán lên vật phẩm. Decal đế vàng có độ bám dính chắc, kháng nước cao không có hiện tượng bong tróc khi gặp nước. 100 tờ/xấp | ||
| 68 | Giấy note 3*3 | 80 | Tệp | Được làm từ chất liệu giấy tốt, bền với độ bám mực cao, không gây lem nhoè khi viết. Với màu vàng bắt mắt cùng kích thước 76.2 x 76.2 mm tiện dụng, giấy note thích hợp dùng để ghi chú. Chất lượng keo dán chất lượng, dính lâu trên đa số các bề mặt. Kích thước: 76x76mm x 100 tờ/xấp | ||
| 69 | Giấy note 7,6 *12,7 | 24 | xấp | Chất lượng giấy tốt, bề mặt không bụi giấy, láng, mịn. Bề mặt giấy có chất keo bám mực tốt. Không bị phai màu trong thời gian dài.Qui cách: 3x5inch x 100 tờ/xấp. | ||
| 70 | Giấy note Pronoti 5 màu | 22 | Tệp | Bề mặt láng mịn, viết êm, bám mực tốt. Sản phẩm có độ bền, dai. Phần keo của giấy note có độ bám dính cao, không bong tróc, có thể dễ dàng gỡ ra và dán lại nhiều lần. Kích thước 12x50mm x 5 màu dạ quang. | ||
| 71 | Giấy kẻ li | 10 | Xấp | Kích thước: F4 (210mm x 330mm), định lượng: 80gms, nền trắng, kẻ sọc caro được dùng để ghi chú nội dung tạo ô kẻ bảng trong các hoạt động ghi chú kế toán. Qui cách 19 tờ/xấp. | ||
| 72 | Giấy gói Tài liệu ( màu vàng ) | 510 | tờ | Giấy Kraft màu vàng nâu dùng đóng gói sản phẩm. Kích thước 70x100cm | ||
| 73 | Ghim dập 23/23 | 16 | Hộp | Chất liệu inox không gỉ, độ cứng và độ bền cao. Dùng cho máy bấm đại, bấm được 200 tờ. | ||
| 74 | Ghim dập 23/20 | 2 | Hộp | Chất liệu inox không gỉ, độ cứng và độ bền cao. Dùng cho máy bấm đại, bấm được 170 tờ. | ||
| 75 | Ghim dập 23/13 | 16 | Cái | Chất liệu inox không gỉ, độ cứng và độ bền cao. Dùng cho máy bấm đại, bấm được 100 tờ. | ||
| 76 | Ghim bấm số 3 | 33 | Hộp | Sử dụng cho các loại bấm kim số 3, chiều dài chân kim 6mm và chiều ngang 12mm, bấm tối đa 30 tờ. Sử dụng thuận tiện trong quá trình kẹp bấm giấy tờ tài liệu số lượng nhiều một cách nhanh chóng và dễ dàng. Kim bấm chắc chắn, giữ giấy tốt, chất lượng đảm bảo. Sản phẩm đạt chứng nhận về chất lượng ISO 9001: 2015 và thân thiện môi trường ISO 14001: 2015. | ||
| 77 | Ghim bấm số 23/10 | 26 | Hộp | Chất liệu inox không gỉ, độ cứng và độ bền cao. Dùng cho máy bấm đại, bấm được 70 tờ. | ||
| 78 | Ghim bấm số 10 | 57 | Cái | Sử dụng cho các loại bấm kim số 10, chiều dài chân kim 4.8mm và chiều ngang 9.3mm, bấm tối đa 20 tờ. Sử dụng thuận tiện trong quá trình kẹp bấm giấy tờ tài liệu số lượng nhiều một cách nhanh chóng và dễ dàng. Kim bấm chắc chắn, giữ giấy tốt, chất lượng đảm bảo. Sản phẩm đạt chứng nhận về chất lượng ISO 9001: 2015 và thân thiện môi trường ISO 14001: 2015. | ||
| 79 | Đồ gỡ gim bấm | 14 | Cái | Dụng cụ gỡ kim bấm dạng càng cua với chất liệu sắt bền chắc, có bọc nhựa giúp êm hơn khi sử dụng. Chịu lực, chịu nhiệt tốt, đa dạng màu sắc, mẫu mã đẹp. | ||
| 80 | Gấy xoắn nhựa (đường kính 3cm) | 10 | Cái | Chất lượng nhựa tốt, độ đàn hồi cao và các răng nhựa cách nhau một khoảng, dẻo và cong. Đóng được 270 tờ. | ||
| 81 | Gấy xoắn nhựa (đường kính 4cm) | 10 | Cái | Chất lượng nhựa tốt, độ đàn hồi cao và các răng nhựa cách nhau một khoảng, dẻo và cong. Đóng được 400 tờ. | ||
| 82 | Gấy xoắn nhựa (đường kính 5cm) | 10 | Cái | Chất lượng nhựa tốt, độ đàn hồi cao và các răng nhựa cách nhau một khoảng, dẻo và cong. Đóng được 500 tờ | ||
| 83 | Kẹp giấy C62 | 44 | Hộp | Ghim kẹp giấy bằng inox nhỏ gọn giúp bạn đính tài liệu chắc chắn. | ||
| 84 | Kéo lớn cán vàng tốt | 21 | Cái | Được làm từ Thép trắng không gỉ, có độ bền rất cao. Dài 200mm. Lưỡi kéo được mài bằng máy chuyên dụng nên sắc bén, không tốn lực khi cắt. Thiết kế thon, gọn đẹp mắt, trọng lượng nhẹ nên không gây đau, mỏi tay khi sử dụng. Cán nhựa có nhiều màu sắc. | ||
| 85 | Kéo trung | 13 | Cái | Được làm từ Thép trắng không gỉ, có độ bền rất cao. Dài 175mm. Lưỡi kéo được mài bằng máy chuyên dụng nên sắc bén, không tốn lực khi cắt. Thiết kế thon, gọn đẹp mắt, trọng lượng nhẹ nên không gây đau, mỏi tay khi sử dụng. Cán nhựa có nhiều màu sắc. | ||
| 86 | Kéo Deli 6010 | 2 | Cái | Được làm từ Thép trắng không gỉ, có độ bền rất cao. Dài 210mm. Lưỡi kéo được mài bằng máy chuyên dụng nên sắc bén, không tốn lực khi cắt. Thiết kế thon, gọn đẹp mắt, trọng lượng nhẹ nên không gây đau, mỏi tay khi sử dụng. Cán nhựa có nhiều màu sắc. | ||
| 87 | Kẹp bướm 15mm | 47 | hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 15mm | ||
| 88 | Kẹp bướm 19mm | 25 | hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 19mm. Quy cách 12 cái/hộp. | ||
| 89 | Kẹp bướm 25mm | 16 | hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 25mm | ||
| 90 | Kẹp bướm 32mm | 51 | hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 32mm | ||
| 91 | Kẹp bướm 41mm | 20 | hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 41mm | ||
| 92 | Kẹp bướm 51mm | 36 | hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 51mm | ||
| 93 | Kệ xéo nhựa 1 ngăn | 15 | cái | Chất liệu nhựa PP. Kích thước: 26.2 x 10.4 x 29.2 cm; thiết kế thông dụng để chứa đựng các loại hồ sơ. | ||
| 94 | Ruột chì 0.5 monami | 48 | hộp | Ruột chì 2B, sử dụng cho bút chì bấm ngòi 0.5mm. Chất chì cho màu đậm, khi sử dụng sẽ tạo nên những nét chì mịn và sắc nét. Được sản xuất trên chất liệu cao cấp, không chứa hoá chất độc hại, an toàn cho sức khoẻ người dùng. | ||
| 95 | Ruột chì 0.7 monami | 18 | hộp | Ruột chì 2B, sử dụng cho bút chì bấm ngòi 0.7mm. Chất chì cho màu đậm, khi sử dụng sẽ tạo nên những nét chì mịn và sắc nét. Được sản xuất trên chất liệu cao cấp, không chứa hoá chất độc hại, an toàn cho sức khoẻ người dùng | ||
| 96 | Sổ Caro 30*40 cm | 5 | Cuốn | Chất liệu giấy bền đẹp, an toàn cho sức khỏe và kẻ sẵn ô caro dễ viết. Bìa carton cứng tốt, gáy sổ đóng chắc chắn. Kích thước 30x40 dày 250 trang. | ||
| 97 | Sổ Caro 25*35 cm | 10 | Cuốn | Chất liệu giấy bền đẹp, an toàn cho sức khỏe và kẻ sẵn ô caro dễ viết. Bìa carton cứng tốt, gáy sổ đóng chắc chắn. Kích thước 25x33 dày 300 trang. | ||
| 98 | Sổ Caro 21*33 cm | 5 | Cuốn | Chất liệu giấy bền đẹp, an toàn cho sức khỏe và kẻ sẵn ô caro dễ viết. Bìa carton cứng tốt, gáy sổ đóng chắc chắn. Kích thước 21x33 dày 300 trang. | ||
| 99 | Tẩy gôm nhỏ Pentel | 47 | Cục | Được làm từ chất liệu cao su cao cấp, cho chất lượng siêu mềm và siêu dẻo, không giòn gãy hay khô cứng sau thời gian dài sử dụng.Kích thước: 3.5x1.5cm. Hàng chính hãng. Có tem chống hàng giả của nhà phân phối độc quyền. | ||
| 100 | Tẩy gôm trung Pentel | 15 | Cục | Được làm từ chất liệu cao su cao cấp, cho chất lượng siêu mềm và siêu dẻo, không giòn gãy hay khô cứng sau thời gian dài sử dụng.Kích thước: 4.2x1.7cm. Hàng chính hãng. Có tem chống hàng giả của nhà phân phối độc quyền. | ||
| 101 | Tẩy gôm lớn đại Pentel | 25 | Cục | Được làm từ chất liệu cao su cao cấp, cho chất lượng siêu mềm và siêu dẻo, không giòn gãy hay khô cứng sau thời gian dài sử dụng.Kích thước: 2.4x6.5cm. Hàng chính hãng. Có tem chống hàng giả của nhà phân phối độc quyền. | ||
| 102 | Tập 100 trang | 63 | Quyển | Mặt giấy láng mịn, viết êm tay, tạo nét chữ đẹp. Giấy viết không bị lem, ăn mực hầu hết các loại bút, giấy viết không nhòe, không thấm mực ra trang sau. Trang trí trang bìa bắt mắt với hình ảnh đẹp, bắt mắt. Dòng kẻ ngang hoặc ô vuông. 96 trang x 10 cuốn/lốc. | ||
| 103 | Tập 200 trang tốt | 50 | Quyển | Mặt giấy láng mịn, viết êm tay, tạo nét chữ đẹp. Giấy viết không bị lem, ăn mực hầu hết các loại bút, giấy viết không nhòe, không thấm mực ra trang sau. Trang trí trang bìa bắt mắt với hình ảnh đẹp, bắt mắt. Dòng kẻ ngang hoặc ô vuông. 200 trang x 5 cuốn/lốc. | ||
| 104 | Thước T.long 50 Cm | 12 | Cái | Thước thẳng bằng nhựa trong có chiều dài 50cm. Trên thước có vạch, các vạch cách nhau 1 mm, để đo dộ dài chi tiết hơn. | ||
| 105 | Thước T.long 30 Cm | 4 | Cây | Thước thẳng bằng nhựa trong có chiều dài 30cm. Trên thước có vạch, các vạch cách nhau 1 mm, để đo dộ dài chi tiết hơn. | ||
| 106 | Thước T.long 20 Cm | 24 | Cây | Thước thẳng bằng nhựa trong có chiều dài 20cm. Trên thước có vạch, các vạch cách nhau 1 mm, để đo dộ dài chi tiết hơn. | ||
| 107 | Hồ dán khô tốt | 91 | Cây | Chất hồ mịn, khô, bám dính tốt mà không làm nhăn hay hư bề mặt được dán. Được sản xuất từ nguyên liệu an toàn cho sức khỏe, không chứa chất độc hại. Thân màu xanh dương | ||
| 108 | Hồ dán nước 3K | 26 | Chai | Keo dán giấy tiện dụng, dính chặt và nhanh khô.Dạng keo sệt, chất keo không có mùi gắt, an toàn cho sức khỏe. Có đầu lưới, 25ml. | ||
| 109 | Hồ dán nước TL | 22 | Chai | Dạng keo lỏng, lọ nhỏ dung tích 30ml tiện dụng. Mùi dễ chịu, không gắt. Chất keo có độ đặc vừa, mau khô, độ kết dính tốt. Sản phẩm không độc hại, an toàn với sức khỏe.Đầu bôi keo dạng lưỡi gà, dễ dàng sử dụng và không bị khô đầu dán. | ||
| 110 | Pote it dạ quang 5 màu Sign here | 50 | Xấp | Màng flim nhựa dùng để trình ký trình ký. Giấy tốt, bền, không phai màu. Có chữ Sign Here. | ||
| 111 | Pote it Sign here vàng | 80 | Xấp | Màng flim nhựa dùng để trình ký trình ký. Giấy tốt, bền, không phai màu. Note màu vàng có chữ Sign Here. Qui cách: 50 tờ/xấp. | ||
| 112 | Pin đại (thí nghiệm) | 18 | viên | Nguồn pin 1.5V. Đảm bảo thời lượng pin dài, hiệu suất cao và an toàn cho thiết bị. | ||
| 113 | Pin vuông (thí nghiệm) Ener vuông | 5 | viên | Pin kiềm, nguồn pin 9V. Đảm bảo thời lượng pin dài, hiệu suất cao và an toàn cho thiết bị. | ||
| 114 | Pin Panasonic AA | 186 | viên | Loại pin than carbon, R6DT/4S, nguồn điện 1.5V. Màu đỏ. Qui cách 4 viên/vỉ | ||
| 115 | Pin Panasonic 3A | 204 | viên | Loại pin than carbon, R03NT/2S, nguồn điện 1.5V. Màu đen | ||
| 116 | Pin 2A Panasonic xanh loại tốt | 40 | Viên | Loại pin than carbon, R6UT/4S, nguồn điện 1.5V. Màu xanh dương. | ||
| 117 | Máy tính Casio JS 40V | 4 | cái | Kích thước: 176×109×21mm. Màn hình lớn dễ dàng đọc dữ liệu, hiển thị 14 số. Sử dụng 2 nguồn năng lượng: pin và mặt trời. Vỏ bền chịu được va đập mạnh. Các chức năng tính thuế và quy đổi tiền tệ. Hàng chính hãng. Có tem chống hàng giả của nhà phân phối độc quyền. | ||
| 118 | Máy tính Casio AX-12B (tốt) | 7 | Cái | Kích thước: 175.5×110.5×25mm. Màn hình lớn dễ dàng đọc dữ liệu, hiển thị 12 số. Sử dụng 2 nguồn năng lượng: pin và mặt trời. Vỏ bền chịu được va đập mạnh. Các tính toán phần trăm thông thường. Hàng chính hãng. Có tem chống hàng giả của nhà phân phối độc quyền. | ||
| 119 | Kim may tài liệu | 6 | Cái | Chất liệu bằng sắt xi, dùng để may bao, chứng từ,… | ||
| 120 | Giấy vệ sinh (puppy) | 330 | cuộn | Giấy mềm mại, thấm hút nhanh. 100% bột giấy nguyên chất. Kích thước 10x10cm x 2 lớp. Bao gói màu xanh dương. | ||
| 121 | Giấy vệ sinh (anan) | 50 | cuộn | Giấy mềm mại, thấm hút nhanh. 100% bột giấy nguyên chất. Kích thước 10x10cm x 2 lớp. Bao gói màu xanh lá. | ||
| 122 | Xà bông cục | 36 | Cái | Có nhiều mùi hương quyến rũ tươi mát. Giữ mùi lâu. Dưỡng ẩm. Trọng lượng 125g. | ||
| 123 | Xà bông bột OMO | 13 | kg | Hương thơm mới ngọt ngào, dịu mát, an toàn cho người sử dụng, nhẹ nhàng với da tay, công nghệ giặt sạch cực nhanh, đánh bay mọi loại vết bẩn. Túi màu đỏ. Trong lượng 800g. | ||
| 124 | Xà bông rửa tay lifebuoy | 59 | chai | Dung dịch rửa tay đậm đặc. Hương thơm dễ chịu. Sạch khuẩn, mềm mịn. Trong lượng 500g & có nhiều hương thơm. | ||
| 125 | Đèn pin loại sạc cầm tay | 6 | Cái | Công suất bóng đèn 5W với độ sáng 260 lumen. Đèn pin siêu sáng thiết kế thấu kính mắt cá lồi chịu lực tốt, chóa đèn lớn cho vùng sáng rộng. Toàn bộ vỏ của đèn được làm bằng hợp kim nhôm, đúc liền khối, siêu nhẹ, siêu bền và có khả năng chống thấm nước. Sử dụng pin sạc Li-Ion 18650. | ||
| 126 | Chổi cỏ | 37 | Cây | Chất liệu bông cỏ mềm dai dễ dàng quét sạch rác và bụi bẩn, thân thiện với môi trường. Cán chổi bằng nhựa nhẹ bền. | ||
| 127 | Sọt rác nhỏ | 16 | cái | Chất liệu nhựa tốt, bóng đẹp, có tính thẩm mỹ cao. Kích cỡ nhỏ 26x26x26.5. Nhiều màu sắc, an toàn khi sử dụng. | ||
| 128 | Hót rác cán dài tốt | 13 | cái | Chất liệu nhựa tốt sáng bóng, bền và thiết kế mặt hốt thẳng và khít dễ dàng hốt sạch rác và bụi bẩn. Cán dài và dễ tháo gỡ. Có nhiều màu sắc. | ||
| 129 | Khăn lau (trắng, nhỏ, vuông) | 294 | Cái | 100% cotton, mềm mại, màu trắng. Kích thước 29x29cm. | ||
| 130 | Nước rửa chén sunlight chanh | 50 | chai | Chiết xuất chanh tươi đậm đặc, thành phần tự nhiên, bảo vệ da tay. Dung tich 750ml. | ||
| 131 | Nước lau sàn | 48 | chai | Dung dịch dùng tẩy sạch vết bẩn, vết ố vàng, diệt trùng, khử mùi hôi khó chịu sàn nhà. Dung tích 1 lít. Có nhiều mùi hương. | ||
| 132 | Nước lau kính | 19 | chai | Dung dịch dạng lỏng, dung tích 580ml, có vòi xịt, mau khô, hương thơm tự nhiên được dùng để tẩy rửa bề mặt kính. | ||
| 133 | Ổ cắm điện tốt | 18 | cái | Gồm 3 ổ cắm 3 chấu, công suất tối đa là 2200W-3300W. Có 1 công tắc dùng ngắt điện khi không cần thiết. Chiều dài dây 3m, được bọc nhựa cách điện an toàn. Dùng được cho tất cả các thiết bị điện. | ||
| 134 | Chuột có dây Dell | 21 | Con | Thiết kế dạng đối xứng có thể sử dụng bằng tay phải hoặc tay phải. Không gây tiếng ồn khi click chuột. Bộ phân giải: 1000 DPI.Cáp có chiều dài 1.5m, thuận tiện cho việc di chuyển. Cáp chống đứt, đảm bảo tuổi thọ của sản phẩm.Sản phẩm thích hợp với các hệ điều hành thông dụng như: Windows XP / Vista / 7 / 8 / 10 | ||
| 135 | Chuột không dây | 9 | Con | Thiết kế đơn giản, nhỏ gọn. Độ phân giải 1000 dpi, thao tác chính xác và mượt màSử dụng pin AA, tuổi thọ pin lên đến 18 tháng. Thiết kế thông minh, hạn chế phát ra tiếng ồn khi click chuột. Tương thích với nhiều thiết bị và hệ điều hành khác nhau | ||
| 136 | USB (16GB) | 4 | cái | Thiết kế dạng trượt có thể thu đầu USB vào khi không sử dụng. Kết nối USB cổng 3.0, cho tốc độ đọc lên tới 100Mb/sDung lượng 16GB thoải mái lưu trữ nhiều dữ liệu cần thiết. Tích hợp phần mềm SanDisk SecureAccess bảo vệ an toàn dữ liệu. Tương thích chuẩn giap tiếp USB 3.0 và USB 2.0 | ||
| 137 | Nước hoa để xe ô tô | 2 | Chai | 100% tinh dầu nước hoa cao cấp của Pháp, hương thơm tự nhiên của tạo cảm giác dễ chịu, thoải mái khi lái xe. Kiểu dáng lọ sang trọng, đẹp. Dung tích 110ml. Có nhiều mùi hương. | ||
| 138 | Mực dấu Shiny 28ml (xanh, đỏ) | 10 | Chai | Mực S61/S62/S63 chuyên dùng cho các loại dấu tên, dấu công ty, dấu tròn và dấu lật tự động, dùng đóng lên giấy. Mỗi chai thể tích: 28ml, nét mực đậm, bền, khó phải, không nhòe mực, sắc nét. Được làm từ chất liệu cao cấp, đã qua kiểm định, đảm bảo không chứa hoá chất độc hại. Dung tích 28ml. | ||
| 139 | Tampon S538 | 10 | Cái | Dùng thay thế tampon của con dấu cán vuông Shiny S538. Kích thước: 38mm x 38mm. Màu mực: đỏ, xanh dương, đen. | ||
| 140 | Cây lau nhà | 27 | cây | Cây lau nhà vắt tay cao cấp inox 201 chắc chắn. Nùi lau nhà Poly-cotton chất lượng cao, thấm hút cực tốt. Kích thước: 10x132cm | ||
| 141 | Khay nhựa trắng (28*35) cm | 10 | cái | Thành phần 100% nguyên liệu nhựa PP chính phẩm. Kích thước 275x350x75mm. Màu trắng. | ||
| 142 | Bàn cắt gấy (tập TL sau kh đóng tập) | 1 | Cái | Được làm từ chất liệu mica cao cấp, nhẹ bền và dễ di chuyển, đặc biệt bàn được vát đều các cạnh và có màu sắc trang nhã, không chứa chất độc hại. Lưỡi dao bằng thép có độ sắc bén, bền bỉ cho thao tác dứt khoát và chuẩn xác. | ||
| 143 | Túi rác lớn nhỏ | 150 | cuộn | Chất liệu nhựa HDPE và phụ gia tự phân hủy với độ dai. Phân hủy hoàn toàn thành CO2, H2O và các sinh khối có lợi cho môi trường. Kích thước 64x78 & 45x55. Qui cách đóng gói: 3 cuộn/kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.792102E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5842039E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải đáp ứng tối thiểu 3 hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, tạp phẩm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.298.093 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 390.894.279 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi