Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220655061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220620935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 15:39:00 đến ngày 2022-06-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,407,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.611262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.322252E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.086.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.086.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.086.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Giao thông.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Cấp thoát nước hoặc Giao thông.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - dung tích gầu >= 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng >=10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung – Lực rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san - công suất >=110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi - công suất >=1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép công suất >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn - công suất >= 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn công suất >=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài công suất >=1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >=1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tự đổ - Trọng tải >=12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Ô tô tưới nước - dung tích >=5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tải có cẩu – Sức nâng >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng hệ thống thoát nước khu Trung Hòa, xã Ea Tiêu, huyện Cư Kuin 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin. Địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 05003640614 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ông Phạm Văn Phúc, Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin , địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Tây Nguyên. Địa chỉ: Số 114/12, đường Dã Tượng, Khối 10, Phường Tân An, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG, HỐ THU,CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Cắt đường BTXM - Chiều dày ≤15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 327 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,25 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,23 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BT bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,78 | m3 |
| 5 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9001 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9001 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9001 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng đường cống, nền đường bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,0193 | 100m3 |
| 9 | Đào móng đường cống, rãnh bằng thủ công (5%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 179,049 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,0989 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất mang cống bằng thủ công (20%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 302,472 | m3 |
| 12 | Đắp lề đất C3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,621 | 100m3 |
| 13 | Xúc đất lên PTVC bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,6072 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bỏ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,6072 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bỏ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,6072 | 100m3/1km |
| 16 | Làm móng cống CPĐD loại 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 492,3 | m3 |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 28km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96,8198 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =800mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 77 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =800mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 24 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,8m (bổ sung Thông tư 12/2021) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 98 | 1 ống cống |
| 25 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0m (bổ sung Thông tư 12/2021) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | 1 ống cống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 98 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | mối nối |
| 28 | Lớp dăm sạn đệm dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,51 | m3 |
| 29 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,07 | m3 |
| 30 | Bê tông thành hố, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,44 | m3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6767 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5781 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6191 | tấn |
| 34 | Gia công thép V50 neo giữ lưới chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0064 | tấn |
| 35 | Gia công thép tấm dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1696 | tấn |
| 36 | Bt giằng G1, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | m3 |
| 37 | cốt thép giằng G1 D | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0035 | tấn |
| 38 | Gia công lắp đặt cấu kiện lưới chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5404 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,674 | m3 |
| 40 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,9119 | 100kg |
| 41 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,9866 | 100kg |
| 42 | ván khuôn tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,396 | m2 |
| 43 | Gia công lắp đặt van đóng mở V2.5 hố thu đầu tuyến | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | ck |
| B | HẠNG MỤC: KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG, CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn xử lý nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,2303 | 100m2 |
| 2 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 Dmax 37,5 dày 12cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0313 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,2303 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày 16cm, vữa BT mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 137,51 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông (50%VL) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2422 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn xử lý nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,666 | 100m2 |
| 7 | Làm đường cấp phối đá dăm loại 2 Dmax 37,5 dày 14 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5015 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn xử lý nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,0175 | 100m2 |
| 9 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 18cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8831 | 100m3 |
| 10 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4026 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,0175 | 100m2 |
| 12 | Rải đá dăm 2x4, (rải lần 1 dày 2,5cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4038 | 100m3 |
| 13 | Tưới nhựa nóng, lượng nhựa 3,6kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,0175 | 100m2 |
| 14 | Rải đá dăm 1x2, (rải lần 2 dày 2 cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,323 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 2,5kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,0175 | 100m2 |
| 16 | Rải đá dăm 0,5x1, (rải lần 3 dày 1,5 cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2422 | 100m3 |
| 17 | Làm lớp đá dăm sạn đệm dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,66 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thân cống đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,39 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8102 | 100m2 |
| 21 | Gia công thép tấm dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0998 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm bản đá 1x2 #200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,352 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm bản - Đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3597 | 100kg |
| 24 | SCốt thép tấm bản - Đường kính cốt thép >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,0757 | 100kg |
| 25 | Ván khuôn tấm bản | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,3 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,77 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3922 | 100kg |
| 28 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4569 | 100kg |
| 29 | ván khuôn tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,94 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: MƯƠNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6, M50, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,53 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy đá 1x2 #250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,06 | m3 |
| 3 | Bê tông thành mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,29 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,3287 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan loại 1, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,02 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan- Đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,0227 | 100kg |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,248 | 100m2 |
| 8 | giấy dầu nhựa đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,08 | m2 |
| 9 | Lớp dăm sạn đệm dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,02 | m3 |
| 10 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,38 | m3 |
| 11 | Bê tông thành mương đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,98 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,8375 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan loại 5, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,27 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,2374 | 100kg |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,2055 | 100kg |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,401 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.611262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.322252E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.086.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.086.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.086.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Giao thông.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Cấp thoát nước hoặc Giao thông.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào - dung tích gầu >= 1,25 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng >=10 Tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 3 | Máy lu rung – Lực rung 25 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san - công suất >=110 CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi - công suất >=1,5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép công suất >=5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn - công suất >= 1,0 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 9 | Máy hàn công suất >=23kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 10 | Máy mài công suất >=1 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >=1,5 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 12 | Ô tô tự đổ - Trọng tải >=12 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 4 |
| 13 | Ô tô tưới nước - dung tích >=5,0 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 14 | Tải có cẩu – Sức nâng >=10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi