Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655061-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Tây Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220620935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 15:39:00 đến ngày 2022-06-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,407,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.611262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.322252E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.086.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.086.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.086.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Giao thông.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Cấp thoát nước hoặc Giao thông.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào - dung tích gầu >= 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng >=10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung – Lực rung  25 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san - công suất >=110 CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi - công suất >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép công suất >=5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn - công suất >= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn công suất >=23kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài công suất >=1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >=1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tự đổ - Trọng tải >=12 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 4
13-Ô tô tưới nước - dung tích >=5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tải có cẩu – Sức nâng >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng hệ thống thoát nước khu Trung Hòa, xã Ea Tiêu, huyện Cư Kuin
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Tây Nguyên , địa chỉ: Số 114/12, đường Dã Tượng, Khối 10, Phường Tân An, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin. Địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 05003640614
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD P-T. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Tây Nguyên. Địa chỉ: Số 114/12, đường Dã Tượng, Khối 10, Phường Tân An, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Tây Nguyên , địa chỉ: Số 114/12, đường Dã Tượng, Khối 10, Phường Tân An, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin. Địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 05003640614


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin. Địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 05003640614
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ông Phạm Văn Phúc, Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin , địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Tây Nguyên. Địa chỉ: Số 114/12, đường Dã Tượng, Khối 10, Phường Tân An, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG, HỐ THU,CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Cắt đường BTXM - Chiều dày ≤15cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế327m
2Cắt mặt đường bê tông AsphanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,25100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,23m3
4Phá dỡ kết cấu BT bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế54,78m3
5Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9001100m3
6Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9001100m3
7Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9001100m3/1km
8Đào móng đường cống, nền đường bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,0193100m3
9Đào móng đường cống, rãnh bằng thủ công (5%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế179,0491m3
10Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,0989100m3
11Đắp đất mang cống bằng thủ công (20%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế302,472m3
12Đắp lề đất C3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,621100m3
13Xúc đất lên PTVC bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,6072100m3
14Vận chuyển đất bỏ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,6072100m3
15Vận chuyển đất bỏ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,6072100m3/1km
16Làm móng cống CPĐD loại 2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế492,3m3
17Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 28kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế96,819810 tấn/1km
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =800mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1051 đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1000mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế771 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =800mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21 đoạn ống
24Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,8m (bổ sung Thông tư 12/2021)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế981 ống cống
25Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0m (bổ sung Thông tư 12/2021)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế721 ống cống
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế98mối nối
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế72mối nối
28Lớp dăm sạn đệm dày 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,51m3
29Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,07m3
30Bê tông thành hố, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,44m3
31SXLD, tháo dỡ ván khuônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,6767100m2
32Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5781tấn
33Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6191tấn
34Gia công thép V50 neo giữ lưới chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0064tấn
35Gia công thép tấm dày 5lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1696tấn
36Bt giằng G1, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,03m3
37cốt thép giằng G1 DĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0035tấn
38Gia công lắp đặt cấu kiện lưới chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5404tấn
39Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,674m3
40Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,9119100kg
41Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,9866100kg
42ván khuôn tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,396m2
43Gia công lắp đặt van đóng mở V2.5 hố thu đầu tuyếnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1ck
B HẠNG MỤC: KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG, CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Lu lèn xử lý nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,2303100m2
2Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 Dmax 37,5 dày 12cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0313100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,2303100m2
4Bê tông mặt đường dày 16cm, vữa BT mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế137,51m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông (50%VL)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2422100m2
6Lu lèn xử lý nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,666100m2
7Làm đường cấp phối đá dăm loại 2 Dmax 37,5 dày 14 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5015100m3
8Lu lèn xử lý nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,0175100m2
9Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 18cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8831100m3
10Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 15cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4026100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,0175100m2
12Rải đá dăm 2x4, (rải lần 1 dày 2,5cm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4038100m3
13Tưới nhựa nóng, lượng nhựa 3,6kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,0175100m2
14Rải đá dăm 1x2, (rải lần 2 dày 2 cm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,323100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 2,5kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,0175100m2
16Rải đá dăm 0,5x1, (rải lần 3 dày 1,5 cm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2422100m3
17Làm lớp đá dăm sạn đệm dày 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,07100m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,66m3
19Đổ bê tông thân cống đá 2x4, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,39m3
20Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8102100m2
21Gia công thép tấm dày 5lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0998tấn
22Bê tông tấm bản đá 1x2 #200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,352m3
23Cốt thép tấm bản - Đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3597100kg
24SCốt thép tấm bản - Đường kính cốt thép >10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,0757100kg
25Ván khuôn tấm bảnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,3m2
26Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,77m3
27Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3922100kg
28Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4569100kg
29ván khuôn tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,94m2
C HẠNG MỤC: MƯƠNG BÊ TÔNG
1Bê tông lót đá 4x6, M50, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,53m3
2Bê tông bản đáy đá 1x2 #250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,06m3
3Bê tông thành mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,29m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,3287100m2
5Bê tông tấm đan loại 1, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,02m3
6Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan- Đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,0227100kg
7Ván khuôn tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,248100m2
8giấy dầu nhựa đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế62,08m2
9Lớp dăm sạn đệm dày 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,02m3
10Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế58,38m3
11Bê tông thành mương đá 2x4, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,98m3
12SXLD, tháo dỡ ván khuônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,8375100m2
13Bê tông tấm đan loại 5, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,27m3
14Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,2374100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,2055100kg
16Ván khuôn tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,401100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.611262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.322252E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.086.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.086.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.086.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Giao thông.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Cấp thoát nước hoặc Giao thông.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - dung tích gầu >= 1,25 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)2
2 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng >=10 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)1
3 Máy lu rung – Lực rung  25 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)1
4 Máy ủi hoặc máy san - công suất >=110 CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)1
5 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)3
6 Máy đầm dùi - công suất >=1,5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)2
7 Máy cắt, uốn thép công suất >=5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)1
8 Máy đầm bàn - công suất >= 1,0 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)2
9 Máy hàn công suất >=23kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)1
10 Máy mài công suất >=1 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)2
11 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >=1,5 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)3
12 Ô tô tự đổ - Trọng tải >=12 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)4
13 Ô tô tưới nước - dung tích >=5,0 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)1
14 Tải có cẩu – Sức nâng >=10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)1
15 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->