Gói thầu: Triển khai xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649208-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Yên Bái Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Triển khai xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220573199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 15:37:00 đến ngày 2022-07-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,965,965,823 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn cáp sợi quang (cái)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo cáp quang OTDR (cái)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo công suất quang (cái)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kìm siết đai INOX (cái)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 6
5-Kích đỡ rulo (cái)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đầm dùi (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ( Cái)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viettel Yên Bái Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 Triển khai xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Yên Bái
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Yên Bái
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viettel Yên Bái Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Tổ 3 - Phường Hồng Hà - Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Viettel Yên Bái -Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viettel Yên Bái Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Tổ 3 - Phường Hồng Hà - Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Viettel Yên Bái -Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản sao phải được chứng thực): Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người. + Báo cáo tài chính năm 2021.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viettel Yên Bái -Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Viettel Yên Bái - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Viettel Yên Bái,Tổ dân phố Hồng phú, phường Hồng hà, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Điện thoại: 02166.251186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viettel Yên Bái - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.Tòa nhà Viettel Yên Bái,Tổ dân phố Hồng phú, phường Hồng hà, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Điện thoại: 02166.251186
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viettel Yên Bái - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội..Tòa nhà Viettel Yên Bái,Tổ dân phố Hồng phú, phường Hồng hà, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Điện thoại: 02166.251186
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Yên Bái - Huyện Lục Yên
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V7bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.309cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V61,471 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V7bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V42bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, chương V13,9tấn
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmTham khảo Phần II, chương V13,9tấn
B Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Yên Bái - Huyện Mù Cang Chải
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V8bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V707cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V34,151 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V8bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V14bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, chương V7,83tấn
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmTham khảo Phần II, chương V7,83tấn
C Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Yên Bái - Thị xã Nghĩa lộ
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V444cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V19,251 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V12bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V18bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, chương V4,61tấn
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmTham khảo Phần II, chương V4,61tấn
D Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Yên Bái - Huyện Trạm Tấu
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V11bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V620cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V38,941 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V11bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V11cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1452100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,6852m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,04m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,5254m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V11cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, chương V8,26tấn
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmTham khảo Phần II, chương V8,26tấn
E Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Yên Bái - Huyện Trấn Yên
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V4bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V905cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V35,421 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V24bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, chương V8,39tấn
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmTham khảo Phần II, chương V8,39tấn
F Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Yên Bái - Huyện Văn Chấn
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V18bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.457cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V71,391 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V19bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V19bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V29cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,348100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V3,7381m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V14,326m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V8,6681m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V29cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, chương V16,46tấn
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmTham khảo Phần II, chương V16,46tấn
G Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Yên Bái - Huyện Văn Yên
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V13bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.828cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V83,181 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V13bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V42bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V48cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,576100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V6,1872m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V23,712m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V14,3472m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V48cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, chương V19,95tấn
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmTham khảo Phần II, chương V19,95tấn
H Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Yên Bái - Thành phố Yên Bái
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V452cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V16,731 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V12bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, chương V4,01tấn
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmTham khảo Phần II, chương V4,01tấn
I Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Yên Bái - Huyện Yên Bình
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V529cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V23,21 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V18bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, chương V5,47tấn
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmTham khảo Phần II, chương V5,47tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn cáp sợi quang (cái) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật2
2 Máy đo cáp quang OTDR (cái) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật2
3 Máy đo công suất quang (cái) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật2
4 Kìm siết đai INOX (cái) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật6
5 Kích đỡ rulo (cái) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật6
6 Máy đầm dùi (Cái) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật2
7 Máy trộn bê tông ( Cái) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật2
8 Cẩu 5 tấn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật2
9 Ô tô vận chuyển Theo tiêu chuẩn kỹ thuật2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->