Gói thầu: Gói thầu xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220655806-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhơn Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220581552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 15:48:00 đến ngày 2022-06-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,163,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng đảm bảo tương tự về xây dựng công trình hạ tầng và cung cấp, lắp đặt Lò đốt rác thải sinh hoạt công suất tối thiểu 330 kg/h (tương tự về quy mô, danh mục thiết bị đạt > 70% các thiết bị cấu thành Lò đốt).Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng, có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ(Phần xây dựng 4.100.000.000 đồng và phần lắp đặt thiết bị 2.100.000.000 đồng).Trong đó- Phần xây dựng: Có giá trị 4.100.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương đương về quy mô). Cấp công trình: Cấp IV(Chứng minh bằng hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.)Phần thiết bị: Có giá trị 2.100.000.000 đồng.cung cấp, lắp đặt Lò đốt rác thải sinh hoạt công suất tối thiểu 330 kg/h.Chứng minh bằng hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (Xử lý chất thải rắn) cấp III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng lắp đặt ít nhất 01 công trình Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất từ ≥ 330 kg/giờ (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình: 01 Kỹ sư xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình có quy mô tương tự(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình:01 Kỹ sư Cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Đã làm kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 01 Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 330 kg/giờ,(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình: 01 Kỹ sư Môi trường hoặc Cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Môi trường hoặc Cơ khí- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Đã làm kỹ thuật đào tạo, chuyển giao công nghệ vận hành (hướng dẫn vận hành) thực hiện ít nhất 01 Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 330 kg/giờ, (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán phụ trách về an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ thực hiện ít nhất 01 công trình Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 330 kg/giờ, (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề (có ghi rõ hiệu lực) phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề; thợ sắt; thợ sơn; thợ điện; thợ nước; thợ hàn cơ khí, … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy Thủy Bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nhơn Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp và thiết bị Lò đốt rác thải xã Nhơn Châu 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình và hóa đơn VAT. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và chứng nhận huấn luyện, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, máy đào, máy ủi, xe lu phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nhơn Châu, địa chỉ xã Nhơn Châu, thành phố Quy Nhơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành Phố Quy Nhơn Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3826076 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563811757 Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563811757 Fax: 0256.3824509 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo chương V, E-HSMT | 17,6857 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 3,6929 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 3,6929 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 8,4936 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 8,4936 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 8,4936 | 100m3/km |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V, E-HSMT | 12,1865 | 100m3 |
| B | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ NGOÀI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 6,1208 | 100m3 |
| 2 | Rải cát đệm (cát tô) | Theo chương V, E-HSMT | 240,46 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ 200x90x50 (1m = 10 viên x 0,018 = 0,18m2) | Theo chương V, E-HSMT | 393,48 | m2 |
| 4 | Đắp đất mương cáp ngầm (tận dụng đất đào) | Theo chương V, E-HSMT | 349,76 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 2,5512 | 100m3 |
| 6 | Đào hố ga kỹ thuật bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 0,1295 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn Hố ga kỹ thuật | Theo chương V, E-HSMT | 1,26 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép Hố ga kỹ thuật, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép Hố ga kỹ thuật, ĐK ≤18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông Hố ga kỹ thuật, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 6,65 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt Khung thép L63x63x6 mạ kẽm | Theo chương V, E-HSMT | 625,1 | kg |
| 12 | Đắp đất Hố ga kỹ thuật | Theo chương V, E-HSMT | 2,87 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 0,1008 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Theo chương V, E-HSMT | 22,42 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 76mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Bộ cùm cáp | Theo chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 17 | Hộp nối cáp ngầm đổ keo - cỡ cáp 4x16mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 18 | Kẹp răng hạ thế IPC 95-95 loại 2 bulong | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cáp nhôm AXV/DSTA/-4x35mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 2.241,5 | m |
| 20 | Ổn áp 3pha 25KVA | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tủ điện cấp nguồn tổng | Theo chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt Công tơ 3 Pha trực tiếp | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cáp nhôm LV-ABC 4x50mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 24 | Lắp đặt MCCB 690V - 150A | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| C | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ TRONG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 0,4116 | 100m3 |
| 2 | Rải cát đệm (cát tô) | Theo chương V, E-HSMT | 17,248 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ 200x90x50 (1m = 10 viên x 0,018 = 0,18m2) | Theo chương V, E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 4 | Đắp đất mương cáp ngầm (tận dụng đất đào) | Theo chương V, E-HSMT | 23,52 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 0,1764 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 12,74 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 9 | Lắp tiếp địa cột điện cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Theo chương V, E-HSMT | 14 | 100kg |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Theo chương V, E-HSMT | 7 | cọc |
| 11 | Khung móng M24 300x300x675mm: | Theo chương V, E-HSMT | 7 | khung |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn 65/50 | Theo chương V, E-HSMT | 0,14 | 100 m |
| 13 | Ván khuôn móng cột đèn | Theo chương V, E-HSMT | 0,2968 | 100m2 |
| 14 | Lấp đất móng cột, móng néo độ chặt k=0.85 | Theo chương V, E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 15 | Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp máy cẩu, cao | Theo chương V, E-HSMT | 7 | cột |
| 16 | Cột thép Bát giác liền cần đơn, H=8m tôn dày 3mm , dây điện 2x2.5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 7 | cột |
| 17 | Bảng điện cửa cột | Theo chương V, E-HSMT | 7 | bảng |
| 18 | Đèn LED SLI-SL 15 (80w-89w).Dimming 1-5 cấp. Chống sét 10kA: | Theo chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 179 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 179 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 106 | m |
| 22 | Tủ điều khiển chiếu sáng 1 pha 30A (phụ kiện lắp đồng bộ | Theo chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Theo chương V, E-HSMT | 1,95 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt đèn cầu | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| D | HM3 - CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V, E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ đá lát khan bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 121,2 | m3 |
| 5 | Đắp cát lót móng bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 40,4 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (tận dụng đá cũ) | Theo chương V, E-HSMT | 80,8 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống DN32(PN16) | Theo chương V, E-HSMT | 20,7 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống DN50(PN16) | Theo chương V, E-HSMT | 0,05 | 100 m |
| 9 | Cùm ống qua cầu | Theo chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa | Theo chương V, E-HSMT | 20,7 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước | Theo chương V, E-HSMT | 20,7 | 100m |
| 12 | Nước súc rửa ống | Theo chương V, E-HSMT | 50 | m3 |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính DN32 (PN16) | Theo chương V, E-HSMT | 63 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính DN25mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Kép 2 đầu ren DN25 | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đoạn ống 1 đầu ren DN25, L=5cm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Hộp bảo vệ | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Ổ khóa treo Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Tháo dỡ đá lát khan bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 0,8085 | m3 |
| 21 | Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,2205 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V, E-HSMT | 0,0918 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 24 | Đoạn ống 1 đầu ren DN25, dài 5cm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | đoạn |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính DN25mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Kép 2 đầu ren DN25 | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Đoạn ống 2 đầu ren DN25, L=10cm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Tháo dỡ đá lát khan bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 0,2695 | m3 |
| 30 | Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0735 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V, E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính DN32 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính DN32 (PN16) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Khâu ren ngoài HDPE DN32 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống DN32(PN16) | Theo chương V, E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 37 | Tháo dỡ đá lát khan bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 0,2695 | m3 |
| 38 | Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0735 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V, E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 41 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Khâu ren ngoài | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy bơm chìm Q=1m3/h, H=110m, N=1,1kW | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN32 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Khâu ren ngoài | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm - 90 độ | Theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính DN32 (42,2x2,3mm) | Theo chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cặpbích |
| 54 | Cáp treo inox D40 | Theo chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 55 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | lỗ |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 58 | Tủ điện điều khiển (báo giá theo bản vẽ thiết kế) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| E | HM4 - THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 2 | Trải Màng lót PE đen | Theo chương V, E-HSMT | 1,7762 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V, E-HSMT | 1,079 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương + lề gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V, E-HSMT | 16,35 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114, dày 2,4mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ hố ga | Theo chương V, E-HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 9 | Trải bạt nhựa đáy hố ga | Theo chương V, E-HSMT | 0,0147 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,0219 | tấn |
| 12 | sản xuất thép góc L50x50x5 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0835 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V, E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo chương V, E-HSMT | 6 | 1 c.kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 0,0147 | 100m3 |
| 17 | Đào đất lắp đặt ống bằng máy đào 0.4m3 - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 0,2335 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114, dày 2,4mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, dày 1,35mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 20 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 7 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 0,1559 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 0,0776 | 100m3 |
| F | HM5 - CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Bàng vuông đường kính 2(cm); | Theo chương V, E-HSMT | 50 | cây |
| 2 | Trồng cây Hoa giấy cao từ 0,8m đến 1m | Theo chương V, E-HSMT | 100 | cây |
| 3 | Trồng Cây Phong ba (0,25m/cây) | Theo chương V, E-HSMT | 450 | cây |
| 4 | Trồng cây Bạch trinh (h=0,2m); 16 cây/m2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây bảy sắc cầu vồng | Theo chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Theo chương V, E-HSMT | 50 | cây/90ngày |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (03 tháng) | Theo chương V, E-HSMT | 0,81 | 100m2/tháng |
| G | HM6 - NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 1,2897 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 14,0868 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 10,6215 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,846 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 17,4668 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0487 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,6588 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,8726 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 10,0025 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 5,256 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,5256 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1188 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,9166 | tấn |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 3,9277 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,4853 | 100m2 |
| 16 | Rải Màng lót PE đen | Theo chương V, E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt Khung L60x60 dày 6mm (mạ kẽm) | Theo chương V, E-HSMT | 456,8796 | kg |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0173 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0632 | 100kg |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,7933 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 114,2357 | m3 |
| 23 | Đất thừa đem tận dụng tôn nền: | Theo chương V, E-HSMT | 28,851 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp nền) | Theo chương V, E-HSMT | 3,3437 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 3,344 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 3,344 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 1,672 | 100m3/km |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 299,5556 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn xoa phẳng mặt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 279,6 | m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 8,512 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 1,2768 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,3493 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,4983 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 1,8738 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 13,688 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 1,708 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,4374 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 1,3462 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 1,1305 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V, E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,4261 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1351 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 9,935 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 2,3886 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 1,8346 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,4238 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chương V, E-HSMT | 2,8472 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V, E-HSMT | 1,2061 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 3,2537 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 234,17 | 1m2 |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V, E-HSMT | 4,0532 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 3,254 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng Tấm lợp sinh thái onduline | Theo chương V, E-HSMT | 4,0314 | 100m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 55,8564 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 293,9789 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 328,0189 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 77,3 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 250,78 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 435,338 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 693,317 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 656,099 | m2 |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V, E-HSMT | 95,6 | m2 |
| 65 | SXLD cửa sắt hộp (quy cách theo bản vẽ, bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V, E-HSMT | 30,4 | m2 |
| 66 | SXLD cửa cuốn lá thép sơn tĩnh điện, không động cơ | Theo chương V, E-HSMT | 90 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 68 | CCLD nắp chắc rác bê tông HPC (kt:0.38x0.78x0.06) | Theo chương V, E-HSMT | 50 | tấm |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 0,1893 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,456 | m3 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,0398 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 3,4545 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 35,79 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 10 | m2 |
| 77 | Gia công lan can | Theo chương V, E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm | Theo chương V, E-HSMT | 45,79 | m2 |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 0,0764 | 100m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1133 | tấn |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0622 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt đèn LED nhà xưởng (đèn led công nghiệp), D425, 150W | Theo chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Theo chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cầu chì | Theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường + mặt nạ 1-3 lỗ | Theo chương V, E-HSMT | 13 | hộp |
| 91 | Lắp đặt đế nhựa đôi âm tường + mặt nạ 2-4 lỗ | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt các MCCB-3P-40A-18kA | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các CB-1P-20A-6kA | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các CB-1P-10A-6kA | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/DSTA-4x10mm2 (cấp nguồn) | Theo chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 96 | Lắp đặt dây CV-2.5 | Theo chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 97 | Lắp đặt dây CV-1.5 | Theo chương V, E-HSMT | 520 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,36 | 100 m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16 | Theo chương V, E-HSMT | 360 | m |
| 100 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200mm, dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 101 | Gia công Cọc tiếp địa D16 dài 2.4m, thép mạ đồng | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 102 | Lắp đặt Cáp đồng trần C35 (dây tiếp địa) | Theo chương V, E-HSMT | 11 | m |
| 103 | Khoan giếng tiếp địa sâu 10m/giếng | Theo chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D25 (luồn dây tiếp địa) | Theo chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo, RP1=39m, RP3=54m | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Cáp neo | Theo chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 107 | Trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm, cao 4m | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 108 | Hộp kiểm tra điện trở - khớp nối | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 109 | Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét DK12 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Gia công Cọc tiếp địa D16 dài 2.4m, thép mạ đồng | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 111 | Lắp đặt Cáp đồng trần C70 (dây tiếp địa) | Theo chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32 | Theo chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 113 | Ốc xiết cáp nối dây đồng | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Ốc xiết cáp với cọc tiếp địa | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 1,92 | 1m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 117 | Kiểm tra điện trở đất | Theo chương V, E-HSMT | 1 | lần |
| 118 | Khoan giếng tiếp địa sâu 10m/giếng | Theo chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 1,65mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Co uPVC D90 | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 | Theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 123 | Cùm omega D90 | Theo chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 124 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27, dày 3mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,925 | 100m |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt Van khóa D27 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt Lơi uPVC D27 | Theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| H | HM7 - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 0,3198 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 1,4464 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 2,263 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,941 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,2003 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 2,5042 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 2,244 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,2244 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0572 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,3054 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 28,504 | m3 |
| 14 | Đất thừa đem tận dụng tôn nền: | Theo chương V, E-HSMT | 4,942 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,2808 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,2338 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,962 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,2382 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,2368 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,283 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V, E-HSMT | 0,1583 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1282 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,366 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,1446 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 13,536 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,1446 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng Tấm lợp sinh thái onduline | Theo chương V, E-HSMT | 0,2563 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 10,0538 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 2,9779 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,5475 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 59,3658 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 103,5458 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 44,75 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 15,8 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 21,64 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm2, vữa XM M25, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 2,016 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 35,7 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 6,39 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Đá tự nhiên, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 7,11 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V, E-HSMT | 109,926 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V, E-HSMT | 79,27 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 86,776 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 102,42 | m2 |
| 54 | CCLD trần thạch cao khung xương nổi | Theo chương V, E-HSMT | 20,73 | m2 |
| 55 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép kính dày 0,5mm (quy cách theo bản vẽ, bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V, E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 56 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 0,5mm (quy cách theo bản vẽ, bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V, E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông rỗng 14x14x1.2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, E-HSMT | 0,7158 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 10,8826 | 1m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn LED tube đôi 1.2m (2x18W) | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bộ LED panel ốp trần, D180mm (18W) | Theo chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt treo tường (45W) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chì | Theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường + mặt nạ 1-3 lỗ | Theo chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các MCCB-3P-50A-15kA | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các MCCB-3P-40A-15kA | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các CB-1P-20A-6kA | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các CB-1P-10A-6kA | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn CVV-2x4 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn CV-4 | Theo chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn CV-2.5 | Theo chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn CV-1.5 | Theo chương V, E-HSMT | 102 | m |
| 75 | Lắp đặt Cáp đồng trần C35 (dây tiếp địa) | Theo chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D25 | Theo chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16 | Theo chương V, E-HSMT | 69 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200mm, dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 80 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa, đế kim loại , 2-4 module | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 81 | Đóng cọc tiếp địa D16, dài 2.4m | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 2,4mm (thoát phân) | Theo chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 1,65mm (thoát nước thải, thoát sàn, thoát lavabo) | Theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 1,5mm (thoát nước mưa) | Theo chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 1,3mm (ống thông hơi, cấp nước) | Theo chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27, dày 1,8mm (ống cấp nước lên bồn, thiết bị) | Theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tê PVC D114 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y PVC D90 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y PVC D60 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt lơi PVC D60 | Theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt giảm PVC D90/34 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt giảm PVC D34/27 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê PVC D34 | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt Co PVC D27 (A) | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê PVC D27 (A) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt co răng trong D27/21 | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D34 (van cấp nước trục đứng) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D27 (van cấp nước vệ sinh các tầng) | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D34 (van xả cặn két nước mái) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi lavabo đôi | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt móc inox treo quần áo | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt 1 vòi sen kết hợp vòi rửa sàn | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt hand xịt | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Thông tắc D114 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Xi phông PVC D90 (lắp phểu thu sàn) | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Dây mềm 4 tấc | Theo chương V, E-HSMT | 2 | dây |
| 116 | Van lật ngăn mùi D168 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Cầu chắn rác D60 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể nước 700l | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 119 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 3mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 121 | Lắp đặt co D60 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt lơi D60 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| I | HM8 - SÂN NỀN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải Màng lót PE đen | Theo chương V, E-HSMT | 7,5352 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo chương V, E-HSMT | 0,6212 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 150,704 | m3 |
| 4 | Thi công khe co | Theo chương V, E-HSMT | 175,2 | m |
| 5 | Thi công khe dọc | Theo chương V, E-HSMT | 107 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Theo chương V, E-HSMT | 18,8 | m |
| 7 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo chương V, E-HSMT | 0,7765 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PC40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,553 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 7,765 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan bê tông cường độ cao KT:1000x500x60mm đúc sẵn | Theo chương V, E-HSMT | 10 | tấm |
| J | HM9 - HỐ CHÔN LẤP TRO XỈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 1,6599 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,6095 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,0402 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1515 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,8521 | tấn |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 19,635 | 1m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 4,725 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 5,136 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,5968 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 0,1491 | 100m3 |
| 12 | Gia công Tấm nắp đậy | Theo chương V, E-HSMT | 1,4608 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 76,608 | 1m2 |
| 14 | Bản lề | Theo chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | Khóa | Theo chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo chương V, E-HSMT | 1,0816 | 100m2 |
| 17 | Rải giấy dầu | Theo chương V, E-HSMT | 1,468 | 100m2 |
| K | HM10 - TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 0,0875 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 1,476 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0438 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,7069 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,4536 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0419 | 100m3 |
| 14 | Đất thừa đem tận dụng tôn nền: | Theo chương V, E-HSMT | 0,0154 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 2,061 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 9 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 11 | m2 |
| 25 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 6,625 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chương V, E-HSMT | 6,0325 | m2 |
| 28 | Bộ chữ inox bảng tên | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 18,875 | m2 |
| 30 | Gia công cổng inox (inox có trọng lượng riêng:7930kg/m3) | Theo chương V, E-HSMT | 0,4162 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V, E-HSMT | 13,2 | m2 |
| L | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 0,1499 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 2,528 | m3 |
| 5 | Ván khuôn Hố thu gom | Theo chương V, E-HSMT | 0,2102 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan , ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 8 | Gia công khung viền tấm đan thép góc L63x63x6 mạ kẽm | Theo chương V, E-HSMT | 106,6 | kg |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo chương V, E-HSMT | 3 | 1 c.kiện |
| M | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cụm bể xử lý chính | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Cung cấp lắp đặt giỏ tách rác Inox | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bơm nước thải chìm 1 phase/220V/50Hz, 0.37KW, Q = 2-4 m3/h, H = 2 - 6m + phụ kiện | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt quạt thổi khí + phụ kiện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt ống phân phối khí Nano | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hệ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt giá thể di động | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hệ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt bể chứa bùn, bồn men vi sinh, bồn hóa chất | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt máy sục khí men vi sinh | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp men vi sinh BioTL-A | Theo chương V, E-HSMT | 20 | lít |
| 10 | Cung cấp men vi sinh BioTL-B | Theo chương V, E-HSMT | 20 | lít |
| 11 | Cung cấp lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước xả thải | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt đường ống công nghệ xử lý | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hệ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt tủ điện điều khiển, dây dẫn điện tới các thiết bị | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hệ |
| 14 | Vận chuyển, lắp đặt thiết bị | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hệ |
| 15 | Hóa chất vận hành, chạy thử nghiệm, chuyển giao công nghệ | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hệ |
| 16 | Phân tích mẫu | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hệ |
| N | HM12 - VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Đóng vật liệu rời bào bao 1 lớp bao dứa | Theo chương V, E-HSMT | 995,0208 | tấn |
| 2 | Bốc lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết - Vật liệu rời đã đóng bao | Theo chương V, E-HSMT | 1.844,64 | tấn |
| 3 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 180,8225 | tấn |
| 4 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 27,8915 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 27,892 | tấn |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V, E-HSMT | 202,5462 | 10 tấn/km |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V, E-HSMT | 184,464 | 10 tấn/km |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chương V, E-HSMT | 18,0822 | 10 tấn/km |
| 9 | Bốc xếp từ bãi tập kết xuống tàu biển bằng thủ công - Vật liệu dời đã đóng bao | Theo chương V, E-HSMT | 2.025,462 | tấn |
| 10 | Bốc xếp từ bãi tập kết xuống tàu biển bằng thủ công - Vật tư, phụ kiện khác | Theo chương V, E-HSMT | 29,892 | tấn |
| 11 | Bốc xếp từ tàu lên cầu tàu - Bốc xếp bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 2.054,892 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cát bằng ghe | Theo chương V, E-HSMT | 994,5208 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ghe | Theo chương V, E-HSMT | 850,1191 | tấn |
| 14 | Vận chuyển xi măng bằng ghe | Theo chương V, E-HSMT | 180,8225 | Tấn |
| 15 | Vận chuyển sắt thép bằng ghe | Theo chương V, E-HSMT | 29,892 | Tấn |
| 16 | Vận chuyển thiết bị thi công bằng ghe | Theo chương V, E-HSMT | 1 | Tấn |
| 17 | Vận chuyển vật tư bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chương V, E-HSMT | 2.029,5325 | tấn |
| 18 | Vận chuyển vật tư bao bằng thủ công, 10m tiếp theo (90m tiếp theo) | Theo chương V, E-HSMT | 2.025,4623 | tấn |
| 19 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chương V, E-HSMT | 29,892 | tấn |
| 20 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo chương V, E-HSMT | 29,892 | tấn |
| 21 | Bốc lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết - Vật liệu rời đã đóng bao | Theo chương V, E-HSMT | 1.844,6399 | tấn |
| 22 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 180,822 | tấn |
| 23 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 180,822 | tấn |
| 24 | Bốc xếp lên vật tư, thiết bị khác các loại bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 30,892 | tấn |
| 25 | Bốc xếp xuống vật tư, thiết bị khác các loại bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 30,892 | tấn |
| 26 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo chương V, E-HSMT | 202,5462 | 10 tấn/km |
| 27 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo chương V, E-HSMT | 3,0892 | 10 tấn/km |
| 28 | Thông báo giá (vận chuyển nước) | Theo chương V, E-HSMT | 4.418,4016 | 40 lít |
| 29 | Vận chuyển máy thi công | Theo chương V, E-HSMT | 1 | Chuy/vòng |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | LÒ ĐỐT RÁC THẢI SINH HOẠT (Xuất xứ, đặc tính, thông số kỹ thuật xem chương 5 E-HSMT) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | ht |
| P | Chi phí vận chuyển hệ thống lò đốt đến công trình, bao gồm: | |||
| 1 | Chi phí thuê cẩu + nhân công bốc dỡ hàng hóa từ container tại Cảng Quy Nhơn xuống sà lan hàng hóa từ container tại Cảng Quy Nhơn xuống sà lan……; Số chuyến sà lan vận chuyển 02 chuyến: 04 lần bốc dỡ lên xuống, Sử dụng loại cẩu >=20 tấn | Theo chương V, E-HSMT | 4 | lần |
| 2 | Chi phí thuê sà lan vận chuyển hệ thống lò đốt từ cảng Quy Nhơn ra xã đảo Nhơn Châu, loại sà lan tự hành, trọng tải >= 150 tấn | Theo chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 3 | Chi phí thuê container vận chuyển từ cầu cảng xã đảo Nhơn Châu lên vị trí lắp đặt | Theo chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| Q | Chi phí lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn vận hành: Bao gồm chi phí vậnchuyển thiết bị phục vụ cho công tác lắp đặt, chi phí lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bàn giao 3 | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển thiết bị phục vụ cho công tác lắp đặt (thuê tàu vận chuyển 2 chuyến để vận chuyển thiết bị thi công), chi phí ăn ở, đi lại của các kỹ thuật lắp đặt, chi phí lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bàn giao | Theo chương V, E-HSMT | 1 | ht |
| 2 | Chi phí lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bàn giao | Theo chương V, E-HSMT | 1 | ht |
| R | CHI PHÍ KIỂM ĐỊNH VÀ LẤY MẪU KHÍ THẢI 1 LẦN | |||
| 1 | Chi phí kiểm định và lấy mẫu khí thải 1 lần, bao gồm đi lại, ăn ở của Chuyên gia, Chuyên viên các Đơn vị kiểm định (6 người phục vụ công tác lấy mẫu, di chuyển từ Hà Nội đến công trình) + chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị để phục vụ công tác lấy mẫu đến cảng Quy Nhơn | Theo chương V, E-HSMT | 1 | lần |
| 2 | Chi phí vận chuyển thiết bị lấy mẫu từ cảng đến xã đảo Nhơn Châu (thuê cano ra vào 2 chuyến) | Theo chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 3 | Chi phí bốc dỡ từ cầu cảng Nhơn Châu lên địa điểm lấy mẫu và ngược lại | Theo chương V, E-HSMT | 2 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng đảm bảo tương tự về xây dựng công trình hạ tầng và cung cấp, lắp đặt Lò đốt rác thải sinh hoạt công suất tối thiểu 330 kg/h (tương tự về quy mô, danh mục thiết bị đạt > 70% các thiết bị cấu thành Lò đốt).Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng, có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ(Phần xây dựng 4.100.000.000 đồng và phần lắp đặt thiết bị 2.100.000.000 đồng).Trong đó- Phần xây dựng: Có giá trị 4.100.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương đương về quy mô). Cấp công trình: Cấp IV(Chứng minh bằng hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.)Phần thiết bị: Có giá trị 2.100.000.000 đồng.cung cấp, lắp đặt Lò đốt rác thải sinh hoạt công suất tối thiểu 330 kg/h.Chứng minh bằng hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (Xử lý chất thải rắn) cấp III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng lắp đặt ít nhất 01 công trình Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất từ ≥ 330 kg/giờ (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trình: 01 Kỹ sư xây dựng. | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình có quy mô tương tự(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật công trình:01 Kỹ sư Cơ khí | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Đã làm kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 01 Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 330 kg/giờ,(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật công trình: 01 Kỹ sư Môi trường hoặc Cơ khí | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Môi trường hoặc Cơ khí- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Đã làm kỹ thuật đào tạo, chuyển giao công nghệ vận hành (hướng dẫn vận hành) thực hiện ít nhất 01 Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 330 kg/giờ, (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 6 | Cán phụ trách về an toàn lao động: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ thực hiện ít nhất 01 công trình Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 330 kg/giờ, (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ nghề (có ghi rõ hiệu lực) phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề; thợ sắt; thợ sơn; thợ điện; thợ nước; thợ hàn cơ khí, … | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | ≥2kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 2 |
| 13 | Máy lu bánh thép | ≥ 9T | 1 |
| 14 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Còn sử dung tốt | 1 |
| 16 | Máy Thủy Bình | (Giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi