Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220627239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 15:28:00 đến ngày 2022-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,042,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.563102E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.126204E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.129.447.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.258.895.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Công trình: Nhà đa năng trường THCS Tân Tiến, huyện Gia Lộc 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Báo cáo tài chính; Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Bằng cấp chứng chỉ của cán bộ tham gia thực hiện gói thầu; máy móc thiết bị bố trí cho gói thầu; bảng tính đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến, huyện Gia Lộc; địa chỉ: xã Tân Tiến, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0977.933.886.
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát; địa chỉ: Số 206, đường Ngô Quyền, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; số điện thoại: 02203890751-0888861456. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến, huyện Gia Lộc; địa chỉ: xã Tân Tiến, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0977.933.886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến, huyện Gia Lộc; địa chỉ: xã Tân Tiến, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0977.933.886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 20,706 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 16,696 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,651 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,863 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,212 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,212 | 100m3 |
| B | Phần xử lý nền+móng | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 31,6 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 12,524 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 139,158 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 121,625 | 100m |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,461 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,955 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,955 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,419 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,391 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,948 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,256 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,202 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,952 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 63,982 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 25,563 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,679 | 100m3 |
| 17 | Rải nilon chống mất nước | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,297 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 64,445 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 439,452 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,916 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,916 | 100m3 |
| C | Phần thân+mái | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 25,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,228 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,093 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,576 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 18,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,036 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,878 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,385 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,335 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,631 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,047 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 23 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,931 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,931 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,051 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,051 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,384 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,384 | tấn |
| 21 | Bulông neo M24x600 + đai ốc + đệm vênh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 108 | bộ |
| 22 | Bulông M20x100 + đai ốc + đệm vênh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 56 | bộ |
| 23 | Bulông M12x50 + đai ốc + đệm vênh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 888 | bộ |
| 24 | Bulông nở M20 + đai ốc + đệm vênh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 44 | bộ |
| 25 | Bulông nở M16 + đai ốc + đệm vênh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 16 | bộ |
| 26 | Bulông nở M12 + đai ốc + đệm vênh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 264 | bộ |
| 27 | Đai ốc M20 + đệm vênh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 32 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 272,025 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 44,401 | m3 |
| 30 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 438,466 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,754 | 100m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,962 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 239,712 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 197,28 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 221,006 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 160,32 | m2 |
| 37 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 31,812 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 239,712 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 610,418 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,017 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 24,078 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 22,08 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 68,425 | m2 |
| 44 | Bản lề thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 40 | bộ |
| 45 | Khóa cửa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | bộ |
| 46 | Chốt cài thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 47 | Cửa sổ nhôm hệ mở quay, mở hất 1 cánh: Nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, cửa đi khung 54,8x50mm dày 1,4mm, cánh 54,8x76mm dày 1,4mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 22,08 | m2 |
| D | Thoát nước mái | |||
| 1 | Máng tôn thu nước rộng 400 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 61,6 | m |
| 2 | Rọ cầu inox thu nước D110 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,608 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Đai neo giữ ống | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 40 | cái |
| E | Hè+rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,701 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,078 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,265 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,445 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,186 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,318 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,075 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 39 | 1 cấu kiện |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 31,929 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,879 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,196 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,015 | m3 |
| F | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 46 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | m |
| 5 | Kẹp giữ định vị cáp | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 46 | bộ |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cọc |
| 7 | Phụ kiện kẹp định vị kim thu sét | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Bu lông + đai ốc định vị | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Hộp đếm sét | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Hóa chất làm giảm điện trở | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 50 | kg |
| 12 | Sơn chống rỉ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | kg |
| 13 | Xi măng PC30 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 50 | kg |
| 14 | Cát vàng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3 | m3 |
| 15 | Bật đỡ dây D12 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,2 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,2 | m3 |
| G | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện E4FC4 chứa 4-8 Module | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng pha LED 100W | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp tường 7W/220V | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 54 | hộp |
| 11 | Mặt hình chữ nhật 1-3 lỗ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 305 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 185 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối 110x110mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | hộp |
| 18 | Đèn báo nguồn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| H | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bảng |
| 4 | Hộp dựng 3 bình cứu hỏa treo tường | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | hộp |
| 5 | Rìu cứu hỏa phòng cháy chữa cháy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.563102E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.126204E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.129.447.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.258.895.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư xây dựng(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư điện (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | 10T | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1,0 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70kG | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | 80l | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi