Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220637483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220637443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 15:19:00 đến ngày 2022-07-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,265,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,985,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu chín trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 1,693 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >3,386 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.386.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp công trình;--Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công xây dựng: là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân nề: 20 người-Công nhân mộc (cốp pha): 5 người-Công nhân điện: 03 người-Công nhân cơ khí: 02 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có công suất 205,9/2000KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn 450 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải trọng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-xe cẩu >15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14--Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Khai thác quỹ đất khu dân cư Gò Lý thôn 3 xã Tiên An 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt . - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành quyết toán nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không còn nợ thuế đến thời điểm dự thầu) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.985.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án - Quỹ đất - Đô Thị huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Vũ – giám đốc BQL dự án - Quỹ đất - Đô Thị huyện Tiên Phước, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án - Quỹ đất - Đô Thị huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3884397; fax: 0235 3884397 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,343 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0948 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,7179 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất điều phối đắp bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,4385 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng đắp san nền bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5466 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,1724 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,5435 | m3 |
| 8 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,6325 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,6325 | m3 |
| 10 | Lu lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,875 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,05 | m3 |
| 12 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120,25 | m2 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,0375 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,244 | m2 |
| 15 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2174 | Tấn |
| 16 | Cốt thép truyền lực khe co d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5087 | Tấn |
| 17 | Cốt thép truyền lực khe dãn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | Tấn |
| 18 | Cốt thép giá đỡ thanh truyền lực d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | Tấn |
| 19 | Cốt thép giá đỡ thanh truyền lực d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5115 | Tấn |
| 20 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 21 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,61 | m |
| 22 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2273 | m3 |
| 23 | Lu lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,51 | m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,902 | m3 |
| 25 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,51 | m2 |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4265 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | Tấm |
| 29 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | Tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | Tấn |
| 33 | Bê tông M200 đá 1x2 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7935 | m3 |
| 34 | Bê tông M200 đá 1x2 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,87 | m2 |
| 36 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9 | m2 |
| 37 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m3 |
| 38 | Cốt thép thân mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | Tấn |
| 39 | Cốt thép thân mương d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9099 | Tấn |
| 40 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5321 | m3 |
| 41 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1516 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất tận dụng đắp san nền bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7408 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống BTBT D60cm; L=4m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | Ống |
| 44 | Lắp đặt ống BTBT D60cm; L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ống |
| 45 | Lắp đặt ống BTBT D60cm; L=3m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Ống |
| 46 | Lắp đặt ống BTBT D60cm; L=3m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ống |
| 47 | Nối ống cống bê tông D60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m.nối |
| 48 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,19 | m3 |
| 49 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,64 | m3 |
| 50 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,0534 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất tận dụng đắp san nền bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8997 | m3 |
| 52 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,249 | m3 |
| 53 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,34 | m2 |
| 54 | Cốt thép đan mương d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | Tấn |
| 55 | Cốt thép đan mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | Tấn |
| 56 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8273 | m3 |
| 57 | Bê tông M200 đá 1x2 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3569 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,4647 | m2 |
| 59 | Bê tông M200 đá 1x2 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,028 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,056 | m2 |
| 61 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,514 | m3 |
| 62 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Tấm |
| 63 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 64 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | Tấn |
| 65 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | Tấn |
| 66 | Thép góc niềng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5772 | Tấn |
| 67 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,876 | m3 |
| 68 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | Tấn |
| 69 | Cốt thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5664 | Tấn |
| 70 | Thép góc niềng tấm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2462 | Tấn |
| 71 | Bê tông M200 đá 1x2 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4762 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,3824 | m2 |
| 73 | Bê tông M200 đá 1x2 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,36 | m2 |
| 75 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m3 |
| 76 | Lắp đặt dầm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 77 | Bê tông M200 đá 1x2 dầm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 78 | Ván khuôn dầm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 79 | Cốt thép dầm bó vỉa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | Tấn |
| 80 | Cốt thép dầm bó vỉa d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | Tấn |
| 81 | Bê tông M200 đá 1x2 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,132 | m2 |
| 83 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | m3 |
| 84 | Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8292 | m3 |
| 85 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9484 | m2 |
| 86 | Lắp ghép bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | Cái |
| 87 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,744 | m3 |
| 88 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4542 | m3 |
| 89 | Ván khuôn dầm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,128 | m2 |
| 90 | Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5002 | m3 |
| 91 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,244 | m2 |
| 92 | Lắp ghép bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Cái |
| 93 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | m3 |
| 94 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6015 | m3 |
| 95 | Ván khuôn dầm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,756 | m2 |
| 96 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.467,088 | m2 |
| 97 | Bê tông M100 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3544 | m3 |
| 98 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.467,088 | m2 |
| 99 | Bê tông M100 đá 1x2 bo gáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3553 | m3 |
| 100 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,553 | m2 |
| 101 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,94 | m2 |
| 102 | Bê tông M100 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,947 | m3 |
| 103 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,94 | m2 |
| 104 | Bê tông M100 đá 1x2 bo gáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2191 | m3 |
| 105 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | m2 |
| 106 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6016 | m3 |
| 107 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,92 | m2 |
| 108 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4485 | m3 |
| 109 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 110 | Quét vôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,184 | m2 |
| 111 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cây |
| 112 | Bảo dưỡng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cây |
| 113 | Đào san đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,95 | m3 |
| 114 | Đắp đất san nền K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.807,07 | m3 |
| 115 | Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.641,4279 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.641,4279 | m3 |
| 117 | Bê tông mặt đường M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,045 | m3 |
| 118 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,3 | m2 |
| 119 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,95 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 1,693 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >3,386 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.386.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp công trình;--Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu | 6 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 3 | + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công xây dựng: là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | -Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | -Công nhân nề: 20 người-Công nhân mộc (cốp pha): 5 người-Công nhân điện: 03 người-Công nhân cơ khí: 02 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có công suất 205,9/2000KW | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo | 1 |
| 2 | Máy trộn 450 lít | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo | 3 |
| 3 | Máy cắt gạch 1,7KW | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy duỗi sắt | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy kinh vỹ | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1,5 KW | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy hàn 23KW | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 9 | Ô tô tải trọng 5T | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 4 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông 1,5 KW | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 12 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | xe cẩu >15T | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | -Máy đầm cóc | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi