Gói thầu: Thi công xây dựng công trình hệ thống thoát nước, thảm nhựa, chiếu sáng đường Lý Thường Kiệt (đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Hoàng Văn Thụ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình hệ thống thoát nước, thảm nhựa, chiếu sáng đường Lý Thường Kiệt (đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Hoàng Văn Thụ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 15:13:00 đến ngày 2022-06-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,876,458,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 2.300.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp IV (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp IV (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hệ thống điện chiếu sáng (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy lu bánh hơi >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lựcbán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy mài 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Xe nâng, chiều cao nâng >=12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lựcbán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình hệ thống thoát nước, thảm nhựa, chiếu sáng đường Lý Thường Kiệt (đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Hoàng Văn Thụ) Hệ thống thoát nước, thảm nhựa, chiếu sáng đường Lý Thường Kiệt (đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Hoàng Văn Thụ) 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt nền BTXM hiện trạng | 4,862 | 100 m | |
| 2 | Đào phá nền BTXM hiện trạng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,303 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,099 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 2,186 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,796 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,318 | 100 m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,078 | 100 m3 | |
| 8 | Xáo xới lu K98 | 1,874 | 100 m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,585 | 100 m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | 1,099 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*4Km) | 1,099 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | 2,099 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*4Km) | 2,099 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 14 | Mua đất đắp, đất cấp II | 231,41 | m3 | |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cày sọc mặt đường cũ | 16,863 | 100 m2 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,699 | 100 m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,748 | 100 m3 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 22,421 | 100 m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 22,421 | 100 m2 | |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | 3,193 | 100 tấn | |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 3,193 | 100 tấn | |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*5km) | 3,193 | 100 tấn | |
| C | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 84,55 | m3 | |
| 2 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazoo 40cm x 40cm x3cm Mác 100 XM PCB40 | 985,98 | m2 | |
| D | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm đá dăm | 36,27 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | 2,884 | 100 m2 | |
| 3 | Bê tông bó vỉa Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | 96,72 | m3 | |
| E | PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất hố thu bằng máy, đất cấp II | 0,616 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào đất hố thu bằng thủ công, đất cấp II | 21,56 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Nạo vét hố ga không trung chuyển bùn, đô thị loại III-IV | 5,6 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,213 | 100 m3 | |
| 5 | Cắt bê tông ống cống, chiều dày tường ≤ 20cm | 38,71 | m | |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông hiện trạng | 2,38 | m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | 2,66 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu | 2,929 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông hố ga Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | 36,44 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hầm ga đường kính ≤ 10mm | 0,619 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hầm ga, đường kính ≤ 18mm | 0,32 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ hầm đường kính ≤ 10mm | 0,232 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ hầm, đường kính ≤ 18mm | 0,052 | tấn | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép hình | 0,848 | tấn | |
| F | PHẦN TẤM ĐAN HỐ GA | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính ≤ 10mm | 0,224 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính > 10mm | 0,298 | tấn | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép hình | 1,361 | tấn | |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 3,24 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | 58 | cấu kiện | |
| G | PHẦN CỬA THU | |||
| 1 | Đào đất cửa thu bằng máy đào | 0,104 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | 1,57 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu | 0,393 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cửa thu Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | 4,38 | m3 | |
| 5 | Sản xuất thép hình cửa thu, lưới chắn rác | 0,913 | tấn | |
| 6 | Lắp lưới chắn rác, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | 29 | cấu kiện | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng bó vỉa, đường kính ≤ 10mm | 0,041 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng bó vỉa, đường kính > 10mm | 0,145 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng bó vỉa | 0,099 | 100 m2 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông giằng bó vỉa Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | 1,04 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa | 29 | cấu kiện | |
| H | PHẦN MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Láng vữa, chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB40 | 140,46 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | 6,199 | 100 m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,516 | tấn | |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 80,09 | m3 | |
| 5 | Dán giấy dầu, 2 lớp giấy | 7,55 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | 0,899 | 100 m2 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 1,347 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 1,741 | tấn | |
| 9 | Bê tông tấm đan Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | 13,11 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | 312 | cấu kiện | |
| I | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | 0,039 | 100 m2 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính ≤ 10mm | 0,006 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính > 10mm | 0,142 | tấn | |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, Mác 300 XM PCB40 đá 1x2 | 0,6 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | 10 | cấu kiện | |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông hiện trạng | 0,42 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | 0,03 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,002 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính cốt thép > 10mm | 0,018 | tấn | |
| 10 | Bê tông rãnh nước Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,23 | m3 | |
| J | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | 18,9 | m | |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 | 6 | cái | |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 15,3 | m2 | |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 44,4 | m2 | |
| K | PHẦN XÂY DỰNG HẠNG MỤC HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào mương cáp chiếu sáng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (0,5*0.75*md vỉa hè+ 0.5*0.5*md mương cáp qua đường)/100 | 1,18 | 100 m3 | |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công (0,5*0,495*md vỉa hè + 0,5*0,5*md qua đường - trừ thể tích ống (0.002*md) - thể tích gạch thẻ (0.00046m3/viên gạch * số viên gạch))/100 | 75,968 | m3 | |
| 3 | Xếp gạch thẻ bảo vệ đường cáp ngầm (gạch chỉ x7,5x3,5x17,5 cm) (12viên/m x md) | 3,803 | 1000 viên | |
| 4 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm (md*0.3 (độ rộng băng cảnh báo)/100 | 0,951 | 100 m2 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90; (0,5x0,1xmd mương cáp vỉa hè)/100 | 0,155 | 100 m3 | |
| 6 | Đào móng trụ đèn, móng tủ điện chiếu sáng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (1.1*1.1*0.7*móng trụ đèn + (0,5*0,3*0,7*móng tủ điện) | 9,422 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột đèn chiếu sáng | 0,228 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 6,72 | m3 | |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (md*2/100) | 0,14 | 100 m | |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III (mương cáp qua đường: 0.5x0,36xmd) | 0,013 | 100 m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (0.5x0.18xmd qua đường)/100 | 0,006 | 100 m3 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (0.5x0.18xmd qua đường)/100 | 0,006 | 100 m3 | |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT HẠNG MỤC HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng Trụ đèn STK cao 8m, dày 4mm | 11 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Cần đèn kiểu D60x3mm (cao 2m - vươn xa 1,5m) | 11 | cần đèn | |
| 3 | Lắp đèn LED 120W, 220V, 5 cấp công suất, có cổng chờ kết nối điều khiển thông minh 1-10V/DALI | 11 | bộ | |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 2x1,5mm2 | 1,21 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x10mm2 | 3,66 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt cáp ngầm đấu nối tủ điện chiếu sáng CXV/DSTA 2x25mm² | 0,25 | 100 m | |
| 7 | Lắp Bảng điện + Đomino 3P-60A | 11 | bảng | |
| 8 | Lắp đặt Lắp đặt Aptomat 1P 6A | 11 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 12 | bộ | |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 20 | đầu cáp | |
| 11 | Làm đầu cáp ngầm | 20 | đầu cáp | |
| 12 | Lắp cửa cột | 11 | cửa | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 dày 1,5mm bảo vệ cáp ngầm | 3,79 | 100 m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa, đường kính ống 20mm | 0,22 | 100 m | |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D49x2,5 mm bảo vệ cáp ngầm | 0,07 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | 1 | tủ | |
| 17 | Đầu Cosse ép Cu-25mm² | 15 | cái | |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu-2,5mm² | 44 | cái | |
| 19 | Khung Boulon móng trụ M24x675 + tán + londen | 11 | bộ | |
| 20 | Khung Boulon móng tủ điện M16x750 + tán + londen | 1 | bộ | |
| 21 | Đai thép 20x0,4 + khóa đai | 3 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 2.300.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần giao thông | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp IV (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp IV (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hệ thống điện chiếu sáng (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi 6T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Lò nấu sơn YHK 3A | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông 12CV | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5Kw | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 3 |
| 8 | Máy đào >=0,8m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy hàn 23 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 10 | Máy lu bánh hơi >=16T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi >=10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép >=16T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy lu rung >=25T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa đường 190CV | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy rải 130-140CV | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 18 | Máy ủi >=110CV | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lựcbán | 1 |
| 19 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 20 | Máy mài 1kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 21 | Ô tô tự đổ >=7T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; | 3 |
| 22 | Thiết bị nấu nhựa | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 23 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 24 | Xe nâng, chiều cao nâng >=12m | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lựcbán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi