Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220659022-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220524206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 15:12:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,931,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (Kênh tưới hoặc kênh tiêu). (Kèm theo tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Riêng hợp đồng tương tự đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, nhà thầu phải có thêm tài liệu chứng minh hợp đồng này đã được Chủ đầu tư nghiệm thu ≥ 80% khối lượng công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (kênh tưới hoặc kênh tiêu) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (kênh tưới hoặc kênh tiêu) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường và quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (kênh tưới hoặc kênh tiêu) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,5m3 - 1.25m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 75CV - 110CV
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 07 tấn (Yêu cầu đúng tải trọng để phù hợp với cấp tải trọng đường hiện trạng theo hồ sơ thiết kế được duyệt)
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 09 tấn – 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Kênh tiêu 3 huyện, huyện Phù Cát, Tuy Phước, TX An Nhơn
16 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định , địa chỉ: Số nhà 415 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3814701
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và Dự toán: Viện Đào tạo và Khoa học ứng dụng Miền Trung. Địa chỉ: Trụ sở chính: Số 115 Trần Phú, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Chi nhánh Bình Định: Lô 25 chung cư Simona đường Hoàng Văn Thụ, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định , địa chỉ: Số nhà 415 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3814701


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3814701
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822294.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3814701.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822628
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1Đào bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I28,815100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.2345,7810m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km345,7810m³/1km
4San đất bãi thải bằng máy14,408100m3
5Đào dầm mái và kênh đất bằng thủ công - Cấp đất II (Tận dụng đắp trả chân khay kênh)609,11m3
6Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất I46,248100m3
7Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất II (Tận dụng đắp trả chân khay)13,382100m3
8Đào vét phần giữa kênh, trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào17,575100m3
9Đắp đất chân khay và kênh hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng từ đất đào cấp II kênh, đào phá đường thi công)23,921100m3
10Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.2765,87610m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km765,87610m³/1km
12San đất bãi thải bằng máy31,912100m3
13Đắp đất kênh mương kết hợp đường thi công bằng máy lu bánh thép, dung trọng >1,8T/m3, độ chặt K95 (Đất mua tại mỏ)98,854100m3
14Đào xúc đất, máy đào, đất C3 (Đất mua tại mỏ), độ chặt K=0.95, hệ số bù cấp Kbc=1.06104,785100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.261.320,29110m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km1.320,29110m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km1.320,29110m³/1km
18Mua đất10.478,524m3
19Đào phá đường thi công bằng máy đào - Cấp đất III (Tận dụng đắp hoàn thiện kênh và chân khay, còn thừa đổ thải)22,638100m3
20Đắp đất kênh mương hoàn thiện bằng máy lu bánh thép, dung trọng >1,8T/m3 (Đất tận dụng đào phá đường thi công)7,125100m3
21Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.2132,79210m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km132,79210m³/1km
23San đất bãi thải bằng máy5,533100m3
24Rải đá dăm lót bằng thủ công883,556m3
25Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm mái kênh106,665100m2
26Rải vải bạt164,729100m2
27Bê tông chân khay phía đồng, M200, PCB40, đá 2x4299,409m3
28Bê tông dầm chân, bó vỉa, phụ lề M200, PCB40, đá 1x2845,822m3
29Bê tông dầm mái, mái phía đồng, bậc cấp, đổ chèn mái, M200, PCB40, đá 1x2694,025m3
30Bê tông mặt kênh bờ tả, bê tông M200, đá 2x4, PCB40309,959m3
31Bê tông mặt kênh bờ hữu, bê tông M250, đá 2x4, PCB40643,394m3
32Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm lát, đá 1x2, M200741,38m3
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên1.631,036tấn
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống1.631,036tấn
35Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 500m163,10410 tấn/1km
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg39.0201 cấu kiện
37Ván khuôn móng dài57,6100m2
38Ván khuôn mái bờ kênh mương9,168100m2
39Ván khuôn thép mặt kênh13,577100m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan125,879100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm7,505tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm27,311tấn
43Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I337,55100m
44Rải vải nilon142,54100m2
45Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa1.289,885m2
46Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB400,35m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm0,07tấn
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg241 cấu kiện
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêu0,066100m2
50Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,55m2
51San đầm đất bãi đúc cấu kiện và kho bãi bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,902,563100m3
52Đào xúc đất, máy đào, đất C3 (Đất mua tại mỏ), độ chặt K=0.90, hệ số bù cấp Kbc=1.012,589100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.2632,62110m³/1km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km32,62110m³/1km
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km32,62110m³/1km
56Mua đất258,863m3
57Rải vải nilon5100m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40500m2
59Đào phá bãi đúc kho bãi sau khi hoàn thành công trình bằng máy - Cấp đất III2,563100m3
60Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.230,75610m³/1km
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km30,75610m³/1km
62San đất bãi thải bằng máy1,282100m3
63Bê tông trụ đo lũ, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,036m3
64Bê tông lót móng trụ đo lũ, M150, đá 4x6, PCB400,203m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, trụ đo lũ0,005100m2
66Sơn trụ đo lũ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,713m2
67Gia công, lắp đặt cốt thép trụ đo lũ, ĐK ≤10mm0,001tấn
68Gia công, lắp đặt cốt thép trụ đo lũ, ĐK ≤18mm0,007tấn
69Đào kênh mương (phần đất màu), bằng máy - Cấp đất I22,564100m3
70Đào kênh mương (phần đất phía dưới), bằng máy - Cấp đất I35,018100m3
71Đắp đất bờ kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,65T/m3, độ chặt K=0.85 (Tận dụng phần đất phía dưới)35,018100m3
72Đắp đất bờ kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,65T/m3 (Tận dụng phần đất màu)22,564100m3
73Đào phá bờ kênh mương dẫn dòng bằng máy - Cấp đất I57,582100m3
74San đầm đất trả phần đất phía dưới kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,8535,018100m3
75San đầm đất trả phần đất màu phía trên bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,8522,564100m3
76Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,75T/m3, độ chặt K=0.90 (Đất mua tại mỏ)16,079100m3
77Đào xúc đất, máy đào, đất C3 (Đất mua tại mỏ), độ chặt K=0.90, hệ số bù cấp Kbc=1.0116,24100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.26204,62410m³/1km
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km204,62410m³/1km
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km204,62410m³/1km
81Mua đất1.623,979m3
82Đào phá đê quai các đợt thi công bằng máy - Cấp đất III24,737100m3
83Đắp đất đê quai các đợt thi công tiếp theo bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,75T/m3 (Đất tận dụng)8,658100m3
84Vận chuyển đất để đắp đê quai các đợt tiếp theo trong phạm vi công trình bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III8,658100m3
85Vận chuyển đất đê quai ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.2, phần đất còn lại sau khi tận dụng thi công những đợt còn lại192,94810m³/1km
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km192,94810m³/1km
87San đất bãi thải bằng máy8,04100m3
88Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm421 đoạn ống
89Ống bê tông D1500mm (Thu hồi 50% khối lượng)421 đoạn ống
90Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm201 đoạn ống
91Ống bê tông D1500mm (100% khối lượng)201 đoạn ống
92Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm201 đoạn ống
93Ống bê tông D1000mm (Thu hồi 50% khối lượng)201 đoạn ống
94Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km24,00310 tấn/1km
95Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km24,00310 tấn/1km
96Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 14,8km tiếp theo trong phạm vi ≤60km24,00310 tấn/1km
97Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm (Luân chuyển dẫn dòng các đợt tận dụng lại ống buy)201 đoạn ống
98Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn (D1000) bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn20cấu kiện
99Đào móng cống để tháo dỡ luân chuyển dẫn dòng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (6 lần)0,276100m3
100Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn (D1500) bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấn82cấu kiện
101Máy bơm nước động cơ Diezen, công suất 10CV480ca
102Đào móng bằng máy - Cấp đất II1,827100m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất)0,858100m3
104Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB409,92m3
105Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB4044,62m3
106Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB4022,65m3
107Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB4019,12m3
108Rải vải nilon0,956100m2
109Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I69,254100m
110Ván khuôn móng dài2,336100m2
111Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm31 đoạn ống
112Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm71 đoạn ống
113Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm3mối nối
114Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km1,0810 tấn/1km
115Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km1,0810 tấn/1km
116Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 14,8km tiếp theo trong phạm vi ≤60km1,0810 tấn/1km
117Gia công thép cửa van0,38tấn
118Lắp đặt cửa van bằng cần cẩu71cấu kiện
119Gia công dàn van1,54tấn
120Lắp đặt dàn van1,54tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ80,461m2
122Gioăng cao su20,72m
123Bulong đầu chìm D16x30154bộ
124Bulong đầu chìm D16x5084bộ
125Bulong D16x8014bộ
126Bulong D16x1507bộ
127Máy đóng mở V1,07bộ
128Đào móng bằng máy - Cấp đất II1,095100m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất)0,587100m3
130Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB404,26m3
131Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB4018,27m3
132Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB407,48m3
133Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,55m3
134Rải vải nilon0,242100m2
135Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I26,65100m
136Ván khuôn móng dài1,004100m2
137Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm41 đoạn ống
138Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm2mối nối
139Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km0,66610 tấn/1km
140Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km0,66610 tấn/1km
141Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 14,8km tiếp theo trong phạm vi ≤60km0,66610 tấn/1km
142Gia công thép cửa van0,24tấn
143Lắp đặt cửa van bằng cần cẩu21cấu kiện
144Gia công dàn van0,68tấn
145Lắp đặt dàn van0,68tấn
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ28,441m2
147Gioăng cao su9,12m
148Bulong đầu chìm D16x3060bộ
149Bulong đầu chìm D16x5024bộ
150Bulong D16x804bộ
151Bulong D16x1502bộ
152Máy đóng mở V1,52bộ
153Đào móng bằng máy - Cấp đất II0,75100m3
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)0,408100m3
155Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB405,66m3
156Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB4032,86m3
157Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB4011,06m3
158Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,44m3
159Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng19,04m3
160Rải vải nilon0,09100m2
161Rải đá dăm lót bằng thủ công6,35m3
162Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật0,679100m2
163Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa6,43m2
164Ván khuôn móng dài1,267100m2
165Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm41 đoạn ống
166Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm2mối nối
167Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km0,98610 tấn/1km
168Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km0,98610 tấn/1km
169Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 14,8km tiếp theo trong phạm vi ≤60km0,98610 tấn/1km
170Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I33,784100m
171Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn31 rọ
172Gia công cửa van0,486tấn
173Lắp đặt cửa van bằng cần cẩu21cấu kiện
174Gia công dàn van5,097tấn
175Lắp đặt dàn van5,097tấn
176Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,441m2
177Gioăng cao su củ tỏi P3011,12m
178Bu lông D12-4560bộ
179Bu lông D14-3052bộ
180Bu lông D16-808bộ
181Bu lông D16-1504bộ
182Máy đóng mở V32bộ
183Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)0,26100m3
184Đào phá đê quai bằng máy - Cấp đất III0,26100m3
185Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.23,12510m³/1km
186Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km3,12510m³/1km
187San đất bãi thải bằng máy0,13100m3
188Máy bơm nước động cơ Diezen, công suất 10CV10ca
189Đào móng bằng máy - Cấp đất II1,311100m3
190Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)0,656100m3
191Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông15,18m3
192Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xây117,15m3
193Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,33m3
194Vận chuyển xà bần ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km13,26610m³/1km
195Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km13,26610m³/1km
196Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB4029,14m3
197Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB4035,15m3
198Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB402m3
199Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB4013,29m3
200Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,015100m3
201Thi công tầng lọc cát0,015100m3
202Ống PVC D49, dày 2,5mm3,6m
203Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I18,9100m
204Ván khuôn thép móng cống0,117100m2
205Ván khuôn thép tường cống0,549100m2
206Ván khuôn thép sàn cống0,16100m2
207Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa2,42m2
208Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm0,31tấn
209Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm1,51tấn
210Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ158,7751m2
211Gia công cửa van3,98tấn
212Lắp dựng cửa van bằng máy3cái
213Gia công các kết cấu thép hèm phai1,453tấn
214Lắp đặt kết cấu thép hèm phai1,453tấn
215Bu long đầu chìm M14126cái
216Bu long M2412cái
217Bu long M1624cái
218Gioang cao su củ tỏi d=4018,54m
219Máy đóng mở V5 quay tay + ty van D601bộ
220Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép dung trọng ≤1,75T/m3 (Đất mua tại mỏ)7,454100m3
221Đào xúc đất, máy đào, đất C3 (Đất mua tại mỏ), độ chặt K=0.90, hệ số bù cấp Kbc=1.017,529100m3
222Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.2694,86510m³/1km
223Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km94,86510m³/1km
224Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km94,86510m³/1km
225Mua đất752,854m3
226Đào phá đê quai bằng máy - Cấp đất III7,454100m3
227Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.289,44810m³/1km
228Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km89,44810m³/1km
229San đất bãi thải bằng máy3,727100m3
230Máy bơm nước động cơ Diezen, công suất 10CV30ca
B Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh
1'Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh 'Giá trị cố định (Chủ đầu tư sẽ quyết định sử dụng trong quá trình thực hiện gói thầu, trường hợp có phát sinh khối lượng)800.000.000Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (Kênh tưới hoặc kênh tiêu). (Kèm theo tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Riêng hợp đồng tương tự đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, nhà thầu phải có thêm tài liệu chứng minh hợp đồng này đã được Chủ đầu tư nghiệm thu ≥ 80% khối lượng công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi).75
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (kênh tưới hoặc kênh tiêu) tương tự.53
3 Kỹ thuật trắc địa công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (kênh tưới hoặc kênh tiêu) tương tự.53
4 Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường và quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (kênh tưới hoặc kênh tiêu) tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 0,5m3 - 1.25m34
2 Máy ủi Công suất 75CV - 110CV4
3 Ô tô tải tự đổ Tải trọng 07 tấn (Yêu cầu đúng tải trọng để phù hợp với cấp tải trọng đường hiện trạng theo hồ sơ thiết kế được duyệt)8
4 Máy đầm rung tự hành Tải trọng 09 tấn – 16 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->