Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 15:12:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,931,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (Kênh tưới hoặc kênh tiêu). (Kèm theo tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Riêng hợp đồng tương tự đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, nhà thầu phải có thêm tài liệu chứng minh hợp đồng này đã được Chủ đầu tư nghiệm thu ≥ 80% khối lượng công việc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (kênh tưới hoặc kênh tiêu) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (kênh tưới hoặc kênh tiêu) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường và quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (kênh tưới hoặc kênh tiêu) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,5m3 - 1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 75CV - 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 07 tấn (Yêu cầu đúng tải trọng để phù hợp với cấp tải trọng đường hiện trạng theo hồ sơ thiết kế được duyệt) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 09 tấn – 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Kênh tiêu 3 huyện, huyện Phù Cát, Tuy Phước, TX An Nhơn 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định.
Địa chỉ: Số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Điện thoại: 0256.3814701 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822294. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3814701. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822628 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I | 28,815 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.2 | 345,78 | 10m³/1km | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 345,78 | 10m³/1km | |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy | 14,408 | 100m3 | |
| 5 | Đào dầm mái và kênh đất bằng thủ công - Cấp đất II (Tận dụng đắp trả chân khay kênh) | 609,1 | 1m3 | |
| 6 | Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất I | 46,248 | 100m3 | |
| 7 | Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất II (Tận dụng đắp trả chân khay) | 13,382 | 100m3 | |
| 8 | Đào vét phần giữa kênh, trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào | 17,575 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất chân khay và kênh hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng từ đất đào cấp II kênh, đào phá đường thi công) | 23,921 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.2 | 765,876 | 10m³/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 765,876 | 10m³/1km | |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy | 31,912 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất kênh mương kết hợp đường thi công bằng máy lu bánh thép, dung trọng >1,8T/m3, độ chặt K95 (Đất mua tại mỏ) | 98,854 | 100m3 | |
| 14 | Đào xúc đất, máy đào, đất C3 (Đất mua tại mỏ), độ chặt K=0.95, hệ số bù cấp Kbc=1.06 | 104,785 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.26 | 1.320,291 | 10m³/1km | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 1.320,291 | 10m³/1km | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 1.320,291 | 10m³/1km | |
| 18 | Mua đất | 10.478,524 | m3 | |
| 19 | Đào phá đường thi công bằng máy đào - Cấp đất III (Tận dụng đắp hoàn thiện kênh và chân khay, còn thừa đổ thải) | 22,638 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất kênh mương hoàn thiện bằng máy lu bánh thép, dung trọng >1,8T/m3 (Đất tận dụng đào phá đường thi công) | 7,125 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.2 | 132,792 | 10m³/1km | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 132,792 | 10m³/1km | |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy | 5,533 | 100m3 | |
| 24 | Rải đá dăm lót bằng thủ công | 883,556 | m3 | |
| 25 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm mái kênh | 106,665 | 100m2 | |
| 26 | Rải vải bạt | 164,729 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông chân khay phía đồng, M200, PCB40, đá 2x4 | 299,409 | m3 | |
| 28 | Bê tông dầm chân, bó vỉa, phụ lề M200, PCB40, đá 1x2 | 845,822 | m3 | |
| 29 | Bê tông dầm mái, mái phía đồng, bậc cấp, đổ chèn mái, M200, PCB40, đá 1x2 | 694,025 | m3 | |
| 30 | Bê tông mặt kênh bờ tả, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 309,959 | m3 | |
| 31 | Bê tông mặt kênh bờ hữu, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 643,394 | m3 | |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm lát, đá 1x2, M200 | 741,38 | m3 | |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 1.631,036 | tấn | |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 1.631,036 | tấn | |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 500m | 163,104 | 10 tấn/1km | |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 39.020 | 1 cấu kiện | |
| 37 | Ván khuôn móng dài | 57,6 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 9,168 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn thép mặt kênh | 13,577 | 100m2 | |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 125,879 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 7,505 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 27,311 | tấn | |
| 43 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 337,55 | 100m | |
| 44 | Rải vải nilon | 142,54 | 100m2 | |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 1.289,885 | m2 | |
| 46 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,35 | m3 | |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,07 | tấn | |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 24 | 1 cấu kiện | |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêu | 0,066 | 100m2 | |
| 50 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,55 | m2 | |
| 51 | San đầm đất bãi đúc cấu kiện và kho bãi bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,563 | 100m3 | |
| 52 | Đào xúc đất, máy đào, đất C3 (Đất mua tại mỏ), độ chặt K=0.90, hệ số bù cấp Kbc=1.01 | 2,589 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.26 | 32,621 | 10m³/1km | |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 32,621 | 10m³/1km | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 32,621 | 10m³/1km | |
| 56 | Mua đất | 258,863 | m3 | |
| 57 | Rải vải nilon | 5 | 100m2 | |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 500 | m2 | |
| 59 | Đào phá bãi đúc kho bãi sau khi hoàn thành công trình bằng máy - Cấp đất III | 2,563 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.2 | 30,756 | 10m³/1km | |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 30,756 | 10m³/1km | |
| 62 | San đất bãi thải bằng máy | 1,282 | 100m3 | |
| 63 | Bê tông trụ đo lũ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,036 | m3 | |
| 64 | Bê tông lót móng trụ đo lũ, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,203 | m3 | |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, trụ đo lũ | 0,005 | 100m2 | |
| 66 | Sơn trụ đo lũ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,713 | m2 | |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép trụ đo lũ, ĐK ≤10mm | 0,001 | tấn | |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép trụ đo lũ, ĐK ≤18mm | 0,007 | tấn | |
| 69 | Đào kênh mương (phần đất màu), bằng máy - Cấp đất I | 22,564 | 100m3 | |
| 70 | Đào kênh mương (phần đất phía dưới), bằng máy - Cấp đất I | 35,018 | 100m3 | |
| 71 | Đắp đất bờ kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,65T/m3, độ chặt K=0.85 (Tận dụng phần đất phía dưới) | 35,018 | 100m3 | |
| 72 | Đắp đất bờ kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,65T/m3 (Tận dụng phần đất màu) | 22,564 | 100m3 | |
| 73 | Đào phá bờ kênh mương dẫn dòng bằng máy - Cấp đất I | 57,582 | 100m3 | |
| 74 | San đầm đất trả phần đất phía dưới kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | 35,018 | 100m3 | |
| 75 | San đầm đất trả phần đất màu phía trên bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | 22,564 | 100m3 | |
| 76 | Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,75T/m3, độ chặt K=0.90 (Đất mua tại mỏ) | 16,079 | 100m3 | |
| 77 | Đào xúc đất, máy đào, đất C3 (Đất mua tại mỏ), độ chặt K=0.90, hệ số bù cấp Kbc=1.01 | 16,24 | 100m3 | |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.26 | 204,624 | 10m³/1km | |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 204,624 | 10m³/1km | |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 204,624 | 10m³/1km | |
| 81 | Mua đất | 1.623,979 | m3 | |
| 82 | Đào phá đê quai các đợt thi công bằng máy - Cấp đất III | 24,737 | 100m3 | |
| 83 | Đắp đất đê quai các đợt thi công tiếp theo bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,75T/m3 (Đất tận dụng) | 8,658 | 100m3 | |
| 84 | Vận chuyển đất để đắp đê quai các đợt tiếp theo trong phạm vi công trình bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 8,658 | 100m3 | |
| 85 | Vận chuyển đất đê quai ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.2, phần đất còn lại sau khi tận dụng thi công những đợt còn lại | 192,948 | 10m³/1km | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 192,948 | 10m³/1km | |
| 87 | San đất bãi thải bằng máy | 8,04 | 100m3 | |
| 88 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm | 42 | 1 đoạn ống | |
| 89 | Ống bê tông D1500mm (Thu hồi 50% khối lượng) | 42 | 1 đoạn ống | |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm | 20 | 1 đoạn ống | |
| 91 | Ống bê tông D1500mm (100% khối lượng) | 20 | 1 đoạn ống | |
| 92 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm | 20 | 1 đoạn ống | |
| 93 | Ống bê tông D1000mm (Thu hồi 50% khối lượng) | 20 | 1 đoạn ống | |
| 94 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 24,003 | 10 tấn/1km | |
| 95 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 24,003 | 10 tấn/1km | |
| 96 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 14,8km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 24,003 | 10 tấn/1km | |
| 97 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm (Luân chuyển dẫn dòng các đợt tận dụng lại ống buy) | 20 | 1 đoạn ống | |
| 98 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn (D1000) bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | 20 | cấu kiện | |
| 99 | Đào móng cống để tháo dỡ luân chuyển dẫn dòng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (6 lần) | 0,276 | 100m3 | |
| 100 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn (D1500) bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấn | 82 | cấu kiện | |
| 101 | Máy bơm nước động cơ Diezen, công suất 10CV | 480 | ca | |
| 102 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 1,827 | 100m3 | |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất) | 0,858 | 100m3 | |
| 104 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 9,92 | m3 | |
| 105 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 44,62 | m3 | |
| 106 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | 22,65 | m3 | |
| 107 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 19,12 | m3 | |
| 108 | Rải vải nilon | 0,956 | 100m2 | |
| 109 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 69,254 | 100m | |
| 110 | Ván khuôn móng dài | 2,336 | 100m2 | |
| 111 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 112 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | 7 | 1 đoạn ống | |
| 113 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 3 | mối nối | |
| 114 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 1,08 | 10 tấn/1km | |
| 115 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 1,08 | 10 tấn/1km | |
| 116 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 14,8km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 1,08 | 10 tấn/1km | |
| 117 | Gia công thép cửa van | 0,38 | tấn | |
| 118 | Lắp đặt cửa van bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| 119 | Gia công dàn van | 1,54 | tấn | |
| 120 | Lắp đặt dàn van | 1,54 | tấn | |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 80,46 | 1m2 | |
| 122 | Gioăng cao su | 20,72 | m | |
| 123 | Bulong đầu chìm D16x30 | 154 | bộ | |
| 124 | Bulong đầu chìm D16x50 | 84 | bộ | |
| 125 | Bulong D16x80 | 14 | bộ | |
| 126 | Bulong D16x150 | 7 | bộ | |
| 127 | Máy đóng mở V1,0 | 7 | bộ | |
| 128 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 1,095 | 100m3 | |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất) | 0,587 | 100m3 | |
| 130 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,26 | m3 | |
| 131 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 18,27 | m3 | |
| 132 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | 7,48 | m3 | |
| 133 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,55 | m3 | |
| 134 | Rải vải nilon | 0,242 | 100m2 | |
| 135 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 26,65 | 100m | |
| 136 | Ván khuôn móng dài | 1,004 | 100m2 | |
| 137 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm | 4 | 1 đoạn ống | |
| 138 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | 2 | mối nối | |
| 139 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,666 | 10 tấn/1km | |
| 140 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 0,666 | 10 tấn/1km | |
| 141 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 14,8km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 0,666 | 10 tấn/1km | |
| 142 | Gia công thép cửa van | 0,24 | tấn | |
| 143 | Lắp đặt cửa van bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 144 | Gia công dàn van | 0,68 | tấn | |
| 145 | Lắp đặt dàn van | 0,68 | tấn | |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 28,44 | 1m2 | |
| 147 | Gioăng cao su | 9,12 | m | |
| 148 | Bulong đầu chìm D16x30 | 60 | bộ | |
| 149 | Bulong đầu chìm D16x50 | 24 | bộ | |
| 150 | Bulong D16x80 | 4 | bộ | |
| 151 | Bulong D16x150 | 2 | bộ | |
| 152 | Máy đóng mở V1,5 | 2 | bộ | |
| 153 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,75 | 100m3 | |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | 0,408 | 100m3 | |
| 155 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,66 | m3 | |
| 156 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 32,86 | m3 | |
| 157 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | 11,06 | m3 | |
| 158 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,44 | m3 | |
| 159 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | 19,04 | m3 | |
| 160 | Rải vải nilon | 0,09 | 100m2 | |
| 161 | Rải đá dăm lót bằng thủ công | 6,35 | m3 | |
| 162 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật | 0,679 | 100m2 | |
| 163 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 6,43 | m2 | |
| 164 | Ván khuôn móng dài | 1,267 | 100m2 | |
| 165 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm | 4 | 1 đoạn ống | |
| 166 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | 2 | mối nối | |
| 167 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,986 | 10 tấn/1km | |
| 168 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 0,986 | 10 tấn/1km | |
| 169 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 14,8km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 0,986 | 10 tấn/1km | |
| 170 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 33,784 | 100m | |
| 171 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | 3 | 1 rọ | |
| 172 | Gia công cửa van | 0,486 | tấn | |
| 173 | Lắp đặt cửa van bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 174 | Gia công dàn van | 5,097 | tấn | |
| 175 | Lắp đặt dàn van | 5,097 | tấn | |
| 176 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,44 | 1m2 | |
| 177 | Gioăng cao su củ tỏi P30 | 11,12 | m | |
| 178 | Bu lông D12-45 | 60 | bộ | |
| 179 | Bu lông D14-30 | 52 | bộ | |
| 180 | Bu lông D16-80 | 8 | bộ | |
| 181 | Bu lông D16-150 | 4 | bộ | |
| 182 | Máy đóng mở V3 | 2 | bộ | |
| 183 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | 0,26 | 100m3 | |
| 184 | Đào phá đê quai bằng máy - Cấp đất III | 0,26 | 100m3 | |
| 185 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.2 | 3,125 | 10m³/1km | |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 3,125 | 10m³/1km | |
| 187 | San đất bãi thải bằng máy | 0,13 | 100m3 | |
| 188 | Máy bơm nước động cơ Diezen, công suất 10CV | 10 | ca | |
| 189 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 1,311 | 100m3 | |
| 190 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | 0,656 | 100m3 | |
| 191 | Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 15,18 | m3 | |
| 192 | Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xây | 117,15 | m3 | |
| 193 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,33 | m3 | |
| 194 | Vận chuyển xà bần ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 13,266 | 10m³/1km | |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 13,266 | 10m³/1km | |
| 196 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 29,14 | m3 | |
| 197 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 35,15 | m3 | |
| 198 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 2 | m3 | |
| 199 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 13,29 | m3 | |
| 200 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,015 | 100m3 | |
| 201 | Thi công tầng lọc cát | 0,015 | 100m3 | |
| 202 | Ống PVC D49, dày 2,5mm | 3,6 | m | |
| 203 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 18,9 | 100m | |
| 204 | Ván khuôn thép móng cống | 0,117 | 100m2 | |
| 205 | Ván khuôn thép tường cống | 0,549 | 100m2 | |
| 206 | Ván khuôn thép sàn cống | 0,16 | 100m2 | |
| 207 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 2,42 | m2 | |
| 208 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | 0,31 | tấn | |
| 209 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | 1,51 | tấn | |
| 210 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 158,775 | 1m2 | |
| 211 | Gia công cửa van | 3,98 | tấn | |
| 212 | Lắp dựng cửa van bằng máy | 3 | cái | |
| 213 | Gia công các kết cấu thép hèm phai | 1,453 | tấn | |
| 214 | Lắp đặt kết cấu thép hèm phai | 1,453 | tấn | |
| 215 | Bu long đầu chìm M14 | 126 | cái | |
| 216 | Bu long M24 | 12 | cái | |
| 217 | Bu long M16 | 24 | cái | |
| 218 | Gioang cao su củ tỏi d=40 | 18,54 | m | |
| 219 | Máy đóng mở V5 quay tay + ty van D60 | 1 | bộ | |
| 220 | Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép dung trọng ≤1,75T/m3 (Đất mua tại mỏ) | 7,454 | 100m3 | |
| 221 | Đào xúc đất, máy đào, đất C3 (Đất mua tại mỏ), độ chặt K=0.90, hệ số bù cấp Kbc=1.01 | 7,529 | 100m3 | |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.26 | 94,865 | 10m³/1km | |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 94,865 | 10m³/1km | |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 94,865 | 10m³/1km | |
| 225 | Mua đất | 752,854 | m3 | |
| 226 | Đào phá đê quai bằng máy - Cấp đất III | 7,454 | 100m3 | |
| 227 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.2 | 89,448 | 10m³/1km | |
| 228 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 89,448 | 10m³/1km | |
| 229 | San đất bãi thải bằng máy | 3,727 | 100m3 | |
| 230 | Máy bơm nước động cơ Diezen, công suất 10CV | 30 | ca | |
| B | Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh | |||
| 1 | 'Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh | 'Giá trị cố định (Chủ đầu tư sẽ quyết định sử dụng trong quá trình thực hiện gói thầu, trường hợp có phát sinh khối lượng) | 800.000.000 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (Kênh tưới hoặc kênh tiêu). (Kèm theo tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Riêng hợp đồng tương tự đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, nhà thầu phải có thêm tài liệu chứng minh hợp đồng này đã được Chủ đầu tư nghiệm thu ≥ 80% khối lượng công việc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (kênh tưới hoặc kênh tiêu) tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (kênh tưới hoặc kênh tiêu) tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường và quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (kênh tưới hoặc kênh tiêu) tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu 0,5m3 - 1.25m3 | 4 |
| 2 | Máy ủi | Công suất 75CV - 110CV | 4 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng 07 tấn (Yêu cầu đúng tải trọng để phù hợp với cấp tải trọng đường hiện trạng theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | 8 |
| 4 | Máy đầm rung tự hành | Tải trọng 09 tấn – 16 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi