Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bồi thường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 15:11:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 243,137,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình Di dời HTTT trong phạm vi dự án Nâng cấp đường Tăng Nhơn Phú, Quận 9 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bồi thường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý Dự án Tây TP – Viễn thông TP.Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP.Hồ Chí Minh.
- Sồ điện thoại: 028.38672443; Fax: 028.38672443; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ban Quản lý Dự án Tây TP – Viễn thông TP.Hồ Chí Minh - Địa chỉ: 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP.Hồ Chí Minh. - Sồ điện thoại: 028.38672443; Fax: 028.38672443. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban Quản lý Dự án Tây TP – Viễn thông TP.Hồ Chí Minh - Địa chỉ: 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP.Hồ Chí Minh. - Sồ điện thoại: 028.38672443; Fax: 028.38672443; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Dự án Tây TP – Viễn thông TP.Hồ Chí Minh - Địa chỉ: 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP.Hồ Chí Minh. - Sồ điện thoại: 028.38672443; Fax: 028.38672443; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục cáp quang | |||
| 1 | Ra, kÐo c¸p quang trong cèng bÓ cã s½n, lo¹i c¸p 06FO. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,215 | km c¸p |
| 2 | Ra, kÐo c¸p quang trong cèng bÓ cã s½n, lo¹i c¸p 12 FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,31 | km c¸p |
| 3 | Ra, kÐo c¸p quang trong cèng bÓ cã s½n, lo¹i c¸p 24 FO. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,94 | km c¸p |
| 4 | Ra, kÐo, c¨ng h·m c¸p quang treo, lo¹i c¸p 06 FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,2 | km c¸p |
| 5 | Ra, kÐo, c¨ng h·m c¸p quang treo, lo¹i c¸p 12 FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,485 | km c¸p |
| 6 | Ra, kÐo, c¨ng h·m c¸p quang treo, lo¹i c¸p 24 FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,655 | km c¸p |
| 7 | Hµn nèi m¨ng s«ng c¸p quang treo, lo¹i c¸p quang 12FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | bộ MX |
| 8 | Hµn nèi m¨ng s«ng c¸p quang ngÇm, lo¹i c¸p quang 24FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ MX |
| 9 | Hµn nèi m¨ng s«ng c¸p quang treo, lo¹i c¸p quang 24FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | bé MX |
| 10 | Hµn nèi m¨ng s«ng quang hiÖn h÷u, lo¹i c¸p quang 24FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bé MX |
| 11 | L¾p ®Æt và hàn nối Sliptter 1:8 treo vµo cét kh«ng tiÕp ®Êt; hàn ≤08 FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Hộp |
| 12 | L¾p ®Æt và hàn nối hép tËp ®iÓm treo 12FO vµo cét kh«ng tiÕp ®Êt; hµn ≤12 FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Hép |
| 13 | L¾p ®Æt và hàn nối hép tËp ®iÓm treo 24FO vµo cét kh«ng tiÕp ®Êt; hµn ≤24 FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Hép |
| 14 | Hµn nèi quang t¹i tËp ®iÓm hiÖn h÷u, hµn ≤08 FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Hép |
| 15 | Hµn nèi c¸p quang tại tủ dung lượng 12FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Sợi |
| 16 | Hµn nèi tñ quang tại tủ dung lượng 24FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Sợi |
| 17 | L¾p ®Æt Module 24 FO cho tñ c¸p quang 384FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | Bé |
| 18 | Lắp đặt bé chia quang 1:8 t¹i tñ quang, tËp ®iÓm vµ hép splitter | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bé |
| 19 | Th¸o dì, thu håi c¸p quang treo, lo¹i c¸p ≤ 16 sîi_cã ®o thö. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,47 | km |
| 20 | Th¸o dì, thu håi c¸p quang treo, lo¹i c¸p ≤ 48 sîi_cã ®o thö. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,63 | km |
| 21 | Th¸o dì, thu håi c¸p quang trong cèng bÓ, lo¹i c¸p ≤ 16 sîi_cã ®o thö. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,25 | km |
| 22 | Th¸o dì, thu håi c¸p quang trong cèng bÓ, lo¹i c¸p ≤ 48 sîi_cã ®o thö). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7 | km |
| 23 | Th¸o dì, thu håi m¨ng x«ng quang ≤16FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | m¨ng x«ng |
| 24 | Th¸o dì, thu håi m¨ng x«ng quang ≤48FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | m¨ng x«ng |
| 25 | Th¸o dì, thu håi hép c¸p | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | hép |
| B | Hạng mục cống (thi công và tái lập mặt đường) | |||
| 1 | Thi công xây lắp tổ hợp 1Pi110_H=102 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 106 | M |
| C | Hạng mục bảo hiểm | |||
| 1 | Mua bảo hiểm xây dựng công trình | Chi tiết xem trong phụ lục 5 của dự thảo hợp đồng | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi