Gói thầu: Gói thầu số 05 :Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ trụ sở xã Dân Quyền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658555-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 :Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ trụ sở xã Dân Quyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 16:09:00 đến ngày 2022-06-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,345,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4019E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.803E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.626.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên,- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: 01 về Xây dựng dân dụng, 01 về Điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Xây dựng.- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ trọng tải 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký, đăng kiểm kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≤1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 :Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ trụ sở xã Dân Quyền Sửa chữa, xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ trụ sở xã Dân Quyền 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dân Quyền.
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Tam Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Dân Quyền -Khu 9, xã Dân Quyền, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8483 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6673 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1806 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3168 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3168 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9328 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2974 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0458 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,928 | 1m3 |
| 13 | Dải bạt chống mất nước bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,3116 | m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4916 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,554 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4025 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9227 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2887 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7636 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5876 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0568 | m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,993 | 1m3 |
| 23 | Dải bạt chống mất nước bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8724 | m2 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4872 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5224 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4173 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7126 | m3 |
| 30 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - Xây ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1648 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 - Ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m3 |
| 33 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 10m |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4213 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7633 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5278 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8884 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8884 | 100m3/1km |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5789 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5189 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5228 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4556 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4472 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3252 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9455 | tấn |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2492 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4299 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1365 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0604 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8758 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4714 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6179 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2983 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2574 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2282 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | tấn |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2539 | m3 |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8355 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9024 | 100m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,5419 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0894 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,411 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7215 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5201 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5822 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,6534 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,794 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,624 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9792 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6288 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,9928 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,6112 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,865 | m2 |
| 76 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,7188 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.366,0784 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.201,6248 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch Porelain bóng kính 800x800mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,5224 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,304 | m2 |
| 81 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,304 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 - Lát nền gạch chống trơn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,592 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 - Ốp gạch khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,182 | m2 |
| 84 | Thi công trần bằng tấm nhôm lỗ 300x300 khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,222 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,338 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2032 | m2 |
| 87 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 88 | Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600 khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,304 | m2 |
| 89 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,67 | m2 |
| 90 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 91 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở quay, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,58 | m2 |
| 92 | Vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,3-1,5 ly, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 93 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm 100x50x1,8 lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7543 | tấn |
| 94 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,3 | kg |
| 95 | Lam chắn nắng gỗ nhựa 100x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,128 | m |
| 96 | Gia công lõi thép hộp mạ kẽm 13x26x1,4 lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5509 | tấn |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4058 | tấn |
| 98 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,8 | |
| 99 | Inox 304 các loại làm lan can, tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,3486 | kg |
| 100 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40 - Ốp gạch thẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,744 | m2 |
| 101 | Vách composite sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,936 | m2 |
| 102 | Vách gỗ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,37 | m2 |
| 103 | Phào nhựa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,12 | m |
| 104 | Hoa góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 - Xây tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2701 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,487 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - Cốt thép giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - Giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3486 | 100m2 |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,835 | m3 |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,72 | 1m2 |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | tấn |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1838 | 100m2 |
| 114 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,41 | m |
| 115 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 118 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 119 | Đèn ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn trang trí nổi 54w cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 121 | Đèn Led dây hắt sáng trần phòng họp, vật tư và lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 122 | Lắp đặt đèn cầu thang 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led âm trần 9W D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led âm trần 7W D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW - Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 127 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | máy |
| 128 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 129 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 130 | Ống ruột gà thoát nước điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | md |
| 131 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 132 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 133 | Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Hộp |
| 134 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 136 | Lắp đặt mặt 1 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 137 | Lắp đặt mặt 2 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt mặt 3 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt mặt 4 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt mặt 5 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 152 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 160 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 161 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cuộn |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.285 | m |
| 167 | Cầu đấu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 168 | Cọc tiếp địa 63x63x6, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cọc |
| 169 | Thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 170 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 1m3 |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 172 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 173 | Thanh nối đất dùng cho hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | SWITCH 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 177 | Hộp đấu nối thoại 10 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 178 | Ổ cắm Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - Hạt mạng 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Hạt mạng 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 181 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 182 | Patch Panel Cat5E 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Tủ mạng 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 184 | Cáp mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745 | m |
| 185 | Dây nhảy UTP CAT6 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 186 | Cáp điện thoại UTP CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 187 | Dây thoại CAT3 20P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 188 | Máng cáp MC 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 189 | Tê máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 190 | Co ngang máng cáp (Co L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 193 | Router ADSL 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 195 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 197 | Cọc tiếp địa 63x63x6, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cọc |
| 198 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 199 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 200 | Kéo rải dây tiếp điạ CT3 Fi=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 201 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7931 | 1m2 |
| 202 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 203 | Quả hồ lô sứ màu huyết dụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 204 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 205 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | 1m3 |
| 206 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m3 |
| 207 | Bình chữa cháy xách tay C02 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 208 | Bình chữa cháy xách tay ABC -8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 209 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| 210 | Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| 211 | Hộp chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 212 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 213 | Lắp đặt xí bệt cao cấp Inax AC-602VN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cao cấp Inax AL-312VEC/BW1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 216 | Chân Lavabo L-298VC/BW1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 218 | Lắp đặt gương soi cao cấp Inax KF-4560VA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt chậu tiểu nam cao cấp Inax U-440V/BW1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 220 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm - Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm - Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn - Tê 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn - Côn 63-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn - Côn 63-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn - Côn 50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn - Côn 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn - Cút D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn - Cút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn - Cút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn - Cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn - Chếch 45 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn - Chếch 45 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn - Cút ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm - Tê inox ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm - Kép inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 251 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 90-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Y 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Y 90-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Cút 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 264 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Cút 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Cút 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Cút 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Cút 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Côn 110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Côn 60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê kiểm tra 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 273 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3346 | 100m3 |
| 274 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7177 | 1m3 |
| 275 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | m3 |
| 276 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,262 | m3 |
| 277 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 278 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | tấn |
| 279 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6124 | m3 |
| 280 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | 100m2 |
| 281 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 282 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 283 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | m3 |
| 284 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m2 |
| 285 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 286 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 287 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 288 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 289 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | tấn |
| 290 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2286 | tấn |
| 291 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6725 | m3 |
| 292 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | 100m2 |
| 293 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 294 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | tấn |
| 295 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7705 | m3 |
| 296 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7525 | m2 |
| 297 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm VXM mác 75, mô đun ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2038 | m2 |
| 298 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng - Chống thấm bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9563 | m2 |
| 299 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | 100m3 |
| 300 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6749 | 1m3 |
| 301 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 302 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6632 | m3 |
| 303 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5302 | m3 |
| 304 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 305 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 306 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 307 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 308 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 309 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3195 | 100m3 |
| 310 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5496 | 1m3 |
| 311 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5508 | m3 |
| 312 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9436 | m3 |
| 313 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,569 | m3 |
| 314 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | 100m2 |
| 315 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2437 | tấn |
| 316 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1cấu kiện |
| 317 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,124 | m2 |
| 318 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,02 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,001 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép C100x46x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,44 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,68 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,085 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m - Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 11 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3409 | tấn |
| 12 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,9 | kg |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,095 | m2 |
| 14 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 15 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m2 |
| 16 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,095 | m2 |
| 17 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở quay, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 18 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm 100x50x1,8 lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3043 | tấn |
| 19 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,3 | kg |
| 20 | Lam chắn nắng gỗ nhựa 100x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,6952 | m |
| 21 | Gia công lõi thép hộp mạ kẽm 13x26x1,4 lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5326 | tấn |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3596 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4325 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5766 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | m3 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tường ngoài (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,1914 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Cột ngoài (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,547 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,349 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột - Tường ngoài (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,1914 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần - Cột ngoài (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,547 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - Trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,3599 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - Dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,8416 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,304 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - Thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7498 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,404 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - Trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,988 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - Xây lan can mới bậc sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8652 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,4794 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,349 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,304 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,2968 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.315,0201 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011,741 | m2 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6336 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6336 | m3 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,7044 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,202 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch cao cấp Porelain 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,4508 | m2 |
| 49 | Chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6112 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9152 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4512 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,866 | m2 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3027 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3027 | m3 |
| 55 | Inox 304 các loại làm lan can, tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,471 | kg |
| 56 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt xí bệt cao cấp Inax AC-602VN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cao cấp Inax AL-312VEC/BW1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Chân Lavabo L-298VC/BW1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi cao cấp Inax KF-4560VA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam cấp Inax U-440V/BW1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm - Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn - Tê 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn - Tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn - Côn 63-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn - Côn 63-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn - Côn 50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn - Côn 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn - Cút D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn - Cút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn - Cút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn - Cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn - Chếch 45 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn - Cút ren trong D25x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm - Tê inox ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm - Kép inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Y 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Y 110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Y 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Côn 110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Côn 90-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tuýp |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê kiểm tra 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Thi công trần bằng tấm nhôm lỗ 300x300 khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9152 | m2 |
| 109 | Vách composite sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| 110 | Tháo dỡ thiết bị gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 111 | Tháo dỡ, bảo dưỡng và lắp đặt lại điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 115 | Đèn ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn cầu thang 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led âm trần D90 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 119 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 120 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 121 | Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Hộp |
| 122 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 124 | Lắp đặt mặt 1 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 125 | Lắp đặt mặt 2 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt mặt 3 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 137 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 143 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828 | m |
| 148 | Cầu đấu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 149 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 150 | Cọc tiếp địa 63x63x6, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cọc |
| 151 | Thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 152 | Thanh nối đất dùng cho hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 153 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | 1m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 155 | SWITCH 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 156 | Hộp đấu nối thoại 10 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Ổ cắm Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 158 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 159 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - Hạt mạng 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Hạt mạng 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 161 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 162 | Patch Panel Cat5E 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Tủ mạng 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 164 | Cáp mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 165 | Dây nhảy UTP CAT6 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 166 | Cáp điện thoại UTP CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 167 | Dây thoại CAT3 20P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 168 | Máng cáp MC 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 169 | Tê máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 170 | Co ngang máng cáp (Co L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 173 | Router ADSL 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 175 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 177 | Cọc tiếp địa 63x63x6, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 178 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 179 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 180 | Kéo rải dây tiếp điạ CT3 Fi=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 181 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7961 | 1m2 |
| 182 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 183 | Quả hồ lô sứ màu huyết dụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 184 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 185 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 1m3 |
| 186 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | 1m3 |
| 2 | Dải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5454 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5706 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5078 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2929 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7167 | m3 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,888 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,24 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4244 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,728 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6644 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4244 | m2 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2364 | 1m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Đèn ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt mặt 2 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6858 | 1m3 |
| 54 | Dải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6976 | m2 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6786 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | 100m2 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6175 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 67 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 68 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4114 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4636 | m3 |
| 70 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Granite đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m2 |
| 71 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Kim sa đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,77 | m2 |
| 72 | Cổng đẩy Inox tự động (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 73 | Bộ điều khiển (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Gia công cổng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 75 | Chốt cửa (dọc + ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Tay kéo cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Bản lề cối trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7 | kg |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,335 | m2 |
| 81 | Đèn trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Bảng tên công trình khắc chữ chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2934 | 100m3 |
| 89 | Dải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1672 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,876 | m3 |
| 95 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5738 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5321 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,064 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,58 | m2 |
| 99 | Đắp phào đơn đỉnh trụ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,644 | m2 |
| 101 | Gia công hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3598 | tấn |
| 102 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.359,8 | kg |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1833 | 100m3 |
| 104 | Dải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | m2 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | m3 |
| 106 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,735 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1726 | m3 |
| 110 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7052 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5378 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,471 | m2 |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4225 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,8935 | m2 |
| 115 | Soi chỉ lõm tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8 | m |
| 116 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,035 | m2 |
| 118 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4 | kg |
| 119 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2975 | 100m3 |
| 120 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4325 | 100m2 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4325 | 100m3 |
| 122 | Dải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.865 | m2 |
| 123 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,8 | m3 |
| 124 | Đánh mặt sân bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.458 | m2 |
| 125 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,32 | 10m |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7216 | m3 |
| 127 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5578 | m3 |
| 128 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,696 | m2 |
| 129 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m3 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7557 | m3 |
| 131 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,278 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,9862 | m2 |
| 133 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8163 | m2 |
| 134 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5963 | m3 |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3671 | 1m3 |
| 136 | Dải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3239 | m2 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5269 | m3 |
| 138 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1816 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7084 | m2 |
| 140 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6532 | m2 |
| 141 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 - Gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8145 | m2 |
| 142 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5666 | m3 |
| 143 | Trồng cỏ Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8887 | m2 |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4976 | 1m3 |
| 145 | Bộ bu lông D16 liên kết cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 147 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 148 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 149 | Cột đèn trang trí (vật tư lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Cọc tiếp địa 63x63x6, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 151 | Dây đồng trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 152 | Đầu cốt đồng trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 155 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 1m3 |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 1P 16A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Tấm bắt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4832 | 1m3 |
| 160 | Dải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 162 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 163 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5018 | tấn |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5018 | tấn |
| 165 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 166 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4057 | tấn |
| 167 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4057 | tấn |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6 | 1m2 |
| 169 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6653 | tấn |
| 170 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6653 | tấn |
| 171 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1045 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5189 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7232 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7964 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,18 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7723 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2482 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9694 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1173 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5992 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,0084 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,0084 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2482 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2482 | 100m3/1km |
| E | HẠNG MỤC: ÉP CỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8481 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0833 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0833 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0833 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên trung chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4019E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.803E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.626.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên,- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 2 | Chuyên ngành: 01 về Xây dựng dân dụng, 01 về Điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Chuyên ngành: Xây dựng.- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ trọng tải 7T | có đăng ký, đăng kiểm kèm theo | 1 |
| 10 | Máy đào ≤1,25m3 | có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi