Gói thầu: Gói thầu số 05 :Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ trụ sở xã Dân Quyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220658555-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 05 :Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ trụ sở xã Dân Quyền
Số hiệu KHLCNT 20220657403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 16:09:00 đến ngày 2022-06-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,345,866,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4019E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.803E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.626.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên,- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: 01 về Xây dựng dân dụng, 01 về Điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Xây dựng.- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ trọng tải 7T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≤1,25m3
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 :Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ trụ sở xã Dân Quyền
Sửa chữa, xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ trụ sở xã Dân Quyền
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dân Quyền. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Tam Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Minh Long; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Hoàng Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dân Quyền. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Tam Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dân Quyền. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Tam Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Dân Quyền -Khu 9, xã Dân Quyền, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8483tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6673tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1806tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,3168tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,3168tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,9328100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2974m3
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,2100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1221 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,96m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0458100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,9281m3
13Dải bạt chống mất nước bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V247,3116m2
14Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4916100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,554m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4025tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9227tấn
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2887100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,7636100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5876m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,0568m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9931m3
23Dải bạt chống mất nước bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V24,8724m2
24Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1184100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4872m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5224tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4173tấn
28Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,883100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7126m3
30Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - Xây ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V2,1648m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1662100m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 - Ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V8,31m3
33Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2810m
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4213100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7633100m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5278m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8884100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8884100m3/1km
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5789tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5189tấn
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5228100m2
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4556m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4472tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3252tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9455tấn
46Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2492100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4299m3
48Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,1365100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,0604tấn
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,8758m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4714100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6179tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2983m3
54Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2574100m2
55Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0636100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2282tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0894tấn
59Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2539m3
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,8355100m2
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9024100m2
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V145,5419m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0894m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,411m3
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7215100m2
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5201tấn
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5822m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V734,6534m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V828,794m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V225,624m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18,9792m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V48,6288m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V183,9928m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V267,6112m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,865m2
76Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V218,7188m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.366,0784m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.201,6248m2
79Lát nền, sàn bằng gạch Porelain bóng kính 800x800mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V638,5224m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V31,304m2
81Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,304m2
82Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 - Lát nền gạch chống trơn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V45,592m2
83Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 - Ốp gạch khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V68,182m2
84Thi công trần bằng tấm nhôm lỗ 300x300 khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V75,222m2
85Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,338m2
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2032m2
87Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V13,4m2
88Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600 khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V31,304m2
89Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,67m2
90Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
91Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở quay, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,58m2
92Vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,3-1,5 ly, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
93Gia công khung thép hộp mạ kẽm 100x50x1,8 lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7543tấn
94Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V754,3kg
95Lam chắn nắng gỗ nhựa 100x25Mô tả kỹ thuật theo chương V724,128m
96Gia công lõi thép hộp mạ kẽm 13x26x1,4 lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5509tấn
97Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4058tấn
98Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V405,8
99Inox 304 các loại làm lan can, tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V626,3486kg
100Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40 - Ốp gạch thẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,744m2
101Vách composite sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V51,936m2
102Vách gỗ nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V45,37m2
103Phào nhựa trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V50,12m
104Hoa gócMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 - Xây tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V16,2701m3
106Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,487m3
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - Cốt thép giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
108Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - Giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3486100m2
109Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,835m3
110Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,75tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V222,721m2
112Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,75tấn
113Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1838100m2
114Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V67,41m
115Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
116Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
117Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Panasonic hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
118Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
119Đèn ốp trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
120Lắp đặt đèn trang trí nổi 54w cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
121Đèn Led dây hắt sáng trần phòng họp, vật tư và lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V112m
122Lắp đặt đèn cầu thang 15wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
123Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led âm trần 9W D120Mô tả kỹ thuật theo chương V93bộ
124Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led âm trần 7W D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
125Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW - Quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
126Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
127Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14máy
128Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
129Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
130Ống ruột gà thoát nước điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V140md
131Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
132Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
133Hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V11Hộp
134Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
136Lắp đặt mặt 1 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
137Lắp đặt mặt 2 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt mặt 3 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt mặt 4 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt mặt 5 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
142Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 2x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V540m
148Lắp đặt dây đơn 1x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
149Lắp đặt dây đơn 1x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
150Lắp đặt dây đơn 1x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
151Lắp đặt dây đơn 1x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
152Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Lắp đặt các automat 3 pha MCB 2P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt các automat 3 pha MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
156Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
158Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
160Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
161Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15Cuộn
162Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
163Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
164Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
165Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.285m
167Cầu đấu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
168Cọc tiếp địa 63x63x6, dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V10Cọc
169Thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
170Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,41m3
171Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
172Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
173Thanh nối đất dùng cho hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
175Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176SWITCH 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
177Hộp đấu nối thoại 10 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
178Ổ cắm InternetMô tả kỹ thuật theo chương V37Cái
179Lắp đặt công tắc 2 hạt - Hạt mạng 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
180Lắp đặt công tắc 1 hạt - Hạt mạng 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
181Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V37Cái
182Patch Panel Cat5E 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Tủ mạng 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
184Cáp mạng Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V745m
185Dây nhảy UTP CAT6 1mMô tả kỹ thuật theo chương V37Cái
186Cáp điện thoại UTP CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V180m
187Dây thoại CAT3 20PMô tả kỹ thuật theo chương V75m
188Máng cáp MC 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
189Tê máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
190Co ngang máng cáp (Co L)Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
191Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D48Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
192Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
193Router ADSL 4 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
195Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
196Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
197Cọc tiếp địa 63x63x6, dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V12Cọc
198Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
199Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
200Kéo rải dây tiếp điạ CT3 Fi=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
201Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,79311m2
202Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
203Quả hồ lô sứ màu huyết dụMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
204Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
205Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,641m3
206Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,64m3
207Bình chữa cháy xách tay C02 - 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
208Bình chữa cháy xách tay ABC -8kgMô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
209Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bảng
210Nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2Bảng
211Hộp chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
212Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
213Lắp đặt xí bệt cao cấp Inax AC-602VN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
214Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
215Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cao cấp Inax AL-312VEC/BW1 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
216Chân Lavabo L-298VC/BW1 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
217Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
218Lắp đặt gương soi cao cấp Inax KF-4560VA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
219Lắp đặt chậu tiểu nam cao cấp Inax U-440V/BW1 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
220Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
223Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm - Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm - Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
225Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn - Tê 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
226Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
227Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn - Côn 63-50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
228Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn - Côn 63-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
229Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn - Côn 50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
230Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn - Côn 32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
231Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn - Cút D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
232Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn - Cút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
233Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn - Cút D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
234Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn - Cút D25Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
235Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn - Chếch 45 D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
236Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn - Chếch 45 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
237Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn - Cút ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
238Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm - Tê inox ren ngoài D15Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
239Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm - Kép inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
240Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
241Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
242Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
243Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
244Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
245Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
246Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
247Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
248Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
249Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
250Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
251Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
252Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
253Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
254Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 90-42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
255Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
256Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Y 110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
257Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Y 90-76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
258Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
259Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
260Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
261Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
262Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
263Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Cút 110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
264Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Cút 90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
265Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Cút 76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
266Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Cút 60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
267Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Cút 42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
268Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Côn 110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
269Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Côn 60-42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
270Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
271Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
272Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê kiểm tra 110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
273Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3346100m3
274Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,71771m3
275Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,271m3
276Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,262m3
277Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m2
278Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1468tấn
279Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6124m3
280Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1336100m2
281Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
282Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0461tấn
283Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0184m3
284Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m2
285Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
286Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
287Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
288Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
289Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1255tấn
290Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2286tấn
291Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6725m3
292Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1115100m2
293Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0011tấn
294Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2678tấn
295Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7705m3
296Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7525m2
297Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm VXM mác 75, mô đun ML>2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2038m2
298Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng - Chống thấm bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V40,9563m2
299Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0607100m3
300Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67491m3
301Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649m3
302Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6632m3
303Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5302m3
304Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
305Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
306Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
307Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m2
308Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
309Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3195100m3
310Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54961m3
311Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5508m3
312Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9436m3
313Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,569m3
314Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1541100m2
315Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2437tấn
316Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V741cấu kiện
317Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,124m2
318Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,02m2
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V314,001m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
3Gia công xà gồ thép C100x46x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,236tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,441m2
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,236tấn
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0493tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,14100m2
8Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V44,68m
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V103,085m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m - Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
11Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,3409tấn
12Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V340,9kg
13Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V43,095m2
14Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,12m2
15Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,56m2
16Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,095m2
17Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở quay, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
18Gia công khung thép hộp mạ kẽm 100x50x1,8 lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3043tấn
19Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V304,3kg
20Lam chắn nắng gỗ nhựa 100x25Mô tả kỹ thuật theo chương V248,6952m
21Gia công lõi thép hộp mạ kẽm 13x26x1,4 lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5326tấn
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3596100m2
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4325100m2
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V5,5766m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V6,384m3
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tường ngoài (50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V263,1914m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Cột ngoài (50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,547m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V427,349m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột - Tường ngoài (50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V263,1914m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần - Cột ngoài (50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,547m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - Trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V329,3599m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - Dầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V167,8416m2
33Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - Sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V89,304m2
34Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - Thang bộMô tả kỹ thuật theo chương V26,7498m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V332,404m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - Trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V251,988m2
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - Xây lan can mới bậc sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8652m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V299,4794m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V427,349m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,304m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,2968m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.315,0201m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.011,741m2
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V32,6336m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V32,6336m3
46Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V383,7044m2
47Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V86,202m2
48Lát nền, sàn bằng gạch cao cấp Porelain 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V301,4508m2
49Chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V30,6112m2
50Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9152m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,4512m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,866m2
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V28,3027m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V28,3027m3
55Inox 304 các loại làm lan can, tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V198,471kg
56Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
58Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
59Lắp đặt xí bệt cao cấp Inax AC-602VN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cao cấp Inax AL-312VEC/BW1 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
62Chân Lavabo L-298VC/BW1 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Lắp đặt gương soi cao cấp Inax KF-4560VA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt chậu tiểu nam cấp Inax U-440V/BW1 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
66Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm - Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn - Tê 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn - Tê 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn - Côn 63-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn - Côn 63-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn - Côn 50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn - Côn 32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn - Cút D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn - Cút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn - Cút D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn - Cút D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn - Chếch 45 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn - Cút ren trong D25x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
80Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm - Tê inox ren ngoài D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm - Kép inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
93Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Y 110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Y 110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Y 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Côn 110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Côn 90-42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Keo dán ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V12Tuýp
107Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê kiểm tra 110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Thi công trần bằng tấm nhôm lỗ 300x300 khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V22,9152m2
109Vách composite sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V24,4m2
110Tháo dỡ thiết bị gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
111Tháo dỡ, bảo dưỡng và lắp đặt lại điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
112Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
114Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
115Đèn ốp trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
116Lắp đặt đèn cầu thang 15wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
117Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led âm trần D90 7WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
118Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
119Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
120Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
121Hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12Hộp
122Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
124Lắp đặt mặt 1 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
125Lắp đặt mặt 2 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
126Lắp đặt mặt 3 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
128Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V420m
133Lắp đặt dây đơn 1x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
134Lắp đặt dây đơn 1x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V33m
135Lắp đặt dây đơn 1x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
136Lắp đặt dây đơn 1x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
137Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt các automat 3 pha MCB 3P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
139Lắp đặt các automat 3 pha MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
140Lắp đặt các automat 3 pha MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
142Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
143Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V70Cái
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V828m
148Cầu đấu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
149Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
150Cọc tiếp địa 63x63x6, dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8Cọc
151Thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
152Thanh nối đất dùng cho hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
153Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,281m3
154Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m3
155SWITCH 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
156Hộp đấu nối thoại 10 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Ổ cắm InternetMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
158Ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
159Lắp đặt công tắc 2 hạt - Hạt mạng 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
160Lắp đặt công tắc 1 hạt - Hạt mạng 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
161Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
162Patch Panel Cat5E 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Tủ mạng 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
164Cáp mạng Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
165Dây nhảy UTP CAT6 1mMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
166Cáp điện thoại UTP CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V140m
167Dây thoại CAT3 20PMô tả kỹ thuật theo chương V40m
168Máng cáp MC 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
169Tê máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
170Co ngang máng cáp (Co L)Mô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
171Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D48Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
172Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
173Router ADSL 4 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
175Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
176Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
177Cọc tiếp địa 63x63x6, dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cọc
178Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
179Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
180Kéo rải dây tiếp điạ CT3 Fi=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
181Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,79611m2
182Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
183Quả hồ lô sứ màu huyết dụMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
184Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
185Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,21m3
186Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5521m3
2Dải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5454m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5706m3
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5078m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2929100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1418tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7167m3
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2688100m2
27Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V15,48m
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,888m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,24m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4244m2
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,728m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,6644m2
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4244m2
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
37Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
38Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,23641m2
42Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
45Đèn ốp trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt mặt 2 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
51Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,68581m3
54Dải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,6976m2
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6786m3
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0441100m2
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,614m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0356100m3
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0577100m2
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6175m3
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
67Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748100m2
68Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4114m3
69Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4636m3
70Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Granite đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,58m2
71Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Kim sa đenMô tả kỹ thuật theo chương V23,77m2
72Cổng đẩy Inox tự động (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
73Bộ điều khiển (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Gia công cổng sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0687tấn
75Chốt cửa (dọc + ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Tay kéo cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Bản lề cối trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V68,7kg
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,335m2
81Đèn trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
86Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Bảng tên công trình khắc chữ chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2934100m3
89Dải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
91Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1672m3
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
93Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
94Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,876m3
95Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5738m3
96Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5321m3
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,064m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,58m2
99Đắp phào đơn đỉnh trụ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,644m2
101Gia công hàng rào bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3598tấn
102Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.359,8kg
103Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1833100m3
104Dải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,75m2
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,275m3
106Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,735m3
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1181tấn
108Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
109Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1726m3
110Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7052m3
111Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5378m3
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,471m2
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4225m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V145,8935m2
115Soi chỉ lõm tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V90,8m
116Gia công lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0964tấn
117Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,035m2
118Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V96,4kg
119San đất bãi thải bằng máy ủi 140CVMô tả kỹ thuật theo chương V4,2975100m3
120Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V1,4325100m2
121Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4325100m3
122Dải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.865m2
123Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V445,8m3
124Đánh mặt sân bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4.458m2
125Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V178,3210m
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7216m3
127Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5578m3
128Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V33,696m2
129Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m3
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7557m3
131Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,278m3
132Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,9862m2
133Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V78,8163m2
134Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V29,5963m3
135Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,36711m3
136Dải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V66,3239m2
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5269m3
138Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1816m3
139Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,7084m2
140Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V50,6532m2
141Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 - Gạch TerazzoMô tả kỹ thuật theo chương V80,8145m2
142Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V27,5666m3
143Trồng cỏ NhậtMô tả kỹ thuật theo chương V91,8887m2
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,49761m3
145Bộ bu lông D16 liên kết cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
146Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
147Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
148Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
149Cột đèn trang trí (vật tư lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Cọc tiếp địa 63x63x6, dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cọc
151Dây đồng trần M16Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
152Đầu cốt đồng trần M16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V66m
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
155Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,91m3
156Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 1P 16A)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Tấm bắt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,48321m3
160Dải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
161Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
162Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
163Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5018tấn
164Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5018tấn
165Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
166Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4057tấn
167Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4057tấn
168Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,61m2
169Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6653tấn
170Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6653tấn
171Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1045100m2
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V317,24m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,5189tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17,7232m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V56,7964m3
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V268,18m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V52,7723m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2482100m3
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V168m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,9694tấn
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V32,1173m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5992m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V162,0084m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V162,0084m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2482100m3
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2482100m3/1km
E HẠNG MỤC: ÉP CỌC
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1716100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8481m3
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V21 mối nối
10Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuật theo chương V801 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,083310 tấn/1km
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,083310 tấn/1km
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,083310 tấn/1km
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên trung chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4019E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.803E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.626.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên,- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 2 Chuyên ngành: 01 về Xây dựng dân dụng, 01 về Điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Chuyên ngành: Xây dựng.- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều Có hóa đơn mua máy2
2 Máy cắt bê tông Có hóa đơn mua máy1
3 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn mua máy2
4 Máy cắt uốn cốt thép Có hóa đơn mua máy1
5 Máy đầm bàn Có hóa đơn mua máy1
6 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua máy1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Có hóa đơn mua máy1
8 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua máy1
9 Ô tô tự đổ trọng tải 7T có đăng ký, đăng kiểm kèm theo1
10 Máy đào ≤1,25m3 có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy1
11 Máy thủy bình Có hóa đơn mua máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->