Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659877-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220412508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 16:51:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,701,659,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công lắp đặt và căng kéo cáp dự ứng lực ngoài.+ Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 14,50 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 16,30 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị căng cáp dự ứng lực ≥ 500 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Palăng xích hoặc tời điện ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy luồn cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm vữa Epoxy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Kích ≥ 500 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Xây lắp công trình Sửa chữa cầu Tân Đệ Km99+200 Quốc lộ 10, tỉnh Thái Bình 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh. - Giá dự thầu đã bao gồm 10% VAT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thay thế cáp DƯL ngoài phía Thái Bình | |||
| 1 | Bó cáp DƯL bọc HDPE loại 19 tao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 676,8 | m |
| 2 | Bó cáp DƯL bọc HDPE loại 18 tao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.011,2 | m |
| 3 | Ống HDPE D130/120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,1 | m |
| 4 | Tấm sợi cacbon tăng cường bảo vệ ống HDPE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,72 | m2 |
| 5 | Cụm neo cáp DƯL (Bao gồm: 01 bản neo, 19 nêm công tác, 01 tấm ép chống lỏng nêm, 19 bu lông ống nén nêm, 01 ống loe trong, 01 ống phễu làm kín bơm vữa, 03 ống co nhiệt, 01 chụp bảo vệ đầu neo - Neo 19 lỗ giống 18 lỗ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 6 | Bơm vữa Epoxy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.621,5 | Kg |
| 7 | Tháo dỡ cáp thép DƯL cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,53 | Tấn |
| 8 | Tháo dỡ ống HDPE của bó cáp cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | Tấn |
| 9 | Tháo dở vữa của bó cáp cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,17 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế tải ra ngoài lòng hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,726 | Tấn |
| 11 | Vệ sinh lòng hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.201 | m2 |
| 12 | Sản xuất chụp đầu neo bó cáp đã sửa chữa nhịp N8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 13 | Mạ kẽm chụp đầu neo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| B | Thu hồi cáp thép DƯL ngoài phía Thái Bình | |||
| 1 | Cắt cáp DƯL cũ ( 3 mét/ mạch cắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 546 | mạch |
| 2 | Cắt bỏ ống HDPE của bó cáp cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.637 | m |
| 3 | Phá dỡ vữa của bó cáp cũ để thu hồi cáp DƯL cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,17 | m3 |
| 4 | Thu hồi cáp thép DƯL ngoài (Tạm tính hao hụt 10%) và vận chuyển cáp DƯL về Chi cục 1.7 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,074 | Tấn |
| C | Giá treo cáp phía Thái Bình | |||
| 1 | Thép tấm dày 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | Tấn |
| 2 | Thép thanh ren M20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 503,256 | m |
| 3 | Mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,521 | Tấn |
| 4 | Bu lông M20, L=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 468 | Cái |
| 5 | Đường hàn 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,68 | m |
| 6 | Bộ giảm chấn cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | Cái |
| D | Cùm định vị cáp phía Thái Bình | |||
| 1 | Thép bản mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | Tấn |
| 2 | Bu Lông M12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | Cái |
| E | Đà giáo phục vụ thi công trong dầm phía Thái Bình | |||
| 1 | Sản xuất đà giáo phục vụ thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,37 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phục vụ thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,62 | Tấn |
| 3 | Gỗ chêm chèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 4 | Bulong M22x45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.516 | Bộ |
| F | Đà giáo phục vụ thi công ngoài dầm phía Thái Bình | |||
| 1 | Sản xuất đà giáo phục vụ thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,94 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phục vụ thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,94 | Tấn |
| 3 | Con lăn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 4 | Cóc siết cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 5 | Cáp lụa 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 6 | Tăng đơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| G | Chân kê đà giáo phía Thái Bình | |||
| 1 | Cốt thép D6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | Tấn |
| 2 | Bê tông 25Mpa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,76 | m3 |
| H | Ống HDPE bảo vệ bó cáp phía Thái Bình | |||
| 1 | Sản xuất ống HDPE D125/d113 dày 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 3 | Sản xuất tấm kẹp cáp 350x200x6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm kẹp cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | Tấn |
| 5 | Bu lông M20, L=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | Bộ |
| 6 | Chiều dài cắt ống HDPE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| I | Hệ chống văng cáp DƯL phía Thái Bình | |||
| 1 | Sản xuất hệ chống văng phục vụ thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,63 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ chống văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,13 | Tấn |
| 3 | Gỗ chêm chèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| J | Hộp bảo vệ thi công thay cáp phía Thái Bình | |||
| 1 | Sản xuất hộp bảo vệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hộp bảo vệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | Tấn |
| K | Đà giáo tổ hợp cáp DƯL | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo tổ hợp cáp DƯL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo tổ hợp cáp DƯL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,18 | Tấn |
| 3 | Nêm gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| L | Hệ thống chiếu sáng và thông gió phía Thái Bình | |||
| 1 | Đèn tuýp chiếu sáng lòng hộp 36W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 2 | Quạt thông gió 1100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Điện năng tiêu thụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15.852 | Kwh |
| 4 | Dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m |
| M | Thay thế cáp DƯL ngoài phía Nam Định | |||
| 1 | Bó cáp DƯL bọc HDPE loại 19 tao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 329,6 | m |
| 2 | Bó cáp DƯL bọc HDPE loại 18 tao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.011,2 | m |
| 3 | Ống HDPE D130/120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,6 | m |
| 4 | Tấm sợi cacbon tăng cường bảo vệ ống HDPE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,12 | m2 |
| 5 | Cụm neo cáp DƯL (Bao gồm: 01 bản neo, 19 nêm công tác, 01 tấm ép chống lỏng nêm, 19 bu lông ống nén nêm, 01 ống loe trong, 01 ống phễu làm kín bơm vữa, 03 ống co nhiệt, 01 chụp bảo vệ đầu neo - Neo 19 lỗ giống 18 lỗ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 6 | Bơm vữa Epoxy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.285,7 | Kg |
| 7 | Tháo dỡ cáp thép DƯL cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,42 | Tấn |
| 8 | Tháo dỡ ống HDPE của bó cáp cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | Tấn |
| 9 | Tháo dở vữa của bó cáp cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,92 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế tải ra ngoài lòng hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,123 | Tấn |
| 11 | Vệ sinh lòng hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.404,38 | m2 |
| N | Thu hồi cáp thép DƯL ngoài phía Nam Định | |||
| 1 | Cắt cáp DƯL cũ ( 3 mét/ mạch cắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 433 | mạch |
| 2 | Cắt bỏ ống HDPE của bó cáp cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| 3 | Phá dỡ vữa của bó cáp cũ để thu hồi cáp DƯL cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,92 | m3 |
| 4 | Thu hồi cáp thép DƯL ngoài (Tạm tính hao hụt 10%) và vận chuyển cáp DƯL về Chi cục 1.7 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,679 | Tấn |
| O | Giá treo cáp phía Nam Định | |||
| 1 | Thép tấm dày 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | Tấn |
| 2 | Thép thanh ren M20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 387,12 | m |
| 3 | Mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | Tấn |
| 4 | Bu lông M20, L=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | Cái |
| 5 | Đường hàn 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m |
| 6 | Bộ giảm chấn cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| P | Cùm định vị cáp phía Nam Định | |||
| 1 | Thép Bản mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | Tấn |
| 2 | Bu Lông M12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Cái |
| Q | Đà giáo phục vụ thi công trong dầm phía Nam Định | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phục vụ thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,792 | Tấn |
| R | Ống HDPE bảo vệ bó cáp phía Nam Định | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 960 | m |
| 2 | Lắp đặt tấm kẹp cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | Tấn |
| S | Hệ chống văng cáp DƯL phía Nam Định | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ chống văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,93 | Tấn |
| T | Hộp bảo vệ thi công thay cáp phía Nam Định | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ hộp bảo vệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | Tấn |
| U | Đà giáo tổ hợp cáp DƯL phía Nam Định | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo tổ hợp cáp DƯL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,67 | Tấn |
| V | Hệ thống chiếu sáng và thông gió phía Nam Định | |||
| 1 | Đèn tuýp chiếu sáng lòng hộp 36W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 2 | Quạt thông gió 1100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | m |
| W | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công lắp đặt và căng kéo cáp dự ứng lực ngoài.+ Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 14,50 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 16,30 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị căng cáp dự ứng lực ≥ 500 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 2 |
| 2 | Palăng xích hoặc tời điện ≥ 3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy cắt cáp | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy luồn cáp | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy bơm vữa Epoxy | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 2 |
| 6 | Ô tô tải ≥ 5 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 2 |
| 8 | Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 16 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 10 | Kích ≥ 500 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 2 |
| 11 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi