Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220658755-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220643707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 16:44:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,448,784,179 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa trụ sở Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà ở năm 2022
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP , địa chỉ: 162 -Bình giã - Phường 8 - Thành Phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà ở tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 203 đường Lê Hồng Phong, phường 8, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543581583. Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, địa chỉ: Số 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 02543583842
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty TNHH Tân Đức Long; Địa chỉ: 506 đường Thống Nhất Mới, phường 8, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: Trung tâm hành chính chính trị tỉnh, số 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Tư vấn lập, thẩm định HSYC: + Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Công ty TNHH Minh Hoàng Châu; Địa chỉ: Số 183/9/38 Lưu Chí Hiếu, phường 10, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Tư vấn đánh giá HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Công ty TNHH Minh Hoàng Châu; Số 183/9/38 Lưu Chí Hiếu, phường 10, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP , địa chỉ: 162 -Bình giã - Phường 8 - Thành Phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà ở tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 203 đường Lê Hồng Phong, phường 8, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543581583. Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, địa chỉ: Số 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 02543583842


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà ở tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 203 đường Lê Hồng Phong, phường 8, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543581583. Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, địa chỉ: Số 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 02543583842
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Số điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737; - Số fax: 02543.852324.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà ở tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 203 đường Lê Hồng Phong, phường 8, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại: 02543581583 Số fax: 02543854337
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Phá dỡ nền gạch Cramic bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế319m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế55,53m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế21,924m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế1,92m3
5Tháo dỡ cửa các loạiTheo hồ sơ thiết kế166,27m2
6Phá dỡ sàn gỗ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế12,7m2
7Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế153m2
8Tháo dỡ xà gồ thép máiTheo hồ sơ thiết kế0,45tấn
9Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế4bộ
10Tháo dỡ lavaboTheo hồ sơ thiết kế4bộ
11Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế7cái
12Tháo dỡ ống cấp, thoát nước cũTheo hồ sơ thiết kế48,4m
13Che chắn, đảm bảo vệ sinh môi trường công cộng xung quanh bằng lướiTheo hồ sơ thiết kế167,96m2
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế1,68100m2
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế45m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ thiết kế45m3
B SỬA CHỮA, CẢI TẠO
1Khoan tạo lỗ cấy thép vào đà kiềng cũTheo hồ sơ thiết kế841 lỗ khoan
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,103m3
3Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế2,524m3
4Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,059tấn
5Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,274tấn
6Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế0,252100m2
7Đào đất đà kiềng âm đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế30,2831m3
8Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,17m3
9Khoan tạo lỗ cấy thép vào dầm cũTheo hồ sơ thiết kế2321 lỗ khoan
10Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3tấn
11Ván khuôn gỗ sànTheo hồ sơ thiết kế0,113100m2
12Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,13m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,275m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,642m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế467,051m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế38,806m2
17Đắp phào chỉ rộng 100 sâu 50, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế69,88m
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế313,615m2
19Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế753,058m2
20Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế753,058m2
21Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế60,871m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế99,676m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế99,676m2
24Sản xuất và lắp dựng cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế22,44m2
25Cung cấp,lắp đặt mô tơ cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế3m2
26Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế26,58m2
27Sản xuất và lắp dựng cửa sổ trong nhàTheo hồ sơ thiết kế10,414m2
28Sản xuất và lắp dựng vách nhôm kính kết hợp cửa sổ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế64,624m2
29Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh, sênô máiTheo hồ sơ thiết kế38,09m2
30Lát sàn gạch ceramic 60x60cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế296,2m2
31Lát sàn gạch ceramic 40x40cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế8m2
32Lát sàn gạch ceramic 30x30cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế12,2m2
33Lát đá granit bệ cửa điTheo hồ sơ thiết kế3,71m2
34Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế23,27m2
35Ốp tường phòng vệ sinh bằng gạch cramic 30x30 vữa M75Theo hồ sơ thiết kế38,528m2
36Ốp tường ngoài nhà bằng gạch Cramic 600x1200Theo hồ sơ thiết kế50,475m2
37Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm WCTheo hồ sơ thiết kế12,2m2
38Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương chìmTheo hồ sơ thiết kế329,06m2
39Bả matit vào trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế329,06m2
40Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế329,6m2
41Lắp dựng vách CNC gỗ trang tríTheo hồ sơ thiết kế22,4m2
42Lắp đặt bảng thông tinTheo hồ sơ thiết kế1,44m2
43Lắp đặt bảng hiệu cơ quanTheo hồ sơ thiết kế1bộ
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,42100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,46100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,16100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,14100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,23100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,27100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
51Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
52Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế15cái
53Lắp đặt Co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
54Lắp đặt Co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
55Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
56Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế25cái
57Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế33cái
58Lắp đặt van khóa nướcTheo hồ sơ thiết kế7cái
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế10bộ
60Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế4bộ
61Lắp đặt vòi xịt bồn cầuTheo hồ sơ thiết kế4bộ
62Lắp đặt lavabôTheo hồ sơ thiết kế6bộ
63Lắp đặt vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế6bộ
64Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế2bộ
65Lắp đặt van xả bồn tiểu namTheo hồ sơ thiết kế2bộ
66Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
67Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế4cái
68Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế4cái
69Lắp đặt hộp dựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế4cái
70Lắp đặt cầu chắn rác máiTheo hồ sơ thiết kế3cái
71Hút, vệ sinh bể tự hoại, hố ga cũTheo hồ sơ thiết kế5m3
72Lắp đặt đèn áp trầnTheo hồ sơ thiết kế22bộ
73Lắp đặt đèn downlight âm trần D90Theo hồ sơ thiết kế35bộ
74Lắp đặt đèn LED 0.6mTheo hồ sơ thiết kế1bộ
75Lắp đặt đèn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế2bộ
76Lắp đặt quạt hút ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế12cái
77Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế21 tủ
78Lắp đặt nguồn chờ đấu nối thiết bịTheo hồ sơ thiết kế11bộ
79Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế12cái
80Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế6cái
81Lắp đặt công tắc ba 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế1cái
82Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế2cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế63cái
84Lắp đặt cầu dao tự động MCBTheo hồ sơ thiết kế20cái
85Lắp đặt CB 1P-63ATheo hồ sơ thiết kế1cái
86Lắp đặt CB 1P-40ATheo hồ sơ thiết kế2cái
87Lắp đặt dây đơn 6.0 mm2Theo hồ sơ thiết kế95m
88Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế230m
89Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế300m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế312,5m
91Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế7máy
92Lắp đặt cáp quangTheo hồ sơ thiết kế25m
93Lắp cáp mạng CAT6ATheo hồ sơ thiết kế96m
94Lắp đặt dây điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế70m
95Lắp đặt bộ phát wifiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
96Lắp đặt ổ cắm mạngTheo hồ sơ thiết kế14cái
97Lắp đặt ổ điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế7cái
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế191m
99Cung cấp thép hộp tráng kẽm 40x80x1.4 mmTheo hồ sơ thiết kế175m
100Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,449tấn
101Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,449tấn
102Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,53100m2
103Cắt sàn bê tông mái tạo lỗ thămTheo hồ sơ thiết kế0,036m3
104Cung cấp và lắp đặt nắp lỗ thăm bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế0,64m2
105Vận chuyển Cát các loại lên caoTheo hồ sơ thiết kế33m3
106Vận chuyển Xi măng lên caoTheo hồ sơ thiết kế1,04tấn
107Vận chuyển Gạch xây các loại lên caoTheo hồ sơ thiết kế22,5tấn
108Vận chuyển xà gồ thép lên caoTheo hồ sơ thiết kế0,449tấn
109Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo hồ sơ thiết kế17,110m2
110Vận chuyển Cửa các loại lên caoTheo hồ sơ thiết kế6,01610m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 + Kỹ sư chuyên ngành điện.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5T Ô tô tự đổ >= 5T2
2 Máy tời Máy tời2
3 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay2
4 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
5 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
6 Máy hàn Máy hàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->