Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 16:44:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,448,784,179 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa trụ sở Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà ở năm 2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà ở tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 203 đường Lê Hồng Phong, phường 8, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543581583. Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, địa chỉ: Số 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 02543583842 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Số điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737; - Số fax: 02543.852324. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà ở tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 203 đường Lê Hồng Phong, phường 8, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại: 02543581583 Số fax: 02543854337 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Cramic bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 319 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 55,53 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,924 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 166,27 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sàn gỗ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 12,7 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 153 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ thép mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Tháo dỡ ống cấp, thoát nước cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 48,4 | m |
| 13 | Che chắn, đảm bảo vệ sinh môi trường công cộng xung quanh bằng lưới | Theo hồ sơ thiết kế | 167,96 | m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m3 |
| B | SỬA CHỮA, CẢI TẠO | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cấy thép vào đà kiềng cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,103 | m3 |
| 3 | Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,524 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,274 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m2 |
| 7 | Đào đất đà kiềng âm đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 30,283 | 1m3 |
| 8 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,17 | m3 |
| 9 | Khoan tạo lỗ cấy thép vào dầm cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 232 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,13 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,275 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,642 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 467,051 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,806 | m2 |
| 17 | Đắp phào chỉ rộng 100 sâu 50, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,88 | m |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 313,615 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 753,058 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 753,058 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 60,871 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 99,676 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 99,676 | m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 22,44 | m2 |
| 25 | Cung cấp,lắp đặt mô tơ cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 26,58 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 10,414 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng vách nhôm kính kết hợp cửa sổ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 64,624 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh, sênô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 38,09 | m2 |
| 30 | Lát sàn gạch ceramic 60x60cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 296,2 | m2 |
| 31 | Lát sàn gạch ceramic 40x40cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 32 | Lát sàn gạch ceramic 30x30cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,2 | m2 |
| 33 | Lát đá granit bệ cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 3,71 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,27 | m2 |
| 35 | Ốp tường phòng vệ sinh bằng gạch cramic 30x30 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,528 | m2 |
| 36 | Ốp tường ngoài nhà bằng gạch Cramic 600x1200 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,475 | m2 |
| 37 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm WC | Theo hồ sơ thiết kế | 12,2 | m2 |
| 38 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 329,06 | m2 |
| 39 | Bả matit vào trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 329,06 | m2 |
| 40 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 329,6 | m2 |
| 41 | Lắp dựng vách CNC gỗ trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 22,4 | m2 |
| 42 | Lắp đặt bảng thông tin | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 43 | Lắp đặt bảng hiệu cơ quan | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt Co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt Co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 57 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa nước | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt lavabô | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt van xả bồn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp dựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn rác mái | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 71 | Hút, vệ sinh bể tự hoại, hố ga cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 72 | Lắp đặt đèn áp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn LED 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt hút ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 78 | Lắp đặt nguồn chờ đấu nối thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu dao tự động MCB | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt CB 1P-63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt CB 1P-40A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 6.0 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 312,5 | m |
| 91 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | máy |
| 92 | Lắp đặt cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 93 | Lắp cáp mạng CAT6A | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 94 | Lắp đặt dây điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 95 | Lắp đặt bộ phát wifi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 191 | m |
| 99 | Cung cấp thép hộp tráng kẽm 40x80x1.4 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 175 | m |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,449 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,449 | tấn |
| 102 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,53 | 100m2 |
| 103 | Cắt sàn bê tông mái tạo lỗ thăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt nắp lỗ thăm bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 105 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | m3 |
| 106 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | tấn |
| 107 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | tấn |
| 108 | Vận chuyển xà gồ thép lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,449 | tấn |
| 109 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 17,1 | 10m2 |
| 110 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6,016 | 10m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 5T | Ô tô tự đổ >= 5T | 2 |
| 2 | Máy tời | Máy tời | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi