Gói thầu: Xây dựng nền và mặt đê (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và di dời hạ tầng kỹ thuật)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng nền và mặt đê (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và di dời hạ tầng kỹ thuật) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2022 (vốn thủy lợi phí năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 16:42:00 đến ngày 2022-06-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,894,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (năm 2019, 2020, 2021) (11): N = 01 hợp đồng; V ≥ 6,9 tỷ đồng; X ≥ 6,9 tỷ đồng.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này công trình giao thông hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi), cấp IV, nhóm C theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hoàn thiện đê bao: Có thi công đường giao thông mặt đường cán đá láng nhựa có quy mô thi công xây dựng mới tương tự gói thầu đang xét trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện – điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp chuyên ngành giao thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng (bản thân) từ 6T đến 8T. Có kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng (bản thân) từ 8T đến 12T. Có kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng (bản thân) từ 12,0T đến 16,0T. Có kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng (bản thân) từ 12,0T đến 16,0T. Có kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải (tải trọng hàng hóa) từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tưới nhựa + thiết bị nấu | |
| - Đặc điểm thiết bị | của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng chở từ 100 tấn đến 200T. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị bơm cát. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm hoặc động cơ bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nền và mặt đê (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và di dời hạ tầng kỹ thuật) Hoàn thiện đê bao Đường tuyến bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp (đoạn từ chợ Thống Linh đến Đường Thét) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2022 (vốn thủy lợi phí năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh;
Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp,
Số điện thoại: 02773.821.150
Số fax: 02773.821.072
Địa chỉ e-mail: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: Nền và mặt đường | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Theo Mục II Chương V HSMT | 1.609 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Mục II Chương V HSMT | 128,74 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Mục II Chương V HSMT | 128,74 | 10 tấn/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 121,415 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Mục II Chương V HSMT | 72,1213 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,596 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V HSMT | 65,567 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo Mục II Chương V HSMT | 80,7195 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,6241 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,6241 | 100m3/1km |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 467,684 | 100m |
| 12 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m -đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 133,624 | 100m |
| 13 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 6 m -đất cấp I (phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 41,6 | 100m |
| 14 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 6 m -đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 8,32 | 100m |
| 15 | Cung cấp cừ tràm nẹp L=4.5m, đk ngọn 4.0cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1.598 | m |
| 16 | Thép buộc D=6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 666,7 | kg |
| 17 | Cung cấp lưới B40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 799 | m2 |
| 18 | Cung cấp lưới cước 2 lớp | Theo Mục II Chương V HSMT | 1.562 | m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 30,6955 | 100m3 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 202,7872 | 100m2 |
| 21 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 202,7872 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 33 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp trụ biển báo D90cm, dày L=3.2m | Theo Mục II Chương V HSMT | 37 | cái |
| 25 | Cung cấp biển báo phản quang tròn | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác | Theo Mục II Chương V HSMT | 33 | cái |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo Mục II Chương V HSMT | 21,412 | m3 |
| 28 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo Mục II Chương V HSMT | 547 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng thép rào chắn | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0494 | tấn |
| 2 | Cung cấp phi10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 33,58 | Kg |
| 3 | Cung cấp phi 18mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 12,34 | Kg |
| 4 | Cung cấp tole dày 1,2 ly | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,5 | Kg |
| 5 | CC biển báo phản quang loại tròn (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 6 | CC biển báo phản quang loại tam giác (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp Biển I440 (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp Biển I441b (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp ống STK Þ90 (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | trụ |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông trụ đá 1x2, M200 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,69 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trụ | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0804 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp cọc gỗ L = 1,65m, Þng>= 4cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 57,75 | m |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,5973 | m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 560 | cái |
| 15 | Bằng rào cảng trình | Theo Mục II Chương V HSMT | 100 | Md |
| 16 | Đèn báo công trình (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 17 | NC phục vụ đảm bảo ATGT | Theo Mục II Chương V HSMT | 30 | công |
| C | HẠNG MỤC 3: Di dời điện | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0227 | tấn |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,05 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,15 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0045 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,36 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,64 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,13 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0473 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,04 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,56 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,38 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0041 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,43 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,62 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,07 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 21 | Bộ boulon ghép trụ | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 11,18 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 11,18 | m3 |
| 24 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 13 | 1 cột |
| 25 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5m. Hoàn toàn bằng thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 cột |
| 26 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | 1 bộ |
| 27 | Tháo, lắp lại cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,5 | 10 cách điện |
| 28 | Tháo, lắp lại kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo Mục II Chương V HSMT | 13 | công/bộ |
| 29 | Tháo căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét ≤ 95mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,386 | 1km / 1dây |
| 30 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét ≤ 70mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,291 | 1km / 1dây |
| 31 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét ≤ 70mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,771 | 1km / 1dây |
| 32 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét ≤ 70mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,322 | 1km / 1dây |
| 33 | Tháo căng lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,269 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 34 | Tháo căng lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x70 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,192 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 35 | Tháo căng lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x70 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,027 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 36 | Tháo căng lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x16 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,21 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 37 | Tháo lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo Mục II Chương V HSMT | 22 | 1 hộp |
| 38 | Tháo lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo Mục II Chương V HSMT | 8 | 1 hộp |
| 39 | Tháo lắp lại các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại | Theo Mục II Chương V HSMT | 47 | 1 cách điện (cách đi |
| 40 | Tháo lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 41 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 cột |
| 42 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | 1 cột |
| 43 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 cột |
| 44 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 45 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 46 | Dựng cột bê tông, cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 5 | cột |
| 47 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,395 | tấn |
| 48 | Dựng cột bê tông, cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cột |
| 49 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,5 | tấn |
| 50 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 51 | Rải dây tiếp địa | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,2 | 10m |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 53 | Rải dây tiếp địa | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,1 | 10m |
| 54 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột néo | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3 | 10 sứ |
| 56 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,02 | km/dây |
| 57 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,011 | km/dây |
| 58 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,072 | km/dây |
| 59 | Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | mối |
| 60 | Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện | Theo Mục II Chương V HSMT | 12 | mối |
| 61 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 16 | cái |
| 62 | Kẹp quai loại ép 4/0 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 63 | Biển số trụ - bảng nguy hiểm | Theo Mục II Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 64 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo Mục II Chương V HSMT | 13 | cuộn |
| 65 | Kẹp nối rẽ 95/35 | Theo Mục II Chương V HSMT | 106 | cái |
| 66 | Boulon 16x300 + LĐV | Theo Mục II Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 67 | Boulon 16x420 + LĐV | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Boulon móc 16x300 + LĐV | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Boulon móc 16x200 + LĐV | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-95 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Hộp 2 công tơ | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Công tác vận chuyển trụ, vật tư từ nơi sản xuất đến công trình | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | T/bộ |
| 73 | Tháo lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 74 | Tháo lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 36 | m |
| 75 | Tháo lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 5 | m |
| 76 | Tháo lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) / 0,4kV. Công suất ≤ 50KVA | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 77 | Tháo lắp lại Aptomat 3 pha cường độ dòng điện > 200 Ampe | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 cái |
| 78 | Tháo lắp lại chống sét van ≤ 35kV | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 79 | Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3333 | 1 bộ (3pha) |
| 80 | Tháo lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 81 | Tháo lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 hộp |
| 82 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 83 | Rải dây tiếp địa | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,2 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (năm 2019, 2020, 2021) (11): N = 01 hợp đồng; V ≥ 6,9 tỷ đồng; X ≥ 6,9 tỷ đồng.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này công trình giao thông hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi), cấp IV, nhóm C theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hoàn thiện đê bao: Có thi công đường giao thông mặt đường cán đá láng nhựa có quy mô thi công xây dựng mới tương tự gói thầu đang xét trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành giao thông | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 2 | kỹ sư chuyên ngành giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện – điện tử | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng | 1 | trung cấp chuyên ngành giao thông trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân | 15 | chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích | dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Đầm bánh thép | trọng lượng (bản thân) từ 6T đến 8T. Có kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Đầm bánh thép | trọng lượng (bản thân) từ 8T đến 12T. Có kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Đầm bánh hơi | trọng lượng (bản thân) từ 12,0T đến 16,0T. Có kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Lu rung | trọng lượng (bản thân) từ 12,0T đến 16,0T. Có kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | trọng tải (tải trọng hàng hóa) từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Máy tưới nhựa + thiết bị nấu | của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo | 2 |
| 9 | Sà lan | tải trọng chở từ 100 tấn đến 200T. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Thiết bị bơm cát. | Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. | Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy bơm hoặc động cơ bơm nước | bơm nước | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi