Gói thầu: Xây dựng nền và mặt đê (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và di dời hạ tầng kỹ thuật)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220659657-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Xây dựng nền và mặt đê (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và di dời hạ tầng kỹ thuật)
Số hiệu KHLCNT 20220628603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2022 (vốn thủy lợi phí năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 16:42:00 đến ngày 2022-06-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,894,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (năm 2019, 2020, 2021) (11): N = 01 hợp đồng; V ≥ 6,9 tỷ đồng; X ≥ 6,9 tỷ đồng.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này công trình giao thông hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi), cấp IV, nhóm C theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hoàn thiện đê bao: Có thi công đường giao thông mặt đường cán đá láng nhựa có quy mô thi công xây dựng mới tương tự gói thầu đang xét trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện – điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp chuyên ngành giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng (bản thân) từ 6T đến 8T. Có kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng (bản thân) từ 8T đến 12T. Có kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng (bản thân) từ 12,0T đến 16,0T. Có kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng (bản thân) từ 12,0T đến 16,0T. Có kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải (tải trọng hàng hóa) từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tưới nhựa + thiết bị nấu
- Đặc điểm thiết bị của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị tải trọng chở từ 100 tấn đến 200T. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị bơm cát.
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm hoặc động cơ bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Xây dựng nền và mặt đê (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và di dời hạ tầng kỹ thuật)
Hoàn thiện đê bao Đường tuyến bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp (đoạn từ chợ Thống Linh đến Đường Thét)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2022 (vốn thủy lợi phí năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Diệp Châu – Chi nhánh Cao Lãnh; địa chỉ: Số 41/1, Trịnh Thị Cánh, Tổ 6, Ấp 3, xã Mỹ Trà, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Quốc Thắng Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 2070 Cụm dân cư Thanh Mỹ, ấp Hưng Lợi, xã Thanh Mỹ, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp,


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected];


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Nền và mặt đường
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo Mục II Chương V HSMT1.609cấu kiện
2Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Mục II Chương V HSMT128,7410 tấn/1km
3Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Mục II Chương V HSMT128,7410 tấn/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT121,415100m3
5Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Mục II Chương V HSMT72,1213100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Mục II Chương V HSMT0,596100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V HSMT65,567100m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo Mục II Chương V HSMT80,7195100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT1,6241100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT1,6241100m3/1km
11Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m -đất cấp I (phần ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT467,684100m
12Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m -đất cấp I (phần không ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT133,624100m
13Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 6 m -đất cấp I (phần ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT41,6100m
14Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 6 m -đất cấp I (phần không ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT8,32100m
15Cung cấp cừ tràm nẹp L=4.5m, đk ngọn 4.0cmTheo Mục II Chương V HSMT1.598m
16Thép buộc D=6mmTheo Mục II Chương V HSMT666,7kg
17Cung cấp lưới B40Theo Mục II Chương V HSMT799m2
18Cung cấp lưới cước 2 lớpTheo Mục II Chương V HSMT1.562m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cmTheo Mục II Chương V HSMT30,6955100m3
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo Mục II Chương V HSMT202,7872100m2
21Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2Theo Mục II Chương V HSMT202,7872100m2
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo Mục II Chương V HSMT33cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo Mục II Chương V HSMT4cái
24Cung cấp trụ biển báo D90cm, dày L=3.2mTheo Mục II Chương V HSMT37cái
25Cung cấp biển báo phản quang trònTheo Mục II Chương V HSMT4cái
26Cung cấp biển báo phản quang tam giácTheo Mục II Chương V HSMT33cái
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo Mục II Chương V HSMT21,412m3
28Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo Mục II Chương V HSMT547cái
B HẠNG MỤC 2: Đảm bảo an toàn giao thông
1Sản xuất, lắp dựng thép rào chắnTheo Mục II Chương V HSMT0,0494tấn
2Cung cấp phi10mmTheo Mục II Chương V HSMT33,58Kg
3Cung cấp phi 18mmTheo Mục II Chương V HSMT12,34Kg
4Cung cấp tole dày 1,2 lyTheo Mục II Chương V HSMT3,5Kg
5CC biển báo phản quang loại tròn (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)Theo Mục II Chương V HSMT4cái
6CC biển báo phản quang loại tam giác (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)Theo Mục II Chương V HSMT6cái
7Cung cấp Biển I440 (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)Theo Mục II Chương V HSMT2cái
8Cung cấp Biển I441b (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)Theo Mục II Chương V HSMT2cái
9Cung cấp ống STK Þ90 (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)Theo Mục II Chương V HSMT6trụ
10Sản xuất và lắp dựng bê tông trụ đá 1x2, M200Theo Mục II Chương V HSMT0,69m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trụTheo Mục II Chương V HSMT0,0804100m2
12Cung cấp cọc gỗ L = 1,65m, Þng>= 4cmTheo Mục II Chương V HSMT57,75m
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Mục II Chương V HSMT6,5973m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Mục II Chương V HSMT560cái
15Bằng rào cảng trìnhTheo Mục II Chương V HSMT100Md
16Đèn báo công trình (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)Theo Mục II Chương V HSMT4cái
17NC phục vụ đảm bảo ATGTTheo Mục II Chương V HSMT30công
C HẠNG MỤC 3: Di dời điện
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0227tấn
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT2,05m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT4,151m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT0,75m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V HSMT0,108100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0045tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT0,36m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT0,641m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT0,13m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V HSMT0,018100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0473tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT3,04m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT4,561m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT0,38m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V HSMT0,228100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0041tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT0,43m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT0,621m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT0,07m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V HSMT0,02100m2
21Bộ boulon ghép trụTheo Mục II Chương V HSMT1bộ
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT11,181m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT11,18m3
24Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT131 cột
25Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5m. Hoàn toàn bằng thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT11 cột
26Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo Mục II Chương V HSMT41 bộ
27Tháo, lắp lại cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo Mục II Chương V HSMT1,510 cách điện
28Tháo, lắp lại kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mTheo Mục II Chương V HSMT13công/bộ
29Tháo căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét ≤ 95mm2Theo Mục II Chương V HSMT0,3861km / 1dây
30Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét ≤ 70mm2Theo Mục II Chương V HSMT1,2911km / 1dây
31Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét ≤ 70mm2Theo Mục II Chương V HSMT0,7711km / 1dây
32Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét ≤ 70mm2Theo Mục II Chương V HSMT1,3221km / 1dây
33Tháo căng lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50Theo Mục II Chương V HSMT0,2691km/ 1dây (4 sợi)
34Tháo căng lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x70Theo Mục II Chương V HSMT0,1921km/ 1dây (4 sợi)
35Tháo căng lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x70Theo Mục II Chương V HSMT0,0271km/ 1dây (4 sợi)
36Tháo căng lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x16Theo Mục II Chương V HSMT0,211km/ 1dây (4 sợi)
37Tháo lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Theo Mục II Chương V HSMT221 hộp
38Tháo lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Theo Mục II Chương V HSMT81 hộp
39Tháo lắp lại các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loạiTheo Mục II Chương V HSMT471 cách điện (cách đi
40Tháo lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 phaTheo Mục II Chương V HSMT11 tủ
41Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT11 cột
42Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT41 cột
43Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT31 cột
44Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo Mục II Chương V HSMT11 bộ
45Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo Mục II Chương V HSMT11 bộ
46Dựng cột bê tông, cao Theo Mục II Chương V HSMT5cột
47Vận chuyển cột bê tông, cự ly Theo Mục II Chương V HSMT1,395tấn
48Dựng cột bê tông, cao Theo Mục II Chương V HSMT4cột
49Vận chuyển cột bê tông, cự ly Theo Mục II Chương V HSMT0,5tấn
50Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp ITheo Mục II Chương V HSMT0,210 cọc
51Rải dây tiếp địaTheo Mục II Chương V HSMT2,210m
52Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp ITheo Mục II Chương V HSMT0,310 cọc
53Rải dây tiếp địaTheo Mục II Chương V HSMT2,110m
54Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột néoTheo Mục II Chương V HSMT1bộ
55Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVTheo Mục II Chương V HSMT0,310 sứ
56Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây Theo Mục II Chương V HSMT0,02km/dây
57Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo Mục II Chương V HSMT0,011km/dây
58Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo Mục II Chương V HSMT0,072km/dây
59Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện Theo Mục II Chương V HSMT3mối
60Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện Theo Mục II Chương V HSMT12mối
61Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Theo Mục II Chương V HSMT16cái
62Kẹp quai loại ép 4/0Theo Mục II Chương V HSMT1cái
63Biển số trụ - bảng nguy hiểmTheo Mục II Chương V HSMT8bộ
64Băng keo cách điện hạ thếTheo Mục II Chương V HSMT13cuộn
65Kẹp nối rẽ 95/35Theo Mục II Chương V HSMT106cái
66Boulon 16x300 + LĐVTheo Mục II Chương V HSMT5bộ
67Boulon 16x420 + LĐVTheo Mục II Chương V HSMT2bộ
68Boulon móc 16x300 + LĐVTheo Mục II Chương V HSMT1bộ
69Boulon móc 16x200 + LĐVTheo Mục II Chương V HSMT1bộ
70Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-95Theo Mục II Chương V HSMT1bộ
71Hộp 2 công tơTheo Mục II Chương V HSMT1bộ
72Công tác vận chuyển trụ, vật tư từ nơi sản xuất đến công trìnhTheo Mục II Chương V HSMT1T/bộ
73Tháo lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo Mục II Chương V HSMT11 bộ
74Tháo lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo Mục II Chương V HSMT36m
75Tháo lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo Mục II Chương V HSMT5m
76Tháo lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) / 0,4kV. Công suất ≤ 50KVATheo Mục II Chương V HSMT11 máy ( 3 pha)
77Tháo lắp lại Aptomat 3 pha cường độ dòng điện > 200 AmpeTheo Mục II Chương V HSMT11 cái
78Tháo lắp lại chống sét van ≤ 35kVTheo Mục II Chương V HSMT0,33331 bộ (3 pha)
79Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo Mục II Chương V HSMT0,33331 bộ (3pha)
80Tháo lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 phaTheo Mục II Chương V HSMT11 tủ
81Tháo lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Theo Mục II Chương V HSMT11 hộp
82Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp ITheo Mục II Chương V HSMT0,310 cọc
83Rải dây tiếp địaTheo Mục II Chương V HSMT3,210m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (năm 2019, 2020, 2021) (11): N = 01 hợp đồng; V ≥ 6,9 tỷ đồng; X ≥ 6,9 tỷ đồng.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này công trình giao thông hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi), cấp IV, nhóm C theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hoàn thiện đê bao: Có thi công đường giao thông mặt đường cán đá láng nhựa có quy mô thi công xây dựng mới tương tự gói thầu đang xét trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành giao thông55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp 2 kỹ sư chuyên ngành giao thông33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp 1 kỹ sư chuyên ngành điện – điện tử33
4 Đội trưởng 1 trung cấp chuyên ngành giao thông trở lên33
5 Công nhân 15 chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.2
2 Máy đào bánh xích dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.2
3 Đầm bánh thép trọng lượng (bản thân) từ 6T đến 8T. Có kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.2
4 Đầm bánh thép trọng lượng (bản thân) từ 8T đến 12T. Có kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.2
5 Đầm bánh hơi trọng lượng (bản thân) từ 12,0T đến 16,0T. Có kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.1
6 Lu rung trọng lượng (bản thân) từ 12,0T đến 16,0T. Có kèm tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.1
7 Ô tô tự đổ trọng tải (tải trọng hàng hóa) từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.2
8 Máy tưới nhựa + thiết bị nấu của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo2
9 Sà lan tải trọng chở từ 100 tấn đến 200T. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.2
10 Thiết bị bơm cát. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.2
11 Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.1
12 Máy bơm hoặc động cơ bơm nước bơm nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->