Gói thầu: Gói thầu 02.SCTX2022: Thi công các công trình xử lý, san gạt khoảng cách pha đất, cây dễ cháy trong hành lang đường dây 220kV, 500kV - Truyền tải điện Hà Tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02.SCTX2022: Thi công các công trình xử lý, san gạt khoảng cách pha đất, cây dễ cháy trong hành lang đường dây 220kV, 500kV - Truyền tải điện Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 16:37:00 đến ngày 2022-06-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 432,258,253 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường kiêm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, điện.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động lĩnh vực giám sát phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02.SCTX2022: Thi công các công trình xử lý, san gạt khoảng cách pha đất, cây dễ cháy trong hành lang đường dây 220kV, 500kV - Truyền tải điện Hà Tĩnh Gói thầu 02.SCTX2022: Thi công các công trình xử lý, san gạt khoảng cách pha đất, cây dễ cháy trong hành lang đường dây 220kV, 500kV - Truyền tải điện Hà Tĩnh 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Xử lý, san gạt cây dễ cháy trong hành lang các khoảng cột 101-102, 105-106, 108-109, 111-112 Đường dây 500kV Hà Tĩnh - Vũng Áng (571T500HT - 571T500VA). | |||
| 1 | Xử lý, san gạt cây dễ cháy trong hành lang các khoảng cột 101-102, 105-106, 108-109, 111-112 | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 28.028 | m2 |
| B | Công trình: Xử lý, san gạt cây dễ cháy trong hành lang các khoảng cột 131-132, 133-134, 140-141, 152-153 Đường dây 500kV Vũng Áng - Đà Nẵng (574T500VA - 575 T500 ĐN) | |||
| 1 | Xử lý, san gạt cây dễ cháy trong hành lang các khoảng cột 131-132, 133-134, 140-141, 152-153 | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 34.504 | m2 |
| C | Công trình: Xử lý, san gạt cây dễ cháy trong hành lang các khoảng cột 803-804, 804-805, 811-812 Đường dây 500KV Đà Nẵng - Hà Tĩnh 2 (574 T500 ĐN - 573, 574 T500 HT) | |||
| 1 | Xử lý, san gạt cây dễ cháy trong hành lang các khoảng cột 803-804, 804-805, 811-812 | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 34.542 | m2 |
| D | Công trình: Xử lý, san gạt cây dễ cháy trong hành lang các khoảng cột 26-27, 27-28, 28-29, 62-63, 64-65, 72-73, 82-83, 85-86, 89-90, 98-99 Đường dây 500kV Hà Tĩnh - Vũng Áng (571T500HT-571T500VA) | |||
| 1 | Xử lý, san gạt cây dễ cháy trong hành lang các khoảng cột 26-27, 27-28, 28-29, 62-63, 64-65, 72-73, 82-83, 85-86, 89-90, 98-99 | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 78.545 | m2 |
| E | Công trình: Xử lý, san gạt cây dễ cháy trong hành lang các khoảng cột 828-829, 831-832, 832-833, 833-834, 837-838, 838-839, 839-840, 849-850, 883-884 Đường dây 500KV Đà Nẵng-Hà Tĩnh 2 (574 T500ĐN-573, 574T500 HT) | |||
| 1 | Xử lý, san gạt cây dễ cháy trong hành lang các khoảng cột 828-829, 831-832, 832-833, 833-834, 837-838, 838-839, 839-840, 849-850, 883-884 | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 78.801 | m2 |
| F | Công trình: Xử lý, san gạt khoảng cách pha - đất khoảng cột 140-141 thuộc khoảng néo 135-144 đường dây 220kV Vũng Áng - Hà Tĩnh 2 (272A18.10VA-278T500HT) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 148,8 | m3 |
| G | Công trình: Xử lý, san gạt cây dễ cháy trong hành lang khoảng cột 114-116 đường dây 220kV Vinh - Hà Tĩnh 2 (274E15.1-276T500HT) | |||
| 1 | Xử lý, san gạt cây dễ cháy trong hành lang khoảng cột 114-116 | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 13.200 | m2 |
| H | Công trình: Xử lý, san gạt cây dễ cháy trong hành lang khoảng cột 45-47 đường dây 220kV Vinh - Hà Tĩnh 1 (275E15.1-275T500HT) | |||
| 1 | Xử lý, san gạt cây dễ cháy trong hành lang khoảng cột 45-47 | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 10.340 | m2 |
| I | Công trình: Xử lý, san gạt cây dễ cháy trong hành lang kết hợp sửa chữa đường công vụ phục vụ công tác QLVH lên vị trí 411-414 đường dây 500kV 572, 562 NMĐ Nghi Sơn 2 - 582, 581 T500 Hà Tĩnh | |||
| 1 | Xử lý, san gạt cây dễ cháy trong hành lang kết hợp sửa chữa đường công vụ phục vụ công tác QLVH lên vị trí 411-414 | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 20.176 | m2 |
| 2 | San gạt sửa đường vào cột, đất cấp 3 | 216 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi