Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp đầu mối (còn lại) và phần kênh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220658276-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp đầu mối (còn lại) và phần kênh
Số hiệu KHLCNT 20220526312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước (đối với phần kiên cố kênh); Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 16:32:00 đến ngày 2022-07-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,065,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.598679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.546.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợị (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề trắc địa. Đã phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình thủy lợi (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng chỉ an toàn lao động. Đã phụ trách ATLĐ và môi trường ít nhất 01 công trình thủy lợi (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp đầu mối (còn lại) và phần kênh
Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Tạp Mả, xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước (đối với phần kiên cố kênh); Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ , địa chỉ: Khối 9 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.970.669
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn TKGT&XD Bắc Trung Nam, Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Miền Tây Nghệ An, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An, Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Tân Kỳ, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Kỳ - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Phúc Lợi Nghệ An - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Kỳ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ , địa chỉ: Khối 9 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.970.669


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm tham gia đấu thầu; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT ); * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 010 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.970.669
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phan Văn Giáp - Chủ tịch UBND huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.882.124
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.970.669
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An Địa chỉ: Số 20 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383.594.554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRÀN XẢ LŨ
1Đào xúc đất, đất cấp IItại chương V516,88m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIItại chương V5,309100m3
3Đắp đất công trình, độ chắt yêu cầu K = 0,95 tại chương V469,82m3
4Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựatại chương V57,68m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, đá 1x2, M300tại chương V2m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250cm, đá 1x2, M300tại chương V32,44m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, đá 1x2, M200tại chương V25,75m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, chân khay, chiều rộng > 250cm, đá 1x2, M200tại chương V92,13m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mmtại chương V1,1598tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mmtại chương V1,3354tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép chân khay, bản đáy đường kính ≤ 10mmtại chương V3,3404tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép chân khay, bản đáy đường kính ≤ 18mmtại chương V0,9198tấn
13Làm tầng lọc bằng sỏitại chương V22,95m3
14Làm tầng lọc bằng cát vàngtại chương V6,45m3
15Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê, đậptại chương V0,8100m2
16Ống nhựa PVC d50mmtại chương V22,8m
17Lót ni lông xác rắntại chương V433,91m2
B CẦU TRÀN
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300tại chương V11,14m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu, đá 1x2 M300tại chương V6,16m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can dọc cầu, đá 1x2. M250tại chương V0,39m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can tay vịn đúc sẵn, đá 1x2, M250tại chương V0,41m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường mố, tường trụ cầu, dày >45cm, cao ≤ 4m, đá 1x2, M200tại chương V26,78m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ cầu, đá 1x2, M200tại chương V12,2m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu, đường kính ≤ 10mmtại chương V0,2338tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu, đường kính ≤ 18mmtại chương V0,0547tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmtại chương V1,3732tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng trụ cầu, đường kính ≤ 18mmtại chương V0,6252tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường trụ cầu, đường kính ≤ 18mmtại chương V1,5448tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính ≤ 18mmtại chương V1,3989tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính ≤ 10mmtại chương V0,0267tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lan can dọc cầu, đường kính ≤ 10mmtại chương V0,0604tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lan can ngang cầu đúc sẵn, đường kính ≤ 10mmtại chương V0,0635tấn
16Trát da lan can cầu, dày 1,5cm, vữa XM M75tại chương V27,84m2
17Lót ni lông xác rắntại chương V20m2
C CỐNG LẤY NƯỚC
1Đào đất mở móng xây cống, đất cấp IItại chương V484,89m3
2Phá dỡ bê tông cống cũ bằng thủ côngtại chương V30m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIItại chương V1,9472100m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95tại chương V89,13m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95tại chương V1,759100m3
6Đắp đất hố móng phần trên bằng máy đầm 9T, dung trọng yêu cầu g ≤ 1,7T/m3tại chương V1,7232100m3
7Đắp đất (Đắp đất sét) công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95tại chương V0,11100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường bể tiêu năng, chiều dày ≤ 45cm, cao ≤ 4m, đá 1x2, M300tại chương V2,78m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể tiêu năng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M300tại chương V1,12m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cửa vào, tường chống thấm cống, chiều dày ≤45 cm, cao ≤ 4m, đá 1x2, M200tại chương V13,2m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy cửa vào, cống, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200tại chương V8,9m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, M200tại chương V1,37m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm nhà điều hành, đá 1x2, M200tại chương V0,1m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, M200tại chương V0,47m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, chiều dày ≤ 45cm, cao ≤ 4m, đá 1x2, M150tại chương V6,87m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150tại chương V8,92m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmtại chương V0,0463tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmtại chương V0,2444tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, tường cao ≤ 4mtại chương V0,6367tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, tường cao ≤ 4mtại chương V0,2443tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, ở độ cao ≤ 4mtại chương V0,01tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, ở độ cao ≤ 4mtại chương V0,0337tấn
23Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, cao ≤ 16m, đường kính ≤ 10mmtại chương V0,1558tấn
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đantại chương V0,0514tấn
25Sản xuất lưới chắn ráctại chương V0,1231tấn
26Gia cống ống théptại chương V0,2797tấn
27Lắp đặt ống théptại chương V0,2797tấn
28Gia công mặt bích nối ốngtại chương V0,633tấn
29Lắp đặt mặt bích nối ốngtại chương V0,633tấn
30Sản xuất thép tấm lót khe lưới chắn rác dày 6mmtại chương V0,293tấn
31Lắp đặt ống théo không rỉ, đường kính 400mmtại chương V0,1100m
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtại chương V18,19m2
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM PCB40 mác 75tại chương V6,18m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75tại chương V36,37m2
35Trát tường ngoài, chều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75tại chương V58,72m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủtại chương V34,89m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủtại chương V34,81m2
38Cửa sổ chớp lật tôntại chương V0,96m2
39Hoa sắt vuông 14mm cửa sổtại chương V0,96m2
40Cửa chính loại cửa sắt xép có lá chắn gió bằng tôn (cả lắp dựng)tại chương V1,6m2
41Khóa cửa vặn tay Việt tiệp 0115tại chương V1bộ
42Chốt cửa 10430tại chương V2cái
43Bản lề cửa đi + cửa sổtại chương V5bộ
44Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCtại chương V22,4m
45Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựatại chương V12,62m2
46Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2tại chương V10,3m3
47Làm tầng lọc bằng cát vàngtại chương V50,4m3
48Van đóng mở VC 400tại chương V2bộ
49Lắp đặt van đóng mở VC 400tại chương V2bộ
50Bu lông M24tại chương V56cái
51Đường hàntại chương V16,43310m
52Lót ni lông xác rắntại chương V51,85m2
53Ống dẫn dòng D=200mmtại chương V60m
D TUYẾN KÊNH TƯỚI
1Đào đất kênh mương, đất cấp IItại chương V1.102,2694m3
2Đào xúc đất để đắp bằng máy đào ≤ 0,8m3 và máy ủi ≤ 110CVtại chương V14,5006100m3
3Đắp đất bờ kênh, độ chặt yêu cầu K = 0,95tại chương V1.199,0725m3
4Phá dỡ bê tông kênh cũ bằng thủ côngtại chương V46,656m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, chân khay rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200tại chương V214,6573m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤ 45cm, cao ≤ 4m, đá 1x2, M200tại chương V270,8794m3
7Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200tại chương V9,5711m3
8Cốt thép giằng kênh đúc sẵn, đường kính d ≤ 10mmtại chương V2,7391tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy kênh, đường kính ≤ 10mmtại chương V5,3802tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép tường kênh, đường kính ≤ 10mmtại chương V9,9078tấn
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựatại chương V182,461m2
12Lắp đặt giằng kênh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kgtại chương V993C.Kiện
E CẦU CƠ GIỚI L = 5M, BxH (60x60) CM – 4 CÁI
1Đào đất bằng thủ công, đất cấp IItại chương V74,24m3
2Đắp đất hoàn trả móng bằng thủ công, dung trọng g ≤ 1,6T/m3tại chương V41,76m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, gờ chắn bánh, đá 1x2, M200tại chương V5,376m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu dày ≤ 45cm, cao ≤ 4m, đá 1x2, M200tại chương V9,648m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, chân khay rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200tại chương V8,864m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường gia cố dày 20cm, đá 1x2, M200tại chương V6m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính ≤ 10mmtại chương V0,1496tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính ≤ 18mmtại chương V0,174tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤ 10mmtại chương V0,1212tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤ 18mmtại chương V0,1456tấn
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựatại chương V16,12m2
12Lót ni lông xác rắntại chương V37,12m2
F CỬA LẤY NƯỚC (02 CÁI)
1Đào đất bằng thủ côngtại chương V5m3
2Đắp đất bằng thủ công, độ chặt K = 0,9tại chương V2,4m3
3Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựatại chương V0,27m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, chân khay rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150tại chương V0,3013m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, cao ≤ 4m, đá 1x2, M150tại chương V0,3888m3
6Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, M200tại chương V0,0293m3
7Lắp đặt cốt thép cửa vantại chương V0,0081tấn
8Lắp đặt tấm nắp, ống cốngtại chương V2C.kiện
G ỐNG LẤY NƯỚC (10 CÁI)
1Đào đất bằng thủ công, đất cấp IItại chương V50m3
2Đắp đất hoàn trả móng bằng thủ công, dung trọng g ≤ 1,6T/m3tại chương V40m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤ 45cm, cao ≤ 4m, đá 1x2, M150tại chương V0,6298m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, M200tại chương V0,078m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, thép tấm đan, cửa vantại chương V0,0339tấn
6Ống lấy nước tráng kẽmtại chương V35m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.598679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.546.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi (Có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợị (Có xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Cán bộ trắc địa 1 Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề trắc địa. Đã phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình thủy lợi (Có xác nhận của chủ đầu tư)32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng chỉ an toàn lao động. Đã phụ trách ATLĐ và môi trường ít nhất 01 công trình thủy lợi (Có xác nhận của chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định3
2 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định2
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định2
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định3
6 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định3
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định1
9 Máy đào Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định1
10 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định1
11 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định2
12 Máy mài Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định1
13 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->