Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng hệ thống chiếu sáng (bổ sung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng hệ thống chiếu sáng (bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200681208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng ngân sách Trung ương giai đoạn 2016-2020 và Vốn ngân sách nhà nước trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 16:30:00 đến ngày 2022-07-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,258,198,188 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có thi công hệ thống điện chiếu sáng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử.Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có thi công hệ thống điện chiếu sáng) và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3,68 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu)Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có thi công hệ thống điện chiếu sáng).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu)Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có thi công hệ thống điện chiếu sáng).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Điện/Điện – Điện tử. Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu)Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có thi công hệ thống điện chiếu sáng).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12mCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >03 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥03 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở nối đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng hệ thống chiếu sáng (bổ sung) Dự án đầu tư xây dựng công trình cầu Mạc Đĩnh Chi, tỉnh Sóc Trăng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn dự phòng ngân sách Trung ương giai đoạn 2016-2020 và Vốn ngân sách nhà nước trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (nếu có). 2. Bảng chủng loại vật tư, thiết bị dự kiến sử dụng cho công trình. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán, giấy chuyển tiền ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng…). - Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; - Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. 6. Trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng (đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng):
- Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: (0299) 3620 798;
- Fax: (029 9) 3868 086; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng: - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 0299.3822339 - 0299.3821483; - Fax: 0299.3820473. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng: - Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng: - Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,496 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 937,2 | m2 |
| 4 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 421,4 | 1m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 50mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,52 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.408 | m |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,214 | 100m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0752 | 100m2 |
| 12 | Lắp khung bulong móng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | bộ |
| 13 | Lắp khung bulong móng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,024 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,664 | m3 |
| 16 | Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 937,2 | m2 |
| 17 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA-2x35mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA-3x25mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,02 | 100m |
| 19 | Lắp dựng trụ thép cao 14m bằng máy | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 20 | Lắp dựng trụ thép cao 10m liền cần đôi bằng máy | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| 21 | Lắp dựng trụ thép cao 10m bằng máy | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | 1 cột |
| 22 | Lắp cần đèn Ø60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | 1 cần đèn |
| 23 | Lắp đèn led công suất 60W ở độ cao ≤12m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đèn led công suất 110W ở độ cao ≤12m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đèn led công suất 200W ở độ cao ≤12m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | bộ |
| 26 | Lắp đèn pha led công suất 300W ở độ cao >12m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | 1 đầu cáp |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | 100m |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bảng |
| 30 | Lắp hộp nối cáp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 31 | Làm đầu cáp khô | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 1 đầu cáp |
| 32 | Lắp cửa cột | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cửa |
| 33 | Lắp giá đỡ tủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 35 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | 1 bộ |
| 36 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 37 | Đánh số cột thép | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | 10 cột |
| 38 | Tháo chóa đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 39 | Tháo cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | 1 cần đèn |
| 40 | Tháo tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| B | HẠNG MỤC: DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP (ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ) | |||
| 1 | Móng gia cố trụ trung thế đơn Mac200 trụ 12m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 2 | Trụ BTLT 12m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trụ |
| 3 | Bộ đà composite 0,8m đỡ FCO | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Dây trần ACKP 50mm2 (TT) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 5 | Cáp nhôm bọc ACXH 50/8-24kV | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,4 | bộ |
| 6 | Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 25mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Kẹp AC 50 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Bộ kẹp quai + hotline dây bọc 240mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Bảng chỉ danh phân đoạn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Bảng chỉ thị pha | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) trụ đơn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Chuỗi polymer + giáp níu dừng dây trên trụ đơn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Bộ FCO 27kV - 200A | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Giá treo MBA 1 pha | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Bộ đà composite 0,8m đỡ LA | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm biến áp 1 pha (trụ 12m) loại 2 tia 2 cọc | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 (thiết bị LA, MBA) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 6 | Bảng tên trạm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1 pha 15kVA (1 pha 2 dây) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Hộp 1 công tơ 3 pha composite ngoài trời | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Nắp che đầu sứ MBA B24-V-L | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Nắp che đầu sứ LA | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Ống nối A50 (không lõi thép) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Ống co nhiệt trung thế Ø30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Fuselink 3K | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Bộ LA 10kA | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | MCCB 3 pha 80A - 600V (chung thùng) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Điện kế 1 pha 20(80)A (chung thùng) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Máy biến áp 1 pha 15kVA trên trụ sử dụng lại (tận dụng thiết bị có sẵn) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có thi công hệ thống điện chiếu sáng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử.Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có thi công hệ thống điện chiếu sáng) và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3,68 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu)Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có thi công hệ thống điện chiếu sáng).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu)Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có thi công hệ thống điện chiếu sáng).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Điện/Điện – Điện tử. Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu)Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có thi công hệ thống điện chiếu sáng).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥ 12mCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Tải trọng >03 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tải | Trọng tải ≥03 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ/toàn đạc | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Kìm ép thủy lực | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương | 1 |
| 10 | Máy đo cách điện | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở nối đất | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi