Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220639582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220444722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 16:28:00 đến ngày 2022-06-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,849,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.754E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.216.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa một số trường chuẩn Quốc gia huyện Quốc Oai năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) b) Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG THCS CỘNG HÒA - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6101 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6101 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5211 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa gạch thẻ 60x240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,496 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu Bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1816 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0454 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,227 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,24 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,892 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6575 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3678 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5796 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3112 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0559 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0955 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1102 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4716 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0706 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0669 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1666 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4504 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9495 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3151 | m3 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9536 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8524 | m2 |
| 36 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | tấn |
| 37 | SX&LD Ray thép L45x45x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5856 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3 | m2 |
| 39 | Khoá cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Chốt cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,552 | m2 |
| 43 | SX&LD bộ chữ inox cao 250 (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 44 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,2 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,2 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,2 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,568 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 486,236 | m2 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4494 | m3 |
| 50 | Lát nền, Gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 486,236 | m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6569 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9124 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,912 | m2 |
| 54 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8767 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7372 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,304 | m2 |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4561 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,455 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4976 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5696 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,57 | m2 |
| 62 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8119 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,9568 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 65 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,01 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,512 | m2 |
| 69 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1682 | m3 |
| 70 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3173 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,29 | m2 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3162 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4523 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3387 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,338 | m2 |
| 76 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5679 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,0161 | m2 |
| 78 | Lát gạch chống trơn Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3173 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch men Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,59 | m2 |
| 80 | SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện inox 304) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,293 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 82 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,02 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,256 | m2 |
| 86 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2874 | m3 |
| 87 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,0546 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,52 | m2 |
| 89 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,8124 | m2 |
| 90 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8186 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0648 | m3 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,0433 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,043 | m2 |
| 94 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,975 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,1299 | m2 |
| 96 | Lát gạch chống trơn Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,0546 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch men Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,52 | m2 |
| 98 | Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,8124 | m2 |
| 99 | SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện inox 304) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,406 | m2 |
| B | TRƯỜNG THCS CỘNG HÒA - NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN (PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường WC D300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Xiphong thoát sàn D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Xiphong chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút ren trong PPR, cút D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR, cút D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Rắc co D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Rắc co D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Chếch D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Chếch D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=110m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=90m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thông tắc PVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thông tắc PVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=75/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=75/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Nắp bịt PVC, đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Nắp bịt PVC, đường kính d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Nắp bịt PVC, đường kính d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê UPVC D60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê UPVC D76x76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê UPVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê UPVC D110x110 (75; 60) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y UPVC D90x90 (75; 60) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y UPVC D75x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Bộ đai + ty treo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| C | TRƯỜNG THCS CỘNG HÒA - NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN CẤP DIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường WC D300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Xiphong thoát sàn D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Xiphong chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút ren trong PPR, cút D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR, cút D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Rắc co D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Rắc co D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Chếch D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Chếch D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 39 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=110m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=90m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thông tắc PVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thông tắc PVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=75/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=75/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Nắp bịt PVC, đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Nắp bịt PVC, đường kính d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Nắp bịt PVC, đường kính d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê UPVC D60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê UPVC D76x76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê UPVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 (75;60) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y UPVC D90x90 (75; 60) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y UPVC D75x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Bộ đai + ty treo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| D | TRƯỜNG THCS CỘNG HÒA - MÁI CHE SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,552 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,452 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,808 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m2 |
| 11 | Khung móng cột M16x650 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,524 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,524 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,302 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,302 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,058 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,058 | tấn |
| 18 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410,017 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,753 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn màu xanh dày 0.8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | md |
| 23 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Chếch UPC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Cút UPC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 27 | Đai kẹp ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| E | TRƯỜNG MẦM NON YÊN SƠN (ĐIỂM TRƯỜNG QUẢNG YÊN) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (Nhà vệ sinh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,12 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,977 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,095 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,746 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,529 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 421,69 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 775,614 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt má cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,4 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 412,842 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,94 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,279 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,213 | m2 |
| 18 | Lát gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,692 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,332 | m2 |
| 20 | SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện inox 304) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,294 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600x0.6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,987 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,977 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.269,854 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 421,69 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,607 | 100m2 |
| 26 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ dày 2mm kính trắng an toàn dày 6.38mm trên kính dưới pano, phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,64 | m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ dày 2.0mm kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,76 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh quay khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,84 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 30 | Vách kính khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà để ốp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370,054 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370,054 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ Xiphong chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 34 | Xiphong chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 35 | Phá dỡ kết cấu Bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | m3 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | m3 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,801 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | m2 |
| 41 | Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 42 | Vệ sinh nền sân trước khi láng ssan để lát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.391 | m2 |
| 43 | Láng tạo phẳng trước khi lát, vữa XM mác 75 (Láng dày trung bình 5cm theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.391 | m2 |
| 44 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.391 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,068 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,068 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,068 | m2 |
| 48 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,7 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,7 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,119 | m2 |
| 51 | Khoan tạo lỗ đẻ cắm râu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1 lỗ khoan |
| 52 | Thép fi 12 L450 cắm liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,787 | kg |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,526 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,526 | m2 |
| 56 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,204 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,204 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,496 | m2 |
| F | TRƯỜNG MẦM NON YÊN SƠN (DIỂM TRƯỜNG QUẢNG YÊN) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường WC D300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt (Người lớn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt (Trẻ em) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 10 | Lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 16 | Xiphong thoát sàn D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Xiphong chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút ren trong PPR, cút D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút ren trong PPR, cút D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR, cút D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR, cút D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 39 | Rắc co D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Rắc co D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Chếch D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Chếch D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=110m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=90m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thông tắc PVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thông tắc PVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=75/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=75/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 61 | Nắp bịt PVC, đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Nắp bịt PVC, đường kính d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Nắp bịt PVC, đường kính d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê UPVC D60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê UPVC D76x76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê UPVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 (75; 60) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y UPVC D90x90 (75; 60) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y UPVC D75x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Bộ đai + ty treo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| G | TRƯỜNG MẦM NON YÊN SƠN (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN BA NHÀ) - THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,225 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,634 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,452 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,016 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,262 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,298 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cấu kiện |
| 16 | Mua công BTCT đúc sẵn dài 2,5m D=400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt ống Bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống Bê tông bằng vành đai Bê tông đúc sẵn , đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt khối móng Bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| H | TRƯỜNG MẦM NON YÊN SƠN (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN BA NHÀ) - SÂN CẢI TẠO | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt sân trước khi lát nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 565 | m2 |
| 2 | Lớp vữa xi măng dày TB 5cm đánh dốc về hướng thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 565 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 565 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7417 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa gạch thẻ 60x240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,342 | m2 |
| I | TRƯỜNG MẦM NON YÊN SƠN (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN BA NHÀ) - CỔNG + TƯỜNG RÀO - CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,113 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 441,57 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,578 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,337 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,499 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,235 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,171 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,969 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,892 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,154 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,974 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,959 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,495 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,199 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,27 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 699,039 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,578 | m2 |
| J | TRƯỜNG MẦM NON YÊN SƠN (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN BA NHÀ) - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,296 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng Bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,012 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,204 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,508 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,62 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 487,978 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,762 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,781 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.049,738 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,979 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 633,167 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,796 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | 100m3 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,385 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch CERAMIC chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,058 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,738 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng nhôm tấm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,058 | m2 |
| 23 | Vách ngăn bằng tấm COMPACT chịu nước dày 12 phụ kiện INOX 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,161 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,296 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.726,885 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 688,521 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,769 | 100m2 |
| 28 | Bộ đèn BD T8L TT01 CSLH - Bóng LED TUBE/18Wx2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 29 | Ty treo đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 30 | Đèn led ốp trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường D300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Đế nhựa âm tự chống cháy SINO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt (Người lớn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt (Trẻ em) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Trẻ em) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Trẻ em) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 43 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Si phông thoát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 46 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 47 | Phễu thu sàn D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Cút 90o PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút 90o PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút 90o PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 54 | Tê PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Tê PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 56 | Tê PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 57 | Tê PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Côn thu PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 59 | Côn thu PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Cút ren trong PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 65 | Cút ren ngoài PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Cút ren ngoài PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 67 | Rắc co D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Rắc co D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Chếch PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Chếch PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Đai kẹp ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 77 | Chếch UPVC CLASS2, đường kính D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 78 | Chếch UPVC CLASS2, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 79 | Chếch UPVC CLASS2, đường kính D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 80 | Chếch UPVC CLASS2, đường kính D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 81 | Cút UPVC CLASS2, đường kính D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Cút UPVC CLASS2, đường kính D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 84 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê thông tắc + Nắp bịt, đường kính d=110x110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê thông tắc + Nắp bịt, đường kính d=90x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Côn nhựa UPVC, đường kính D75/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Côn nhựa UPVC, đường kính D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Tê UPVC D60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 93 | Tê UPVC D76x76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Tê UPVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Tê UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=110x110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=110x75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=110x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=90x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=90x75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=75x75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=90x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| K | TRƯỜNG MẦM NON YÊN SƠN (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN SƠN TRUNG) - CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,06 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0335 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng Bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1772 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,733 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,132 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5532 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0484 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 652,4798 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,953 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243,939 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1181 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8019 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,763 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,051 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4248 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch CERAMIC chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,0736 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,8838 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng nhôm tấm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,0736 | m2 |
| 22 | Cửa bằng tấm COMPACT dày 18 phụ kiện INOX 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 23 | Vách ngăn bằng tấm COMPACT chịu nước dày 12 phụ kiện INOX 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,934 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,034 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,051 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.099,4228 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3152 | 100m2 |
| 28 | Đèn led ốp trần 9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 29 | Công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường D300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt (Người lớn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt (Trẻ em) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Trẻ em) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Trẻ em) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 41 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 42 | Si phông thoát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 43 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Phễu thu sàn D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Cút 90o PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút 90o PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút 90o PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 52 | Tê PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Tê PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 54 | Tê PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 55 | Tê PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Côn thu PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 57 | Côn thu PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Cút ren trong PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 63 | Cút ren ngoài PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Cút ren ngoài PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 65 | Rắc co D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Rắc co D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 67 | Chếch PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Chếch PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Đai kẹp ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 75 | Chếch UPVC CLASS2, đường kính D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 76 | Chếch UPVC CLASS2, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 77 | Chếch UPVC CLASS2, đường kính D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Chếch UPVC CLASS2, đường kính D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 79 | Cút UPVC CLASS2, đường kính D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Cút UPVC CLASS2, đường kính D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 82 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê thông tắc + Nắp bịt, đường kính d=110x110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê thông tắc + Nắp bịt, đường kính d=60x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Côn nhựa UPVC, đường kính D75/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Côn nhựa UPVC, đường kính D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Tê UPVC D60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Tê UPVC D76x76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Tê UPVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Tê UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=110x110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=110x75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=110x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=90x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=90x75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=75x75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=90x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| L | TRƯỜNG MẦM NON YÊN SƠN (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN SƠN TRUNG) - CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,622 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng Bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6022 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4658 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6048 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 253,616 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,8416 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 829,6264 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,892 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 439,1142 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8612 | 100m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,4336 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch CERAMIC chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,5152 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 322,8724 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng nhôm tấm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,5152 | m2 |
| 18 | Cửa bằng tấm COMPACT dày 18mm phụ kiện INOX 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 19 | Vách ngăn bằng tấm COMPACT chịu nước dày 12 phụ kiện INOX 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,548 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,622 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.483,628 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9162 | 100m2 |
| 23 | Đèn led ốp trần 9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 24 | Công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường D300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Đế nhựa âm tự chống cháy SINO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt (Người lớn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt (Trẻ em) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Trẻ em) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Trẻ em) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 36 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 38 | Si phông thoát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 39 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 40 | Phễu thu sàn D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Cút 90o PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút 90o PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút 90o PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 47 | Tê PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Tê PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 49 | Tê PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 50 | Tê PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 51 | Côn thu PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Côn thu PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 56 | Cút ren trong PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 58 | Cút ren ngoài PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Cút ren ngoài PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 60 | Rắc co D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Rắc co D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Chếch PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Chếch PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Đai kẹp ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 70 | Chếch UPVC CLASS2, đường kính D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 71 | Chếch UPVC CLASS2, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 72 | Chếch UPVC CLASS2, đường kính D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 73 | Chếch UPVC CLASS2, đường kính D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 74 | Cút UPVC CLASS2, đường kính D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 75 | Cút UPVC CLASS2, đường kính D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê thông tắc + Nắp bịt, đường kính d=110x110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê thông tắc + Nắp bịt, đường kính d=60x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Côn nhựa UPVC, đường kính D75/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Côn nhựa UPVC, đường kính D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 85 | Tê UPVC D60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 86 | Tê UPVC D76x76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Tê UPVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Tê UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=110x110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=110x75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=110x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=90x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=90x75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=75x75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=90x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| M | TRƯỜNG MẦM NON YÊN SƠN (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN SƠN TRUNG) - CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ bệ bếp Bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch CERAMIC 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | m2 |
| 7 | Gia công khung thép hộp 40x40x1.2 đỡ lưới chắn công trùng (Cải tạo nhà sơ chế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 8 | Lắp dựng khung thép hộp 40x40x1.2 đỡ lưới chắn công trùng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 9 | Lưới INOX ngăn côn trùng khu vực nhà sơ chế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,106 | m2 |
| N | TRƯỜNG MẦM NON YÊN SƠN (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN SƠN TRUNG) - CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 612,3801 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 612,38 | m2 |
| O | TRƯỜNG MẦM NON YÊN SƠN (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN SƠN TRUNG) - HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,967 | m2 |
| 4 | Sản xuất lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | m2 |
| P | TRƯỜNG MẦM NON THẠCH THÁN - CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,878 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,878 | m2 |
| Q | TRƯỜNG MẦM NON THẠCH THÁN - CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ + BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Hộp Aptomat loại âm tường 4 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Bộ đèn led mã hiệu BD M16L 120/36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Mặt 2 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - công tắc đôi 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đế nhựa chìm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Dây CU/XLPE/PVC 4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 19 | Dây CU/PVC/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 20 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 21 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 22 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 23 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x70Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 24 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 25 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 26 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 27 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 28 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 33 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 34 | Băng đồng tiếp đất 25/3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| R | TRƯỜNG MẦM NON THẠCH THÁN - CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO, PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,79 | m2 |
| 2 | Sơn sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,79 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,459 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,859 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.030,147 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.030,147 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,672 | m2 |
| 9 | Sơn sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,672 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,001 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,644 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,507 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,552 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,944 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,83 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,467 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cấu kiện |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.754E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.216.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi