Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220639582-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220444722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 16:28:00 đến ngày 2022-06-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,849,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.754E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.216.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa một số trường chuẩn Quốc gia huyện Quốc Oai năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển Thanh Bình + Đơn trị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Quốc Oai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) b) Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG THCS CỘNG HÒA - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6101100m2
2Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6101100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,5211m3
4Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa gạch thẻ 60x240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật164,496m2
5Tháo dỡ cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,5m2
6Phá dỡ kết cấu Bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1816m3
7Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,0454m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,227m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,24m3
10Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,987m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0768100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0355100m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,892m3
14Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6575m3
15Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3678m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5796m3
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3112m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0136tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,151tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0559tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0955tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1102tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0046tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4716tấn
26Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0706100m2
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0486100m2
28Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0669100m2
29Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1666100m2
30Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4504100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9495m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3151m3
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,9536m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,7m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,8524m2
36Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,297tấn
37SX&LD Ray thép L45x45x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,5856m2
38Lắp dựng cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,3m2
39Khoá cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Chốt cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,3m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,552m2
43SX&LD bộ chữ inox cao 250 (Chi tiết theo BVTK)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
44Gia công hàng rào song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,2m2
45Lắp dựng hàng rào song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,2m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,2m2
47Tháo dỡ lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,568m2
48Phá dỡ nền gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật486,236m2
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,4494m3
50Lát nền, Gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật486,236m2
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6569m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,9124m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,912m2
54Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8767tấn
55Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,7372m2
56Tháo dỡ lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,304m2
57Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4561m3
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,455m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4976m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5696m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,57m2
62Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8119tấn
63Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,9568m2
64Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
65Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,01m2
66Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
67Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
68Tháo dỡ lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,512m2
69Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1682m3
70Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,3173m2
71Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,29m2
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3162m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4523m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,3387m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,338m2
76Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5679tấn
77Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,0161m2
78Lát gạch chống trơn Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,3173m2
79Công tác ốp gạch men Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,59m2
80SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện inox 304)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,293m2
81Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
82Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,02m2
83Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
84Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
85Tháo dỡ lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,256m2
86Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2874m3
87Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,0546m2
88Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,52m2
89Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,8124m2
90Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8186m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0648m3
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,0433m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,043m2
94Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,975tấn
95Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,1299m2
96Lát gạch chống trơn Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,0546m2
97Công tác ốp gạch men Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,52m2
98Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,8124m2
99SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện inox 304)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,406m2
B TRƯỜNG THCS CỘNG HÒA - NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN (PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 9WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
2Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường WC D300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
6Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
9Lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
11Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
14Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
15Xiphong thoát sàn D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Xiphong chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Lắp đặt phễu thu sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Lắp đặt Tê PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt Tê PPR D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Lắp đặt côn thu PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Lắp đặt cút ren trong PPR, cút D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt cút ren ngoài PPR, cút D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Rắc co D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
30Rắc co D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Chếch D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Chếch D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
34Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
35Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
36Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
37Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
38Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
39Lắp đặt chếch PVC đường kính d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Lắp đặt chếch PVC đường kính d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Lắp đặt chếch PVC đường kính d=75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
42Lắp đặt chếch PVC đường kính d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
43Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
45Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=110mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=90mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Lắp đặt tê thông tắc PVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Lắp đặt tê thông tắc PVC D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=75/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=75/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
51Nắp bịt PVC, đường kính d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
52Nắp bịt PVC, đường kính d=75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
53Nắp bịt PVC, đường kính d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Lắp đặt tê UPVC D60x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
55Lắp đặt tê UPVC D76x76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
56Lắp đặt tê UPVC D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Lắp đặt tê UPVC D110x110 (75; 60)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
58Lắp đặt Y UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
59Lắp đặt Y UPVC D90x90 (75; 60)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
60Lắp đặt Y UPVC D75x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
61Bộ đai + ty treo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
C TRƯỜNG THCS CỘNG HÒA - NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN CẤP DIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 9WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường WC D300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
6Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
11Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
14Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
15Xiphong thoát sàn D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Xiphong chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt phễu thu sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Lắp đặt Tê PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Lắp đặt Tê PPR D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt côn thu PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Lắp đặt cút ren trong PPR, cút D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Lắp đặt cút ren ngoài PPR, cút D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Rắc co D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Rắc co D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Chếch D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Chếch D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
34Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
35Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
36Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
37Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
38Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
39Lắp đặt chếch PVC đường kính d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
40Lắp đặt chếch PVC đường kính d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
41Lắp đặt chếch PVC đường kính d=75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt chếch PVC đường kính d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
44Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=110mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=90mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Lắp đặt tê thông tắc PVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Lắp đặt tê thông tắc PVC D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=75/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=75/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
51Nắp bịt PVC, đường kính d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
52Nắp bịt PVC, đường kính d=75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Nắp bịt PVC, đường kính d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt tê UPVC D60x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Lắp đặt tê UPVC D76x76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56Lắp đặt tê UPVC D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt tê UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt Y UPVC D110x110 (75;60)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
59Lắp đặt Y UPVC D90x90 (75; 60)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
60Lắp đặt Y UPVC D75x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Bộ đai + ty treo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
D TRƯỜNG THCS CỘNG HÒA - MÁI CHE SÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,552m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,238100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,452m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,808m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,127tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,446tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,704tấn
9Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,237100m2
10Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m2
11Khung móng cột M16x650Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
12Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,524tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,524tấn
14Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,302tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,302tấn
16Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,058tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,058tấn
18Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102tấn
19Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật410,017m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,753100m2
22Máng tôn màu xanh dày 0.8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49md
23Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
24Chếch UPC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
25Cút UPC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
27Đai kẹp ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
E TRƯỜNG MẦM NON YÊN SƠN (ĐIỂM TRƯỜNG QUẢNG YÊN) - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ hệ thống điện cũ (Nhà vệ sinh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,12m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,977m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,095m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,746m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,529m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật421,69m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật775,614m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt má cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,4m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật412,842m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,94m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,383m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,279m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,213m2
18Lát gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,692m2
19Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,332m2
20SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện inox 304)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,294m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600x0.6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,987m2
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,977m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.269,854m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật421,69m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,607100m2
26Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ dày 2mm kính trắng an toàn dày 6.38mm trên kính dưới pano, phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,64m2
27Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ dày 2.0mm kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,76m2
28Cửa sổ 2 cánh quay khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,84m2
29Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
30Vách kính khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà để ốpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật370,054m2
32Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật370,054m2
33Tháo dỡ Xiphong chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
34Xiphong chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
35Phá dỡ kết cấu Bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,398m3
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,317m3
37Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,801m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,968m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,968m2
41Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
42Vệ sinh nền sân trước khi láng ssan để látChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.391m2
43Láng tạo phẳng trước khi lát, vữa XM mác 75 (Láng dày trung bình 5cm theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.391m2
44Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.391m2
45Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,068m2
46Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,068m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,068m2
48Gia công hàng rào song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,7m2
49Lắp dựng hàng rào sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,7m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,119m2
51Khoan tạo lỗ đẻ cắm râu thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật321 lỗ khoan
52Thép fi 12 L450 cắm liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,787kg
53Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,22m3
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,526m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,526m2
56Gia công hàng rào song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,204m2
57Lắp dựng hàng rào sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,204m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,496m2
F TRƯỜNG MẦM NON YÊN SƠN (DIỂM TRƯỜNG QUẢNG YÊN)
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 9WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
2Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường WC D300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
6Lắp đặt chậu xí bệt (Người lớn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
7Lắp đặt chậu xí bệt (Trẻ em)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
9Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
10Lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
12Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
15Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
16Xiphong thoát sàn D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
17Xiphong chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19Lắp đặt phễu thu sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
23Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
26Lắp đặt Tê PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Lắp đặt Tê PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
28Lắp đặt Tê PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
29Lắp đặt Tê PPR D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
30Lắp đặt côn thu PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Lắp đặt côn thu PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Lắp đặt côn thu PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
33Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Lắp đặt cút ren trong PPR, cút D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
36Lắp đặt cút ren trong PPR, cút D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
37Lắp đặt cút ren ngoài PPR, cút D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Lắp đặt cút ren ngoài PPR, cút D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
39Rắc co D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Rắc co D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Chếch D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
42Chếch D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
44Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
45Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
46Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
47Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
48Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
49Lắp đặt chếch PVC đường kính d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
50Lắp đặt chếch PVC đường kính d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
51Lắp đặt chếch PVC đường kính d=75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
52Lắp đặt chếch PVC đường kính d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
53Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
54Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=110mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
56Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=90mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
57Lắp đặt tê thông tắc PVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Lắp đặt tê thông tắc PVC D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=75/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=75/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
61Nắp bịt PVC, đường kính d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
62Nắp bịt PVC, đường kính d=75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
63Nắp bịt PVC, đường kính d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
64Lắp đặt tê UPVC D60x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
65Lắp đặt tê UPVC D76x76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66Lắp đặt tê UPVC D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
67Lắp đặt Y UPVC D110x110 (75; 60)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
68Lắp đặt Y UPVC D90x90 (75; 60)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
69Lắp đặt Y UPVC D75x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
70Bộ đai + ty treo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
G TRƯỜNG MẦM NON YÊN SƠN (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN BA NHÀ) - THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,225m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,178100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,276100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,488100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,634m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,452m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,016m3
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,382m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,262m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,298m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,474tấn
15Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99cấu kiện
16Mua công BTCT đúc sẵn dài 2,5m D=400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
17Lắp đặt ống Bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4đoạn ống
18Nối ống Bê tông bằng vành đai Bê tông đúc sẵn , đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3mối nối
19Lắp đặt khối móng Bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
H TRƯỜNG MẦM NON YÊN SƠN (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN BA NHÀ) - SÂN CẢI TẠO
1Vệ sinh bề mặt sân trước khi lát nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật565m2
2Lớp vữa xi măng dày TB 5cm đánh dốc về hướng thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật565m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật565m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7417m3
5Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa gạch thẻ 60x240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,342m2
I TRƯỜNG MẦM NON YÊN SƠN (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN BA NHÀ) - CỔNG + TƯỜNG RÀO - CẢI TẠO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,113m3
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật441,57m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,578m2
4Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,337m3
6Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,499m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,295100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153100m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,235m3
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,171m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,195tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,792tấn
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,222100m2
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,317100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,969m3
16Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,892m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,154m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,258tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153tấn
21Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,344100m2
22Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,974m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,959m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,495m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,199m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,27m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật699,039m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,578m2
J TRƯỜNG MẦM NON YÊN SƠN (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN BA NHÀ) - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - CẢI TẠO
1Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
2Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,296m2
4Phá dỡ xà dầm, giằng Bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,382m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,012m3
6Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,204m3
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,508m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,62m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật487,978m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,762m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,781m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.049,738m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,979m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật633,167m2
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,796m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,214100m3
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,385m2
20Lát nền, sàn, gạch CERAMIC chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,058m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật216,738m2
22Thi công trần phẳng bằng nhôm tấm 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,058m2
23Vách ngăn bằng tấm COMPACT chịu nước dày 12 phụ kiện INOX 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,161m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,296m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.726,885m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật688,521m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,769100m2
28Bộ đèn BD T8L TT01 CSLH - Bóng LED TUBE/18Wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
29Ty treo đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
30Đèn led ốp trần 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
31Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường D300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Đế nhựa âm tự chống cháy SINOChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
36Lắp đặt chậu xí bệt (Người lớn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
37Lắp đặt chậu xí bệt (Trẻ em)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
39Lắp đặt lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
40Lắp đặt chậu tiểu nam (Trẻ em)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Trẻ em)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
43Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
44Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
45Si phông thoát sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
46Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
47Phễu thu sàn D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
48Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
51Lắp đặt Cút 90o PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
52Lắp đặt Cút 90o PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
53Lắp đặt Cút 90o PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
54Tê PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
55Tê PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
56Tê PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
57Tê PPR D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
58Côn thu PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
59Côn thu PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
60Côn thu PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
61Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
62Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
63Cút ren trong PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
64Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
65Cút ren ngoài PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
66Cút ren ngoài PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
67Rắc co D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
68Rắc co D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
69Chếch PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
70Chếch PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
71Đai kẹp ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
72Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
73Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
74Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
75Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
76Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
77Chếch UPVC CLASS2, đường kính D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
78Chếch UPVC CLASS2, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
79Chếch UPVC CLASS2, đường kính D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
80Chếch UPVC CLASS2, đường kính D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
81Cút UPVC CLASS2, đường kính D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
82Cút UPVC CLASS2, đường kính D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
83Nắp thông tắc PVC, đường kính D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
84Nắp thông tắc PVC, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
85Lắp đặt Tê thông tắc + Nắp bịt, đường kính d=110x110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
86Lắp đặt Tê thông tắc + Nắp bịt, đường kính d=90x90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
87Côn nhựa UPVC, đường kính D75/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
88Côn nhựa UPVC, đường kính D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
89Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
90Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
91Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
92Tê UPVC D60x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
93Tê UPVC D76x76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
94Tê UPVC D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
95Tê UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
96Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=110x110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
97Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=110x75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
98Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=110x60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
99Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=90x90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
100Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=90x75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
101Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=75x75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
102Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=90x60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
103Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
K TRƯỜNG MẦM NON YÊN SƠN (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN SƠN TRUNG) - CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,06m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,0335m2
3Phá dỡ xà dầm, giằng Bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1772m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,733m3
5Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,436m3
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,132m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,5532m2
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0484m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật652,4798m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,953m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật243,939m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1181100m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8019m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,763m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,051m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,4248m2
19Lát nền, sàn, gạch CERAMIC chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,0736m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,8838m2
21Thi công trần phẳng bằng nhôm tấm 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,0736m2
22Cửa bằng tấm COMPACT dày 18 phụ kiện INOX 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,78m2
23Vách ngăn bằng tấm COMPACT chịu nước dày 12 phụ kiện INOX 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,934m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,034m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,051m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.099,4228m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3152100m2
28Đèn led ốp trần 9WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
29Công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường D300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
34Lắp đặt chậu xí bệt (Người lớn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
35Lắp đặt chậu xí bệt (Trẻ em)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
37Lắp đặt lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
38Lắp đặt chậu tiểu nam (Trẻ em)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Trẻ em)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
41Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
42Si phông thoát sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
43Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
44Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Phễu thu sàn D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
46Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
49Lắp đặt Cút 90o PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
50Lắp đặt Cút 90o PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
51Lắp đặt Cút 90o PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
52Tê PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
53Tê PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
54Tê PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
55Tê PPR D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
56Côn thu PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
57Côn thu PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
58Côn thu PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
59Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
61Cút ren trong PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
62Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
63Cút ren ngoài PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
64Cút ren ngoài PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
65Rắc co D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
66Rắc co D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
67Chếch PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Chếch PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
69Đai kẹp ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
70Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
71Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
72Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
73Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
74Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
75Chếch UPVC CLASS2, đường kính D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
76Chếch UPVC CLASS2, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
77Chếch UPVC CLASS2, đường kính D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
78Chếch UPVC CLASS2, đường kính D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
79Cút UPVC CLASS2, đường kính D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
80Cút UPVC CLASS2, đường kính D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
81Nắp thông tắc PVC, đường kính D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
82Nắp thông tắc PVC, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
83Lắp đặt Tê thông tắc + Nắp bịt, đường kính d=110x110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Lắp đặt Tê thông tắc + Nắp bịt, đường kính d=60x60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
85Côn nhựa UPVC, đường kính D75/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
86Côn nhựa UPVC, đường kính D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
87Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
88Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
89Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
90Tê UPVC D60x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
91Tê UPVC D76x76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
92Tê UPVC D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
93Tê UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
94Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=110x110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
95Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=110x75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
96Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=110x60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
97Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=90x90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
98Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=90x75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
99Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=75x75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
100Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=90x60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
101Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
L TRƯỜNG MẦM NON YÊN SƠN (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN SƠN TRUNG) - CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,622m2
3Phá dỡ xà dầm, giằng Bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6022m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4658m3
5Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6048m3
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật253,616m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,8416m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật829,6264m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật214,892m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật439,1142m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8612100m3
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,4336m2
15Lát nền, sàn, gạch CERAMIC chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,5152m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật322,8724m2
17Thi công trần phẳng bằng nhôm tấm 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,5152m2
18Cửa bằng tấm COMPACT dày 18mm phụ kiện INOX 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
19Vách ngăn bằng tấm COMPACT chịu nước dày 12 phụ kiện INOX 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,548m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,622m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.483,628m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9162100m2
23Đèn led ốp trần 9WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
24Công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường D300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Đế nhựa âm tự chống cháy SINOChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật480m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật480m
29Lắp đặt chậu xí bệt (Người lớn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
30Lắp đặt chậu xí bệt (Trẻ em)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
32Lắp đặt lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
33Lắp đặt chậu tiểu nam (Trẻ em)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Trẻ em)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
36Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
37Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
38Si phông thoát sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
39Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
40Phễu thu sàn D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
41Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
44Lắp đặt Cút 90o PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
45Lắp đặt Cút 90o PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
46Lắp đặt Cút 90o PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
47Tê PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
48Tê PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
49Tê PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
50Tê PPR D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
51Côn thu PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
52Côn thu PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
53Côn thu PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
54Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
55Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
56Cút ren trong PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
57Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
58Cút ren ngoài PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
59Cút ren ngoài PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
60Rắc co D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
61Rắc co D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
62Chếch PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
63Chếch PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
64Đai kẹp ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
65Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
66Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
67Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
68Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
69Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
70Chếch UPVC CLASS2, đường kính D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
71Chếch UPVC CLASS2, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
72Chếch UPVC CLASS2, đường kính D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
73Chếch UPVC CLASS2, đường kính D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
74Cút UPVC CLASS2, đường kính D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
75Cút UPVC CLASS2, đường kính D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
76Nắp thông tắc PVC, đường kính D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
77Nắp thông tắc PVC, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
78Lắp đặt Tê thông tắc + Nắp bịt, đường kính d=110x110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
79Lắp đặt Tê thông tắc + Nắp bịt, đường kính d=60x60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
80Côn nhựa UPVC, đường kính D75/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
81Côn nhựa UPVC, đường kính D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
82Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
83Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
84Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
85Tê UPVC D60x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
86Tê UPVC D76x76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
87Tê UPVC D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
88Tê UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
89Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=110x110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
90Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=110x75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
91Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=110x60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
92Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=90x90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
93Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=90x75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
94Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=75x75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
95Lắp đặt Y UPVC CLASS2, đường kính d=90x60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
96Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
M TRƯỜNG MẦM NON YÊN SƠN (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN SƠN TRUNG) - CẢI TẠO NHÀ BẾP
1Phá dỡ bệ bếp Bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,306m3
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,422m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,968m2
5Lát nền, sàn, gạch CERAMIC 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,968m2
7Gia công khung thép hộp 40x40x1.2 đỡ lưới chắn công trùng (Cải tạo nhà sơ chế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,277tấn
8Lắp dựng khung thép hộp 40x40x1.2 đỡ lưới chắn công trùngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,277tấn
9Lưới INOX ngăn côn trùng khu vực nhà sơ chếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,106m2
N TRƯỜNG MẦM NON YÊN SƠN (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN SƠN TRUNG) - CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật612,3801m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật612,38m2
O TRƯỜNG MẦM NON YÊN SƠN (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN SƠN TRUNG) - HÀNH LANG CẦU
1Sản xuất hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,341tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,341tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,967m2
4Sản xuất lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
5Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062m2
P TRƯỜNG MẦM NON THẠCH THÁN - CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch lát cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,878m2
2Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
3Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,878m2
Q TRƯỜNG MẦM NON THẠCH THÁN - CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ + BẾP
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
3Hộp Aptomat loại âm tường 4 MODULChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Bộ đèn led mã hiệu BD M16L 120/36WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Mặt 2 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt công tắc - công tắc đôi 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Đế nhựa chìm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
18Dây CU/XLPE/PVC 4x95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
19Dây CU/PVC/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
20Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
21Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m
22Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
23Dây tiếp địa CU/PVC 1x70Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
24Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
25Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66m
26Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
27Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
28Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125m
33Cọc tiếp đất D16, L=2400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
34Băng đồng tiếp đất 25/3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
R TRƯỜNG MẦM NON THẠCH THÁN - CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO, PHỤ TRỢ
1Cạo rỉ các kết cấu thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,79m2
2Sơn sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,79m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,4m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,459m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,859m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.030,147m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.030,147m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật192,672m2
9Sơn sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật192,672m2
10Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,001m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,644100m3
13Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,507m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,552m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,7m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,944m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,83m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,339100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,467tấn
20Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91cấu kiện
21Phá dỡ nền gạch lát cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m2
22Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.754E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.216.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Có kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
11 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
13 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
14 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->