Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220659655-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý thị trường tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220601964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 18:32:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,255,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7677E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 879.130.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.758.260.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Có trình độ đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có trình độ đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời điện 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất lớn hơn 1,5KW, tời vật liệu xây dựng lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn, đầm dùi ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm BT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt BT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch lát, ốp, đá các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Uốn thép các loại
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu sắt, mái, xà gồ ....
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện dự phòng mất điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Quản lý thị trường tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Công trình: Sửa chữa trụ sở làm việc Đội Quản lý thị trường số 5 thuộc Cục Quản lý thị trường tỉnh Bắc Kạn
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Bắc Kạn .
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Green Archi Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Cường Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Cường Minh. + Tư vấn thẩm địnhđánh giá E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Bắc Hà. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Cục Quản lý thị trường tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 8A, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Bắc Kạn .


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc do Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Bắc Kạn .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Cục Quản lý thị trường tỉnh Bắc Kạn - địa chỉ: Phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Số ĐT: 02093870918
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Cường Minh - địa chỉ: P. Tân Thịnh - TP. Thái Nguyên. số điện thoại: 0989 690 186.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý thị trường tỉnh Bắc Kạn - địa chỉ: Phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Số ĐT: 02093870918.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC182,157m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC86,944m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC43,688m2
4Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC253,703m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC4,854m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC57,3m2
7Phá dỡ lớp vữa láng bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC11,258m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC25,852m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC25,852m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC25,852m3
11Vệ sinh bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC627,904m2
12Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC174,752m2
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC174,94m2
14Đánh rỉ xà gồ thép, lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC67,47m2
15Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC218,6m
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC117,515m2
17Nhân công tháo dỡ thiết bị điện, nước cũ để thay thếMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC15công
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC47,844m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC182,157m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC2,763m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC114,41m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC43,688m2
23Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC14,49m
24Sản xuất, lắp đặt Logo QLTTMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC1cái
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC10,5m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC229,5m2
27Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC11,258m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC13,703m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC57,3m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC825,63m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC319,455m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC67,47m2
33Quét sika chống thấm sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC63,25m2
34Lợp mái bằng tôn dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC1,749100m2
35Lợp tấm ốp nóc, sườn rộng 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC50m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,48100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC12cái
38Cầu chắn rác Inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC4cái
39Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,343tấn
40Sơn tĩnh điện lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC342,57kg
41Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC20,9m2
42Sản xuất, lắp dựng cửa đi cánh mở khuôn gỗ cũ, thay thế cửa đi mới bằng nhôm hệ, kính dán án toàn 6,36mm, PK kim khí:Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC42,13m2
43Khóa cửa đi đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC15bộ
44Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC67,68m2
45Khóa cửa đi đơn điểmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC16bộ
46Sản xuất, lắp dựng vách cố định nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC8,865m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,632tấn
48Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC632kg
49Lắp dựng hoa Inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC48,38m2
50Sản xuất lắp dựng cửa xếp InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC3,6m2
51Lắp đặt các loại đèn tuýt led 2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC19bộ
52Lắp đặt các loại đèn đèn tuýt led 1x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC1bộ
53Lắp đặt đèn led sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC4bộ
54Lắp đặt đèn led ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC5bộ
55Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC9cái
56Lắp đặt aptomat 1 pha 2 dây 63AMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC3cái
57Lắp đặt aptomat 1 pha 20A, 32AMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC20cái
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC4cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC15cái
60Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC1cái
61Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC2cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC15cái
63Lắp đặt cáp CU 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC80m
64Lắp đặt dây dẫn CU 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC80m
65Lắp đặt dây dẫn CU 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC150m
66Lắp đặt dây dẫn CU 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC100m
67Lắp đặt dây dẫn CU 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC500m
68Lắp đặt Swit mạngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC1bộ
69Lắp đặt Swit Wifi 5 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC2bộ
70Lắp đặt hạt mạng + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC15bộ
71Lắp đặt dây mạng 6 PorstMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC250m
72Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC10cọc
73Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC25m
74Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC100m
75Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC5cái
76Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC5cái
77Lắp đặt hộp đo sétMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC1hộp
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,15100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,4100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,05100m
81Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC1cái
82Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC3cái
83Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC3cái
84Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC4cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa PPR các loại DN 20Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC10cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa PPR các loại DN 25Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC30cái
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC2bộ
88Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC2cái
89Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC2bộ
90Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC1bộ
91Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC1bộ
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,25100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,25100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,03100m
95Lắp đặt tê xiên D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC18cái
96Lắp đặt cút 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC6cái
97Lắp đặt côn thu 90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC6cái
98Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC4cái
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC1bể
100Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC1cái
101Lắp đặt máy bơm nước 1,5KWMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC1cái
102Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC30,75m3
103Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC1,29m3
104Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC7,524m3
105Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC3,719m3
106Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC62,79m2
107Vệ sinh tường cũMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC221,99m2
108Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC10,313m2
109Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC45,058m3
110Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC45,058m3
111Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC45,058m3
112Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC37,526m2
113Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC1,5m3
114Nhân công tháo dỡ hàng rào sắt cũMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC3công
115Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC10,25m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC30,75m3
117Cắt khe co giãn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC4,55610m
118Gia công lắp dựng thép trụ cổng, nắp đậy giếngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC53,02kg
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC1,57m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC2,236m3
121Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC4,162m3
122Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC12,676m2
123Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC94,294m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC253,48m2
125Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC10,313m2
126Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC4,375m2
127Gia công, lắp đặt bộ chữ biển cổng bằng MicaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC1T.bộ
128Gia công hàng rào song bằng Inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC6,625m2
129Sơn tĩnh điện hàng rào InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC95,93kg
130Lắp dựng hàng rào InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC6,625m2
131Lắp đặt bộ cổng xếp Inox tự động, ray hoàn thiện, động cơ trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC5m
132Gia công lắp dựng vì kèo, xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC230,625kg
133Lợp mái tôn xốp cách nhiệt dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,375100m2
134Lợp tấm ốp rộng 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC13,45m
135Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC5,4m3
136Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC8,64m3
137Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC21,938m3
138Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC1,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7677E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 879.130.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.758.260.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Có trình độ đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.53
2 Cán bộ thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có trình độ đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời điện 1,5KW Công suất lớn hơn 1,5KW, tời vật liệu xây dựng lên cao1
2 Ô tô tự đổ ≥2,5 tấn Chở vật liệu1
3 Đầm bàn, đầm dùi ≥ 1Kw Đầm BT1
4 Máy cắt bê tông ≥1,5kw Cắt BT1
5 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Cắt gạch lát, ốp, đá các loại1
6 Máy cắt uốn ≥ 1,5kW Uốn thép các loại1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Đầm nền1
8 Máy hàn ≥23kW Hàn kết cấu sắt, mái, xà gồ ....1
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít Trộn bê tông1
10 Máy trộn vữa ≥80 lít Trộn vữa xây1
11 Máy phát điện Phát điện dự phòng mất điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->