Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220601964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 18:32:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,255,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7677E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 879.130.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.758.260.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Có trình độ đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có trình độ đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời điện 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lớn hơn 1,5KW, tời vật liệu xây dựng lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn, đầm dùi ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch lát, ốp, đá các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn thép các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu sắt, mái, xà gồ .... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện dự phòng mất điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý thị trường tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Công trình: Sửa chữa trụ sở làm việc Đội Quản lý thị trường số 5 thuộc Cục Quản lý thị trường tỉnh Bắc Kạn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc do Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý thị trường tỉnh Bắc Kạn . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Cục Quản lý thị trường tỉnh Bắc Kạn - địa chỉ: Phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Số ĐT: 02093870918 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Cường Minh - địa chỉ: P. Tân Thịnh - TP. Thái Nguyên. số điện thoại: 0989 690 186. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý thị trường tỉnh Bắc Kạn - địa chỉ: Phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Số ĐT: 02093870918. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 182,157 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 86,944 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 43,688 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 253,703 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 4,854 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 57,3 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa láng bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 11,258 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 25,852 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 25,852 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 25,852 | m3 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 627,904 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 174,752 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 174,94 | m2 |
| 14 | Đánh rỉ xà gồ thép, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 67,47 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 218,6 | m |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 117,515 | m2 |
| 17 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện, nước cũ để thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 15 | công |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 47,844 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 182,157 | m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 2,763 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 114,41 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 43,688 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 14,49 | m |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt Logo QLTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1 | cái |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 10,5 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 229,5 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 11,258 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 13,703 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 57,3 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 825,63 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 319,455 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 67,47 | m2 |
| 33 | Quét sika chống thấm sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 63,25 | m2 |
| 34 | Lợp mái bằng tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1,749 | 100m2 |
| 35 | Lợp tấm ốp nóc, sườn rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,48 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 12 | cái |
| 38 | Cầu chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 4 | cái |
| 39 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,343 | tấn |
| 40 | Sơn tĩnh điện lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 342,57 | kg |
| 41 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 20,9 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cánh mở khuôn gỗ cũ, thay thế cửa đi mới bằng nhôm hệ, kính dán án toàn 6,36mm, PK kim khí: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 42,13 | m2 |
| 43 | Khóa cửa đi đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 15 | bộ |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 67,68 | m2 |
| 45 | Khóa cửa đi đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 16 | bộ |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng vách cố định nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 8,865 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,632 | tấn |
| 48 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 632 | kg |
| 49 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 48,38 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cửa xếp Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 3,6 | m2 |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn tuýt led 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 19 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn đèn tuýt led 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn led sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn led ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 dây 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A, 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt cáp CU 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 80 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CU 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 80 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CU 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 150 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CU 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn CU 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 500 | m |
| 68 | Lắp đặt Swit mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Swit Wifi 5 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt hạt mạng + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 15 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây mạng 6 Porst | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 250 | m |
| 72 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 10 | cọc |
| 73 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 25 | m |
| 74 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 100 | m |
| 75 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đo sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR các loại DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR các loại DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,25 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,25 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,03 | 100m |
| 95 | Lắp đặt tê xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thu 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1 | cái |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 30,75 | m3 |
| 103 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1,29 | m3 |
| 104 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 7,524 | m3 |
| 105 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 3,719 | m3 |
| 106 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 62,79 | m2 |
| 107 | Vệ sinh tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 221,99 | m2 |
| 108 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 10,313 | m2 |
| 109 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 45,058 | m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 45,058 | m3 |
| 111 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 45,058 | m3 |
| 112 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 37,526 | m2 |
| 113 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1,5 | m3 |
| 114 | Nhân công tháo dỡ hàng rào sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 3 | công |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 10,25 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 30,75 | m3 |
| 117 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 4,556 | 10m |
| 118 | Gia công lắp dựng thép trụ cổng, nắp đậy giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 53,02 | kg |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1,57 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 2,236 | m3 |
| 121 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 4,162 | m3 |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 12,676 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 94,294 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 253,48 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 10,313 | m2 |
| 126 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 4,375 | m2 |
| 127 | Gia công, lắp đặt bộ chữ biển cổng bằng Mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1 | T.bộ |
| 128 | Gia công hàng rào song bằng Inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 6,625 | m2 |
| 129 | Sơn tĩnh điện hàng rào Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 95,93 | kg |
| 130 | Lắp dựng hàng rào Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 6,625 | m2 |
| 131 | Lắp đặt bộ cổng xếp Inox tự động, ray hoàn thiện, động cơ trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 5 | m |
| 132 | Gia công lắp dựng vì kèo, xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 230,625 | kg |
| 133 | Lợp mái tôn xốp cách nhiệt dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,375 | 100m2 |
| 134 | Lợp tấm ốp rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 13,45 | m |
| 135 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 5,4 | m3 |
| 136 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 8,64 | m3 |
| 137 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 21,938 | m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7677E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 879.130.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.758.260.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Có trình độ đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có trình độ đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời điện 1,5KW | Công suất lớn hơn 1,5KW, tời vật liệu xây dựng lên cao | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥2,5 tấn | Chở vật liệu | 1 |
| 3 | Đầm bàn, đầm dùi ≥ 1Kw | Đầm BT | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông ≥1,5kw | Cắt BT | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Cắt gạch lát, ốp, đá các loại | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn ≥ 1,5kW | Uốn thép các loại | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Đầm nền | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥23kW | Hàn kết cấu sắt, mái, xà gồ .... | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Trộn bê tông | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥80 lít | Trộn vữa xây | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Phát điện dự phòng mất điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi