Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220637502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 17:48:00 đến ngày 2022-07-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,789,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2737714E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.789619E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cấp về chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cấp về chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông có dung tích trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạnh đá công suất ≥ 600w | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí dự phòng) Sửa chữa nhà học 2 tầng 8 lớp Trường THCS Yên Sơn, thành phố Tam Điệp 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà vệ sinh số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hệ thống điện nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,674 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,248 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,561 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,216 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,052 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,058 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,964 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,598 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,598 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,561 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,052 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,216 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,964 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,058 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 89,741 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,11 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,674 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,248 | m2 |
| 22 | Chống thấm mái bằng dán khò nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,48 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 24 | Mua cửa đi nhôm xingfa Việt Nam hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 25 | Mua cửa sổ nhôm xingfa Việt Nam hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 26 | Mua phụ kiện cửa đi 1 cánh (3 bản lề 3D, 1 khóa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Mua phụ kiện cửa sổ (2 bản lề chữ A, 1 tay gạt đơn điểm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m2 |
| 29 | Vách compact 12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn thu PPR D40x25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn zacco PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Tê nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Tê nhựa ren PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt ren kép D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tê 3 đầu ren | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Y,T nhựa PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y,T nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu PVC D90x42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC D75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Đại giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác kính 75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt xí bệt + vòi sịt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn ốp trần kt 300x300mm-24w | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| B | Nhà vệ sinh số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,751 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 134 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 124,474 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,415 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 124,474 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,415 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 124,474 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,715 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 134 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,586 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,586 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 17 | Mua cửa đi nhôm xingfa Việt Nam hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 18 | Mua phụ kiện cửa đi 1 cánh (3 bản lề 3D, 1 khóa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 20 | Vách ngăn compact dày 12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,811 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,649 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,649 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van ren PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren PPR D40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê ba đầu ren | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 34 | Kép inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Y,T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi sịt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 47 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi xả nhanh bằng đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống Led bán nguyệt 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| C | Khu rửa tay | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Bu lông liên kết cột, 02 ê cu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,76 | kg |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa ren PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ren kép inox D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Ống nhựa PVC D75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút PCV D75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PCV D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | Nhà đoàn đội | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,127 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 114,699 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,253 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,856 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Chân sứ kim thu sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 249,044 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 302,38 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường má cửa, trụ cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,637 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 109,534 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,504 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 249,044 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 302,38 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,637 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 109,534 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,504 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,54 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 457,551 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 279,548 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,064 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,716 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 600X600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,064 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tk 600x120mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,908 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,716 | m2 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 33 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,197 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,197 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m2 |
| 37 | Sản xuất sen hoa inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46 | kg |
| 38 | Mua cửa đi nhôm xingfa Việt Nam hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 39 | Mua cửa sổ nhôm xingfa Việt Nam hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 40 | Mua phụ kiện cửa đi 2 cánh (6 bản lề 3D, 1 khóa, 1 tay gạt đa điểm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 41 | Mua phụ kiện cửa sổ (4 bản lề, 1 tay gạt đa điểm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m2 |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,046 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,046 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tủ điện tổng thân, vỏ bằng sắt 300x450x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt tủ điện bằng nhựa chứa 8MCB | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn ốp trần kt 300x300-24w | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt 1,2m-36w | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| E | Nhà học 2 tầng 8 lớp | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,986 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 304,445 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,888 | tấn |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,605 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,625 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,335 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,335 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,305 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Chân sứ kim thu sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 113,76 | m2 |
| 18 | Diện tích tường mặt trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 863,21 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 172,642 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát má cửa, trụ cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 116,368 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 690,568 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 450,136 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 172,642 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 116,368 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.429,714 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 113,76 | m2 cấu kiện |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 573,88 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 600x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 573,88 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kt 600x120mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,195 | m2 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,633 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ lan can gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,03 | m |
| 32 | Sản xuất, lan can inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 175,003 | kg |
| 33 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,931 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,931 | m2 |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,954 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,954 | m3 |
| 38 | Công tháo dỡ thiết bị điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 39 | Lắp đặt đèn cầu thang 18w | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn led tấm ốp trần vuông 300x300mm-24W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần lắp lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần thay mới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.430 | m |
| 52 | Lắp đặt ống gen ruột gà D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt van phao cơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 59 | Lắp đặt van ren PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê ren PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt zacco PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa ren PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu PPR D40x25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ren kép, đường kính d25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu PVC D60x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống thoát nước mái D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| F | Vòm sân khấu | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,876 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 114,204 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,685 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 11 | Bulong móng mã kẽm, tiện ren đầu chờ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,6 | kg |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,406 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,602 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,602 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công hệ liên kết dọc dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,722 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,722 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc dày 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,088 | 100m2 |
| 24 | Máng inox 304 khổ 800 dày 0.6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,874 | kg |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,511 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,356 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,859 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,44 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,764 | m2 |
| G | Cổng + hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92,967 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92,967 | m2 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | 1m |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 11 | Gia công cổng inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 277,39 | kg |
| 12 | Con lăn inox cổng trượt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,698 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,657 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,564 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,125 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,292 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,204 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,994 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,994 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,773 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,063 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 109,611 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 109,611 | m2 |
| H | SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,356 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,356 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 535,6 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,285 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,068 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,333 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 114,62 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,786 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 cấu kiện |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,056 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,056 | 100m2 |
| I | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Chi phí dự phòng là 180,458.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2737714E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.789619E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có bằng cấp về chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Có bằng cấp về chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông có dung tích trộn ≥ 250 lít | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lít | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 9 | Máy cắt gạnh đá công suất ≥ 600w | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi