Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220659320-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220637502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 17:48:00 đến ngày 2022-07-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,789,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2737714E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.789619E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng cấp về chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng cấp về chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông có dung tích trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạnh đá công suất ≥ 600w
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí dự phòng)
Sửa chữa nhà học 2 tầng 8 lớp Trường THCS Yên Sơn, thành phố Tam Điệp
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn thiết kế - lập dự toán: Công ty cổ phần Thành Phát Group. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà vệ sinh số 1
1Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,62m2
2Phá dỡ hệ thống điện nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V2công
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,504m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,674m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V59,248m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V76,561m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,216m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,052m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,058m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,964m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,598m3
12Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,598m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V76,561m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,052m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,216m2
16Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,964m2
17Trát trần, vữa XM M75 trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,058m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V89,741m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,11m2
20Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,674m2
21Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V59,248m2
22Chống thấm mái bằng dán khò nhiệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,48m2
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,385m3
24Mua cửa đi nhôm xingfa Việt Nam hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,46m2
25Mua cửa sổ nhôm xingfa Việt Nam hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,16m2
26Mua phụ kiện cửa đi 1 cánh (3 bản lề 3D, 1 khóa)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
27Mua phụ kiện cửa sổ (2 bản lề chữ A, 1 tay gạt đơn điểm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
28Lắp dựng cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,62m2
29Vách compact 12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,52m2
30Lắp đặt ống nhựa PPR D40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m
32Lắp đặt côn thu PPR D40x25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt côn zacco PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt van ren PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
37Tê nhựa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
38Tê nhựa ren PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt ren kép D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
40Lắp đặt tê 3 đầu renYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
41Lắp đặt ống nhựa PVC D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC D42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m
44Lắp đặt Y,T nhựa PVC D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt Y,T nhựa PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
46Lắp đặt tê nhựa PVC D42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt côn thu PVC D90x42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt cút nhựa PVC D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
49Lắp đặt cút nhựa PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
50Lắp đặt cút nhựa PVC D42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC D75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
52Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC D75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
53Đại giữ ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp đặt cầu chắn rác kính 75mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
57Lắp đặt vòi chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt xí bệt + vòi sịtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
59Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
61Lắp đặt van phao cơ D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
63Lắp đặt vòi xả nhanhYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt đèn ốp trần kt 300x300mm-24wYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
67Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
68Lắp đặt các automat 1 pha 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
B Nhà vệ sinh số 2
1Tháo dỡ mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V56,751m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,568100m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,378m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V134m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V124,474m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,415m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,3m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V124,474m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,3m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,415m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V124,474m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,715m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V134m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,586m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,586m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,52m2
17Mua cửa đi nhôm xingfa Việt Nam hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,36m2
18Mua phụ kiện cửa đi 1 cánh (3 bản lề 3D, 1 khóa)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,36m2
20Vách ngăn compact dày 12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,811m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,649m3
22Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,649m3
23Lắp đặt ống nhựa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR D40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m
25Lắp đặt van ren PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt van ren PPR D40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt Tê nhựa PPR D40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR D40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt tê ba đầu renYêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
34Kép inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
35Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,14100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,07100m
38Lắp đặt Y,T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
40Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt cút nhựa PVC D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt côn nhựa PVC D90x34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
45Lắp đặt vòi chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt chậu xí bệt + vòi sịtYêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
47Hộp đựng giấy vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
48Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
49Lắp đặt vòi xả nhanh bằng đồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt các loại đèn ống Led bán nguyệt 1,2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
53Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
55Lắp đặt dây đơn1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70m
56Lắp đặt các automat 1 pha 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
C Khu rửa tay
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,54m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,036100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,45m3
4Bu lông liên kết cột, 02 ê cuYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,76kg
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,034tấn
6Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,064tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,019tấn
8Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,071tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,064tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,019tấn
11Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,071tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,14100m2
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
14Lắp đặt vòi chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt ống nhựa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m
16Lắp đặt van ren D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt cút nhựa ren PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt ren kép inox D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
23Ống nhựa PVC D75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m
24Ống nhựa PVC D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m
25Lắp đặt cút PCV D75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt cút PCV D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
D Nhà đoàn đội
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,127m3
2Tháo dỡ mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V114,699m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,363tấn
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,13m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,114100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,117tấn
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,253m3
8Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5tấn
9Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,856100m2
11Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
12Chân sứ kim thu sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
13Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V22m
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V249,044m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V302,38m2
16Phá lớp vữa trát tường má cửa, trụ cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,637m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V109,534m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,504m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V249,044m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V302,38m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,637m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V109,534m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,504m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72,54m
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V457,551m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V279,548m2
27Phá dỡ nền gạch látYêu cầu kỹ thuật theo chương V108,064m2
28Phá dỡ nền gạch látYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,716m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 600X600mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V108,064m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tk 600x120mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,908m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,716m2
32Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,09m3
33Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,071tấn
34Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,197m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,197m2
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,7m2
37Sản xuất sen hoa inox 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46kg
38Mua cửa đi nhôm xingfa Việt Nam hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,6m2
39Mua cửa sổ nhôm xingfa Việt Nam hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,1m2
40Mua phụ kiện cửa đi 2 cánh (6 bản lề 3D, 1 khóa, 1 tay gạt đa điểm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
41Mua phụ kiện cửa sổ (4 bản lề, 1 tay gạt đa điểm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
42Lắp dựng cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,7m2
43Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,046m3
44Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,046m3
45Lắp đặt tủ điện tổng thân, vỏ bằng sắt 300x450x150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
46Lắp đặt tủ điện bằng nhựa chứa 8MCBYêu cầu kỹ thuật theo chương V5tủ
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt đèn ốp trần kt 300x300-24wYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
50Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt 1,2m-36wYêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
56Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
57Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
58Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V90m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
E Nhà học 2 tầng 8 lớp
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,986m3
2Tháo dỡ mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V304,445m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,888tấn
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,605m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,295100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,028tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,355tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,625m3
9Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,335tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,029tấn
11Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,335tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,029tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,305100m2
14Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
15Chân sứ kim thu sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
16Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V90m
17Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V113,76m2
18Diện tích tường mặt trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V863,21m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V172,642m2
20Phá lớp vữa trát má cửa, trụ cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V116,368m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V690,568m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V450,136m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V172,642m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V116,368m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.429,714m2
26Lắp dựng cửa không có khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V113,76m2 cấu kiện
27Phá dỡ nền gạch látYêu cầu kỹ thuật theo chương V573,88m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 600x600mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V573,88m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kt 600x120mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,195m2
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,633m3
31Tháo dỡ lan can gỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,03m
32Sản xuất, lan can inox 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V175,003kg
33Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,373tấn
34Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,931m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,931m2
36Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,954m3
37Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,954m3
38Công tháo dỡ thiết bị điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V5Công
39Lắp đặt đèn cầu thang 18wYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt đèn led tấm ốp trần vuông 300x300mm-24WYêu cầu kỹ thuật theo chương V14bộ
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36WYêu cầu kỹ thuật theo chương V52bộ
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trần lắp lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
43Lắp đặt quạt điện - Quạt trần thay mớiYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
47Lắp đặt công tắc xoay chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V22cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
50Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V210m
51Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.430m
52Lắp đặt ống gen ruột gà D16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V820m
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
55Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
56Lắp đặt van phao cơYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt ống nhựa PPR D40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8100m
59Lắp đặt van ren PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt tê ren PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
61Lắp đặt zacco PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
63Lắp đặt cút nhựa ren PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt côn thu PPR D40x25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt ren kép, đường kính d25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m
68Lắp đặt cút nhựa PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt cút nhựa PVC D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
70Lắp đặt tê nhựa PVC D60x34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt tê nhựa PVC D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt côn thu PVC D60x34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt ống thoát nước mái D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
F Vòm sân khấu
1Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,876m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,215m3
3Phá dỡ nền gạch látYêu cầu kỹ thuật theo chương V114,204m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,685m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,012100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,164100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,019tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,207tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,148tấn
11Bulong móng mã kẽm, tiện ren đầu chờYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,6kg
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,19tấn
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,406m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,024100m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,602m3
16Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,602m3
17Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,461tấn
18Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công hệ liên kết dọc dướiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,722tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,461tấn
20Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,722tấn
21Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,623tấn
22Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,623tấn
23Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc dày 6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,088100m2
24Máng inox 304 khổ 800 dày 0.6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V54,874kg
25Lắp đặt ống nhựa PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m
26Lắp đặt cút nhựa PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
27Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,511m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,356m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,859m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V78,44m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,764m2
G Cổng + hàng rào
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V92,967m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V92,967m2
3Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V241m
4Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,36m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,84m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,072100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,037tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,182tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03tấn
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,52m3
11Gia công cổng inox 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V277,39kg
12Con lăn inox cổng trượtYêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,698m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,345100m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,657m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,564m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,95m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,193100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,053tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,317tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,125m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,292m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,204m3
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,994m3
25Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,994m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,773m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,097100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,019tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,121tấn
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,063m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V109,611m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V109,611m2
H SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,356100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,356100m3
3Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V535,6m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,285100m3
5Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,068m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,78m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,333m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V114,62m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,237tấn
10Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,786m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V581 cấu kiện
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,056100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,056100m2
I Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhChi phí dự phòng là 180,458.000 VND.
Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt
1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2737714E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.789619E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có bằng cấp về chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Có bằng cấp về chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy trộn bê tông có dung tích trộn ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
3 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lít Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
4 Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,4m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
7 Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
8 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Máy cắt gạnh đá công suất ≥ 600w Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->