Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220637072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Da Liễu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022, tại Quyết định số 1925/QĐ.SYT ngày 31/12/2021 của Sở Y tế. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 17:25:00 đến ngày 2022-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,029,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây mới hoặc cải tạo sửa chữa Công trình dân dụng, Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép, công suất ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, công suất ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, công suất ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, công suất 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Da Liễu Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Sữa chữa mái nhà khu nhà khám bệnh Lazer và thẩm mỹ; sữa chữa kho thuốc, nhà xe; sữa chữa nhà bảo vệ của Bệnh viện Da Liễu Nghệ An 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022, tại Quyết định số 1925/QĐ.SYT ngày 31/12/2021 của Sở Y tế. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh, cam kết tín dụng (Nếu có); Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; Đề xuất kỹ thuật; Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Da liễu Nghệ An; Địa chỉ: Số 130 đường Lê Hồng Phong, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0238 3843 727 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính Bệnh viện Da liễu Nghệ An, Địa chỉ: Số 130 đường Lê Hồng Phong, TP Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh nghệ An. Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI KHU NHÀ KHÁM BỆNH LAZER VÀ THẨM MỸ | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũ | Theo chương V | 4 | Công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Theo chương V | 4 | Công |
| 3 | Dọn rác trên sàn mái | Theo chương V | 6 | Công |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo chương V | 488,854 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo chương V | 1,507 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 60,627 | m2 |
| 7 | Bốc xếp tôn lợp các loại tập kết xuống sân | Theo chương V | 4,889 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp xà gồ cũ từ mái xuống sân | Theo chương V | 1,254 | tấn |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại từ mái xuống sân | Theo chương V | 1,213 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 1,213 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 1,213 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 3,803 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,07 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,277 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo chương V | 2,542 | m3 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 138,87 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 289,54 | 1m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép (bổ sung mới) | Theo chương V | 1,551 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lại xà gồ thép (Tận dụng xà gồ cũ) | Theo chương V | 1,254 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ bổ sung mới) | Theo chương V | 1,551 | tấn |
| 22 | Bu lông M14, L=70mm | Theo chương V | 268 | Cái |
| 23 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo chương V | 4,889 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc khổ rộng 60cm, dày 0.45mm | Theo chương V | 80,61 | m |
| 25 | Ke chống bão (4cái/m2) | Theo chương V | 1.952 | Cái |
| 26 | Đục nhám bề mặt trước khi sử dụng màng khò nhiệt | Theo chương V | 146,396 | m2 |
| 27 | Quét lớp lót tạo dính (dùng Bitum dạng lỏng) | Theo chương V | 146,396 | m2 |
| 28 | Chống thấm sê nô mái bằng màng Bitum bằng phương pháp khò nóng dày 3mm | Theo chương V | 146,396 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 60,52 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, sau khi chống thấm | Theo chương V | 85,876 | m2 |
| 31 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo chương V | 31,08 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất rãnh tiếp địa, K90 | Theo chương V | 31,08 | m3 |
| 33 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 181,372 | Kg |
| 34 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt bầu sứ kim thu sét | Theo chương V | 6 | Cái |
| 37 | Cọc tiếp chân bật | Theo chương V | 26 | Cái |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm | Theo chương V | 32 | m |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V | 67,5 | m |
| 40 | Đóng cọc chống sét | Theo chương V | 6 | cọc |
| 41 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo chương V | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo chương V | 4,164 | 100m2 |
| 46 | Bốc xếp tôn lợp lên mái | Theo chương V | 5,372 | 100m2 |
| 47 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo chương V | 2,092 | 1000v |
| 48 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo chương V | 2,258 | tấn |
| 49 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo chương V | 1,898 | tấn |
| B | KHO THUỐC, NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V | 2 | Công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 4,924 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V | 4,504 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 40,157 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo chương V | 114,406 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V | 5 | Công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 0,185 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V | 0,118 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 1,149 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo chương V | 247,88 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 106,942 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 6,775 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi thải bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 6,775 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,381 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,004 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh, ĐK >10mm | Theo chương V | 0,015 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,173 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,052 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,315 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 2,435 | m3 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình | Theo chương V | 0,362 | tấn |
| 24 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèo | Theo chương V | 15,25 | m2 |
| 25 | Gia công vì kèo bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 0,19 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chương V | 0,552 | tấn |
| 27 | Bu lông M18 | Theo chương V | 8 | Cái |
| 28 | Bu lông M12 | Theo chương V | 12 | Cái |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,46 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,46 | tấn |
| 31 | Lợp mái bằng tôn xốp sóng vuông dày 0.45mm | Theo chương V | 1,188 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão cho mái (4cái/m2) | Theo chương V | 472 | Cái |
| 33 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m dày 0.45mm | Theo chương V | 21,07 | m |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 120,324 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 156,496 | m2 |
| 36 | Trát mạ cửa, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 8,457 | m2 |
| 37 | Ốp tường bằng gạch Ceramic KT 30x60cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 82,748 | m2 |
| 38 | Ván khuôn tôn nền | Theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền M100, đá 4x6 | Theo chương V | 6,063 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 60x60cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 40,421 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 285,277 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 120,324 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 164,953 | m2 |
| 44 | Thi công trần nhôm, tấm thả KT 60x60cm (bao gồm cả khung xương) | Theo chương V | 40,157 | m2 |
| 45 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 3,12 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 2,736 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 2,28 | m2 |
| 48 | Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 sơn tĩnh điện | Theo chương V | 5,016 | m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo chương V | 1,578 | 100m2 |
| 50 | Bạt chống bụi | Theo chương V | 157,82 | m2 |
| 51 | Quây bạt chống bụi | Theo chương V | 2 | Công |
| 52 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, 1 bóng 220V-1x36W | Theo chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường 40W | Theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt automat 2 pha 32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt automat 1 pha 16A | Theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A | Theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc kéo cửa cuốn | Theo chương V | 2 | Cái |
| 59 | Đế nhựa âm tường | Theo chương V | 14 | Cái |
| 60 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 4-8 Module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo chương V | 78 | m |
| 62 | Lắp đặt dây cáp điện 2x4mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16 | Theo chương V | 118 | m |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V | 2 | Công |
| 2 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũ | Theo chương V | 1 | Công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 7,363 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V | 7,925 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 0,326 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V | 0,22 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 3,962 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát phào viền cửa | Theo chương V | 2,006 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 20,898 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | Theo chương V | 45,273 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà | Theo chương V | 60,509 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Theo chương V | 15,422 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Theo chương V | 13,89 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 5,676 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo chương V | 37,592 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ xà gồ thép mái | Theo chương V | 3 | Công |
| 18 | Tháo dỡ vì kèo thép mái | Theo chương V | 3 | Công |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 6,908 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi thải bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 6,908 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,662 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo chương V | 0,22 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo chương V | 0,012 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,154 | m3 |
| 27 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,213 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,213 | tấn |
| 29 | Bulong M18 | Theo chương V | 32 | Cái |
| 30 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x14x2mm | Theo chương V | 0,272 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,272 | tấn |
| 32 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 33 | Ke chống bão cho mái (4cái/m2) | Theo chương V | 208 | Cái |
| 34 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m dày 0.45mm | Theo chương V | 19,47 | m |
| 35 | Máng thu nước bằng inox | Theo chương V | 26,58 | m |
| 36 | Thi công trần nhôm, KT tấm thả KT60x60cm (bao gồm cả khung xương) | Theo chương V | 5,676 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 83,164 | m2 |
| 38 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 7,608 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 29,312 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V | 60,44 | m |
| 41 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT30x60cm | Theo chương V | 67,087 | m2 |
| 42 | Đổ bê nền, dày 15cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 3,286 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT60x60cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 21,908 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 90,771 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo chương V | 29,312 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 23,03 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 97,054 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 3,622 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 7,268 | m2 |
| 50 | Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 2,038 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 52 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Nẹp ống bằng inox | Theo chương V | 8 | Cái |
| 55 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, 1 bóng 220V-1x36W | Theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần loại 80W | Theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt đảo trần loại 55W | Theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat MCB -1P-16A | Theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Đế nhựa âm tường | Theo chương V | 5 | Cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 4-8 Module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo chương V | 22 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16 | Theo chương V | 62 | m |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo chương V | 1,269 | 100m2 |
| 67 | Bạt chống bụi | Theo chương V | 126,92 | m2 |
| 68 | Quây bạt chống bụi | Theo chương V | 2 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây mới hoặc cải tạo sửa chữa Công trình dân dụng, Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép, công suất ≥5kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, công suất ≥250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Trộn vữa, công suất ≥150 lít | 1 |
| 5 | Ô tô vận tải | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông, công suất 1kw | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, công suất 1,5kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, công suất 23kw | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi