Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220637072-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Da Liễu Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220636912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022, tại Quyết định số 1925/QĐ.SYT ngày 31/12/2021 của Sở Y tế.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 17:25:00 đến ngày 2022-06-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,029,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây mới hoặc cải tạo sửa chữa Công trình dân dụng, Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép, công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, công suất ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, công suất ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, công suất 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Da Liễu Nghệ An
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sữa chữa mái nhà khu nhà khám bệnh Lazer và thẩm mỹ; sữa chữa kho thuốc, nhà xe; sữa chữa nhà bảo vệ của Bệnh viện Da Liễu Nghệ An
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022, tại Quyết định số 1925/QĐ.SYT ngày 31/12/2021 của Sở Y tế.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Da Liễu Nghệ An , địa chỉ: Số 130 đường Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Da liễu Nghệ An; Địa chỉ: Số 130 đường Lê Hồng Phong, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0238 3843 727
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Gia Linh Khang; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Nghệ An; Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng 976; Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng CT70.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Da Liễu Nghệ An , địa chỉ: Số 130 đường Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Da liễu Nghệ An; Địa chỉ: Số 130 đường Lê Hồng Phong, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0238 3843 727


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh, cam kết tín dụng (Nếu có); Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; Đề xuất kỹ thuật; Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Da liễu Nghệ An; Địa chỉ: Số 130 đường Lê Hồng Phong, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0238 3843 727
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính Bệnh viện Da liễu Nghệ An, Địa chỉ: Số 130 đường Lê Hồng Phong, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh nghệ An. Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI KHU NHÀ KHÁM BỆNH LAZER VÀ THẨM MỸ
1Tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũTheo chương V4Công
2Tháo dỡ hệ thống chống sét cũTheo chương V4Công
3Dọn rác trên sàn máiTheo chương V6Công
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo chương V488,854m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngTheo chương V1,507tấn
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V60,627m2
7Bốc xếp tôn lợp các loại tập kết xuống sânTheo chương V4,889100m2
8Bốc xếp xà gồ cũ từ mái xuống sânTheo chương V1,254tấn
9Bốc xếp phế thải các loại từ mái xuống sânTheo chương V1,213m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V1,213m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 23km bằng ô tô - 5,0TTheo chương V1,213m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V3,803m3
13Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo chương V0,462100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,07tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,277tấn
16Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2Theo chương V2,542m3
17Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V138,87m2
18Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V289,541m2
19Gia công xà gồ thép (bổ sung mới)Theo chương V1,551tấn
20Lắp dựng lại xà gồ thép (Tận dụng xà gồ cũ)Theo chương V1,254tấn
21Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ bổ sung mới)Theo chương V1,551tấn
22Bu lông M14, L=70mmTheo chương V268Cái
23Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo chương V4,889100m2
24Tôn úp nóc khổ rộng 60cm, dày 0.45mmTheo chương V80,61m
25Ke chống bão (4cái/m2)Theo chương V1.952Cái
26Đục nhám bề mặt trước khi sử dụng màng khò nhiệtTheo chương V146,396m2
27Quét lớp lót tạo dính (dùng Bitum dạng lỏng)Theo chương V146,396m2
28Chống thấm sê nô mái bằng màng Bitum bằng phương pháp khò nóng dày 3mmTheo chương V146,396m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V60,52m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, sau khi chống thấmTheo chương V85,876m2
31Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo chương V31,081m3
32Đắp đất rãnh tiếp địa, K90Theo chương V31,08m3
33Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V181,372Kg
34Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V6cái
35Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V6cái
36Lắp đặt bầu sứ kim thu sétTheo chương V6Cái
37Cọc tiếp chân bậtTheo chương V26Cái
38Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mmTheo chương V32m
39Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V67,5m
40Đóng cọc chống sétTheo chương V6cọc
41Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo chương V2hộp
42Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chương V0,45100m
43Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Theo chương V12cái
44Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC D90Theo chương V4cái
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo chương V4,164100m2
46Bốc xếp tôn lợp lên máiTheo chương V5,372100m2
47Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo chương V2,0921000v
48Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo chương V2,258tấn
49Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo chương V1,898tấn
B KHO THUỐC, NHÀ XE
1Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo chương V2Công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V4,924m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V4,504m2
4Tháo dỡ trầnTheo chương V40,157m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo chương V114,406m2
6Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V5Công
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V0,185m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V0,118m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V1,149m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo chương V247,88m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo chương V106,942m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V6,775m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi thải bằng ô tô - 5,0TTheo chương V6,775m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V2,381m3
15Ván khuôn gỗ lanh tôTheo chương V0,016100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo chương V0,004tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh, ĐK >10mmTheo chương V0,015tấn
18Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo chương V0,173m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,226100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,052tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,315tấn
22Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Theo chương V2,435m3
23Gia công vì kèo thép hìnhTheo chương V0,362tấn
24Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèoTheo chương V15,25m2
25Gia công vì kèo bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V0,19tấn
26Lắp dựng vì kèo thépTheo chương V0,552tấn
27Bu lông M18Theo chương V8Cái
28Bu lông M12Theo chương V12Cái
29Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V0,46tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,46tấn
31Lợp mái bằng tôn xốp sóng vuông dày 0.45mmTheo chương V1,188100m2
32Ke chống bão cho mái (4cái/m2)Theo chương V472Cái
33Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m dày 0.45mmTheo chương V21,07m
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V120,324m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V156,496m2
36Trát mạ cửa, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V8,457m2
37Ốp tường bằng gạch Ceramic KT 30x60cm, vữa XM M75Theo chương V82,748m2
38Ván khuôn tôn nềnTheo chương V0,002100m2
39Bê tông nền M100, đá 4x6Theo chương V6,063m3
40Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 60x60cm, vữa XM M75Theo chương V40,421m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V285,277m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V120,324m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V164,953m2
44Thi công trần nhôm, tấm thả KT 60x60cm (bao gồm cả khung xương)Theo chương V40,157m2
45Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V3,12m2
46Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V2,736m2
47Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V2,28m2
48Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 sơn tĩnh điệnTheo chương V5,016m2
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo chương V1,578100m2
50Bạt chống bụiTheo chương V157,82m2
51Quây bạt chống bụiTheo chương V2Công
52Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, 1 bóng 220V-1x36WTheo chương V8bộ
53Lắp đặt quạt treo tường 40WTheo chương V4cái
54Lắp đặt automat 2 pha 32ATheo chương V1cái
55Lắp đặt automat 1 pha 16ATheo chương V2cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V8cái
57Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10ATheo chương V4cái
58Lắp đặt công tắc kéo cửa cuốnTheo chương V2Cái
59Đế nhựa âm tườngTheo chương V14Cái
60Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 4-8 ModuleTheo chương V1hộp
61Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo chương V78m
62Lắp đặt dây cáp điện 2x4mm2Theo chương V40m
63Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16Theo chương V118m
C NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo chương V2Công
2Tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũTheo chương V1Công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V7,363m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V7,925m2
5Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V12cấu kiện
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V0,326m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V0,22m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V3,962m3
9Phá lớp vữa trát phào viền cửaTheo chương V2,006m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V20,898m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhàTheo chương V45,273m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhàTheo chương V60,509m2
13Phá lớp vữa trát trần trong nhàTheo chương V15,422m2
14Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàTheo chương V13,89m2
15Tháo dỡ trầnTheo chương V5,676m2
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo chương V37,592m2
17Tháo dỡ xà gồ thép máiTheo chương V3Công
18Tháo dỡ vì kèo thép máiTheo chương V3Công
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V6,908m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi thải bằng ô tô - 5,0TTheo chương V6,908m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo chương V1,662m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo chương V0,22m3
23Ván khuôn gỗ lanh tôTheo chương V0,012100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo chương V0,003tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo chương V0,012tấn
26Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Theo chương V0,154m3
27Gia công vì kèo thép mạ kẽmTheo chương V0,213tấn
28Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmTheo chương V0,213tấn
29Bulong M18Theo chương V32Cái
30Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x14x2mmTheo chương V0,272tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,272tấn
32Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo chương V0,522100m2
33Ke chống bão cho mái (4cái/m2)Theo chương V208Cái
34Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m dày 0.45mmTheo chương V19,47m
35Máng thu nước bằng inoxTheo chương V26,58m
36Thi công trần nhôm, KT tấm thả KT60x60cm (bao gồm cả khung xương)Theo chương V5,676m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V83,164m2
38Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V7,608m2
39Trát trần, vữa XM M75Theo chương V29,312m2
40Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chương V60,44m
41Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT30x60cmTheo chương V67,087m2
42Đổ bê nền, dày 15cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V3,286m3
43Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT60x60cm, vữa XM M75Theo chương V21,908m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V90,771m2
45Bả bằng bột bả vào dầm, trầnTheo chương V29,312m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V23,03m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V97,054m2
48Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V3,622m2
49Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V7,268m2
50Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V2,038m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chương V0,14100m
52Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC D90Theo chương V4cái
53Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Theo chương V12cái
54Nẹp ống bằng inoxTheo chương V8Cái
55Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, 1 bóng 220V-1x36WTheo chương V3bộ
56Lắp đặt quạt trần loại 80WTheo chương V1cái
57Lắp đặt quạt đảo trần loại 55WTheo chương V1cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V3cái
59Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10ATheo chương V2cái
60Lắp đặt các automat MCB -1P-16ATheo chương V2cái
61Đế nhựa âm tườngTheo chương V5Cái
62Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 4-8 ModuleTheo chương V1hộp
63Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo chương V22m
64Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo chương V40m
65Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16Theo chương V62m
66Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo chương V1,269100m2
67Bạt chống bụiTheo chương V126,92m2
68Quây bạt chống bụiTheo chương V2Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây mới hoặc cải tạo sửa chữa Công trình dân dụng, Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III21
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép, công suất ≥5kw1
2 Máy cắt gạch đá Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw2
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, công suất ≥250 lít1
4 Máy trộn vữa Trộn vữa, công suất ≥150 lít1
5 Ô tô vận tải Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn1
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông, công suất 1kw1
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông, công suất 1,5kw1
8 Máy hàn Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, công suất 23kw1
9 Máy khoan cầm tay Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->