Gói thầu: Thi công xây dựng Bể chứa nước các xóm: Chẻ Lỳ A, Chẻ Lỳ B, Cà Pẻn A, Cà Pẻn B, xã Đức Hạnh, huyện Bảo Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220660067-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Bể chứa nước các xóm: Chẻ Lỳ A, Chẻ Lỳ B, Cà Pẻn A, Cà Pẻn B, xã Đức Hạnh, huyện Bảo Lâm
Số hiệu KHLCNT 20220504654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 17:19:00 đến ngày 2022-06-30 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,390,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.347E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Bể chứa nước các xóm: Chẻ Lỳ A, Chẻ Lỳ B, Cà Pẻn A, Cà Pẻn B, xã Đức Hạnh, huyện Bảo Lâm
cấp nước sinh hoạt một số xã vùng cao tỉnh Cao Bằng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km4 đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Viện nước, Tưới tiêu và Môi trường và Công ty Trách nhiệm hữu hạn tư vấn kiến trúc Nhiệt Đới; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Trí Anh Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km4 đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC XÓM CHẺ LỲ A XÃ ĐỨC HẠNH
1Phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,811m3
2Đào cuội sỏi lòng suối bằng thủ công (60%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,51m3
3Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,61m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,79m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,06m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,16m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0202100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0053tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về xây lắp11 cấu kiện
11Xếp đá khan đá 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9m3
12Thi công tầng sỏi lọc 10-20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0021100m3
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
14Lắp đặt van khóa đồng nối ren - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
15Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
16Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80x50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
17Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
18Phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp8,61m3
19Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2815100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,56m3
21Bê tông đỡ tấm đan lọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,18m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1751tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,36m3
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,81m3
25Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,225m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0526tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,67m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp91 cấu kiện
29Thi công tầng sỏi cuộiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0068100m3
30Thi công tầng lọc cátChương V - Yêu cầu về xây lắp0,009100m3
31Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4m3
32Trát tạo dốc, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,05m2
33Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp10,08m2
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,36100m
35Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
36Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
37Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
38Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
39Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
40Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
41Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
42Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
43Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
44Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
45Lắp đặt van cửa sập - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
46Lắp đặt van cửa sập - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
47Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
48Chụp lọc cát D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp180cái
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5802100m3
50Đào móng bằng thủ công Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,14371m3
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1493100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3804100m3
53Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,98m3
54Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0414100m2
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,46m3
56Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1015100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1363tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,518tấn
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,12m3
60Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,697100m2
61Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2811tấn
62Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp4,4031tấn
63Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,25m3
64Ván khuôn, cốp pha nắp bểChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6064100m2
65Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8153tấn
66Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,19m3
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp60,75m2
68Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp152,7m2
69Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp213,45m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp117m2
71Bằng can nước O25Chương V - Yêu cầu về xây lắp39m
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0166100m2
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,07m3
74Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,13m3
75Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0064tấn
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về xây lắp11 cấu kiện
77Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
78Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
79Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
80Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,71m3
81Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,25m3
82Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,64m3
83Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,05m3
84Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu về xây lắp47,4m2
85Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,99m3
86Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp55,68m2
87Bạt lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp48,7m2
88Ván khuôn gỗ kênh mươngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,135100m2
89Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,2m3
90Xây bậc bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,98m3
91Trát bậc ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,2m2
92Van lắc tayChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
93Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,062100m
94Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,062100m
95Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,28m3
96Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,1m3
97Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp78,3m2
98Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về xây lắp5,631m3
99Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,35m3
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2m3
101Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,07m3
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2106100m2
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,63m3
104Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0641tấn
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp61cấu kiện
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về xây lắp6,081m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,6m3
108Ván khuôn mố đỡChương V - Yêu cầu về xây lắp0,228100m2
109Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,71m3
110Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,804100m
111Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
112Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp31cái
113Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
B HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC XÓM CHẺ LỲ B XÃ ĐỨC HẠNH
1Phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,811m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,63m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,56m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,33m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,11m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1588100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0115tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về xây lắp31 cấu kiện
10Xếp đá khan đá 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,09m3
11Thi công tầng sỏi lọc 10-20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0022100m3
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m
14Lắp đặt van khóa đồng nối ren - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
15Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
16Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80x50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
17Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
18Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
19Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (55%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,1692100m3
21Đào móng bằng thủ công Cấp đất III (5%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,811m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (40%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3049100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2455100m3
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,32m3
25Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,95m3
26Xây bậc bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,54m3
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,8m2
28Bạt lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp15,1m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,51m3
30Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2815100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,56m3
32Bê tông đỡ tấm đan lọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,18m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1751tấn
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,36m3
35Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,81m3
36Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,225m3
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0526tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,67m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về xây lắp91 cấu kiện
40Thi công tầng sỏi cuộiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0068100m3
41Thi công tầng lọc cátChương V - Yêu cầu về xây lắp0,009100m3
42Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4m3
43Trát tạo dốc, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,05m2
44Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp10,08m2
45Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m
46Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
47Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
48Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
49Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
50Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
51Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
52Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
53Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
54Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
55Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
56Lắp đặt van cửa sập - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
57Lắp đặt van cửa sập - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
58Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
59Chụp lọc cát D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp180cái
60Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp63,7m3
61Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0509100m2
62Bê lót tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,63m3
63Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1253100m2
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2515tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4,5644tấn
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,81m3
67Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về xây lắp4,527100m2
68Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,471tấn
69Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp7,0549tấn
70Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp62,15m3
71Ván khuôn, cốp pha nắp bểChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2507100m2
72Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,578tấn
73Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,01m3
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp121,5m2
75Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp307,2m2
76Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp428,7m2
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp145,5m2
78Bằng can nước O25Chương V - Yêu cầu về xây lắp48,5m
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0331100m2
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,14m3
81Bê tông mũ mố lỗ nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,26m3
82Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0129tấn
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
84Bạt lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp178,5m2
85Ván khuôn gỗ kênh mươngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,765100m2
86Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,35m3
87Xây bậc bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,9m3
88Trát bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,1m2
89Van lắc tayChương V - Yêu cầu về xây lắp2
90Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,062100m
91Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,062100m
92Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về xây lắp2,811m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,68m3
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6m3
95Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,04m3
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1053100m2
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,32m3
98Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0321tấn
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp31cấu kiện
C HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC XÓM CÀ PẺN A XÃ ĐỨC HẠNH
1Đào đất bằng thủ công- Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp15,181m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,11m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,88m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,99m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,45m3
6Láng đáy bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,96m2
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp44,56m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0084100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,14m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0154tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về xây lắp41 cấu kiện
12Xếp đá khan đá 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,98m3
13Thi công tầng sỏi lọc 10-20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,001100m3
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,02100 m
15Lắp nút bịt nhựa HDPEnối măng sông - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
16Đào đất bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về xây lắp5,811m3
17Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,98m3
18Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2794100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,52m3
20Bê tông đỡ tấm đan lọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,18m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1751tấn
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,69m3
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,81m3
24Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,225m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0527tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,67m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về xây lắp91 cấu kiện
28Thi công tầng sỏi cuộiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0068100m3
29Thi công tầng lọc cátChương V - Yêu cầu về xây lắp0,009100m3
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4m3
31Trát tạo dốc, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,05m2
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp10,08m2
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,03100m
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
36Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
37Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
38Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
39Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
40Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
41Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
42Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
43Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
44Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
45Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
46Lắp đặt van cửa sập - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
47Lắp đặt van cửa sập - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
48Lắp đặt van cửa sập - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
49Chụp lọc cát D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp180cái
50Đào đất - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về xây lắp480,331m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6369100m3
52Ván khuôn BT lótChương V - Yêu cầu về xây lắp0,049100m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,97m3
54Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1205100m2
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2189tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4,3385tấn
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp36,21m3
58Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về xây lắp4,944100m2
59Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,7783tấn
60Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp3,7291tấn
61Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp68,79m3
62Ván khuôn, cốp pha nắp bểChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3874100m2
63Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4303tấn
64Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,41m3
65Ván khuôn mũ mố nắp lên xuốngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0328100m2
66Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,33m3
67Láng đáy bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp113,06m2
68Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp389,4m2
69Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp502,46m2
70Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp139,8m2
71Bằng can nước O25Chương V - Yêu cầu về xây lắp45,6m
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0064100m2
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0095tấn
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,16m3
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
76Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,045100m
77Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
78Bạt lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp106,72m2
79Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0432100m2
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,45m3
81Ván khuôn gỗ rãnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5178100m2
82Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,59m3
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,69m3
84Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,35m3
85Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp64,7m3
86Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp111,38m3
87Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,5m2
88Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu về xây lắp62,64m2
89Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0192100m3
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,32100m
91Bạt lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,44m2
92Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0096100m2
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,29m3
94Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m2
95Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8m3
96Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,14100m
97Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
D HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC XÓM CÀ PẺN B XÃ ĐỨC HẠNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về xây lắp0,29100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,8100m3
3Xếp đá khan không chít mạchChương V - Yêu cầu về xây lắp11,52m3
4Thi công tầng Sỏi lọc 5-10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,015100m3
5Thi công tầng Sỏi lọc 10 -20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,013100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,853m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,89m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,18m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp50,16m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,269m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0179100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0449tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về xây lắp81 cấu kiện
14Rọ chắn rác D80Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
15Lắp đặt chuyển bậc nối bằng p/p dán keo - D80/50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
17Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
18Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
19Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0985100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,01100m
22Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,02100m
24Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cặp bích
25Lắp đặt van cổng ty nổi thép - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
26Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cặp bích
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0113100m3
28Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,28m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,31m3
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,11m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1168100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0154tấn
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về xây lắp41 cấu kiện
35Xếp đá khan đá 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,47m3
36Thi công tầng sỏi lọc 10-20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0017100m3
37Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,036100m
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,52100m
40Lắp đặt nối chuyển bậc thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80x50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
41Lắp đặt van cổng ty nổi thép - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
42Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
43Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về xây lắp0,072100m3
45Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,58m3
46Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2815100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,52m3
48Bê tông đỡ tấm đan lọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,18m3
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1751tấn
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,69m3
51Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,81m3
52Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,225m3
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0527tấn
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,67m3
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về xây lắp91 cấu kiện
56Thi công tầng sỏi cuộiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0068100m3
57Thi công tầng lọc cátChương V - Yêu cầu về xây lắp0,009100m3
58Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4m3
59Trát tạo dốc, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,05m2
60Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp10,08m2
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m
62Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,03100m
63Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
64Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
65Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
66Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
67Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
68Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
69Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
70Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
71Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
72Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
73Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
74Lắp đặt van cửa sập - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
75Lắp đặt van cửa sập - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
76Lắp đặt van cửa sập - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
77Chụp lọc cát D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp180cái
78Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về xây lắp2,36100m3
79Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp5,507100m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0636100m3
81Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0498100m2
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,56m3
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1225100m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1973tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,874tấn
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp32,68m3
87Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về xây lắp4,59100m2
88Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6113tấn
89Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp3,4411tấn
90Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp75,1m3
91Ván khuôn, cốp pha nắp bểChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2452100m2
92Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,295tấn
93Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,98m3
94Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0328100m2
95Bê tông mũ mố mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,33m3
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp100,5m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp364,8m2
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp142,2m2
99Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp447,3m2
100Bằng can nước O25Chương V - Yêu cầu về xây lắp49,2m
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0051100m2
102Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0095tấn
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1m3
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
105Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
106Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
107Bạt lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp100,31m2
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,73m3
109Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3276100m2
110Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,91m3
111Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,77m3
112Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,66m3
113Xây bậc bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,3m3
114Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,75m2
115Van lắc tayChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
116Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,062100m
117Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,062100m
118Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,7963100m3
119Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về xây lắp1,627100m3
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7686100m3
121Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,08m3
122Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp58,76m3
123Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp91,45m3
124Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu về xây lắp108,92m2
125Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp10,2m2
126Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 chèn lỗ thoát nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0027100m3
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,34100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.347E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt3
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt3
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt3
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->