Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220654971-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220653559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 17:09:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,315,801,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.995E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng tương tự.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.- Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự. Tính chất hợp đồng tương tự là đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.321.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.642.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần kênh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (thủy lợi, giao thông.... )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần công trình trên kênh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi ...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động- Đối với nhân sự đã Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...) phải có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào 0,5 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành 16-25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan, cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn(phòng)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo kiên cố hóa kênh, nâng cấp đường bờ kênh A3-2-2 xã Hoàng Tây đoạn từ đường trục xã (Nhà ông Thuyết) đến trạm bơm Kim Bình
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà , địa chỉ: Số nhà 52A, Ngõ 96, đường lê Công Thanh, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Tây; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà; Địa chỉ: Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy Ban nhân dân xã Hoàng Tây, Địa chỉ: Xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn mời thầu, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành Phố Phủ Lý, Hà Nam; + Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần DBT Hà Nam. Địa chỉ: Khu đô thị Nam Châu Giang, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng. Địa chỉ: Tổ 19, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Tây.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà , địa chỉ: Số nhà 52A, Ngõ 96, đường lê Công Thanh, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Tây; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà; Địa chỉ: Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Tây; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà; Địa chỉ: Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Văn Thắng – Chức vụ Chủ tịch UBND xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Trụ sở UBND xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kim Bảng, Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KÊNH -ĐẤT ĐÀO ĐẮP
1Đào bùn đáy kênh
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
4.846,72m3
2Đào đất không thích hợp, đào cấp, đào móng kênh - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3.818,511m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt51,525100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào và đào đánh cấp để đắp và đất đào móng cống để đắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt19,803100m3
5Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm cả vật liệu đắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,059100m3
6Đắp đệm đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm cả vật liệu đắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,926100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,943100m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤2000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt66,012100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt66,012100m3
B PHẦN KÊNH - KÊNH BÊ TÔNG
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
1.527,5100m
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt244,4m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt611m3
4Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt759,89m3
5Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt25,6m3
6Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,22100m2
7Ván khuôn tường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt75,369100m2
8Ván khuôn giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,84100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt54,21tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt96,348tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,615tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,24tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,632tấn
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt116m2
C PHẦN KÊNH - TƯỜNG CHẴN
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
1,175m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,014m3
3Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,049100m2
4Ván khuôn tường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,151100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,037tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,131tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,068tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,035tấn
D PHẦN KÊNH - ĐƯỜNG BỜ KÊNH (L = 948m)
1Đắp nền đường bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp)
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
18,099100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả vật liệu đắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,066100m3
E PHẦN KÊNH - ĐẮP ĐẬP TẠM, BƠM NƯỚC THI CÔNG
1Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào để đắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,748100m3
2Đào xúc đất- Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,748100m3
3Bơm nước (loại 20CV)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5ca
F CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG TẠI K0
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
33,344100m
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,48m3
3Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt47,15m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,165100m2
5Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,174100m2
6Ván khuôntrần cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,442100m2
7Lắp dựng cốt thép ống cống, , ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,014tấn
8Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,924tấn
9Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt47,6261m3
10Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt367,141m3
11Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,597100m3
12Cắt mặt đường bê tongTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,05m3
14Đá dăm lótTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,61m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,99m3
16Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,18m3
17Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,84m3
18Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,05m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,553100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,086100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1100m3
22Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng đất đào móng cấp phối và đất cấp III để đắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,289100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤2000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,877100m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,94m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,454m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤2000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,084100m3
G CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG TRÊN KÊNH TẠI C1+2
1Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
21,358100m
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,42m3
3Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt32,95m3
4Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18m3
5Bê tông dầm sàn dàn van M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4m3
6Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,136100m2
7Ván khuôn thành cống+ tường đầu+tường cánhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,785100m2
8Ván khuôn trần cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,291100m2
9Ván khuôn cộtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,035100m2
10Ván khuôn gỗ dầm+sàn dàn vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,051100m2
11Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01tấn
12Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,745tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,005tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,047tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,017tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,05tấn
17Đào móng - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt187,651m3
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,069100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,88m3
20Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,4m3
21Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,14m3
22Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,342100m3
23Đào xúc đất đập tạm - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,342100m3
24Gia công cánh vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,603tấn
25Lắp đặt cánh van phẳngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,603tấn
26Gia công thép khe vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,295tấn
27Lắp dựng thép khe vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,295tấn
28Cao su củ tỏi P45Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,15m
29Cao su tấmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,222m2
30Vít nâng V2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
31Bulông D14Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,51m2
H CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG CUỐI KÊNH TẠI C41
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
23,845100m
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,88m3
3Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt30,33m3
4Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,15m3
5Bê tông dầm sàn dàn van, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4m3
6Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,133100m2
7Ván khuôn thành cống+tường đầu+tường cánhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,701100m2
8Ván khuôn trần cống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,267100m2
9Ván khuôn cột Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03100m2
10Ván khuôn dàn van+sàn thao tácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,051100m2
11Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01tấn
12Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,626tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,004tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,042tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,017tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,047tấn
17Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt221,561m3
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,492100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤2000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,529100m3
20Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,28m3
21Bê tông giằng đỉnh tường+giằng chống, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,69m3
22Ván khuôn móng kênhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,028100m2
23Ván khuôn giằng tường+thanh chốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,07100m2
24Lắp dựng cốt thép giằng tường+thanh chống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,063tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,015tấn
26Xây kênh tưới bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,96m3
27Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt40,7m2
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,42m3
29Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,59m3
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,34m3
31Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào để đắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,713100m3
32Đào xúc đất đập tạm - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,713100m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,08m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,48m3
35Phá dỡ kết cấu gạch cũTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,96m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤2000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,155100m3
37Gia công cánh vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,581tấn
38Lắp đặt cánh van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,581tấn
39Gia công thép khe vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,322tấn
40Lắp đặt thép khe vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,322tấn
41Cao su củ tỏi P45Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,55m
42Cao su tấmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,222m2
43Vít nâng V2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
44Bulông D14Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,51m2
I CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG D60 ÁP DỤNG CHO 04 VỊ TRÍ BỜ HỮU
1Đào móng - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
125,61m3
2Đào xúc đất đập tạm - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt301m3
3Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,979100m3
4Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt21,825100m
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,48m3
7Bê tông đáy cống M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11m3
8Bê tông tường đầu+tường cánh M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,64m3
9Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,32m3
10Bê tông xà dầm,giằng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,24m3
11Bê tông bệ lên dàn van M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,52m3
12Ván khuôn đáy cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,264100m2
13Ván khuôn tường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,205100m2
14Ván khuôn cột Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,095100m2
15Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,025100m2
16Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,012tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,115tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm dàn van, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,004tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm dàn van, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,059tấn
20Gia công cánh vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,26tấn
21Lắp đặt cánh vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,26tấn
22Vít nâng V1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
23Bulông D14Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,841m2
25Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt281 đ.ống
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24m.nối
J CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH -CỐNG D40 BỜ HỮU ÁP DỤNG TẠI 3 VỊ TRÍ
1Đào móng - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
47,221m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,357100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,681100m
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,86m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,21m3
6Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,96m3
7Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18m3
8Bê tông dầm dàn van M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,15m3
9Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,215100m2
10Ván khuôn tường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,072100m2
11Ván khuôn cột Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,058100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,008tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,077tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm dàn van, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,002tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm dàn van, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04tấn
16Gia công cánh vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,134tấn
17Lắp đặt thép dàn vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,134tấn
18Vít nâng V1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
19Bulông D14Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,431m2
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt241 đ.ống
22Nối ống bê tông ống cống - Đường kính 400mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt21m.nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.995E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng tương tự.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.- Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự. Tính chất hợp đồng tương tự là đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.321.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.642.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần kênh 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (thủy lợi, giao thông.... )32
3 Cán bộ thi công phần công trình trên kênh 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi ...).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động- Đối với nhân sự đã Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...) phải có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu4
2 Máy đào 0,5 - 1,25m3 Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
3 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
4 Máy ủi 110CV Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
5 Trạm trộn vữa 150 lít Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
6 Ô tô tự đổ 5-7T Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
7 Máy hàn điện 23kW Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
9 Máy lu bánh thép >=10T Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
10 Máy lu rung tự hành 16-25T Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
11 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
12 Máy khoan, cắt bê tông Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
13 Máy bơm nước Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
14 Máy thủy bình Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
15 Máy toàn đạc Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
16 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn(phòng) Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->