Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 17:09:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,315,801,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.995E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng tương tự.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.- Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự. Tính chất hợp đồng tương tự là đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.321.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.642.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần kênh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (thủy lợi, giao thông.... ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần công trình trên kênh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi ...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động- Đối với nhân sự đã Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...) phải có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào 0,5 - 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung tự hành 16-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan, cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn(phòng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo kiên cố hóa kênh, nâng cấp đường bờ kênh A3-2-2 xã Hoàng Tây đoạn từ đường trục xã (Nhà ông Thuyết) đến trạm bơm Kim Bình 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Tây; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà; Địa chỉ: Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Văn Thắng – Chức vụ Chủ tịch UBND xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Trụ sở UBND xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kim Bảng, Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KÊNH -ĐẤT ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào bùn đáy kênh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.846,72 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đào cấp, đào móng kênh - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.818,51 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,525 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào và đào đánh cấp để đắp và đất đào móng cống để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,803 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm cả vật liệu đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,059 | 100m3 |
| 6 | Đắp đệm đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm cả vật liệu đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,926 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,943 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤2000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,012 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,012 | 100m3 |
| B | PHẦN KÊNH - KÊNH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.527,5 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 244,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 611 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 759,89 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,22 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,369 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,84 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,21 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96,348 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,615 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,24 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,632 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 116 | m2 |
| C | PHẦN KÊNH - TƯỜNG CHẴN | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,175 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,014 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,151 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,037 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,131 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,068 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,035 | tấn |
| D | PHẦN KÊNH - ĐƯỜNG BỜ KÊNH (L = 948m) | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,099 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả vật liệu đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,066 | 100m3 |
| E | PHẦN KÊNH - ĐẮP ĐẬP TẠM, BƠM NƯỚC THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,748 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất- Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,748 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước (loại 20CV) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | ca |
| F | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG TẠI K0 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,344 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,48 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,165 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,174 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôntrần cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,442 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,014 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,924 | tấn |
| 9 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,626 | 1m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 367,14 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,597 | 100m3 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tong | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,05 | m3 |
| 14 | Đá dăm lót | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,61 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,99 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,18 | m3 |
| 17 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,84 | m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,05 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,553 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,086 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng đất đào móng cấp phối và đất cấp III để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,289 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤2000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,877 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,94 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,454 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤2000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,084 | 100m3 |
| G | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG TRÊN KÊNH TẠI C1+2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,358 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,42 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,95 | m3 |
| 4 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm sàn dàn van M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,136 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành cống+ tường đầu+tường cánh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,785 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn trần cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,291 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ dầm+sàn dàn van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,745 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,005 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,047 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,017 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | tấn |
| 17 | Đào móng - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 187,65 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,069 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,88 | m3 |
| 20 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,4 | m3 |
| 21 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,14 | m3 |
| 22 | Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,342 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất đập tạm - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,342 | 100m3 |
| 24 | Gia công cánh van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,603 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cánh van phẳng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,603 | tấn |
| 26 | Gia công thép khe van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,295 | tấn |
| 27 | Lắp dựng thép khe van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,295 | tấn |
| 28 | Cao su củ tỏi P45 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,15 | m |
| 29 | Cao su tấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,222 | m2 |
| 30 | Vít nâng V2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Bulông D14 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,5 | 1m2 |
| H | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG CUỐI KÊNH TẠI C41 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,845 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,88 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,33 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,15 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm sàn dàn van, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,133 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành cống+tường đầu+tường cánh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,701 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn trần cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,267 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn dàn van+sàn thao tác | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,626 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,004 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,042 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,017 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,047 | tấn |
| 17 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 221,56 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,492 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤2000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,529 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,28 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng đỉnh tường+giằng chống, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,69 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng kênh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn giằng tường+thanh chống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng tường+thanh chống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,063 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,015 | tấn |
| 26 | Xây kênh tưới bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,96 | m3 |
| 27 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,7 | m2 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,42 | m3 |
| 29 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,59 | m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,34 | m3 |
| 31 | Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,713 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất đập tạm - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,713 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,08 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,48 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch cũ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,96 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤2000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,155 | 100m3 |
| 37 | Gia công cánh van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,581 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cánh van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,581 | tấn |
| 39 | Gia công thép khe van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,322 | tấn |
| 40 | Lắp đặt thép khe van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,322 | tấn |
| 41 | Cao su củ tỏi P45 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,55 | m |
| 42 | Cao su tấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,222 | m2 |
| 43 | Vít nâng V2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Bulông D14 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,5 | 1m2 |
| I | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG D60 ÁP DỤNG CHO 04 VỊ TRÍ BỜ HỮU | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 125,6 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất đập tạm - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,979 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,825 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,48 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy cống M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu+tường cánh M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,64 | m3 |
| 9 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,32 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm,giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | m3 |
| 11 | Bê tông bệ lên dàn van M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,205 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,012 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,115 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm dàn van, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,004 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm dàn van, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,059 | tấn |
| 20 | Gia công cánh van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,26 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cánh van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,26 | tấn |
| 22 | Vít nâng V1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Bulông D14 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,84 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | 1 đ.ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | m.nối |
| J | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH -CỐNG D40 BỜ HỮU ÁP DỤNG TẠI 3 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,22 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,357 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,681 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,86 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,21 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,96 | m3 |
| 7 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm dàn van M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,008 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,077 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm dàn van, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,002 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm dàn van, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | tấn |
| 16 | Gia công cánh van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,134 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép dàn van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,134 | tấn |
| 18 | Vít nâng V1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Bulông D14 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,43 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | 1 đ.ống |
| 22 | Nối ống bê tông ống cống - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | m.nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.995E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng tương tự.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.- Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự. Tính chất hợp đồng tương tự là đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.321.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.642.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần kênh | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (thủy lợi, giao thông.... ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công phần công trình trên kênh | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi ...). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động- Đối với nhân sự đã Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...) phải có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 4 |
| 2 | Máy đào 0,5 - 1,25m3 | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 5 | Trạm trộn vữa 150 lít | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5-7T | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép >=10T | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 10 | Máy lu rung tự hành 16-25T | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 12 | Máy khoan, cắt bê tông | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn(phòng) | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi