Gói thầu: Thay thế vật tư thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 3,4,7,8(nhà số 1),10, khu đô thị Lào Cai - Cam Đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617343-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Thay thế vật tư thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 3,4,7,8(nhà số 1),10, khu đô thị Lào Cai - Cam Đường
Số hiệu KHLCNT 20220617299
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Lào Cai năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 17:21:00 đến ngày 2022-06-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 976,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là976.950.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 293.085.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 781.560.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.563.120.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc nhiệt, điện lạnh.- Có chứng chỉ lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu hoặc có xác nhận chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)(3) chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thay thế vật tư thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 3,4,7,8(nhà số 1),10, khu đô thị Lào Cai - Cam Đường
Thay thế vật tư thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 3,4,7,8(nhà số 1),10, khu đô thị Lào Cai - Cam Đường
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh Lào Cai năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ: Trụ sở khối 10, đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai. - Điện thoại: 02143.828.881
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ tư vấn đấu thầu và Tổ thẩm định đấu thầu thuộc Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn đấu thầu và Tổ thẩm định đấu thầu thuộc Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính.


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở Khối 10, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ: Trụ sở khối 10, đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai. - Điện thoại: 02143.828.881


E-CDNT 10.7
- Giấy phép đăng ký kinh doanh hợp lệ theo quy định; - Bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu liên quan đến nội dung kê khai trên E-HSDT; Các tài liệu được cung cấp dưới dạng chứng thực bản sao từ bản chính, trường hợp dưới dạng bản chụp thì trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu.
E-CDNT 15.2
- Hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm từ 03 năm trở lên trong lĩnh vực của gói thầu. - Bản sao tối thiểu 02 hợp đồng tương tự có giá trị từ 781.650.000 đồng trở lên trong thời gian thực hiện 03 năm gần đây kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng với tư cách là nhà thầu chính như: Biên bản nghiệm thu/hóa đơn tài chính/thanh lý hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ: Trụ sở khối 10, đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai. - Điện thoại: 02143.828.881
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Lân, chức vụ: Giám đốc Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai. Trụ sở khối 10, đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai. Điện thoại: 02143.828.881.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034.
E-CDNT 34

3

3

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Động cơ quạt dàn lạnh loại âm trần (catsset) Dùng cho loại điều hòa AUYA25LATF. Thực hiện tháo dỡ, lắp đặt thay thế theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT chiếc 2 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 3
2 Bơm nước ngưng dàn lạnh Catsset Dùng cho loại điều hòa AUXB25LATF. Thực hiện tháo dỡ, lắp đặt thay thế theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT chiếc 2 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 3
3 Động cơ dàn lạnh loại treo tường Dùng cho loại điều hòa AWYA14LATF. Thực hiện tháo dỡ, lắp đặt thay thế theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT chiếc 1 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 3
4 Vỉ mạch điều khiển dàn lạnh treo tường Dùng cho loại điều hòa ASYA18LATF. Thực hiện tháo dỡ, lắp đặt thay thế theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 3
5 Vỉ mạch điều khiển dàn lạnh treo tường Dùng cho loại điều hòa AWYA14LATF. Thực hiện tháo dỡ, lắp đặt thay thế theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 3
6 Van tiết lưu dàn lạnh (cuộn coil+van) treo tường Dùng cho loại điều hòa AWYA14LATF, EXPANSION VALVE. Thực hiện tháo dỡ, lắp đặt thay thế theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Cái 1 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 3
7 Máy nén cơ điều hòa Dùng cho loại điều hòa AJYA90UBTF DLR 280W/B. Thực hiện tháo dỡ, lắp đặt thay thế theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT cái 2 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 3
8 Nạp Ga R410 Bổ sung sau khi thay máy nén. Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT kg 23,6 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 3
9 Máy nén cơ điều hòa Dùng cho loại điều hòa RX16MAY1. Thực hiện tháo dỡ, lắp đặt thay thế theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Máy 1 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 4
10 Vỉ mạch điều khiển dàn nóng điều hòa Dùng cho loại điều hòa RX16MAY1 sử dụng ga R410. Thực hiện tháo dỡ, lắp đặt thay thế theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 4
11 Van tiết lưu điện từ dàn nóng Dùng cho loại điều hòa RX16MAY1. Thực hiện tháo dỡ, lắp đặt thay thế theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT chiếc 1 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 4
12 Khởi động từ 22A dàn nóng điều hòa Dùng cho máy nén cơ của điều hòa RX16MAY1 sử dụng ga R410. Thực hiện tháo dỡ, lắp đặt thay thế theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT cái 1 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 4
13 Cảm biến nhiệt độ dàn nóng (loại 3 đầu đồng) Dùng cho loại điều hòa RX16MAY1 sử dụng ga R410. Thực hiện tháo dỡ, lắp đặt thay thế theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 4
14 Nạp Ga R410 Bổ sung sau khi thay máy nén. Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT kg 11,6 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 4
15 Máy nén biến tần Dùng cho loại điều hòa FDCA280HKXE4BR. Thực hiện tháo dỡ, lắp đặt thay thế theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Máy 5 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 7
16 Cảm biến dàn lạnh (loại 3 đầu đồng) Dùng cho loại điều hòa FDTA56KXE6A. Thực hiện tháo dỡ, lắp đặt thay thế theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT bộ 15 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 7
17 Van tiết lưu điện từ dàn lạnh Dùng cho loại điều hòa FDTA56KXE6A. Thực hiện tháo dỡ, lắp đặt thay thế theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT chiếc 15 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 7
18 Bơm nước ngưng dàn lạnh Dùng cho loại điều hòa FDTA56KXE6A. Thực hiện tháo dỡ, lắp đặt thay thế theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT chiếc 1 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 7
19 Vỉ mạch điều khiển dàn lạnh Dùng cho loại điều hòa FDTA56KXE6A. Thực hiện tháo dỡ, lắp đặt thay thế theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 7
20 Vỉ mạch nguồn dàn lạnh Dùng cho loại điều hòa FDTA56KXE6A. Thực hiện tháo dỡ, lắp đặt thay thế theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 7
21 Nạp Ga R410 Bổ sung sau khi thay máy nén. Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT kg 128 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 7
22 Vỉ mạch điều khiển quạt dàn nóng điều hòa Dùng cho loại điều hòa MMY-M AP1201HT8. Thực hiện tháo dỡ, lắp đặt thay thế theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT bộ 3 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 8(nhà số 1)
23 Van tiết lưu dàn lạnh điều hòa Dùng cho loại điều hòa MMU AP0151H. Thực hiện tháo dỡ, lắp đặt thay thế theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT cái 1 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 8(nhà số 1)
24 Vỉ mạch biến tần máy nén Dùng cho loại điều hòa MMY AP 1201HT8. Thực hiện tháo dỡ, lắp đặt thay thế theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Cái 2 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 8(nhà số 1)
25 Vỉ mạch nguồn quạt dàn nóng điều hòa Dùng cho loại điều hòa MMY-MAP1201HT8. Thực hiện tháo dỡ, lắp đặt thay thế theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Cái 1 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 8(nhà số 1)
26 Khởi động từ SF35A Tháo dỡ, lắp đặt thay thế theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT cái 1 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 8(nhà số 1)
27 Máy nén biến tần Dùng cho loại điều hòa MMY AP 1201HT8. Thực hiện tháo dỡ, lắp đặt thay thế theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT máy 2 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 8(nhà số 1)
28 Vỉ mạch biến tần máy nén Dùng cho loại điều hòa RXYQ18TY1. Thực hiện tháo dỡ, lắp đặt thay thế theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Bộ 1 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 10
29 Vỉ mạch dàn lạnh điều hòa cục bộ Dùng cho loại điều hòa cục bộ công suất 18000BTU. Thực hiện tháo dỡ, lắp đặt thay thế theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Thay thế thiết bị của hệ thống điều hòa tại trụ sở khối 10
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.7695E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 293.085.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là976.950.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 293.085.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 781.560.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.563.120.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc nhiệt, điện lạnh.- Có chứng chỉ lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu hoặc có xác nhận chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)(3) chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->