Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp thức ăn và hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658438-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp thức ăn và hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657802 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp Nông - Lâm - Thủy lợi - Thủy Sản) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 17:31:00 đến ngày 2022-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 504,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.56876E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp Thức ăn công nghiệp và cá tạp Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 353.209.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với hạn sử dụng thức ăn: + Thức ăn công nghiệp còn hạn sử dụng ít nhất 60 ngày kể từ ngày cung cấp. Chất lượng thức ăn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật.+ Thức ăn tươi sống: Còn nguyên con, tươi, không lẫn tạp chất như: ốc, cá vụn,..+ Các loại hóa chất còn hạn sử dụng ít nhất 03 tháng kể từ ngày cung cấp. Chất lượng các loại hóa chất đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành thủy sản, có kinh nghiệm thực hiện 02 gói thầu tương tự trong vai trò cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Cung cấp thức ăn và hóa chất Dự toán kinh phí sản xuất giống để tái tạo, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp Nông - Lâm - Thủy lợi - Thủy Sản) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT: 1.Đối với hàng hóa: - Tiêu chuẩn chất lượng của hàng hoá; thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO… - Thời gian bảo hành hàng hoá; - Tác động đối với môi trường; - Tiến độ cung cấp hàng hóa; - Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó. 2. Đối với hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản thanh lý + hóa đơn tài chính. |
| E-CDNT 10.2(c) | không |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí vận chuyển, cung cấp và bốc xếp tại địa điểm theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp bảo hành, bảo quản theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của Chủ đầu tư, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 6 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Chương V: Thức ăn công nghiệp cho cua do các đơn vị được phép sản xuất kinh doanh theo quy định; Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Tất cả các thiết bị chính được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Chương V phải có tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Giống, địa chỉ: Thôn Cư Chánh, xã Thủy Bằng, tp Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, số điện thoại: 02343 865 902 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đống Đa, thành phố Huế, số điện thoại 0234. 3828 804. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Giống, địa chỉ: Thôn Cư Chánh, xã Thủy Bằng, tp Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 865 902 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 7 Tôn Đức Thắng, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, số điện thoại: 0234.3822538; Fax:0234.3821264; Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thức ăn công nghiệp nuôi vỗ cá bố mẹ | 1.224 | Kg | Thức ăn công nghiệp: Thức ăn được sử dụng cho giai đoạn nuôi vỗ cá bố mẹ là thức ăn công nghiệp có độ đạm: 35-40%- Nhãn mác rõ ràng, quy cách đóng gói theo quy định. | ||
| 2 | Thức ăn công nghiệp nuôi tái phát dục đàn cá bố mẹ | 1.713 | Kg | Thức ăn công nghiệp: Thức ăn được sử dụng cho giai đoạn nuôi tái phát dục đàn cá bố mẹ là thức ăn công nghiệp có độ đạm: 30-35%- Nhãn mác rõ ràng, quy cách đóng gói theo quy định | ||
| 3 | Thức ăn công nghiệp để ương cá bột lên cá hương | 868 | Kg | Thức ăn công nghiệp: Thức ăn được sử dụng để ương cá bột lên cá hương là thức ăn công nghiệp có độ đạm: 40-42%- Nhãn mác rõ ràng, quy cách đóng gói theo quy định | ||
| 4 | Thức ăn công nghiệp để ương cá hương lên cá giống | 1.461 | Kg | Thức ăn công nghiệp: Thức ăn được sử dụng để ương cá hương lên cá giống là thức ăn công nghiệp có độ đạm: 40-42%- Nhãn mác rõ ràng, quy cách đóng gói theo quy định | ||
| 5 | Tổng hợp (Tảo, Pripart, lansy) | 16 | Kg | - Thức ăn cho các giai đoạn ấu trùng tôm súNhãn mác rõ ràng, quy cách đóng gói theo quy định. | ||
| 6 | Artemia | 20 | Kg | - 100% trứng bào xác- Nhãn mác rõ ràng, quy cách đóng gói theo quy định | ||
| 7 | Thức ăn công nghiệp | 900 | Kg | Thức ăn công nghiệp: Thức ăn sử dụng cho tôm, cua là thức ăn công nghiệp có độ đạm: >45%- Thức ăn đảm bảo Theo tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9964:2014- Nhãn mác rõ ràng, quy cách đóng gói theo quy định | ||
| 8 | Thức ăn tôm mẹ (tươi sống) | 41 | Kg | Mực nguyên con, tươi, không lẫn tạp chất (ốc, cá vụn,..) | ||
| 9 | Thuốc Kích dục tố | 307 | Ống | Dạng bột trắng, hòa tan trong nước- Nhãn mác rõ ràng, quy cách đóng gói theo quy định | ||
| 10 | DOM | 58 | Vĩ | - Nhãn mác rõ ràng, quy cách đóng gói theo quy định | ||
| 11 | Test đo môi trường (pH,Oxy) | 17 | Hộp | Dùng để đo các chỉ tiêu Ph, Oxy môi trường nước.- Nhãn mác rõ ràng, quy cách đóng gói theo quy định | ||
| 12 | Vôi cải tạo ao và diệt khuẩn trong ao nuôi | 11.300 | Kg | CaCO3, dùng để bòn lót khi cải tạo, khử khuẩn trong ao nuôi- Đóng gói theo quy định | ||
| 13 | Chế phẩm sinh học gây màu nước | 17 | Kg | Tạo màu nước, kiểm soát sự phát triển của tảo có hại- Nhãn mác rõ ràng, quy cách đóng gói theo quy định | ||
| 14 | Siêu tạo trứng nước | 17 | Kg | Thành phần: Protein 30%, bột đậu tương, bột nấm men....- Nhãn mác rõ ràng, quy cách đóng gói theo quy định. | ||
| 15 | Thuốc tím KMNO4 | 9 | Kg | Nhãn mác rõ ràng, quy cách đóng gói theo quy định | ||
| 16 | Khử trùng nước | 76 | Lít | Có chức năng tiêu diệt vi khuẩn, nấm, protozoa và một số loại virút.- Nhãn mác rõ ràng, quy cách đóng gói theo quy định | ||
| 17 | Khoáng | 30 | Kg | Nhãn mác rõ ràng, quy cách đóng gói theo quy định. | ||
| 18 | Vitamin C | 30 | Kg | Nhãn mác rõ ràng, quy cách đóng gói theo quy định | ||
| 19 | Men vi sinh xử lý đáy ao | 22 | Kg | Thành phần: Bacillus subtilis, Bacillus Magaterium... - Nhãn mác rõ ràng, quy cách đóng gói theo quy định. | ||
| 20 | Men tiêu hóa | 14 | Kg | Thành phần: Bacillus subtilis, Saccharomyces cerevisiea, Lactobacillus acidophilus, Amylase,… vi khuẩn có lợi cho đường ruộtVitamin A,D,E- Nhãn mác rõ ràng, quy cách đóng gói theo quy định. | ||
| 21 | Thuốc diệt tạp | 12 | Kg | Sử dụng diệt cá tạp lúc cải tạo ao nuôi.- Nhãn mác rõ ràng, quy cách đóng gói theo quy định. | ||
| 22 | Dolomit (ổn định màu nước) | 1.000 | Kg | Bổ sung khoáng, ổn định màu nước- Nhãn mác rõ ràng, quy cách đóng gói theo quy định | ||
| 23 | Chlorin xử lý nước | 2 | Thùng | Nhãn mác rõ ràng, quy cách đóng gói theo quy định |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.56876E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp Thức ăn công nghiệp và cá tạp Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 353.209.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với hạn sử dụng thức ăn: + Thức ăn công nghiệp còn hạn sử dụng ít nhất 60 ngày kể từ ngày cung cấp. Chất lượng thức ăn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật.+ Thức ăn tươi sống: Còn nguyên con, tươi, không lẫn tạp chất như: ốc, cá vụn,..+ Các loại hóa chất còn hạn sử dụng ít nhất 03 tháng kể từ ngày cung cấp. Chất lượng các loại hóa chất đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành thủy sản, có kinh nghiệm thực hiện 02 gói thầu tương tự trong vai trò cán bộ kỹ thuật | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi